Màng lưới Câu 5: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống: nhìn xa, nhìn gần, cầu mắt dài, kính mặt lồi, kính cận, thủy tinh thể - Cận thị là tật mà mắt chỉ có khả năng ………A. Nguyên nhân gây
Trang 1Tuần 31 Số tiết bài: 1 tiết
KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết: Trình bày được các khái niệm, cấu tạo của các cơ quan phân tích
- Hiểu: So sánh được tính chất của PXKĐK và PXCĐK
- Vận dụng: Cách bảo vệ sức khỏe
2 Kĩ năng:
- Kỹ năng tái hiện kiến thức cũ
- Kỹ năng làm việc độc lập
- Kỹ năng vẽ hình
3 Thái độ:
HS làm bài trung thực, nghiêm túc
4 Phát triển năng lực:
Cách trình bày hợp lí, sạch sẽ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Đề kiểm tra
2 Học sinh:
Giấy kiểm tra, bút, thước
III Nội dung kiểm tra
A Ma tr n đ ki m tra ận đề kiểm tra ề kiểm tra ểm tra
Chương VI:
Trao đổi chất
lượng
Vai trò vitamin
Nguyên tắc lập khẩu
Trang 2- Số điểm:
- Tỉ lệ%:
1,0 10%
2,0 20%
Chương VII:
Bài tiết
Quá trình tạo thành nước tiểu
Lát cắt dọc của quả thận
- Số điểm:
-Tỉ lệ%:
0,25 đ 2,5%
2,0 20%
Chương
da
- Số điểm:
-Tỉ lệ%:
0,25 đ 2,5%
2,0 20%
Chương IX:
Thần kinh và
giác quan
Cấu tạo của mắt
Cấu tạo của tai
Vệ sinh mắt
Cấu tạo
cơ quan phân tích thị giác
- Số điểm:
-Tỉ lệ%:
1,5 15%
1,0 10%
- Số câu:
- Tổng
điểm:
10điểm
- Tỉ lệ
%:100%
7 câu 5,0
50%
2 câu 3,0
30%
1 câu 2,0 đ
20,0%
Trang 3TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Sơ đồ quá trình tạo thành nước tiểu :
A Quá trình lọc máuquá trình bài tiết tiếpquá trình hấp thu lại
B Quá trình hấp thu lạiquá trình bài tiết tiếpquá trình lọc máu
C Quá trình bài tiết tiếpquá trình lọc máuquá trình hấp thu lại
D Quá trình lọc máuquá trình hấp thu lạiquá trình bài tiết tiếp
Câu 2: Da có c u t o g m m y l p? ấu tạo gồm mấy lớp? ạo gồm mấy lớp? ồm mấy lớp? ấu tạo gồm mấy lớp? ớp?
A 1 lớp
Câu 3: Tế bào thụ cảm thính giác nằm ở ?
A Chuỗi xương tai
Câu 4: Phản xạ nào là phản xạ có điều kiện ?
A Màng lưới
Câu 5: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống: nhìn xa, nhìn gần, cầu mắt dài, kính mặt
lồi, kính cận, thủy tinh thể
- Cận thị là tật mà mắt chỉ có khả năng ……… Nguyên nhân gây ra cận thị là do bẩm sinh có ……… hoặc do không giữ đúng khoảng cách trong học đường Cách
khắc phục là phải đeo kính mặt lõm.
- Viễn thị là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa Nguyên nhân gây viễn thị là do bẩm sinh
có cầu mắt ngắn hoặc do ……… bị lão hóa Cách khắc phục viễn thị là phải đeo
………
Câu 6: Chọn các ví dụ bên cột B để ghép với các quan hệ bên cột A sao cho phù hợp: A Trả lời B 1 Thiếu Vitamin A 2 Thiếu Vitamin D 3 Thiếu Vitamin C 4 Thiếu Vitamin B 12 ………
………
………
………
A Bệnh thiếu máu.
B Bệnh khô mắt.
C Bệnh Xcobut.
D Bệnh còi xương.
E Bệnh viêm da
PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Trang 4Câu 1: Cơ quan phân tích thị giác gồm các bộ phận nào?
Câu 2: Hãy trình bày nguyên tắc lập khẩu phần ăn?
Câu 3: Chúng ta cần phải làm gì để giữ vệ sinh da?
Câu 4: Vẽ hình cấu tạo của lát cắt dọc của quả thận.
C Đáp án:
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
TR C NGHI M ẮC NGHIỆM ỆM
Câu 5:
- Cận thị là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần Nguyên nhân gây ra cận thị là do bẩm sinh có cầu mắt dài hoặc do không giữ đúng khoảng cách trong học đường.
Cách khắc phục là phải đeo kính mặt lõm
- Viễn thị là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa Nguyên nhân gây viễn thị là do
bẩm sinh có cầu mắt ngắn hoặc do thủy tinh thể bị lão hóa Cách khắc phục cận thị
là phải đeo kính mặt lồi.
Câu 6:
TỰ LUẬN:
1 Cấu tạo cơ quan phân tích thị giác gồm 3 bộ phận:
- Tế bào thụ cảm ở màng lưới của cầu mắt
- Dây thần kinh thị giác,
- Vùng thị giác ở thùy chẩm
0,25 0,25 0,25 0,25
2 Nguyên tắc lập khẩu phần ăn:
- Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu của từng đối
tượng
- Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối
0,25 0,5 1,0
Trang 5khoáng và vitamin.
- Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể
0,5
3 Vệ sinh da:
- Phải thường xuyên tắm rửa, thay quần áo và giữ gìn da sạch để
tránh bệnh ngoài da
- Phải rèn luyện cơ thể để nâng cao sức chịu đựng của cơ thể và của
da
- Tránh làm da xây xát hoặc bị bỏng
- Giữ gìn vệ sinh nơi ở và công cộng
0,5 0,5
0,5 0,5
4 Hình vẽ cần đáp ứng được:
- Bể thận
- Ống dẫn nước tiểu
- Phần tủy
- Phần vỏ
0,5 0,5 0,5 0,5
IV: Tiến hành kiểm tra
1 Ổn định lớp – Kiểm tra sỉ số
2 Nhắc nhở quy định làm bài
3 Giao đề
4 Thu bài
V Rút kinh nghiệm