Copyright ©2001 American Society of Hematology.. Copyright restrictions may apply.Schrier, S.. Copyright ©2001 American Society of Hematology.. VII.- Chẩn đoán... VIII.- Chẩn đoán phân b
Trang 1SUY TỦY
BS Phạm Quý Trọng
Bộ môn Huyết học
Trang 2I.- Đại cương
Trang 3Copyright ©2001 American Society of Hematology Copyright restrictions may apply.
Schrier, S ASH Image Bank 2001;2001:100241 Figure 1 Normal bone marrow biopsy for comparison
Trang 4Copyright ©2001 American Society of Hematology Copyright restrictions may apply.
Schrier, S ASH Image Bank 2001;2001:100241 Figure 2 Patient's bone marrow biopsy
Trang 6 Miễn dịch : lupus, thymoma, có thai…
@ Khoảng 65% các ca không tìm được nguyên nhân
Trang 7Hóa chất
* Benzen : dung môi hữu cơ
công nghiệp hóa chất, thuốc, phẩm
nhuộm, thuốc nổ (TNT), cao su, da giày …
* Diệt côn trùng : DDT, Lindane …
Trang 8Thuốc :
chloramphenicol : 10-50 lần, thoa, nhỏ mắt … quinacrine : quân đội 7-28 lần
thuốc trị ung thư
giảm đau, giảm viêm, sulfamide
Trang 10Cơ chế :
i- phá hủy trực tiếp
ii- miễn dịch : lymphô T CD8(+), HLA-DR(+)
γ -interferon, IL2, TNF ức chế phân bào, hủy diệt tế bào tiền thân
iii- cơ địa ? HLA-DR2, DPw3
Trang 15VII.- Chẩn đoán
Trang 16VIII.- Chẩn đoán phân biệt
1.- Huyết đồ có giảm 3 dòng + tủy nghèo :
• Thiếu máu Kiệt sản
• Suy tủy bẩm sinh ( Fanconi )
• Tiểu huyết sắc tố kịch phát về đêm Bạch huyết cấp
• Các Lymphome
• Xơ tủy
Trang 17VIII.- Chẩn đoán phân biệt
2.- Huyết đồ có giảm 3 dòng + tủy giàu :
i.- Bệnh tủy xương nguyên phát
•Hội chứng loạn sinh tủy ( MDS )
•Tiểu huyết sắc tố kịch phát về đêm
•Leucemie aleucémique
•Leucemie tế bào tóc (hairy cell leukemia )
Trang 18VIII.- Chẩn đoán phân biệt
Trang 19VIII.- Chẩn đoán phân biệt
3.- Tủy nghèo tế bào + giảm tế bào ngoại biên
Trang 21IX.- ĐIỀU TRỊ
2/ Điều trị đặc hiệu
a/ ức chế miễn dịch
b/ ghép tủy
Trang 22Truyền máu
i/ rất giới hạn
ii/ chỉ truyền từng thành phần máu
iii/ truyền HC lắng, thông thường duy trì Hb> 7
g/dL Trường hợp ghép tủy cho BN thì phải
chiếu xạ khối HC trước khi truyền
Trang 23Truyền máu
iv/ truyền HC phénotype, thải sắt
v/ chỉ truyền tiểu cầu khi có xuất huyết đe dọa tính mạng, duy trì số tiểu cầu > 5.000/µL
vi/ không truyền BC hạt trung tính,
vii/ không truyền máu của thân nhân
Trang 25Tiên lượng
Tiên lượng BN nói chung là nặng ;
Tiên lượng nặng khi :
i- BC neutrophil < 500/mm3 (rất nặng
nếu < 200/mm3)
ii- Tiểu cầu < 20.000/mm3
iii- HC lưới < 20.000/mm3