Đóng vôi trong Hamartoma Đóng vôi trong bệnh lý u hạt lành tính granuloma... Ung thö phoåibronchogenic carcinoma Squamous cell carcinoma Small cell carcinoma Large cell carcinom
Trang 1BEÄNH LYÙ U PHOÅI
Trang 2U PHỔI LÀNH TÍNH
Trang 4Nốt phổi lành tính
Đậm độ mỡ
Đóng vôi
Sang thương vệ tinh
Thời gian nhân đôi
Trang 5Hamartoma (có đậm độ mỡ-vôi bên trong)
Trang 6Đóng vôi trong Hamartoma Đóng vôi trong bệnh lý
u hạt lành tính (granuloma)
Trang 7Sang thöông veä tinh (histoplasma
capsulatum organism)
Trang 8U PHỔI ÁC TÍNH
Trang 9– Thận, đại tràng, buồng trứng, tử cung
– Bướu Wilm, u xương
Trang 10Ung thö phoåi
(bronchogenic carcinoma)
Squamous cell carcinoma
Small cell carcinoma
Large cell carcinoma
Trang 11TNM categories for lung cancer
Primary tumor (T):
T1 3.0 cm or less in greatest diameter, surrounded by
lung or visceral pleura, without invasion proximal
to a lobar bronchus
T2 More than 3.0 cm in greatest diameter, or a tumor
of any size that either invades the visceral pleura
or has associated lobar atelectasis or obstructivepneumonitis The proximal extent of demonstrabletumor must be within a lobar bronchus or at least2.0 cm distal to the carina
T3 Tumor of any size with direct extension into chest
wall, diaphragm, mediastinal pleura or pericardium;
a tumor that involves a main bronchus within 2.0
cm of the carina (except for a superficial lesion)
T4 Tumor of any size with invasion of great vessels,
trachea or carina, esophagus, heart, vertebralbody or presence of a malignant pleural effusion(positive cytology)
Nodal involvement (N):
N0 No involvement of regional lymph nodes
N1 Metastasis to lymph nodes in the peribronchial orthe ipsilateral hilar region
N2 Metastasis to ipsilateral mediastinal or subcarinal
lymph nodes
N3 Metastasis to contralateral mediastinal orsupraclavicular lymph nodes
Distant metastasis (M):
M0 No distant metastasis.M1 Distant metastasis present
Trang 12Ung thư phổi
(bronchogenic carcinoma)
Lọai ngọai biên
Trang 13Ung thư phổi trung tâm
• -Nằm ở phế quản trung tâm (phế quản thùy)
• -Hình ảnh
• +Khối chóan chổ đậm độ mô mềm
• +Hẹp lòng phế quản
• +Xẹp phổi
• +Xâm lấn trung thất, màng phổi, thành ngực
Trang 14Bronchogenic Ca
Xâm lấn trung thất, tĩnh mạch chủ trên
Trang 15Bronchogenic Ca
Xâm lấn trung thất, tĩnh mạch chủ trên, động mạch phổi (P)
Trang 16Ung thư phổi ngọai biên
• -Nằm ở ngọai biên
• -Hình ảnh
• +Khối chóan chổ đậm độ mô mềm
• +Các dấu hiệu gợi ý ác tính
Trang 17Nốt phổi ác tính
Co kéo màng phổi ( Pleural fingers, flaps)
Hội tụ mạch máu ( Rigler’s umbilical sign)
Họai tử
Đóng vôi
Liên quan trong lòng phế quản
Thời gian nhân đôi
Trang 18Ung thư phổi ngọai biên/ Bờ
không đều, tủa gai
Trang 19Ung thư phổi ngọai biên/ Bờ không đều,
tủa gai/ Co kéo màng phổi
Trang 20Liên quan với trong lòng phế quản phế quản thùy lưỡi (T) (Ca tế bào vảy)
Trang 21Đậm độ không đồng nhất do họai tử
(Ca tế bào lớn kém biệt hóa)
Trang 22Có air-bronchogram bên trong (Bronchoalveolar carcinoma)
Trang 23Lưu ý
Đôi lúc khó xác định thật sự lành >< ác
Biopsy
Trang 24Hình ảnh viêm phổi giống K / biến mất sau 3 tuần
Trang 25Đóng vôi trong
epidermoid Ca Đóng vôi trong adenocarcinoma
Trang 26Carcinoid tumor gây hẹp lòng phế quản trung
gian, có khí thủng khu trú do tắt nghẻn
U tuyến phế quản (bronchial adenoma)
Trang 27Di caên phoåi
Trang 28 Đóng vôi, chảy máu, tạo hang
Lưu ý : di căn đơn độc
Vai trò quan trọng CT đặc biệt HRCT
Trang 29Di căn phổi từ ung thư giáp
Trang 30D căn bạch huyết từ ung thứ vú
Trang 31Phát tán qua bạch huyết của ung thư phổi
Trang 32Xin cám ơn