1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

PHÔI THAI học NGƯỜI

16 1,8K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 841,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÔI THAI HỌC NGƯỜI... VAI TRÒ CỦA PHÔI THAI HỌC:- Nghiên cứu sự hình thành và phát triển trước sinh của cơ thể con người Nguyên nhân gây dị tật BS - Phôi thai học ứng dụng trong sản kho

Trang 1

PHÔI THAI HỌC NGƯỜI

Trang 2

VAI TRÒ CỦA PHÔI THAI HỌC:

- Nghiên cứu sự hình thành và phát triển trước sinh của cơ thể con người Nguyên nhân gây dị tật BS

- Phôi thai học ứng dụng trong sản khoa

- Ứng dụng trong nhi khoa, ngoại khoa trong việc hiểu biết các nguyên nhân, cơ chế và điều trị các dị tật bẩm sinh

Trang 3

SỰ TẠO GIAO TỬ

Trang 4

MỤC TIÊU HỌC TẬP

1.Trình bày được nguồn gốc các

giao tử

2.Trình bày được quá trình tạo giao tử: quá trình tạo tinh trùng, quá trình tạo noãn

Trang 5

1 NGUỒN GỐC CÁC GIAO TỬ

• Tế bào sinh dục nguyên thủy, xuất hiện rất sớm trong phôi

• Thành túi noãn hoàng (w3): TBSD nơi tạo ra các tuyến dục (w4,5)

• Phôi giới tính nam:

TBSD nguyên thủy: 2n = 44A + XY

• Phôi nữ: 2n= 44A + XX

• Biệt hóa thành những tế bào đầu dòng của các dòng tế bào sinh dục:

– TB dòng tinh

– TB dòng noãn

Trang 6

2 QUÁ TRÌNH TẠO GIAO TỬ

2.1 Tạo tinh trùng:

- TB dòng tinh sinh sản, biệt hóa

- Tinh nguyên bào, tinh bào 1 và 2, tiền tinh

trùng, tinh trùng

2.1.1 Tinh nguyên bào:

- Trong OST /thai, trẻ em tinh nguyên bào tinh bào chủng

+ 2n= 46= 44A + XY

+ Biệt hóa từ TB sinh dục nguyên thủy

+ Gián phân

- Sau dậy thì mới có sự biệt hóa để tạo

ra tinh trùng

+ 1 tinh bào chủng tinh bào chủng + tinh

nguyên bào bụi

+ Tinh nguyên bào bụi tinh nguyên bào vảy (2n = 46)

Trang 7

2.1.2 Tinh bào 1:

- Biệt hóa từ tinh bào vảy

- Giảm phân tạo tinh trùng

2.1.3 Tinh bào 2: TB1 phân chia lần 1 2 TB2 (n= 23 )

2.1.4 Tiền tinh trùng: TB2 phân chia lần 2 2 tiền TT (n= 23)

2.1.5 Tinh trùng:

- Tiền TT không có khả năng sinh sản biệt hóa thành TT

- n= 23 (X/Y)

- 1 TB1 giảm phân tạo 4 TT

- TT: tế bào đã biệt hóa cao độ, không còn

khả năng sinh sản, có cấu trúc phức tạp

Trang 12

2.2 Tạo noãn:

- Tế bào dòng noãn sinh sản, biệt hóa noãn chín (thụ tinh được)

- Noãn nguyên bào, noãn bào1, noãn bào 2, noãn chín

2.2.1 Noãn nguyên bào:

- Buồng trứng thai

- 2n= 46, gián phân noãn bào 1

- Trẻ gái ra đời: noãn bào 1, không còn noãn

nguyên bào dự trữ

2.2.2 Noãn bào 1:

- 2n= 46, được đụng trong nang trứng nguyên

thủy

- Tích lũy chất dinh dưỡng

- Giảm phân đến cuối kỳ đầu của lần phân chia 1

- Trẻ gái ra đời: noãn bào 1 đang ngừng phân chia

Trang 13

2.2.3 Noãn bào 2:

- Từ dậy thì mãn kinh: noãn bào 1 tiếp tục phân chia

- Tạo ra 2 tế bào con: noãn bào 2 và cực cầu 1, n= 23

2.2.4 Noãn chín:

- Noãn bào 2 tiến hành ngay lần phân chia thứ 2 noãn chín và cực cầu 2, kích

thước, tác dụng khác nhau

- Noãn chín có khả năng thụ tinh

- Cực cầu 1 cũng phân chia thành 2 cực cầu

- 1 noãn bào 1 4 tế bào, chỉ có 1 tế bào có khả năng thụ tinh

Trang 14

3 GIAO TỬ BẤT THƯỜNG

3.1 Bất thường về hình thái:

- Tinh trùng:

+ Hình dạng bất thường

+ TT chưa trưởng thành

+ TT già

+ TT thoái hóa

- Noãn bất thường thoái hóa trước khi

trưởng thành

3.2 Sai lệch NST: Về số lượng:

+ Thùa hoặc thiếu NST do sự không phân ly

+ Có thể là NST thường hoặc giới

Ngày đăng: 11/04/2016, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w