HƯỚNG DẪN LẬP TRÌNH PLC S7 200, MÔ TẢ CHI TIẾT VỀ PLC S7 200CẤU TRÚC , VÙNG DỮ LIỆU CỦA PLC S7 , CÁC NHÓM LỆNH , BÀI TẬP ỨNG DỤNG CHO S7 200 ,THIẾT LẬP THÔNG SỐ CHO MODULE TÍN HIỆU........................................................................................................................
Trang 1LẬP TRÌNH PLC
S7-200
Trang 2CẤU TRÚC VÀ HOẠT ĐỘNG
Trang 3SIEMENS
SIMATIC S7-200
CPU 214
SF RUN STOP
I1.0 I1.1 I1.2 I1.3 I1.4 I1.5
I0.0 I0.1 I0.2 I0.3 I0.4 I0.5 I0.6 I0.7
Q1.0 Q1.1 Q0.0 Q0.1 Q0.2 Q0.3 Q0.4 Q0.5 Q0.6 Q0.7
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA PLC
Ñ o ïc d ö õ lie äu tö ø n g o a øi v a øo
R e a d in p u t 1.
( )
Trang 5NGÕ VÀO CỦA PLC
Trang 6NGÕ RA CỦA PLC
Trang 7HO T ĐỘNG XUẤT NHẬP CỦA PLC Ạ
Trang 8KẾT NỐI PLC VỚI TB NGOẠI VI
Trang 9GIỚI THIỆU PLC S7-200
Trang 10CÁC THÔNG SỐ CỦA PLC S7 200
Khả năng lưu trữ khi mất
điêơn
Trang 11GHÉP NỐI MÁY TÍNH VỚI PLC
Trang 12MỞ RỘNG PORT VÀO/RA CHO PLC
Trang 13CẤU TRÚC BỘ NHỚ
Trang 14VÙNG DỮ LIỆU
- V: Variable memory
- I: Input image register
- O: Output image register
- M: Internal memory bits
- SM: Special memory bits
ĐƯỢC CHI RA LÀM NHIỀU MIỀN VỚI CÁC TỪ KHOÁ NHƯ SAU.
Trang 15VÙNG ĐỐI TƯỢNG
Vùng nhơ CPU 221 CPU 222 CPU 224 CPU 226
Analog outputs None AQW0 ÷ AQW30 AQW0 ÷ AQW6
2
AQW0 ÷ AQW62 Thanh nghi ACC AC0 ÷ AC3 AC0 ÷ AC3 AC0 ÷ AC3 AC0 ÷ AC3
Trang 16CÁCH THỨC TRUY CẬP BỘ NHỚ
- Truy câơp theo bit: tên miền(+) địa chỉ byte (+) • (+) chỉ sớ bit
- Truy câơp theo byte: tên miền (+) B (+) địa chỉ của byte trong miền.
- Truy câơp theo từ: tên miền (+) W (+) địa chỉ byte cao của từ trong miền.
- Truy câơp theo từ kép: tên miền (+) D (+) địa chỉ byte cao của từ trong miền.
Trang 17TOÁN HẠNG CHO PHÉP TRONG PLC S7-200
Trang 18TOÁN HẠNG CHO PHÉP TRONG PLC S7-200
Trang 19PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH CHO PLC -PHƯƠNG PHÁP LADDER.
-PHƯƠNG PHÁP STAMENTLIST(STL).
-PHƯƠNG PHÁP DÙNG SƠ ĐỒ KHỐI
(FBT).
LẠI GIỮA 3 PHƯƠNG PHÁP TRÊN.
TRONG 3 PHƯƠNG PHÁP TRÊN THÌ
Trang 20TẬP LỆNH CỦA PLC S7-200
NHĨM LỆNH CƠ BẢN DẠNG LADDER
LỆNH VÀO/ RA
TIẾP ĐIỂM THƯỜNG HỞ
TIẾP ĐIỂM THƯỜNG ĐĨNG
NGÕ RA
Trang 21VÍ D MINH H A Ụ Ọ
NG C
Trang 23NHÓM LỆNH GHI / XÓA GIÁ TRỊ
CHO TIẾP ĐIỂM
LỆNH SET (S)
các tiếp điểm kể từ địa chỉ Q0.0, Ở ví
dụ trên khi I0.0= 1 thì các tiếp điểm từ Q0.0 đến Q0.4 đều bằng 1.
Trang 24NHÓM LỆNH GHI / XÓA GIÁ TRỊ
CHO TIẾP ĐIỂM
LỆNH RESET (R)
các tiếp điểm kể từ địa chỉ Q0.0, Ở ví
dụ trên khi I0.0= 1 thì các tiếp điểm từ Q0.0 đến Q0.4 đều bằng 0.
Trang 27CÁC LỆNH VỀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT
TIẾP ĐIỂM ĐẢO, TÁC ĐỘNG CẠNH XUỐNG, TÁC ĐỘNG CẠNH LÊN
Trang 28NHÓM LỆNH VÀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT
I 0 0
Q 0 0
Q 0 1
Q 0 2
Trang 29NHÓM LỆNH VÀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT
VÍ DỤ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BẰNG 1
NÚT NHẤN ON/OFF
Trang 30NHÓM LỆNH ĐẾM (COUNTER)VÀ LỆNH ĐỊNH THỜI (TIMER)
LỆNH ĐỊNH THỜI GIAN ( TIMER)
CPU 224 CÓ 256 BỘ ĐỊNH THỜI ĐƯỢC CHI RA LÀM RA LÀM 2 LOẠI: TIMER KHÔNG CÓ NHỚ VÀ TIMER CÓ
NHỚ VỚI ĐỘ PHÂN GIẢI KHÁC NHAU NHƯ SAU.
Lệnh Độ phân giải Giá trị cực đại CPU 214
Trang 31KÝ HIỆU CỦA CÁC TIMER
Trang 32S D NG TIMER TON Ử Ụ
VD1: NHẤN I1, 100ms SAU Q0.0 SÁNG
MUỐN THỜI GIAN LÂU HƠN, TA THAY
ĐỔI GIÁ TRỊ ĐẶT PT, HOẶC CHỌN TIMER KHÁC.
Trang 33GI N Ả ĐỒ TH I GIAN TON Ờ
GHI CHÚ:- GIÁ TRỊ ĐẾM LƯU Ở T32 WORD
-KHI T32 WORD = PT THÌ T32 BIT = 1
Trang 34S D NG TIMER TONR Ử Ụ
VD1: NHẤN I1.0, 170ms RESET T1
MUỐN THỜI GIAN LÂU HƠN, TA THAY
ĐỔI GIÁ TRỊ ĐẶT PT, HOẶC CHỌN TIMER KHÁC.
Trang 35GI N Ả ĐỒ TH I GIAN TONR Ờ
GHI CHÚ:- GIÁ TRỊ ĐẾM LƯU Ở T1 WORD
-KHI T1 WORD = PT THÌ T1 BIT = 1
- CHỈ XÓA TONR BẰNG LỆNH RESET TIMER
Trang 36BÀI TẬP ỨNG DỤNG TIMER
BT1: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN 3 ĐỘNG CƠ HOẠT ĐỘNG NHƯ SAU.
NHẤN S1: ĐC1 CHẠY, 10S SAU ĐC2 CHẠY, 10S SAU ĐC3 CHẠY
BT2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN 3 ĐỘNG CƠ HOẠT ĐỘNG NHƯ SAU.
NHẤN S1: ĐC1 CHẠY, 10S CHO PHÉP KHỞI ĐỘNG ĐC2, 10S SAU CHO PHÉP KHỞI ĐỘNG ĐC3 KHI TẮT THÌ PHẢI TẮT ĐC3 RỒI MỚI TẮT ĐƯỢC ĐC2 VÀ ĐC1.
KHI NHẤN S0 3 ĐỘNG CƠ TẮT.
S2 ĐK ĐỘNG CƠ 2.
S3 ĐK ĐỘNG CƠ 3.
Trang 37NHÓM LỆNH ĐẾM (COUNTER)VÀ LỆNH ĐỊNH THỜI (TIMER)
LỆNH ĐẾM ( COUNTER)
CPU 224 CÓ 256 BỘ ĐẾM:CÓ 3 LOẠI BỘ ĐẾM; ĐẾM LÊN, ĐẾM XUỐNG, ĐẾM LÊN/XUỐNG.
Trang 38B Ộ ĐẾ LÊN (CTU) M
VÍ DỤ
DẠNG SÓNG
VÀO RA
Trang 39BỘ ĐẾM XUỐNG (CTD)
VÍ DỤ
Trang 40BỘ ĐẾM XUỐNG (CTD) DẠNG SÓNG VÀO /RA
Trang 41B Ộ ĐẾ LÊN/ XUỐNG (CTU-D) M
VÍ DỤ
DẠNG SÓNG
VÀO RA
Trang 43NHÓM LỆNH SO SÁNH
CPU 224 CÓ ĐẦY ĐỦ CÁC PHÉP TOÁN
SO SÁNH NHƯ TRONG SỐ HỌC
VDỤ: >, < , == , <>, >=, <=, …
Trang 44NHÓM LỆNH SO SÁNH
Trang 45NHÓM LỆNH SO SÁNH
Trang 46VÍ DỤ:
Trang 47NHÓM LỆNH VỀ CỔNG LOGIC
TƯƠNG TỰ NHƯ LỆNH AND BYTE, TA CÓ THỂ THỰC HIỆN LỆNH AND WORD, DOUBLE WORD.
Trang 48NHÓM LỆNH DI CHUYỂN DỮ LIỆU
LỆNH MOV-B: DI CHUYỂN DỮ LIỆU 1 BYTE
KHI EN = 1 THÌ DỮ LIỆU ĐƯỢC DI CHUYỂN TỪ NGÕ VÀO IN RA NGÕ RA OUT.
TA CÓ THỂ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ NGÕ RA OUT
BẰNG NHỮNG ĐỊA CHỈ KHÁC NHƯ VB1, VB2…
Trang 49NHÓM LỆNH DI CHUYỂN DỮ LIỆU
TƯƠNG TỰ NHƯ LỆNH MOV-B TA CÓ THỂ THỰC HIỆN NHỮNG LỆNH MOV-W, MOV-DW
Trang 50BÀI TẬP ỨNG DỤNG LỆNH DỊCH CHUYỂN DỮ LIỆU.
BT1 VIẾT CT ĐIỀU KHIỂN ĐCƠ QUAY THUẬN 10S, QUAY NGỊCH 10S SAU
ĐÓ LẶP LẠI CHU TRÌNH
BT2 VIẾT CT ĐIỀU KHIỂN ĐCƠ QUAY THUẬN 10S, DỪNG 5S, QUAY NGỊCH 10S SAU ĐÓ LẶP LẠI CHU TRÌNH
Trang 51Hardware/Software Yêu cầu
Bô vi xử lý >= 80 486 or Pentium
Khôn gian trống của ổ cứng 180 MB (for Win95, swap-out file, STEP 7,
projects)
Giao tiếp MPI or PC/MPI cable
Hệ điều hành >=Windows 95
YÊU CẦU CẤU HÌNH PC
Trang 521 Nhấo chuột lên Setup.exe.
2 Chọn lựa tính năng
3 Chọn lựa ngôn ngữ sử dụng.
4 Đổi disk
5 Đưa disk có chứa bản quyển
6 Khởi động lại PC
PG 740 SIEMENS
CÁC BƯỚC CÀI ĐẶT STEP 7
or
Trang 53Các điểm cần lưu ý khi cài đặt STEP 7
phẩm luôn đi kèm theo phần mềm STEP 7.
trên một đĩa mềm
7 có khả năng đốt chương trình ứng dụng lên thẻ EPROM cho PLC.
soạn thảo phần cứng và chương trình cho PLC
sau đó các soạn thảo sẽ được dịch và chuyển
sang PC do đó cần có bộ giao diện ghép nối PC
Trang 54CÁC CÔNG CỤ CỦA STEP 7
Trang 55Nhấp đúp Bắt đầu
KHỞI ĐỘNG STEP 7
Trang 56KHỞI ĐỘNG VIỆC KIỂM TRA THIẾT BỊ
Reset CPU.
Hoàn tất khởi động CPU Quan sát đèn báo trên LEDs CPU, PS, và modules.
Kết nối PG và khỏi động phần mềm STEP 7
Kiểm tra ngõ vào.
Dùng chức năng "Modify Variable" kiểm tra ngõ ra
Trang 57TIẾN HÀNH RESET BỘ NHỚ VÀ HOÀN
TẤT KHỞI ĐỘNG PHẦN CỨNG
1 Chọn chế độ STOP.
2 Chuyển đến MRES và duy trì tại vị trí MRES cho đến khi đèn
STOP sáng lần thứ hai
3 Chuyển về vị trí STOP và sau đó nhanh chóng chuyển đến MRES (Khi đèn STOP chớp sáng, Việc xoá bộ nhớ được thực hiện.)
4 Chuyển đến vị trí RUN-P
RUN-P RUN
STOP
MRES
RUN-P RUN
STOP MRES
RUN-P RUN
STOP MRES
RUN-P RUN
STOP MRES
RUN-P RUN
STOP MRES
Trang 58D9ÈN BÁO TRONG S7-300
PS
CPU
DC 24V
SF BAF DC5V FRCE RUN STOP
SIEMENS
If Display
DC 24V
Then
Steady light Everything is ok
Off -Supply voltage missing
-Under voltage on the primary side -Short-circuit on the 24 V side Flashes Output current overloaded
If Display RUN
Then
Steady light Everything is ok
Off -There was no CPU memory reset
-The CPU has an error -Module error or incorrectly assigned parameters
Trang 59STEP 7 (SIMATIC Manager)
Double click
Trang 60Menus & Toolbars trong SIMATIC Manager
Trang 61GIỚI THIỆU
Calling the HW configuration tool
Configuring
the rack
Trang 62MENUS TRONG PHAÀM MEÀM S7
Trang 63CẤU HÌNH PHẦN CỨNG
Actual configuration
Reading out the actual configuration
P G 7 2 0
Trang 64KHỞI TẠO VIỆC THIẾT LẬP CẤU HÌNH
Trang 65THÔNG SỐ CPU, ĐẶC TÍNH
Trang 66THÔNG SỐ CPU, KHỞI ĐỘNG ĐẶC TÍNH
Trang 67THÔNG SỐ CPU, VÙNG LƯU TRỮ
Trang 68THÔNG SỐ CPU, CYCLE/CLOCK BỘ NHỚ
Trang 69THÔNG SỐ CPU, CÁC MỨC BẢO VỆ
Trang 70THOÂNG SOÁ CPU, NGAÉT
Trang 71THÔNG SỐ CPU, NGẮT ĐỊNH THỜI
Trang 72CPU, NGAÉT CHU KYØ (Watchdog)
Trang 73THÔNG SỐ CPU, CHẨN ĐOÁN SỰ CỐ
Trang 74THIẾT LẬP THÔNG SỐ CHO
MODULE TÍN HIỆU
more per module) Mỗi module đều được thiết lập mặc định Việc thiết lập thông số module có thể
dùng công cụ” S7 Hardware Configuration “ hoăc bằng các khối SFC trong chương trình người sử dụng.
Hardware Configuration tool, mà không chỉnh sửa được bằng SFCs trong chương trình ứng dụng.
chương trình ứng dụng.
Trang 75THIẾT LẬP THÔNG SỐ CHO
MODULE ANALOG
Trang 76KHỞI TẠO MỘT PROJECT MỚI
Trang 77Process, Project, and Program
Process
and
application
Hardware (SIMATIC station)
Software (S7 program) Project management
Trang 78CAÁU HÌNH PROJECT
Project
S7/M7 programs (no HW assigned)
User program with S7 blocks OBs, FBs, FCs, DBs,
Source container of the user program
Programmable CPU of an S7-300 S7/M7 programs (assigned)
User program
HW station
Source programs
Trang 79ĐỊNH NGHĨA PROJECT MỚI
Trang 80THÖ VIEÄN CHUAÅN
Trang 81KHỞI TẠO PROJECT MỚI
Trang 82KHỞI TẠO CẤU TRÚC PROJECT
Trang 83KHỞI TẠO BLOCK
Menu or right mouse button
New FC 1
Trang 84BIÊN DỊCH VÀ GỠ RỐI
Project
S7 station CPU
S7 Program
Blocks
Source Files
Trang 86CÁC KHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Chế độ hoạt động
OB = Khối chương trình tổ chức
FB = Khối hàm (chương trình con) có khả năng trao đổi dữ liệu với khối chương trình khác
FC = Hàm (chương trình con) có biến hình thức để trao đổi dữ liệu với chương trình đãgọi nóSFB = Khối hàm hệ thống
SFC = Hàm hệ thống
SDB = Khối dữ liệu hệ thống
DB = Khối dữ liệu
Trang 87LẬP TRÌNH TUYẾN TÍNH
OB1 Network 1
Trang 88LẬP TRÌNH TUYẾN TÍNH
Trang 89LẬP TRÌNH PHÂN ĐOẠN
Trang 90LẬP TRÌNH PHÂN ĐOẠN
LT
Trang 91LẬP TRÌNH CẤU TRÚC
Trang 92LẬP TRÌNH CẤU TRÚC
LT LT
LT
LT
LT
Trang 94Chọn Lựa Ngôn Ngữ Lập Trình
Trang 95LADDER DIAGRAM(LAD)
Trang 96STATEMENT LISTS (STL)
Trang 97FUNCTION BLOCK (FBD)
Trang 98CÁC KIỂU DỮ LIỆU
0-255 hoặc mã ASCII của một ký tự.
Trang 99CÁC KIỂU DỮ LIỆU
Trang 100Nhóm Lệnh Logic Cơ Bản
Nhóm lệnh Bit
Instruction
Scan for Signal "1"
Scan for Signal "0"
SR_FF
S Q R
Trang 101AND, OR, XOR
I0.4 I0.5
A I0.4
AN I0.5O
Trang 102NHÓM LỆNH SET RESET
SSet
RSet/reset
Q9.3M0.0
Q9.4M0.2
M0.2
=Q9.4
SR_FF
R
QS
I1.2I1.3
M0.0
SQ9.0
&
I1.0
RQ9.0
&
I1.1
=Q9.3
Trang 103A I1.6SAVE
CLR/SET
Khoâng hieån thò trong LAD
FBD
=Q8.0
&
I0.0
NOT
CLR/SET
Trang 104I 1.0
Q
M 1.0
POS M_BIT
I 1.0
Q
PM1.0
&
I1.0
=M8.0
Trang 105ĐỊNH DẠNG SỐ HỌC
Data Type Real e.g 45.6789
Trang 106LỆNH CHUYỂN ĐỔI SỐ HỌC
ENO
OUT
INIW4
MD30
IN
ROUNDEN
Trang 107LỆNH SỐ HỌC
WXOR_W
W#16#0001
FBD
Trang 108NHÓM LỆNH TOÁN HỌC CƠ BẢN
MW6 SUB_I
IN2
EN ENO
OUT
IN1 MW5
MD67 DIV_R
EN ENOIN1
MD67
ADD_I
L MW4
L MW10 +I
T MW7
DIV_R
L MD67
L MD3 /R
MW5 MW11
MD6
MD67
DIV_R EN
ENO
IN1 MD67
MD12
MD3 IN2
OUT MD33
FBD
Trang 109NHÓM LỆNH TOÁN HỌC NÂNG CAO
T MD 14
SIN
L MD 18 SIN
T MD 22
SQR
L MD 34 SQR
T MD 38
TAN
L MD 26
FBD LAD
Trang 110LỆNH DỊCH VÀ QUAY BIT
ROR_DW
N
EN ENO
OUT IN
ROR_DW
N
EN ENO
OUT IN
MW50 MW4
Trang 111= Q9.7
IW0IW2
FBD
CMP==I
IN1IN2
&
M0.0
=Q9.7
Trang 112LỆNH NHẢY KHÔNG ĐIỀU KIỆN
NEW1: AN M5.5
AN I4.7 = M69.0
Network 1
Network 2
Network X NEW1
( )
M69.0 I4.7
M5.5
FBD
NEW1JMP
Trang 113Lệnh nhảy có điều kiện, dựa trên RLO
Bit “Result of Logic Operation” (RLO) trong từ trạng thái cho phép khi nào lệnh nhảy có điều kiện được thực thi
FBD
JMP
&
I0.0I1.0
NEW1
JMPN
&
I0.0I1.0
NEW1
Trang 114Chức Năng Master Control Relay(MCR)
MCRA //Activated
A I0.0 //Enable MCR MCR( //Open MCR
A I0.7 //NO contact
= Q8.5 //Output coil
= M0.6 //Output coil
A I0.4 //NO contact
S Q16.0 //Set output )MCR //Close MCR
AN M5.5 //Emer contact
AN I4.7 //Emer contact
= M69.0 //Output coil MCRD //Deactivate
( )
M69.0 * I4.7
M5.5
( MCR< )
( MCRD ) ( MCR> )
Trang 115Lệnh Load (L) Và Transfer (T) Dữ Liệu
Examples:
L +5 // Loads a 16-bit constant
L L#523123 // Loads a 32-bit constant
L B#16#EF // Loads a hexadecimal byte
Trang 116ÑÒA CHÆ CUÛA MODULE ANALOG
Rack
3
IM
640 to654
656 to670
672 to686
688 to702
704 to718
720 to734
736 to750
752 to766
400 to414
432 to446
448 to462
464 to478
480 to494
496 to510
416 to430
528 to542
544 to558
560 to574
576 to590
592 to606
608 to622
624 to638
336 to350
352 to366
368 to382
304 to318
320 to334
272 to286
288 to302
Trang 117CHUYỂN ĐỔI TÍN HIỆU ANALOG
>587.96 >1.176 >2.9398 >5.8796 >11.759 >23.516 32767 7FFF Overflow
+ 2.5 V + 500mV +1V + 5V + 10V + 20mA Deci- mal Hexade- cimal Range
587.94 1.175 2.9397 5.8794 11.7589 23.515 32511 7EFF
Overrange 500.02 1.00004 2.5001 5.0002 10.0004 20.0007 27649 6C01
500.00 1.0000 2.500 5.00 10.00 20.000 27648 6C00
.
Nominal Range -500.00 -1.0000 -2.500 -5.00 -10.00 -20.000 -27648 9400
-500.02 -1.00004 -2.5001 -5.0002 -10.0004 -20.0007 -27649 93FF
-587.96 -1.175 -2.93398 -5.8796 -11.759 -23.516 -32512 8100 range
Trang 118Under-ĐỌC GIÁ TRỊ ANALOG
Trang 119XUAÁT TÍN HIEÄU ANALOG
Analog Output Module
CPU -> Analog Module
L +13824
T PQW368
When the CPU program sends a value
to the analog output module via the P bus,the module performs a D->A conversion.The result from the module is either a varying voltage or current, that is used to control the external field device
Value after D ->A conversion = 5V
Flow controlVariable position valve
Trang 120TẦM CHUYỂN ĐỔI ANALOG
10 V
0 V
Trang 121Nhóm lệnh hệ thống
Trang 122Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 1)
S7-300
400 Copy and block
S7-functions
Blockmove Preset field Generate DB Delete DB Test DB Compress Substitute value in ACCU 1
SFC 20 SFC 21 SFC 22 SFC 23 SFC 24 SFC 25 SFC 44
X X X - - -
X 1)
X X X X X X X
Trigger cycle time Stop state
Delay (wait)
SFC35 SFC 43 SFC 46 SFC 47
X X
-X )
X 2) X X X
Read clock time Synchronize
SFC 0 SFC 1 SFC 48
X X -
X X X Operating hours
counter
Set the counter Start and stop Read out
Read system time
SFC 2 SFC 3 SFC 4 SFC 64
X 1)
X 1)
X 1) X
X X X X
Trang 123Tổng quan nhóm lệnh hệ thống(Phần 2)
Function Group Function Block
S7-300 400 Transfer data records Write active parameters.
S7-Write defined parameters.
Parameterize module.
Write data record.
Read data record.
SFC 55 SFC 56 SFC 57 SFC 58 SFC 59
X X X X X
X X X X X Time interrupts Set
Cancel Activate Scan
SFC 28 SFC 29 SFC 30 SFC 31
Cancel Scan
SFC 32 SFC 33 SFC 34
X 1)
X 1)
X 1)
X X X Synchronous errors Mask error.
Demask error.
Read status register.
SFC 36 SFC 37 SFC 38
X X X
X X X Interrupt errors and
asynchronous errors Cancel new interrupts. Enable new interrupts.
Delay new interrupts.
SFC 39 SFC 40 SFC 41
X X X
X X X
Trang 124Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 3)
S7-300
400 System diagnostics Read start info.
S7-Read system state list partial Write diagnostics buffer.
SFC 6 SFC 51 SFC 52
X X
-X X X Process image, I/O
area
Activate PII inputs.
Activate PIQ outputs.
Set bit field in the I/O.
Reset bit field in the I/O.
SFC 26 SFC 27 SFC 79 SFC 80
- - -
-X X X X Addressing
X X
-X X X
Read diagnostics data.
Read user data.
Write user data.
SFC 7 SFC 13 SFC 14 SFC 15
1) 1) 1) 1)
1) 1) 1)
-
-X X
Trang 125Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 4)
S7-300
400 Data exchange via
S7-SFB,
configured
connection
Scan state Uncoordinated send Uncoordinated receive Send block
Receive block Read data from the remote CPU Write data to the remote CPU Send to printer
Carry out complete restart Stop state
Carry out restart Scan device status Receive device status
SFC 62 SFB 8 SFB 9 SFB 12 SFB 13 SFB 14 SFB 15 SFB 16 SFB 19 SFB 20 SFB 21 SFB 22 SFB 23
- - - -
-X X X X X X X X X X X X X Data exchange via
SFC, non-configured
connection
Send data externally Receive data externally Read data externally Write data externally Cancel connection externally Read data internally
SFC 65 SFC 66 SFC 67 SFC 68 SFC 69 SFC 72
1) 1) 1) 1) 1) 1)
1) 1) 1) 1) 1) 1)
Trang 126Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 5)
S7-300
400 Integrated closed-loop
S7-control
Continuous control Step control
Pulse shaping
SFB 41 SFB 42 SFB 43
3) 3) 3)
- - Plastics technology Call up the assembler block SFC 63 1) -
-Integrated functions High speed counter
Frequency meter A/B counter
Positioning
SFB 29 SFB 30 SFB 38 SFB 39
2) 2) 3) 3)
- - - IEC Timer and IEC
-Counter
Pulse
On delay Off delay Count up Count down Count up/down
SFB 3 SFB 4 SFB 5 SFB 0 SFB 1 SFB 2
x x x x x x
x x x x x x Block-Referenced
Messages
Message without acknowledgement Message with acknowledgement Message with 8 accompanying values Message without accompanying values Send archive data
Disable messages Enable messages
SFB 36 SFB 33 SFB 35 SFB 34 SFB 37 SFC 10 SFC 9
- - - -
-x x x x x x x