Dấu hiệu bệnh mô kẻ cấpDày vách liên tiểu thùy Kerley Dày thành phế quản, bó mạch quanh phế quản Mờ quanh rốn Nhòa các mạch máu Dịch màng phổi ít... Xơ phổi vô cănIdiophathic pulmonary
Trang 1Beänh phoåi moâ keû
(interstitial lung diseases)
Trang 22 Dạng nốt-lưới (reticulonodular)
3 Dạng nốt (nodular): (3a) nhỏ (3b) lớn
4 Dạng đường (linear)Các dạng tổn thương mô kẻ
Trang 3Các dạng tổn thương mô kẻ trên HRCT
Trang 4Dấu hiệu bệnh mô kẻ cấp
Dày vách liên tiểu thùy
Kerley
Dày thành phế quản, bó mạch quanh phế quản
Mờ quanh rốn
Nhòa các mạch máu
Dịch màng phổi ít
Trang 5Dấu hiệu bệnh mô kẻ mãn
Màng phổi tạng không đều
Dạng lưới
-nhỏ, nét: sớm, nhẹ
-thô: 75% bụi phổi, sarcoidosis, viêm phổi kẻ mãn tính
-Nốt: 90% nhiễm khuẩn, bệnh mô hạt, di căn, bụi phổi, nhiễm bột
-Đường: phù mô kẻ (tim), di căn bạch mạch -Tổ ong:
Trang 6Phân bố bệnh lý mô kẻ
Sarcoidosis (trể)
Lymphoma
Lymphangitic Car.
Sarcoidosis (giữa) Lymphangitic Car.
Silicosis Extrinsic allergic alveolitis
Drugs Vasculitis
Sarcoidosis (sớm) Lymphangitic Car Fibrosing alveolitis Rheumatoid lung Scleroderma
Trang 7Phân bố bệnh lý mô kẻ
Mãn
-Lymphangitic Car.
-Silicosis
-Interstitial pneumonia -Rheumatoid lung -Scleroderma
-Asbestosis
Trang 8Hình ảnh bệnh lý mô kẻ
Trung tâm
Extrinsic allergic alveolitis
Esinophilic granuloma Lymphangiol eiomyoma Fibrosing alveolitis
Fibrosing alveolitis Extrinsic allergic alveolitis
Trang 9Dày vách liên tiểu thùy, trơn láng (smooth)+
ground glass ở b/n suy tim sung huyết
Trang 10Xơ phổi vô căn
Idiophathic pulmonary fibrosing
-vùng dưới màng phổi+ đáy phổi -dày vách không đều
-Tổ ong+ nang vùng dưới màng phổi
-Đường dưới màng phổi
-Đám ground glass
Trang 11Idiophathic pulmonary fibrosing
Trang 12-Vùng giữa phổi
-dày thành phế quản không đều, dạng nốt
Trang 13Sarcoidosis
Trang 14Sarcoidosis (honeycomb, cystic, fibrosis)
Trang 15Traction bronchoectasis/ Sarcoidosis
Trang 16-vô số kén, thành mỏng, kích
thước khác nhau, rãi rác
Trang 17lymphangioleomyomatosis
Trang 18Honeycombing
Trang 19KHÍ THUÛNG PHOÅI
(emphysema)
Trang 20Hình ảnh khí thủng phổi
Khí thủng trung tâm tiểu thuỳ (Centrilobular emphysema)
Vùng khí thủng > 1cm quanh động mạch trung tâm thùy phổi thứ cấp Hay gặp phần cao thùy giũa
Khí thủng toàn tiểu thuỳ ( Panlobular emphysema)
Vùng khí thủng lan tỏa, đồng nhất Hay gặp thùy dưới
Khí thủng cạïnh vách liên tiểu thuỳ (Paraseptal emphysema)
Vùng khí thủng ngọai biên cạnh màng phổi Cạnh lá tạng màng phổi, rãnh liên thùy
Khí thủng cạnh vùng sẹo ( Paracicatricial emphysema)
Lớn khỏang khí, hủy mô phổi cạnh vùng sẹo
Trang 21Khí thuûng trung taâm tieåu thuyø
Trang 22Khí thủng toàn tiểu thuỳ
Trang 23Khí thủng cạïnh vách liên tiểu thuỳ
Trang 24Thuyên tắc và nhồi máu phổi
(Pulmonary embolism &
infarction)
Trang 25Hình ảnh thuyên tắc phổi
-Khuyết trong lòng mạch do cục máu đông
-Vùng tăêng đậm độ, hình chêm, nền dựa vào màng phổi (nhồi máu phổi)
-Tăng quang ngọai vi
-Rối lọan thông khí
Trang 26Thuyên tắc động mạch phổi
Trang 27Thuyên tắc động mạch phổi mãn
Trang 28Thuyên tắc động mạch phổi kèm nhồi máu phổi
Trang 29Thuyên tắc động mạch phổi kèm nhồi máu phổi
Trang 30DỊ VẬT HÔ HẤP
Trang 31Dị vật trong lòng phế quản / Khí thủng khu trú ở thùy
dưới (P), thì thở ra