S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O QU NG NINH Ở Ụ Ạ Ả
Trang 2Ch ươ ng I NH NG V N Đ Ữ Ấ Ề
CHUNG
1.1 Năng l c gi i toán v ĐT và ự ả ề
BĐT
Năng l c 2: ự Năng l c s d ng, v n d ng các HĐT ự ử ụ ậ ụ
Năng l c 1 ự : Năng l c nh n bi t các HĐT trong bi n đ i đ i ự ậ ế ế ổ ạ
s ố
Năng l c 3: ự Năng l c “nhìn” đ i t ự ố ượ ng c a BT theo cách khác ủ
Năng l c 4: ự Năng l c tìm m i quan h gi a các đ i l ự ố ệ ữ ạ ượ ng
Năng l c 5: ự Năng l c thao tác thành th o các d ng toán c b n ự ạ ạ ơ ả
Năng l c 6: ự Năng l c qui l v quen ự ạ ề
Năng l c 7: ự Năng l c khái quát hoá, đ c bi t hoá, t ự ặ ệ ươ ng t ự
Năng l c 8: ự Năng l c phân tích t ng h p ự ổ ợ
Chuyên đề
B I D Ồ ƯỠ NG NĂNG L C GI I TOÁN V Đ NG TH C Ự Ả Ề Ẳ Ứ
VÀ B T Đ NGTH C CHO H C SINH GI I L P 9 THCS Ấ Ẳ Ứ Ọ Ỏ Ớ
Trang 3Ch ươ ng I
NH NG V N Đ CHUNG Ữ Ấ Ề
1.1 Năng l c gi i toán v ĐT và BĐT ự ả ề
Năng l c 1 ự : Năng l c nh n bi t các h ng đ ng ự ậ ế ằ ẳ
th c (HĐT) trong bi n đ i đ i s ứ ế ổ ạ ố
Ví dụ: Tính giá tr bi u th c. ị ể ứ
A = x2 − 5x − 2xy + 5y + y2 + 4 bi t x ế − y = 1.
- Quan sát bi u th c A nh n th y trong bi u th c ể ứ ậ ấ ể ứ
có HĐT (x − y)2
Do đó: A = ( x2 − 2xy + y2) − 5(x − y) + 4
A = (x − y)2 − 5(x − y) + 4 = 1 − 5 + 4 = 0.
Trang 4Năng l c 2: ự Năng l c s d ng, v n d ng các HĐT ự ử ụ ậ ụ
1.1 Năng l c gi i toán v ĐT và BĐT ự ả ề
Ví dụ: Bi t r ng a + b + c = 0. ế ằ
Ch ng minh r ng (CMR): ứ ằ
(a2 + b2 + c2)2 = 2(a4 + b4 + c4).
Trang 5Trong BT này m t suy nghĩ t nhiên có th n y ộ ự ể ả
và a2+b2+c2; gi a a ữ 2+b2+c2 và a4 + b4 + c4 Ho c là: ặ
T gi thi t có m i quan h b + c = ừ ả ế ố ệ − a V y HĐT ậ nào cho ta m i quan h gi a b ố ệ ữ 2, c2 và a2; gi a b ữ 4,
c4 và a4 ?
Bình ph ươ ng 2 v c a ĐT ế ủ − a = (b + c) ta đ ượ c:
a2 = b2 + 2bc + c2 <=> 2bc = a2 − b2 − c2
Trang 6K T LU N Ế Ậ
K T LU N Ế Ậ
Vi c xây d ng và s d ng h th ng các d ng bài t p ệ ự ử ụ ệ ố ạ ậ trong quá trình d y h c nói chung và trong b i dạ ọ ồ ưỡng HSG nói riêng đã góp ph n rèn luy n năng l c gi i toán v ĐT và BĐT ầ ệ ự ả ề cho HS
HS d n t o thành thói quen thay th các d ki n c a bài ầ ạ ế ữ ệ ủ toán b ng các d ki n tằ ữ ệ ương đương, thói quen đ c bi t hóa hay ặ ệ khái quát hoá bài toán m t cách t nhiên, thói quen tìm nhi u ộ ự ề
gi i pháp cho m t tình hu ng đ vả ộ ố ể ươ ớ ựn t i s hoàn thi n, thói ệ quen nhìn nh n m t v n đ dậ ộ ấ ề ưới nhi u góc đ khác nhau ề ộ
Nh v y, vi c gi i quy t đư ậ ệ ả ế ược m i m t bài t p đ t ra ỗ ộ ậ ặ hay phát hi n ra m t bài toán m i là m t quá trình tìm tòi sáng ệ ộ ớ ộ
t o, huy đ ng linh ho t các ki n th c ạ ộ ạ ế ứ − k năng ỹ − th thu t và ủ ậ các ph m ch t c a trí tu Do đó HS th c s c m th y mình là ẩ ấ ủ ệ ự ự ả ấ
ch th c a nh n th c, đủ ể ủ ậ ứ ược h c t p b ng ho t đ ng c a ọ ậ ằ ạ ộ ủ chính mình dướ ự ưới s h ng d n khuy n khích c a ngẫ ế ủ ười th y.ầ
Vi c xây d ng và s d ng h th ng các d ng bài t p ệ ự ử ụ ệ ố ạ ậ
cho HS
HS d n t o thành thói quen thay th các d ki n c a bài ầ ạ ế ữ ệ ủ toán b ng các d ki n tằ ữ ệ ương đương, thói quen đ c bi t hóa hay ặ ệ khái quát hoá bài toán m t cách t nhiên, thói quen tìm nhi u ộ ự ề
gi i pháp cho m t tình hu ng đ vả ộ ố ể ươ ớ ựn t i s hoàn thi n, thói ệ quen nhìn nh n m t v n đ dậ ộ ấ ề ưới nhi u góc đ khác nhau ề ộ
Nh v y, vi c gi i quy t đư ậ ệ ả ế ược m i m t bài t p đ t ra ỗ ộ ậ ặ
t o, huy đ ng linh ho t các ki n th c ạ ộ ạ ế ứ − k năng ỹ − th thu t và ủ ậ các ph m ch t c a trí tu Do đó HS th c s c m th y mình là ẩ ấ ủ ệ ự ự ả ấ
ch th c a nh n th c, đủ ể ủ ậ ứ ược h c t p b ng ho t đ ng c a ọ ậ ằ ạ ộ ủ chính mình dướ ự ưới s h ng d n khuy n khích c a ngẫ ế ủ ười th y.ầ
Trang 7Xin trân tr ng c m ọ ả !