1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HKII NAM ĐỊNH 15-16

1 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép: A.. Cho đường tròn O; R ngoại tiếp tam giác ABC vuông

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: TOÁN - Lớp 9

(Thời gian làm bài: 120 phút)

Bài 1 (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1 Điều kiện để biểu thức 2 2

1

x x

 có nghĩa là:

A x 1 B x 1 C x 1 D x 1

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2x – 4 đi qua điểm:

A (0; 4) B (2; 0) C (– 2; 1) D (4; 0)

Câu 3 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên  :

A y (1 2)x7 B y2x5 C y3x 2 D y 2

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số giao điểm của Parabol y = x 2 và đường thẳng y2x3 là:

Câu 5 Phương trình nào sau đây có nghiệm kép:

A x2 x 1 0 B x2 x 2 0. C x2 4x 3 0 D x2 2x 1 0

Câu 6 Cho đường tròn (O; R) ngoại tiếp tam giác ABC vuông cân ở A, khi đó AC bằng:

Câu 7 Tam giác ABC vuông ở A và AC = a, BC = 2a, khi đó số đo ABC bằng

A 30 0 B 120 0 C 60 0 D 90 0

Câu 8 Diện tích hình tròn có bán kính bằng 3cm là:

A 12 cm2 B 9 cm2 C 6 cm2 D 3 cm2

Bài 2 ( 1,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức: 21 : 1 22

x A

  với x 0; x –1 và x 1

2) Chứng minh đẳng thức:

2

1 1

1

x

x x

với x 0 và x 1

Bài 3 ( 1,5 điểm) Cho phương trình x2 (2m1)x m 2m0(1), với m là tham số

1) Giải phương trình (1) khi m = 0.

2) Chứng minh với mọi giá trị của m, phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt.

3) Giả sử x x1; 2 x1x2 là hai nghiệm của phương trình (1), chứng minh khi m thay đổi thì điểm

 1; 2

A x x nằm trên một đường thẳng cố định.

Bài 4 ( 1,0 điểm) Giải hệ phương trình 2 2 21

Bài 5 ( 3,0 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB, và điểm C nằm trên (O) ( C khác A, B) Lấy D thuộc

dây BC ( D khác B, C) Tia AD cắt cung nhỏ BC tại E, tia AC cắt BE tại F.

1) Chứng minh tứ giác FCDE nội tiếp.

2) Chứng minh DA.DE = DB.DC.

3) Chứng minh CFD OCB 

Bài 6 (1,0 điểm).Cho bốn số thực a, b, c, d thỏa mãn các điều kiện a 0 và 4a2b c d  0 Chứng minh rằng b2³ 4ac+4 ad

-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 26/04/2016, 06:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w