1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Cuối năm phần Số học

9 363 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 454,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập Cuối năm phần Số học tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN

Nguyễn Thị Thu Nhi

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Tính và so sánh các tích:

a) 2.(- 3 ) = - 6

( - 3) 2 = - 6

=> ( - 3) 2 = 2 (-3)

b) [9.(-5)].2 = -90

9 [(-5).2] = -90

=> [9.(-5)].2 = 9 [(-5).2]

Câu 2 : Phép nhân các số tự nhiên có những tính chất gì ? Nêu dạng tổng quát ?

a ( b + c) = a.b + a.c

Trang 3

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN

a.b = b.a

Ví dụ: ( - 3) 2 = 2 (-3) (= -6)

Ví dụ: [9.(-5)].2 = 9 [(-5).2] (= -90)

Trang 4

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN

1) Tính chất giao hoán :

Chú ý:

- Nhờ tính c hấ t kế t hợp, ta c ó thể nói tíc h của ba , bốn, nă m, số nguyê n.

Chẳng hạ n: a.b.c = a.(b.c ) =(a b).c

- Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên, ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán và kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số, đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách tùy ý

- Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là lũy thừa bậc n của

số nguyên a ( cách đọc và kí hiệu như đối với số tự nhiên)

Ví dụ : (-2).(-2).(-2) = (-2)3

Trang 5

Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu dương.

ví dụ: ( -3)2 = 9

1 ) Tí nh ch ất g iao h oán :

Nhậ n xé t:

Trong một tíc h c á c số nguyê n khá c 0

- N ế u có m ột số c hẵn thừa số nguyê n â m thì tíc h m ang dấ u “ +”

- N ế u có m ột số lẽ thừa số nguyê n â m thì tíc h ma ng dấ u “ - ”

Ví dụ:

a ) (-3) 2 = 9

b) (-3)3 = - 27

Trang 6

3) Nhân với số 1

a 1= 1 a = a a.(-1) = (-1) a = -a

Ví dụ : 5.1 = 1.5 = 5

5.(-1) = (-1).5 = -5

4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

a.(b + c) = a.b +ac a.( b – c ) = a.b – a.c

Ví dụ:

a) (-2).(4 + 3) =

b) 3.( 5 – 2 ) =

(-2).4 + (-2).3 = (-8) + (-6) = -14 3.5 – 3.2 = 15 – 6 = 9

Trang 7

?5 Tính bằng hai cách và so sánh kết quả

a) (-8).( 5 +3) =

b) (-3 +3).(-5) =

Trang 8

Bài tập

Bài 90: Thực hiện các phép tính

a) 15.(-2).(-5).(-6) b) 4.7.(-11)(-12)

= - (15.2.5.6) = -900 = + (4.7.11.12) = 616

Bài 94: Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa:

a) (-5).(-5).(-5).(-5).(-5) = (-5)5

b) (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3) = (-2)3 (-3)3

Trang 9

Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc nhận xét và chú ý.

- Làm tiếp các bài tập 91, 92 , 93 SGK

Ngày đăng: 25/04/2016, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w