1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Chương I. Tứ giác

10 223 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 168,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán:cho hình vuông ABCD, gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD.. aChứng minh: tứ giác DEBF là hình bình hành bChứng minh: 3 đường thẳng AC, BD, EF đồng qui cGọi G, H theo thứ

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp

theo)

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp

theo) Tiết 25:

Trang 2

Bài toán:

cho hình vuông ABCD, gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD a)Chứng minh: tứ giác DEBF là hình bình hành

b)Chứng minh: 3 đường thẳng AC, BD, EF đồng qui

c)Gọi G, H theo thứ tự là giao điểm của AC với DE, BF Chứng minh:

GH= AC

d) Cho BD = 12 cm Tính GO ( với O là giao điểm của AC và BD)

Bài toán:

cho hình vuông ABCD, gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD a)Chứng minh: tứ giác DEBF là hình bình hành

b)Chứng minh: 3 đường thẳng AC, BD, EF đồng qui

c)Gọi G, H theo thứ tự là giao điểm của AC với DE, BF Chứng minh:

GH= AC

d) Cho BD = 12 cm Tính GO ( với O là giao điểm của AC và BD)

1 3

Trang 3

Các dấu hiệu nhận biết hình bình hành

• Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

• Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

• Tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành

• Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành

• Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

Trang 4

A B

C D

E

F

a)DEBF là hình bình hành

EB = DF

DE = BF

ADE = CBF∆

AD = BC

AE = CF

0

ˆ ˆ

A C 90 = =

Giống cách 1

(Giống cách 1) (ABCD là h.vuông)

Trang 5

A B

C D

E

F

b) AC, BD, EF đồng qui

BD và EF cắt nhau tại trung

điểm mỗi đường

BD và EF cắt nhau tại trung

điểm mỗi đường

AC và BD cắt nhau tại

trung điểm mỗi đường

AC và BD cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

ABCD là hình vuông

DEBF là hình bình hành

DEBF là hình bình hành

Trang 6

A B

C D

E

F

b) AC, BD, EF đồng qui

AC và EF cắt nhau tại trung

điểm mỗi đường

AC và EF cắt nhau tại trung

điểm mỗi đường

AC và BD cắt nhau tại

trung điểm mỗi đường

AC và BD cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

ABCD là hình vuông

AECF là hình bình hành

AECF là hình bình hành

Trang 7

Chú ý:

• Các tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là:

HÌNH BÌNH HÀNH, HÌNH CHỮ NHẬT,

HÌNH THOI, HÌNH VUÔNG

• Các tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là:

HÌNH BÌNH HÀNH, HÌNH CHỮ NHẬT,

HÌNH THOI, HÌNH VUÔNG

450

450

450 450

450

450 450

450

Trang 8

A B

C D

E

F

H G

c) c/m: GH= AC

AG = GH = HC

Xét ABH:

AE = EB

EG // BH

Xét CDG:

CF = FD

FH // DG

1 3

Kiến thức cần nhớ:

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung

điểm cạnh thứ nhất và song song với cạnh thứ

hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ 3

Trang 9

A B

C D

E

F

H

G

O

d) Cho BD = 12 cm,

tính GO

d) Cho BD = 12 cm,

tính GO

O là trung điểm của GH

GH = ?

GH = AC

AC = BD = 12 cm

OG = OH

1 3

Trang 10

Các kiến thức đã được ôn lại:

• Dấu hiệu nhận biết hình bình hành

• Chứng minh các đường thẳng đồng qui

• Tính chất đường chéo của các hình: Hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

• Các định lý trong bài: Đường trung bình của hình thang

• Kiến thức trọng tâm của tam giác

• Một số kiến thức khác

• Dấu hiệu nhận biết hình bình hành

• Chứng minh các đường thẳng đồng qui

• Tính chất đường chéo của các hình: Hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

• Các định lý trong bài: Đường trung bình của hình thang

• Kiến thức trọng tâm của tam giác

• Một số kiến thức khác

Ngày đăng: 22/04/2016, 10:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH BÌNH HÀNH, HÌNH CHỮ NHẬT, - Ôn tập Chương I. Tứ giác
HÌNH BÌNH HÀNH, HÌNH CHỮ NHẬT, (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w