1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tai lieu huong dan PLC s7 200

147 562 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN LẬP TRÌNH PLC S7 200, MÔ TẢ CHI TIẾT VỀ PLC S7 200CẤU TRÚC , VÙNG DỮ LIỆU CỦA PLC S7 , CÁC NHÓM LỆNH , BÀI TẬP ỨNG DỤNG CHO S7 200 ,THIẾT LẬP THÔNG SỐ CHO MODULE TÍN HIỆU........................................................................................................................

Trang 1

LẬP TRÌNH PLC

S7-200

Trang 2

CẤU TRÚC VÀ HOẠT ĐỘNG

Trang 3

SIEMENS

SIMATIC S7-200

CPU 214

SF RUN STOP

I1.0 I1.1 I1.2 I1.3 I1.4 I1.5

I0.0 I0.1 I0.2 I0.3 I0.4 I0.5 I0.6 I0.7

Q1.0 Q1.1 Q0.0 Q0.1 Q0.2 Q0.3 Q0.4 Q0.5 Q0.6 Q0.7

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA PLC

Ñ o ïc d ö õ lie äu tö ø n g o a øi v a øo

R e a d in p u t 1.

( )

Trang 5

NGÕ VÀO CỦA PLC

Trang 6

NGÕ RA CỦA PLC

Trang 7

HO T ĐỘNG XUẤT NHẬP CỦA PLC Ạ

Trang 8

KẾT NỐI PLC VỚI TB NGOẠI VI

Trang 9

GIỚI THIỆU PLC S7-200

Trang 10

CÁC THÔNG SỐ CỦA PLC S7 200

Khả năng lưu trữ khi mất

điêơn

Trang 11

GHÉP NỐI MÁY TÍNH VỚI PLC

Trang 12

MỞ RỘNG PORT VÀO/RA CHO PLC

Trang 13

CẤU TRÚC BỘ NHỚ

Trang 14

VÙNG DỮ LIỆU

- V: Variable memory

- I: Input image register

- O: Output image register

- M: Internal memory bits

- SM: Special memory bits

ĐƯỢC CHI RA LÀM NHIỀU MIỀN VỚI CÁC TỪ KHOÁ NHƯ SAU.

Trang 15

VÙNG ĐỐI TƯỢNG

Vùng nhơ CPU 221 CPU 222 CPU 224 CPU 226

Analog outputs None AQW0 ÷ AQW30 AQW0 ÷ AQW6

2

AQW0 ÷ AQW62 Thanh nghi ACC AC0 ÷ AC3 AC0 ÷ AC3 AC0 ÷ AC3 AC0 ÷ AC3

Trang 16

CÁCH THỨC TRUY CẬP BỘ NHỚ

- Truy câơp theo bit: tên miền(+) địa chỉ byte (+) • (+) chỉ sớ bit

- Truy câơp theo byte: tên miền (+) B (+) địa chỉ của byte trong miền.

- Truy câơp theo từ: tên miền (+) W (+) địa chỉ byte cao của từ trong miền.

- Truy câơp theo từ kép: tên miền (+) D (+) địa chỉ byte cao của từ trong miền.

Trang 17

TOÁN HẠNG CHO PHÉP TRONG PLC S7-200

Trang 18

TOÁN HẠNG CHO PHÉP TRONG PLC S7-200

Trang 19

PHƯƠNG PHÁP LẬP TRÌNH CHO PLC -PHƯƠNG PHÁP LADDER.

-PHƯƠNG PHÁP STAMENTLIST(STL).

-PHƯƠNG PHÁP DÙNG SƠ ĐỒ KHỐI

(FBT).

LẠI GIỮA 3 PHƯƠNG PHÁP TRÊN.

TRONG 3 PHƯƠNG PHÁP TRÊN THÌ

Trang 20

TẬP LỆNH CỦA PLC S7-200

NHĨM LỆNH CƠ BẢN DẠNG LADDER

LỆNH VÀO/ RA

TIẾP ĐIỂM THƯỜNG HỞ

TIẾP ĐIỂM THƯỜNG ĐĨNG

NGÕ RA

Trang 21

VÍ D MINH H A Ụ Ọ

NG C

Trang 23

NHÓM LỆNH GHI / XÓA GIÁ TRỊ

CHO TIẾP ĐIỂM

LỆNH SET (S)

các tiếp điểm kể từ địa chỉ Q0.0, Ở ví

dụ trên khi I0.0= 1 thì các tiếp điểm từ Q0.0 đến Q0.4 đều bằng 1.

Trang 24

NHÓM LỆNH GHI / XÓA GIÁ TRỊ

CHO TIẾP ĐIỂM

LỆNH RESET (R)

các tiếp điểm kể từ địa chỉ Q0.0, Ở ví

dụ trên khi I0.0= 1 thì các tiếp điểm từ Q0.0 đến Q0.4 đều bằng 0.

Trang 27

CÁC LỆNH VỀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT

TIẾP ĐIỂM ĐẢO, TÁC ĐỘNG CẠNH XUỐNG, TÁC ĐỘNG CẠNH LÊN

Trang 28

NHÓM LỆNH VÀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT

I 0 0

Q 0 0

Q 0 1

Q 0 2

Trang 29

NHÓM LỆNH VÀ TIẾP ĐIỂM ĐẶC BIỆT

VÍ DỤ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BẰNG 1

NÚT NHẤN ON/OFF

Trang 30

NHÓM LỆNH ĐẾM (COUNTER)VÀ LỆNH ĐỊNH THỜI (TIMER)

LỆNH ĐỊNH THỜI GIAN ( TIMER)

CPU 224 CÓ 256 BỘ ĐỊNH THỜI ĐƯỢC CHI RA LÀM RA LÀM 2 LOẠI: TIMER KHÔNG CÓ NHỚ VÀ TIMER CÓ

NHỚ VỚI ĐỘ PHÂN GIẢI KHÁC NHAU NHƯ SAU.

Lệnh Độ phân giải Giá trị cực đại CPU 214

Trang 31

KÝ HIỆU CỦA CÁC TIMER

Trang 32

S D NG TIMER TON Ử Ụ

VD1: NHẤN I1, 100ms SAU Q0.0 SÁNG

MUỐN THỜI GIAN LÂU HƠN, TA THAY

ĐỔI GIÁ TRỊ ĐẶT PT, HOẶC CHỌN TIMER KHÁC.

Trang 33

GI N Ả ĐỒ TH I GIAN TON Ờ

GHI CHÚ:- GIÁ TRỊ ĐẾM LƯU Ở T32 WORD

-KHI T32 WORD = PT THÌ T32 BIT = 1

Trang 34

S D NG TIMER TONR Ử Ụ

VD1: NHẤN I1.0, 170ms RESET T1

MUỐN THỜI GIAN LÂU HƠN, TA THAY

ĐỔI GIÁ TRỊ ĐẶT PT, HOẶC CHỌN TIMER KHÁC.

Trang 35

GI N Ả ĐỒ TH I GIAN TONR Ờ

GHI CHÚ:- GIÁ TRỊ ĐẾM LƯU Ở T1 WORD

-KHI T1 WORD = PT THÌ T1 BIT = 1

- CHỈ XÓA TONR BẰNG LỆNH RESET TIMER

Trang 36

BÀI TẬP ỨNG DỤNG TIMER

BT1: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN 3 ĐỘNG CƠ HOẠT ĐỘNG NHƯ SAU.

NHẤN S1: ĐC1 CHẠY, 10S SAU ĐC2 CHẠY, 10S SAU ĐC3 CHẠY

BT2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN 3 ĐỘNG CƠ HOẠT ĐỘNG NHƯ SAU.

NHẤN S1: ĐC1 CHẠY, 10S CHO PHÉP KHỞI ĐỘNG ĐC2, 10S SAU CHO PHÉP KHỞI ĐỘNG ĐC3 KHI TẮT THÌ PHẢI TẮT ĐC3 RỒI MỚI TẮT ĐƯỢC ĐC2 VÀ ĐC1.

KHI NHẤN S0 3 ĐỘNG CƠ TẮT.

S2 ĐK ĐỘNG CƠ 2.

S3 ĐK ĐỘNG CƠ 3.

Trang 37

NHÓM LỆNH ĐẾM (COUNTER)VÀ LỆNH ĐỊNH THỜI (TIMER)

LỆNH ĐẾM ( COUNTER)

CPU 224 CÓ 256 BỘ ĐẾM:CÓ 3 LOẠI BỘ ĐẾM; ĐẾM LÊN, ĐẾM XUỐNG, ĐẾM LÊN/XUỐNG.

Trang 38

B Ộ ĐẾ LÊN (CTU) M

VÍ DỤ

DẠNG SÓNG

VÀO RA

Trang 39

BỘ ĐẾM XUỐNG (CTD)

VÍ DỤ

Trang 40

BỘ ĐẾM XUỐNG (CTD) DẠNG SÓNG VÀO /RA

Trang 41

B Ộ ĐẾ LÊN/ XUỐNG (CTU-D) M

VÍ DỤ

DẠNG SÓNG

VÀO RA

Trang 43

NHÓM LỆNH SO SÁNH

CPU 224 CÓ ĐẦY ĐỦ CÁC PHÉP TOÁN

SO SÁNH NHƯ TRONG SỐ HỌC

VDỤ: >, < , == , <>, >=, <=, …

Trang 44

NHÓM LỆNH SO SÁNH

Trang 45

NHÓM LỆNH SO SÁNH

Trang 46

VÍ DỤ:

Trang 47

NHÓM LỆNH VỀ CỔNG LOGIC

TƯƠNG TỰ NHƯ LỆNH AND BYTE, TA CÓ THỂ THỰC HIỆN LỆNH AND WORD, DOUBLE WORD.

Trang 48

NHÓM LỆNH DI CHUYỂN DỮ LIỆU

LỆNH MOV-B: DI CHUYỂN DỮ LIỆU 1 BYTE

KHI EN = 1 THÌ DỮ LIỆU ĐƯỢC DI CHUYỂN TỪ NGÕ VÀO IN RA NGÕ RA OUT.

TA CÓ THỂ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ NGÕ RA OUT

BẰNG NHỮNG ĐỊA CHỈ KHÁC NHƯ VB1, VB2…

Trang 49

NHÓM LỆNH DI CHUYỂN DỮ LIỆU

TƯƠNG TỰ NHƯ LỆNH MOV-B TA CÓ THỂ THỰC HIỆN NHỮNG LỆNH MOV-W, MOV-DW

Trang 50

BÀI TẬP ỨNG DỤNG LỆNH DỊCH CHUYỂN DỮ LIỆU.

BT1 VIẾT CT ĐIỀU KHIỂN ĐCƠ QUAY THUẬN 10S, QUAY NGỊCH 10S SAU

ĐÓ LẶP LẠI CHU TRÌNH

BT2 VIẾT CT ĐIỀU KHIỂN ĐCƠ QUAY THUẬN 10S, DỪNG 5S, QUAY NGỊCH 10S SAU ĐÓ LẶP LẠI CHU TRÌNH

Trang 51

Hardware/Software Yêu cầu

Bô vi xử lý >= 80 486 or Pentium

Khôn gian trống của ổ cứng 180 MB (for Win95, swap-out file, STEP 7,

projects)

Giao tiếp MPI or PC/MPI cable

Hệ điều hành >=Windows 95

YÊU CẦU CẤU HÌNH PC

Trang 52

1 Nhấo chuột lên Setup.exe.

2 Chọn lựa tính năng

3 Chọn lựa ngôn ngữ sử dụng.

4 Đổi disk

5 Đưa disk có chứa bản quyển

6 Khởi động lại PC

PG 740 SIEMENS

CÁC BƯỚC CÀI ĐẶT STEP 7

or

Trang 53

Các điểm cần lưu ý khi cài đặt STEP 7

phẩm luôn đi kèm theo phần mềm STEP 7.

trên một đĩa mềm

7 có khả năng đốt chương trình ứng dụng lên thẻ EPROM cho PLC.

soạn thảo phần cứng và chương trình cho PLC

sau đó các soạn thảo sẽ được dịch và chuyển

sang PC do đó cần có bộ giao diện ghép nối PC

Trang 54

CÁC CÔNG CỤ CỦA STEP 7

Trang 55

Nhấp đúp Bắt đầu

KHỞI ĐỘNG STEP 7

Trang 56

KHỞI ĐỘNG VIỆC KIỂM TRA THIẾT BỊ

Reset CPU.

Hoàn tất khởi động CPU Quan sát đèn báo trên LEDs CPU, PS, và modules.

Kết nối PG và khỏi động phần mềm STEP 7

Kiểm tra ngõ vào.

Dùng chức năng "Modify Variable" kiểm tra ngõ ra

Trang 57

TIẾN HÀNH RESET BỘ NHỚ VÀ HOÀN

TẤT KHỞI ĐỘNG PHẦN CỨNG

1 Chọn chế độ STOP.

2 Chuyển đến MRES và duy trì tại vị trí MRES cho đến khi đèn

STOP sáng lần thứ hai

3 Chuyển về vị trí STOP và sau đó nhanh chóng chuyển đến MRES (Khi đèn STOP chớp sáng, Việc xoá bộ nhớ được thực hiện.)

4 Chuyển đến vị trí RUN-P

RUN-P RUN

STOP

MRES

RUN-P RUN

STOP MRES

RUN-P RUN

STOP MRES

RUN-P RUN

STOP MRES

RUN-P RUN

STOP MRES

Trang 58

D9ÈN BÁO TRONG S7-300

PS

CPU

DC 24V

SF BAF DC5V FRCE RUN STOP

SIEMENS

If Display

DC 24V

Then

Steady light Everything is ok

Off -Supply voltage missing

-Under voltage on the primary side -Short-circuit on the 24 V side Flashes Output current overloaded

If Display RUN

Then

Steady light Everything is ok

Off -There was no CPU memory reset

-The CPU has an error -Module error or incorrectly assigned parameters

Trang 59

STEP 7 (SIMATIC Manager)

Double click

Trang 60

Menus & Toolbars trong SIMATIC Manager

Trang 61

GIỚI THIỆU

Calling the HW configuration tool

Configuring

the rack

Trang 62

MENUS TRONG PHAÀM MEÀM S7

Trang 63

CẤU HÌNH PHẦN CỨNG

Actual configuration

Reading out the actual configuration

P G 7 2 0

Trang 64

KHỞI TẠO VIỆC THIẾT LẬP CẤU HÌNH

Trang 65

THÔNG SỐ CPU, ĐẶC TÍNH

Trang 66

THÔNG SỐ CPU, KHỞI ĐỘNG ĐẶC TÍNH

Trang 67

THÔNG SỐ CPU, VÙNG LƯU TRỮ

Trang 68

THÔNG SỐ CPU, CYCLE/CLOCK BỘ NHỚ

Trang 69

THÔNG SỐ CPU, CÁC MỨC BẢO VỆ

Trang 70

THOÂNG SOÁ CPU, NGAÉT

Trang 71

THÔNG SỐ CPU, NGẮT ĐỊNH THỜI

Trang 72

CPU, NGAÉT CHU KYØ (Watchdog)

Trang 73

THÔNG SỐ CPU, CHẨN ĐOÁN SỰ CỐ

Trang 74

THIẾT LẬP THÔNG SỐ CHO

MODULE TÍN HIỆU

more per module) Mỗi module đều được thiết lập mặc định Việc thiết lập thông số module có thể

dùng công cụ” S7 Hardware Configuration “ hoăc bằng các khối SFC trong chương trình người sử dụng.

Hardware Configuration tool, mà không chỉnh sửa được bằng SFCs trong chương trình ứng dụng.

chương trình ứng dụng.

Trang 75

THIẾT LẬP THÔNG SỐ CHO

MODULE ANALOG

Trang 76

KHỞI TẠO MỘT PROJECT MỚI

Trang 77

Process, Project, and Program

Process

and

application

Hardware (SIMATIC station)

Software (S7 program) Project management

Trang 78

CAÁU HÌNH PROJECT

Project

S7/M7 programs (no HW assigned)

User program with S7 blocks OBs, FBs, FCs, DBs,

Source container of the user program

Programmable CPU of an S7-300 S7/M7 programs (assigned)

User program

HW station

Source programs

Trang 79

ĐỊNH NGHĨA PROJECT MỚI

Trang 80

THÖ VIEÄN CHUAÅN

Trang 81

KHỞI TẠO PROJECT MỚI

Trang 82

KHỞI TẠO CẤU TRÚC PROJECT

Trang 83

KHỞI TẠO BLOCK

Menu or right mouse button

New FC 1

Trang 84

BIÊN DỊCH VÀ GỠ RỐI

Project

S7 station CPU

S7 Program

Blocks

Source Files

Trang 86

CÁC KHỐI CHƯƠNG TRÌNH

Chế độ hoạt động

OB = Khối chương trình tổ chức

FB = Khối hàm (chương trình con) có khả năng trao đổi dữ liệu với khối chương trình khác

FC = Hàm (chương trình con) có biến hình thức để trao đổi dữ liệu với chương trình đãgọi nóSFB = Khối hàm hệ thống

SFC = Hàm hệ thống

SDB = Khối dữ liệu hệ thống

DB = Khối dữ liệu

Trang 87

LẬP TRÌNH TUYẾN TÍNH

OB1 Network 1

Trang 88

LẬP TRÌNH TUYẾN TÍNH

Trang 89

LẬP TRÌNH PHÂN ĐOẠN

Trang 90

LẬP TRÌNH PHÂN ĐOẠN

LT

Trang 91

LẬP TRÌNH CẤU TRÚC

Trang 92

LẬP TRÌNH CẤU TRÚC

LT LT

LT

LT

LT

Trang 94

Chọn Lựa Ngôn Ngữ Lập Trình

Trang 95

LADDER DIAGRAM(LAD)

Trang 96

STATEMENT LISTS (STL)

Trang 97

FUNCTION BLOCK (FBD)

Trang 98

CÁC KIỂU DỮ LIỆU

0-255 hoặc mã ASCII của một ký tự.

Trang 99

CÁC KIỂU DỮ LIỆU

Trang 100

Nhóm Lệnh Logic Cơ Bản

Nhóm lệnh Bit

Instruction

Scan for Signal "1"

Scan for Signal "0"

SR_FF

S Q R

Trang 101

AND, OR, XOR

I0.4 I0.5

A I0.4

AN I0.5O

Trang 102

NHÓM LỆNH SET RESET

SSet

RSet/reset

Q9.3M0.0

Q9.4M0.2

M0.2

=Q9.4

SR_FF

R

QS

I1.2I1.3

M0.0

SQ9.0

&

I1.0

RQ9.0

&

I1.1

=Q9.3

Trang 103

A I1.6SAVE

CLR/SET

Khoâng hieån thò trong LAD

FBD

=Q8.0

&

I0.0

NOT

CLR/SET

Trang 104

I 1.0

Q

M 1.0

POS M_BIT

I 1.0

Q

PM1.0

&

I1.0

=M8.0

Trang 105

ĐỊNH DẠNG SỐ HỌC

Data Type Real e.g 45.6789

Trang 106

LỆNH CHUYỂN ĐỔI SỐ HỌC

ENO

OUT

INIW4

MD30

IN

ROUNDEN

Trang 107

LỆNH SỐ HỌC

WXOR_W

W#16#0001

FBD

Trang 108

NHÓM LỆNH TOÁN HỌC CƠ BẢN

MW6 SUB_I

IN2

EN ENO

OUT

IN1 MW5

MD67 DIV_R

EN ENOIN1

MD67

ADD_I

L MW4

L MW10 +I

T MW7

DIV_R

L MD67

L MD3 /R

MW5 MW11

MD6

MD67

DIV_R EN

ENO

IN1 MD67

MD12

MD3 IN2

OUT MD33

FBD

Trang 109

NHÓM LỆNH TOÁN HỌC NÂNG CAO

T MD 14

SIN

L MD 18 SIN

T MD 22

SQR

L MD 34 SQR

T MD 38

TAN

L MD 26

FBD LAD

Trang 110

LỆNH DỊCH VÀ QUAY BIT

ROR_DW

N

EN ENO

OUT IN

ROR_DW

N

EN ENO

OUT IN

MW50 MW4

Trang 111

= Q9.7

IW0IW2

FBD

CMP==I

IN1IN2

&

M0.0

=Q9.7

Trang 112

LỆNH NHẢY KHÔNG ĐIỀU KIỆN

NEW1: AN M5.5

AN I4.7 = M69.0

Network 1

Network 2

Network X NEW1

( )

M69.0 I4.7

M5.5

FBD

NEW1JMP

Trang 113

Lệnh nhảy có điều kiện, dựa trên RLO

Bit “Result of Logic Operation” (RLO) trong từ trạng thái cho phép khi nào lệnh nhảy có điều kiện được thực thi

FBD

JMP

&

I0.0I1.0

NEW1

JMPN

&

I0.0I1.0

NEW1

Trang 114

Chức Năng Master Control Relay(MCR)

MCRA //Activated

A I0.0 //Enable MCR MCR( //Open MCR

A I0.7 //NO contact

= Q8.5 //Output coil

= M0.6 //Output coil

A I0.4 //NO contact

S Q16.0 //Set output )MCR //Close MCR

AN M5.5 //Emer contact

AN I4.7 //Emer contact

= M69.0 //Output coil MCRD //Deactivate

( )

M69.0 * I4.7

M5.5

( MCR< )

( MCRD ) ( MCR> )

Trang 115

Lệnh Load (L) Và Transfer (T) Dữ Liệu

Examples:

L +5 // Loads a 16-bit constant

L L#523123 // Loads a 32-bit constant

L B#16#EF // Loads a hexadecimal byte

Trang 116

ÑÒA CHÆ CUÛA MODULE ANALOG

Rack

3

IM

640 to654

656 to670

672 to686

688 to702

704 to718

720 to734

736 to750

752 to766

400 to414

432 to446

448 to462

464 to478

480 to494

496 to510

416 to430

528 to542

544 to558

560 to574

576 to590

592 to606

608 to622

624 to638

336 to350

352 to366

368 to382

304 to318

320 to334

272 to286

288 to302

Trang 117

CHUYỂN ĐỔI TÍN HIỆU ANALOG

>587.96 >1.176 >2.9398 >5.8796 >11.759 >23.516 32767 7FFF Overflow

+ 2.5 V + 500mV +1V + 5V + 10V + 20mA Deci- mal Hexade- cimal Range

587.94 1.175 2.9397 5.8794 11.7589 23.515 32511 7EFF

Overrange 500.02 1.00004 2.5001 5.0002 10.0004 20.0007 27649 6C01

500.00 1.0000 2.500 5.00 10.00 20.000 27648 6C00

.

Nominal Range -500.00 -1.0000 -2.500 -5.00 -10.00 -20.000 -27648 9400

-500.02 -1.00004 -2.5001 -5.0002 -10.0004 -20.0007 -27649 93FF

-587.96 -1.175 -2.93398 -5.8796 -11.759 -23.516 -32512 8100 range

Trang 118

Under-ĐỌC GIÁ TRỊ ANALOG

Trang 119

XUAÁT TÍN HIEÄU ANALOG

Analog Output Module

CPU -> Analog Module

L +13824

T PQW368

When the CPU program sends a value

to the analog output module via the P bus,the module performs a D->A conversion.The result from the module is either a varying voltage or current, that is used to control the external field device

Value after D ->A conversion = 5V

Flow controlVariable position valve

Trang 120

TẦM CHUYỂN ĐỔI ANALOG

10 V

0 V

Trang 121

Nhóm lệnh hệ thống

Trang 122

Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 1)

S7-300

400 Copy and block

S7-functions

Blockmove Preset field Generate DB Delete DB Test DB Compress Substitute value in ACCU 1

SFC 20 SFC 21 SFC 22 SFC 23 SFC 24 SFC 25 SFC 44

X X X - - -

X 1)

X X X X X X X

Trigger cycle time Stop state

Delay (wait)

SFC35 SFC 43 SFC 46 SFC 47

X X

-X )

X 2) X X X

Read clock time Synchronize

SFC 0 SFC 1 SFC 48

X X -

X X X Operating hours

counter

Set the counter Start and stop Read out

Read system time

SFC 2 SFC 3 SFC 4 SFC 64

X 1)

X 1)

X 1) X

X X X X

Trang 123

Tổng quan nhóm lệnh hệ thống(Phần 2)

Function Group Function Block

S7-300 400 Transfer data records Write active parameters.

S7-Write defined parameters.

Parameterize module.

Write data record.

Read data record.

SFC 55 SFC 56 SFC 57 SFC 58 SFC 59

X X X X X

X X X X X Time interrupts Set

Cancel Activate Scan

SFC 28 SFC 29 SFC 30 SFC 31

Cancel Scan

SFC 32 SFC 33 SFC 34

X 1)

X 1)

X 1)

X X X Synchronous errors Mask error.

Demask error.

Read status register.

SFC 36 SFC 37 SFC 38

X X X

X X X Interrupt errors and

asynchronous errors Cancel new interrupts. Enable new interrupts.

Delay new interrupts.

SFC 39 SFC 40 SFC 41

X X X

X X X

Trang 124

Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 3)

S7-300

400 System diagnostics Read start info.

S7-Read system state list partial Write diagnostics buffer.

SFC 6 SFC 51 SFC 52

X X

-X X X Process image, I/O

area

Activate PII inputs.

Activate PIQ outputs.

Set bit field in the I/O.

Reset bit field in the I/O.

SFC 26 SFC 27 SFC 79 SFC 80

- - -

-X X X X Addressing

X X

-X X X

Read diagnostics data.

Read user data.

Write user data.

SFC 7 SFC 13 SFC 14 SFC 15

1) 1) 1) 1)

1) 1) 1)

-

-X X

Trang 125

Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 4)

S7-300

400 Data exchange via

S7-SFB,

configured

connection

Scan state Uncoordinated send Uncoordinated receive Send block

Receive block Read data from the remote CPU Write data to the remote CPU Send to printer

Carry out complete restart Stop state

Carry out restart Scan device status Receive device status

SFC 62 SFB 8 SFB 9 SFB 12 SFB 13 SFB 14 SFB 15 SFB 16 SFB 19 SFB 20 SFB 21 SFB 22 SFB 23

- - - -

-X X X X X X X X X X X X X Data exchange via

SFC, non-configured

connection

Send data externally Receive data externally Read data externally Write data externally Cancel connection externally Read data internally

SFC 65 SFC 66 SFC 67 SFC 68 SFC 69 SFC 72

1) 1) 1) 1) 1) 1)

1) 1) 1) 1) 1) 1)

Trang 126

Tổng quan nhóm lệnh hệ thống (Phần 5)

S7-300

400 Integrated closed-loop

S7-control

Continuous control Step control

Pulse shaping

SFB 41 SFB 42 SFB 43

3) 3) 3)

- - Plastics technology Call up the assembler block SFC 63 1) -

-Integrated functions High speed counter

Frequency meter A/B counter

Positioning

SFB 29 SFB 30 SFB 38 SFB 39

2) 2) 3) 3)

- - - IEC Timer and IEC

-Counter

Pulse

On delay Off delay Count up Count down Count up/down

SFB 3 SFB 4 SFB 5 SFB 0 SFB 1 SFB 2

x x x x x x

x x x x x x Block-Referenced

Messages

Message without acknowledgement Message with acknowledgement Message with 8 accompanying values Message without accompanying values Send archive data

Disable messages Enable messages

SFB 36 SFB 33 SFB 35 SFB 34 SFB 37 SFC 10 SFC 9

- - - -

-x x x x x x x

Ngày đăng: 24/04/2016, 01:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w