1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hình học phẳng ltdh toán

3 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 280,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ BÀI TẬP HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG NGUYỄN TRUNG KIÊN Câu 1: Cho tam giác cân ABC có N là trung điểm AB, E F, là chân các đường cao hạ từ các đỉnh B C,.. Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông A

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TẬP HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG

NGUYỄN TRUNG KIÊN Câu 1: Cho tam giác cân ABC có N là trung điểm AB, E F, là chân các đường cao hạ từ các đỉnh B C, Biết ( )7;1 , 11 13; , : 2 13 0

5 5

E F CN x+ −y =

Câu 2: Cho hình vuông ABCD, gọi E là trung điểm AD, hình chiếu vuông góc của B lên CE

là 11; 2

H − 

 , 3; 6

M − 

  là trung điểm BH Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết x <A 0 Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có tâm vòng tròn nội tiếp là I(6; 6), tâm đường tròn ngoại tiếp là K(4; 5) Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC là:

(x−9) +(y−10) =25 Tìm tọa độ các đỉnh A B C cuả tam giác , , ABC biết (xB <xC)

Câu 4: Cho hình thang cân ABCD có AD=3BC và hai đường chéo vuông góc với nhau Đường thẳng BD x: +2y−6=0, trực tâm tam giác ABD là H( 3;2)− Tìm tọa độ các đỉnh C D,

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn

( ) : ( 2) ( 2) 5,( ') :

− + − =  −  + −  =

    Tìm điểm M thuộc đường tròn ( ')C sao cho qua M kẻ được 2 tiếp tuyến MA MB, đến ( )C , ( , )A B là các tiếp điểm đồng thời 5

2 MAB

S∆ = Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) 2 2

T x +y = và điểmA( )1; 3 Viết phương trình đường tròn ( )T đi qua A và tâm đường tròn ( )T' đồng thời cắt đường tròn ( )T' tại B C, sao cho: Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BC lớn nhất

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) 2 2 5

' :

2

T x +y = và điểmA( )1; 3 Đường tròn

( )T đi qua A và tâm đường tròn ( )T' đồng thời cắt đường tròn ( )T' tại B C, sao cho: Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 1

4.Viết phương trình đường thẳng BC Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A Gọi D là trung điểm của AB,

15 7 7 5

I  E 

    lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp , trọng tâm tam giác ACD Đường thẳng ,

AB CD lần lượt đi qua các điểm N(1;2),M(0; 3) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết điểm A

có tung độ dương

Trang 2

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, B(1;1) Phương trình đường thẳng AC : 2x+3y−18=0 Trên cạnhBC lấy điểm M sao cho 65

2

BM BC = Tìm tọa độ

đỉnh C biết bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AMC là 5 13

4

Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho hình thang cân ABCD có diện tích bằng 18 , đáy lớn

CD x−y+ = Hai đường chéo AC BD vuông góc với nhau tại , I(3;1) Viết phương trình BC biếtx <C 0

Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy,cho đường thẳng : 3∆ x+4y−25=0 Điểm M nằm trên đường thẳng ∆ Trên tia OM ta lấy điểm N sao cho OM ON = Chứng minh N thuộc một đường 1 tròn cố định, viết phương trình đường tròn đó

Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy,cho hình chữ nhật ABCD có A( 3;1)− , điểm C thuộc đường thẳng x−2y−5=0.Gọi E là giao điểm thứ hai của đường tròn tâm B bán kính BD với đường thẳng CD Hình chiếu vuông góc của điểm D xuống đường thẳng BE là N(6; 2)− Tìm tọa

độ các đỉnh B C D, ,

Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(3; 4), (9; 0)C Điểm M nằm trên đoạn thẳng BC Tìm tọa độ điểm B biết rằng MA=AB= 13 và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MAC là 7;7

2

I 

 

  Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( )d : 3x−y−6=0 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng ( )d cắt trục Ox tại A, B cắt trục Oy tại M, N sao cho tam giác IMN IAB đều có diện tích bằng 3

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho hình vuông ABCD, gọi M là trung điểm BC , N là điểm thuộc AC sao cho 1

4

AN = AC Biết phương trình đường thẳng DM : 8x−y−41=0 và 13 5;

4 4

N 

  Tìm tọa độ đỉnh D của hình vuông

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm 9;1

2

I 

 

 có : 2 3 0

AB x−y− = Đường tròn ( )K qua Atiếp xúc trong với đường tròn ( )I và tiếp xúc với BC có tâm là: 71;1

20

K 

  Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn

( ) :T x−6 + y−2 =10 Chân đường cao hạ từ các đỉnh B C, của tam giác lên các cạnh AC AB , lần lượt là: ( )6; 4 ; 21 17;

5 5

D E 

  Tìm tọa độ các đỉnh tam giác biết xC >xB

Trang 3

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho hình vuông ABCD, gọi M N, là trung điểm các cạnh

,

BC CD Hình chiếu vuông góc của điểm D lên MC là H Biết phương trình AH : 4x−3y−5=0và

(6; 3)

N Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho tam giác ABCvuông tại A B, (1;1) Hình chiếu vuông góc của điểm A lên cạnh BC là 13 4;

5 5

H 

  Gọi E F, là các điểm thuộc AC BC sao cho , ,

BA=BF AH =AE Tìm tọa độ các đỉnh tam giác biết 142 221; , 229 11;

25 100 50 20

E  F 

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho tam giác ABC cân tại A có trung điểm của BC là M Gọi

K là hình chiếu vuông góc của M lên AC biết phương trình đường thẳng BK : 2x−9y+5=0 Trung điểm N của đoạn HK là 24 7;

5 5

N 

 , đỉnh A thuộc đường thẳng x−y−1=0 Tìm tọa độ các đỉnh tam giác ABC

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho tam giác ABC có đỉnh C(2;1), trọng tâm là điểm G sao cho GA⊥GB, đường thẳng AG: 3x−4y+18=0 Tìm ,A B biết diện tích tam giác bằng 12

Ngày đăng: 10/04/2016, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w