1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG học kì II môn TOÁN 11(dai)

3 194 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 155 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG on tap học kì II môn TOÁN 11ban co ban(rat hay) + Cung cấp các bài tập trọng tâm trong chương trình toán học kì II lớp 11 + Bao gồm các bài toán điển hình tính giới hạn của hàm số, bài toán tính đạo hàm, bài toán giá phương trình , bất phương trình đạo hàm, cac bai toan ve tiep tuyen

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ II MÔN TOÁN 11

A GIẢI TÍCH

Bài 1 Tìm các giới hạn sau

Bài 2 Tìm đạo hàm

a y = x³ – 3x + 1 b y = x4 – 8x² + 12 c y = (x² + x)(5 – 3x²) d y = (2x² + 5)³

2x

m y = 3sin (3x – π/2) – 4cos 2x n y = sin 2x cos 3x o y =

p y = (1 – 2sin 2x)³ q y = r y = (1 + tan x)² s y = cos x sin² x

Bài 3 Cho hàm số: y = x³ + 4x + 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị trong các trường hợp

sau

a Tại điểm có hoành độ xo = 1

b Tiếp tuyến có hệ số góc k = 31

c Tiếp tuyến Song song với đường thẳng d: y = 7x + 3

d Vuông góc với đường thẳng Δ: y = – x – 5

Bài 4 Tính các giới hạn

Trang 2

j k ℓ m

Bài 5 Tính đạo hàm của hàm số

d y = e y = (x³ + 2x)5 f y = 2(x² – 4x) sin² 2x

g y = sin³ 3x – cos² 2x + tan x h y = (2tan³ 2x + 3sin² x)²

i y = sin 2x cos 2x cos 4x cos 8x j y = sin² (cos x) + cos² (sin x)

k y = x²cos x + x sin x ℓ y = m y =

Bài 6 Giải phương trình f’(x) = 0 biết f(x) = cos x + sin x – 2x – 5

Bài 7 Cho hàm số y =

a Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 3

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số biết tiếp tuyến có hệ số góc là –4/9

c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y

= –4x + 8

d Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng y

= 4x – 3

Bài 8 Cho hàm số y = x³ – 5x² + 2 có đồ thị (C).

a Giải bất phương trình f’(x) ≥ –7

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng 3x +

y – 1 = 0

c Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng x – 7y – 28 = 0

Bài 9 Cho hàm số y = f(x) = có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến cắt hai đường thẳng d1: x = –1 và d2: y = 1 lần lượt tại A và B sao cho bán kính đường tròn nội tiếp ΔIAB là lớn nhất, với I là giao điểm của d1 và d2

Bài 10: Giải phương trình f ′(x) = 0 với

a) f(x) = cos x – sin x + x b) f(x) = cos x + sin x + 2x – 1

c) f(x) = sin² x + 2 cos x d) f(x) = sin x – (1/4)cos 4x – (1/6)cos 6x

e) f(x) = 1 – sin (π + x) + 2cos (x/2 + 3π/2) f) f(x) =

Bài 11: Giải phương trình f ′(x) = g(x) với

a) f(x) = sin4 3x & g(x) = sin 6x b) f(x) = sin³ 2x, g(x) = 4cos 2x – 5sin 4x

c) f(x) = 2x² cos² (x/2), g(x) = x – x² sin x d) f(x) = 4x cos² (x/2), g(x) = 8 cos (x/2) – 3 – 2x sin x

Bài 12: Giải bất phương trình f ′(x) > g′(x) với

a) f(x) = x³ + x – 2, g(x) = 3x² + x + 3 b) f(x) = , g(x) = x

c) f(x) = 4x³ – 2x² + , g(x) = 2x³ + x² b) f(x) = 2/x, g(x) = x – x³

Bài 13: Xác định m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x thuộc R

a) f ′(x) > 0, f(x) = mx³ – 9x² + 3mx – 15 b) f ′(x) < 0, f(x) = 2mx³ – 3mx² + 6(m + 1)x + 12

Trang 3

Bài 14: Cho hàm số y = x³ – 2x² + mx – 3 Tìm m thỏa

a) f ′(x) = 0 có nghiệm kép b) f ′(x) ≥ 0 với mọi x

Bài 15: Cho hàm số f(x) = –2mx³ + 3mx² – 6(3 – m)x + 6 Tìm m thỏa

a) f ′(x) < 0 với mọi x

b) f ′(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

c) Trong trường hợp f ′(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt, tìm hệ thức giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

Bài 16: Tìm m để f ′(x) > 0 với mọi x thuộc R

a) f(x) = x³ + (m – 1)x² + 2x + 1 b) f(x) = 3sin x – 3m sin 2x – sin 3x + 6mx

Ngày đăng: 20/04/2016, 17:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w