Chép lại chính xác bài thơ “Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác” của tác giả Phan Bội Châu, nêu giá trị nghệ thuật và nội dung của tác phẩm?. + Chép đúng bài thơ1 điểm + Nêu đúng giá trị nộ
Trang 1PHÒNG GD&ĐT BUÔN HỒ
TRƯỜNG PTDTNT BUÔN HỒ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN NGỮ VĂN LỚP 8
NĂM HỌC 2014 – 2015
Thời gian: 90 phút
Câu 1(2,0 điểm)
a.Tình thái từ là gì? Những từ: à, ư, hử, chứ, chăng… là loại tình thái từ gì?
b Trong các câu dưới đây, từ “nào”(trong các từ in đậm) là tình thái từ?
b1) Em thích trường nào thì thi vào trường ấy.
b2) Nhanh lên nào, anh em ơi!
Câu 2(3,0 điểm) Chép lại chính xác bài thơ “Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác”
của tác giả Phan Bội Châu, nêu giá trị nghệ thuật và nội dung của tác phẩm
Câu 3(5,0 điểm) Hãy thuyết minh về chiếc bút bi.
.Hết
Trang 2
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2014- 2015
MÔN NGỮ VĂN LỚP 8
Câu 1 (2,0 điểm).
a + Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến,
câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.(1.0 đ)
+ Tình thái từ nghi vấn (0,5đ)
b) Từ: nào (trong câu b2) (0,5đ)
Câu 2(3,0 điểm)
+ Chép đúng bài thơ(1 điểm)
+ Nêu đúng giá trị nội dung( 1,0 đ)
- Thể hiện phong thái ung dung, đường hoàng và khí phách kiên cường, bất khuất vượt lên trên cảnh tù ngục khốc liệt của nhà chí sĩ yêu nước Phan Bội Châu
+ Nêu đúng giá trị nghệ thuật( 1,0đ)
- Giọng điệu thơ hào hùng, lối nói khoa trương có sức lôi cuốn mạnh mẽ
Câu 3:(5,0 đ) Bài làm học sinh phải đảm bảo những yêu cầu sau.
* Yêu cầu chung: Trình bày hoàn chỉnh bài văn theo bố cục ba phần: mở bài,
thân bài, kết bài theo đúng kiểu bài văn thuyết minh; không mắc lỗi chính tả, dùng từ
đặt câu phù hợp, chính xác
* Yêu cầu về nội dung: Học sinh có nhiều cách làm bài khác nhau nhưng cần
đảm bảo những nội dung sau
a Mở bài: Giới thiệu được đối tượng thuyết minh: bút bi
b Thân bài: Thuyết minh về
+ Hình dáng
+ Cấu tạo: thường có hai phần là phần vỏ và phần ruột bút
+ Tác dụng của bút bi
+ Cách giữ gìn và bảo quản bút
c Kết bài: Khẳng định lại vai trò của chiếc bút bi đối với đời sống của chúng ta.
* Thang điểm:
+ Điểm 5 – 4: Bài làm có bố cục mạch lạc, đảm bảo đầy đủ các yêu cầu trên, hành văn lưu loát, có cảm xúc, mắc một vài lỗi nhỏ
+ Điểm 3 - 2: Bài viết có bố cục rõ ràng, đáp ứng được 2/3 yêu cầu trên, diễn đạt loogic, mắc một số lỗi chính tả
+ Điểm 1: Bài làm yếu về phương pháp và sơ sài về nội dung Diễn đạt còn vụng
về lủng củng Mắc nhiều lỗi chính tả, diễn đạt
+ Điểm 0: Lạc đề hoặc bỏ giấy trắng
* Lưu ý: Trên đây là dàn ý và thang điểm chỉ là mang tính chất gợi ý, tùy vào
bài làm của học sinh giáo viên cho điểm phù hợp
Trang 3KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN NGỮ VĂN LỚP 8 - HKI
NĂM HỌC 2014- 2015
Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ
đề 1 -Văn bản
+ Vào
nhà ngục
Quảng
Đông
cảm tác.
Chép lại nguyên văn bài thơ.
- Nội dung
và nghệ thuật.
Văn
học
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
Số câu: 0,5
Số điểm:
1,0 =10%
Số câu: 0,5
Số điểm:
2,0 =20%
Số câu: 1
Số điểm: 3,0
= 30%
Chủ
đề 2:
Tiếng
việt
- Tình
thái từ.
- Khái niệm, loại tình thái từ.
- Câu nào có tình thái từ.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
Số câu: 1 ý a
Số điểm:1,5
=15%
Số câu 1 ý b
Số điểm: 0,5
=5 %
Số câu: 2
Số điểm: 2
= 20%
Chủ
đề 3:
Tập
làm
văn
Văn
thuyết
minh
Thuyết minh
về chiếc bút bi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
Số câu:1
Số điểm: 5,0
= 50%
Số câu: 1
Số điểm: 5,0
= 50%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ: %
Số câu: 1
Số điểm:2,5
= 25%
Số câu: 0,5
Số điểm: 2
=20%
Số câu: 0,5
Số điểm: 0,5
=5%
Số câu: 1
Số điểm: 5,0
= 50%
Số câu: 3
Số điểm: 10
= 100%
Trang 4PHÒNG GD&ĐT BUÔN HỒ
TRƯỜNG PTDTNT BUÔN HỒ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN NGỮ VĂN LỚP 7
NĂM HỌC 2014 – 2015
Thời gian: 90 phút
Câu 1(2,0 điểm)
a Thế nào là quan hệ từ?
b Xác định quan hệ từ và ý nghĩa của các quan hệ từ trong những trường hợp sau:
+ Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm + Trẻ em như búp trên cành
+ Đồ chơi của chúng tôi cũng chẳng có nhiều
Câu 2(2,0 điểm)
a Chép nguyên văn khổ thơ cuối bài thơ ”Tiếng gà trưa” của nhà thơ Xuân Quỳnh.
b Nêu thể thơ và hoàn cảnh sáng tác bài thơ
C
©u 3 ( 6,0®iÓm ) Phát biểu cảm nghĩ của em về một người thân mà em yêu quí nhất
(ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, em …)
.Hết
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2014- 2015
MÔN NGỮ VĂN LỚP 7 Câu 1 (2,0 điểm).
a Quan hệ từ: những từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn.(0,5 đ)
b Quan hệ từ và ý nghĩa của các quan hệ từ:
+ Bởi – nên: ý nghĩa quan hệ nhân quả
+ Như: ý nghĩa quan hệ so sánh
+ Của: ý nghĩa quan hệ sở hữu
Câu 2: ( 2,0 điểm)
a H/S chép nguyên văn khổ thơ cuối bài thơ ”Tiếng gà trưa” của nhà thơ Xuân
Quỳnh(1,0 đ)
b + Thể thơ: 5 tiếng(0,5đ)
+ Hoàn cảnh sáng tác: Bài thơ được viết trong thời kì đầu của cuộc kháng chiến
chống đế quốc Mĩ, in lần đầu trong tập thơ Hoa dọc chiến hào(1968) của Xuân Quỳnh.
(0,5đ)
C©u 3: (6,0 ®iÓm) ) Bài làm học sinh phải đảm bảo những yêu cầu sau.
* Yêu cầu chung: Trình bày hoàn chỉnh bài văn theo bố cục ba phần: mở bài, thân bài,
kết bài theo đúng kiểu bài văn biểu cảm; không mắc lỗi chính tả; lời văn rõ ràng, trong
sáng, chân thực
* Yêu cầu về nội dung: Học sinh có nhiều cách làm bài khác nhau nhưng cần đảm bảo
những nội dung sau
a Mở bài: (1,0 điểm)
- Giới thiệu được đối tượng muốn phát biểu cảm nghĩ
- Khái quát được tình cảm của em với người đó
b Thân bài: (4,0 điểm)
- Đó là người như thế nào?
- Họ đã làm gì cho em và gia đình?
- Kỉ niệm sâu sắc về họ mà em nhớ mãi
- Ý nghĩa của họ đối với em?
- Tình cảm và thái độ của em như thế nào đối với người em yêu quí?
- Em phải làm gì để xứng đáng với họ, làm gì để thể hiện tình cảm của em?
c Kết bài:(1,0 điểm) Tình cảm của em đối với người thân.
* Thang điểm:
+ Điểm 6- 5: Bài làm có bố cục mạch lạc, đảm bảo đầy đủ các yêu cầu trên, hành văn lưu loát, có cảm xúc, mắc 1, 2 lỗi nhỏ
+ Điểm 4- 3: Bài viết có bố cục rõ ràng, đáp ứng được 2/3 yêu cầu trên, diễn đạt
Trang 6KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN NGỮ VĂN LỚP 7 - HKI
NĂM HỌC 2014- 2015
Tên chủ đề Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ
đề 1 -Văn bản
Tiếng gà
trưa
Chép lại khổ thơ cuối bài thơ.
Thể thơ và hoàn cảnh sáng tác.
Văn
học
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1 ý a
Số điểm:1,0
=10%
Số câu: 1ý b
Số điểm:1,0
=10%
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
= 20%
Chủ
đề 2:
Tiếng
việt
- Quan hệ
từ.
- Khái niệm
- Xác định quan hệ từ,
ý nghĩa quan
hệ từ.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1ý a
Số điểm:1,0
=10%
Số câu: 1ý b
Số điểm: 1,0
=10 %
Số câu: 1
Số điểm:
2,0
= 20%
Chủ
đề 3:
Tập
làm
văn
Văn biểu
người thân
em yêu quí.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
Số câu: 1
Số điểm: 6,0
= 60%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ: %
Số câu: 1,0
Số điểm:2,0
= 20%
Số câu: 0,5
Số điểm:
1,0=10%
Số câu: 0,5
Số điểm: 1,0
=10%
Số câu: 1
Số điểm:
6,0
=60%
Số câu: 3
Số điểm: 10
= 100%