1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết lớp 10- Tự chọn lần 1

1 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 119,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra 1 tiết lớp 10- Tự chọn lần 1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA TỰ CHỌN LẦN 1 Môn: Toán - Lớp 10 : 21/11/2013

Câu 1: (2 điểm) Biểu diễn trên trục số rồi xác định các tập hợp sau: 1.1)  1 ; 30 ; 5 1.2)

 5 ; 30 ; 7

Câu 2: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số 2

1

y x

.Câu 3: (1 điểm) Tìm hoành độ đỉnh và viết

phương trình trục đối xứng của parabol 2

2

y x  x +1 Câu 4: (1 điểm) Trình bày các khoảng nghịch biến và

đồng biến của hàm số 2

y x  x.Câu 5 : (1 điểm) Giải phương trình xx 4 5  x 4 Câu 6: (2,5 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y x24x5.Câu 7: (1,5 điểm) Trong mặt

phẳng tọa độ Oxy, cho tg ABC có A(5; 0), B(0; 12) và C(1; 6) 7.1) Tìm AB 7.2) D sao cho điểm C là trọng tâm của tg ABD 7.3) Tính diện tích tg OAB

1 (2 điểm) 1.1) Biểu diễn tập hợp trên trục số;  1 ; 30 ; 5  1 ; 5 0,5x2

1.2) Biểu diễn tập hợp trên trục số;  5 ; 30 ; 7 0 ; 3 0,5x2

3 (1 điểm)

Hoành độ đỉnh: 1

2

b x a

4 (1 điểm) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2) và đồng biến trên khoảng (2;) 0,5x2

0,5

7

(1,5 điểm) 1) AB  ( 5;12)

0,25

x         x 

0,25 0,25 3) Vì A và B lần lượt nằm trên Ox và Oy nên OA= 5, OB = 12 0,25 Diện tích tam giác OAB là: 1 30

2

OAB

MA TRẬN XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ YÊU CẦU

diễn giao ghi kết qủa đúng

xứng

và diện tích tam giác ABC

x   2 

y 9

   

Ngày đăng: 21/04/2016, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w