1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Bài giảng Số tự nhiên, đẳng thức và sắp xếp thứ tự dãy số doc

44 569 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số tự nhiên, đẳng thức và sắp thứ tự dãy số
Tác giả Nguyễn Văn Mậu
Người hướng dẫn GS. TSKH. Nguyễn Văn Mậu
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán-Cơ-Tin học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 417,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hội Toán Học Hà NộiSố tự nhiên, đẳng thức và sắp thứ tự dãy số Bài giảng của GS.. Đẳng thức và thứ tự sắp được của dãy số Nguyễn Văn Mậu, Chủ tịch Hội Toán học Hà Nội Khoa Toán-Cơ-Tin họ

Trang 1

Hội Toán Học Hà Nội

Số tự nhiên, đẳng thức

và sắp thứ tự dãy số

Bài giảng của GS TSKH Nguyễn Văn Mậu

Chương 1 Số tự nhiên, phép đếm

Chương 2 Đẳng thức và thứ tự sắp được của dãy số

Nguyễn Văn Mậu, Chủ tịch Hội Toán học Hà Nội

Khoa Toán-Cơ-Tin học, Đại Học Khoa Học Tự Nhiên

334 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Trang 8

4 Bài toán cơ bản

5 Bài toán ngược

Trang 9

4 Bài toán cơ bản

5 Bài toán ngược

Trang 10

4 Bài toán cơ bản

5 Bài toán ngược

Trang 11

4 Bài toán cơ bản

5 Bài toán ngược

Trang 12

4 Bài toán cơ bản

5 Bài toán ngược

Trang 13

Bài 2: Số tự nhiên, số nguyên và phép đếm

Ví dụ

1 Tính số các số nguyên thuộc (a, b), [a, b), (a, b], [a, b]

2 Xác định điều kiện đối với a, b để trong (a, b) có 2009 số nguyên

3 Dãy x1.x2, , xn có bao nhiêu số 1, biết rằng

xn= 1 khi h√n

2

i6=hn + 1√2i

xn= 0 khi

h n

√2

i

=

hn + 1

√2i

4 Bài toán tổng quát: Tính số phần tử từ các cấp số cộng, cấp sốnhân, cấp số tổng quát trong tập đã cho

Trang 14

Bài 2: Số tự nhiên, số nguyên và phép đếm

Ví dụ

1 Tính số các số nguyên thuộc (a, b), [a, b), (a, b], [a, b]

2 Xác định điều kiện đối với a, b để trong (a, b) có 2009 số nguyên

3 Dãy x1.x2, , xn có bao nhiêu số 1, biết rằng

xn= 1 khi h√n

2

i6=hn + 1√2i

xn= 0 khi

h n

√2

i

=

hn + 1

√2i

4 Bài toán tổng quát: Tính số phần tử từ các cấp số cộng, cấp sốnhân, cấp số tổng quát trong tập đã cho

Trang 15

Bài 2: Số tự nhiên, số nguyên và phép đếm

Ví dụ

1 Tính số các số nguyên thuộc (a, b), [a, b), (a, b], [a, b]

2 Xác định điều kiện đối với a, b để trong (a, b) có 2009 số nguyên

3 Dãy x1.x2, , xn có bao nhiêu số 1, biết rằng

xn= 1 khi h√n

2

i6=hn + 1√2i

xn= 0 khi

h n

√2

i

=

hn + 1

√2i

4 Bài toán tổng quát: Tính số phần tử từ các cấp số cộng, cấp sốnhân, cấp số tổng quát trong tập đã cho

Trang 16

Bài 2: Số tự nhiên, số nguyên và phép đếm

Ví dụ

1 Tính số các số nguyên thuộc (a, b), [a, b), (a, b], [a, b]

2 Xác định điều kiện đối với a, b để trong (a, b) có 2009 số nguyên

3 Dãy x1.x2, , xn có bao nhiêu số 1, biết rằng

xn= 1 khi h√n

2

i6=hn + 1√2i

xn= 0 khi

h n

√2

i

=

hn + 1

√2i

4 Bài toán tổng quát: Tính số phần tử từ các cấp số cộng, cấp sốnhân, cấp số tổng quát trong tập đã cho

Trang 17

Bài 2: Số tự nhiên, số nguyên và phép đếm

Ví dụ

1 Bài toán về gà siêu trứng:

Cứ một con gà rưỡi, trong một ngày rưỡi cho một quả trứng rưỡi,Hỏi một con gà trong một tháng (30 ngày) cho bao nhieu quả trứng?Hỏi ba con gà trong một tuần rưỡi cho bao nhiêu quả trứng?

3 Bài toán Cho a, b, c > 0, Chứng minh rằng

Trang 18

Bài 2: Số tự nhiên, số nguyên và phép đếm

Ví dụ

1 Bài toán về gà siêu trứng:

Cứ một con gà rưỡi, trong một ngày rưỡi cho một quả trứng rưỡi,Hỏi một con gà trong một tháng (30 ngày) cho bao nhieu quả trứng?Hỏi ba con gà trong một tuần rưỡi cho bao nhiêu quả trứng?

3 Bài toán Cho a, b, c > 0, Chứng minh rằng

Trang 19

Bài 2: Số tự nhiên, số nguyên và phép đếm

Ví dụ

1 Bài toán về gà siêu trứng:

Cứ một con gà rưỡi, trong một ngày rưỡi cho một quả trứng rưỡi,Hỏi một con gà trong một tháng (30 ngày) cho bao nhieu quả trứng?Hỏi ba con gà trong một tuần rưỡi cho bao nhiêu quả trứng?

3 Bài toán Cho a, b, c > 0, Chứng minh rằng

Trang 20

3 Xác định min, max, med, khái niệm thứ tự gần đều

4 Khái niệm sắp thứ tự dần đều, xa đều

Trang 21

3 Xác định min, max, med, khái niệm thứ tự gần đều

4 Khái niệm sắp thứ tự dần đều, xa đều

Trang 22

3 Xác định min, max, med, khái niệm thứ tự gần đều

4 Khái niệm sắp thứ tự dần đều, xa đều

Trang 23

3 Xác định min, max, med, khái niệm thứ tự gần đều

4 Khái niệm sắp thứ tự dần đều, xa đều

Trang 24

Sắp thứ tự dãy số

1 Cho a, b, c > 0, xét biểu thức

(x + a)(x + b)(x + c) = x3+ 3p1x2+ 3p22x + p3

3,trong đó p1, p2, p3 > 0

Chứng minh các bất đẳng thức

p1 ≥ p2≥ p3.Tổng quát hóa

2 Cho a, b > 0, xét hàm số g (q) =a

q+ bq2

1/q

.Kiểm chứng

g (−∞) ≤ g (−2) ≤ g (−1) ≤ g (0) ≤ g (1) ≤ g (2) ≤ g (∞)

Trang 25

Sắp thứ tự dãy số

1 Cho a, b, c > 0, xét biểu thức

(x + a)(x + b)(x + c) = x3+ 3p1x2+ 3p22x + p3

3,trong đó p1, p2, p3 > 0

Chứng minh các bất đẳng thức

p1 ≥ p2≥ p3.Tổng quát hóa

2 Cho a, b > 0, xét hàm số g (q) =a

q+ bq2

1/q

.Kiểm chứng

g (−∞) ≤ g (−2) ≤ g (−1) ≤ g (0) ≤ g (1) ≤ g (2) ≤ g (∞)

Trang 28

là một hoán vị của A = {a1, a2, , a2009} Chứng minh rằng

a2009 = a1

3 Cho a, b, c ∈ N∗ có a + b + c = 100 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhấtcủa M = abc

4 Cho a, b, c ∈ N∗ Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của

Trang 29

là một hoán vị của A = {a1, a2, , a2009} Chứng minh rằng

a2009 = a1

3 Cho a, b, c ∈ N∗ có a + b + c = 100 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhấtcủa M = abc

4 Cho a, b, c ∈ N∗ Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của

Trang 30

là một hoán vị của A = {a1, a2, , a2009} Chứng minh rằng

a2009 = a1

3 Cho a, b, c ∈ N∗ có a + b + c = 100 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhấtcủa M = abc

4 Cho a, b, c ∈ N∗ Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của

Trang 31

là một hoán vị của A = {a1, a2, , a2009} Chứng minh rằng

a2009 = a1

3 Cho a, b, c ∈ N∗ có a + b + c = 100 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhấtcủa M = abc

4 Cho a, b, c ∈ N∗ Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của

Trang 32

là một hoán vị của A = {a1, a2, , a2009} Chứng minh rằng

a2009 = a1

3 Cho a, b, c ∈ N∗ có a + b + c = 100 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhấtcủa M = abc

4 Cho a, b, c ∈ N∗ Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của

Trang 33

Bài 4 Một số đồng nhất thức cơ bản

Hàm số lũy thừa bậc hai

1 Với f (x ) = x2, thì a2 = [b + (a − b)]2

= b2+ 2(a − b)b + (a − b)2≥ b2+ 2b(a − b), ∀a, b ∈ R

2 Bài toán A Giả thiết

3 Bài toán B Phát biểu và chứng minh bài toán ngược của Bt A

4 Bài toán tổng quát Giả thiết a ≥ b ≥ c ≥ 0 và

x ≥ a

x + y ≥ a + b

Trang 34

Bài 4 Một số đồng nhất thức cơ bản

Hàm số lũy thừa bậc hai

1 Với f (x ) = x2, thì a2 = [b + (a − b)]2

= b2+ 2(a − b)b + (a − b)2≥ b2+ 2b(a − b), ∀a, b ∈ R

2 Bài toán A Giả thiết

3 Bài toán B Phát biểu và chứng minh bài toán ngược của Bt A

4 Bài toán tổng quát Giả thiết a ≥ b ≥ c ≥ 0 và

x ≥ a

x + y ≥ a + b

Trang 35

Bài 4 Một số đồng nhất thức cơ bản

Hàm số lũy thừa bậc hai

1 Với f (x ) = x2, thì a2 = [b + (a − b)]2

= b2+ 2(a − b)b + (a − b)2≥ b2+ 2b(a − b), ∀a, b ∈ R

2 Bài toán A Giả thiết

3 Bài toán B Phát biểu và chứng minh bài toán ngược của Bt A

4 Bài toán tổng quát Giả thiết a ≥ b ≥ c ≥ 0 và

x ≥ a

x + y ≥ a + b

Trang 36

Bài 4 Một số đồng nhất thức cơ bản

Hàm số lũy thừa bậc hai

1 Với f (x ) = x2, thì a2 = [b + (a − b)]2

= b2+ 2(a − b)b + (a − b)2≥ b2+ 2b(a − b), ∀a, b ∈ R

2 Bài toán A Giả thiết

3 Bài toán B Phát biểu và chứng minh bài toán ngược của Bt A

4 Bài toán tổng quát Giả thiết a ≥ b ≥ c ≥ 0 và

x ≥ a

x + y ≥ a + b

Trang 37

3 Bài toán D Phát biểu và chứng minh bất đẳng thức (*) để dấuđẳng thức xảy ra khi a = 1.

Trang 38

3 Bài toán D Phát biểu và chứng minh bất đẳng thức (*) để dấuđẳng thức xảy ra khi a = 1.

Trang 39

3 Bài toán D Phát biểu và chứng minh bất đẳng thức (*) để dấuđẳng thức xảy ra khi a = 1.

Trang 40

3 Bài toán D Phát biểu và chứng minh bất đẳng thức (*) để dấuđẳng thức xảy ra khi a = 1.

Trang 41

Bài 5 Methods of solving problems

4 Understand the problem

The first step is to read the problem and make sure that you

understand it clearly

Ask yourself the following questions:

What is the unknown, What are the given quantities, What are thegiven conditions

For many problems it is useful to draw a diagram and identify thegiven and required quantities on the diagram

2 Think of a plan

3 Carry out the plan

4 Look back

Trang 42

Bài 5 Methods of solving problems

1 Understand the problem

The first step is to read the problem and make sure that you

understand it clearly

Ask yourself the following questions:

What is the unknown, What are the given quantities, What are thegiven conditions

For many problems it is useful to draw a diagram and identify thegiven and required quantities on the diagram

2 Think of a plan

3 Carry out the plan

4 Look back

Trang 43

Bài 5 Methods of solving problems

1 Understand the problem

The first step is to read the problem and make sure that you

understand it clearly

Ask yourself the following questions:

What is the unknown, What are the given quantities, What are thegiven conditions

For many problems it is useful to draw a diagram and identify thegiven and required quantities on the diagram

2 Think of a plan

3 Carry out the plan

4 Look back

Trang 44

Bài 5 Methods of solving problems

1 Understand the problem

The first step is to read the problem and make sure that you

understand it clearly

Ask yourself the following questions:

What is the unknown, What are the given quantities, What are thegiven conditions

For many problems it is useful to draw a diagram and identify thegiven and required quantities on the diagram

2 Think of a plan

3 Carry out the plan

4 Look back

Ngày đăng: 17/12/2013, 14:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1 Sắp xếp cặp số dương (biểu đồ hình thang) min{a,b} ≤2ab - Tài liệu Bài giảng Số tự nhiên, đẳng thức và sắp xếp thứ tự dãy số doc
1 Sắp xếp cặp số dương (biểu đồ hình thang) min{a,b} ≤2ab (Trang 20)
1 Sắp xếp cặp số dương (biểu đồ hình thang) - Tài liệu Bài giảng Số tự nhiên, đẳng thức và sắp xếp thứ tự dãy số doc
1 Sắp xếp cặp số dương (biểu đồ hình thang) (Trang 21)
1 Sắp xếp cặp số dương (biểu đồ hình thang) - Tài liệu Bài giảng Số tự nhiên, đẳng thức và sắp xếp thứ tự dãy số doc
1 Sắp xếp cặp số dương (biểu đồ hình thang) (Trang 22)
1 Sắp xếp cặp số dương (biểu đồ hình thang) - Tài liệu Bài giảng Số tự nhiên, đẳng thức và sắp xếp thứ tự dãy số doc
1 Sắp xếp cặp số dương (biểu đồ hình thang) (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w