Kiến thức: - Biết: Trình bày được các kiến thức cơ bản như: Cấu tạo mắt, tai, quá trình tạo thành nước tiểu,… - Hiểu: Trình bày được vai trò của vitamin và nguyên tắc lập khẩu phần ăn..
Trang 1Tuần 30 Số tiết bài: 1 tiết
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết: Trình bày được các kiến thức cơ bản như: Cấu tạo mắt, tai, quá trình tạo thành nước tiểu,…
- Hiểu: Trình bày được vai trò của vitamin và nguyên tắc lập khẩu phần ăn
- Vận dụng: Vẽ hình lát cắt dọc của thận và cách vệ sinh, phòng tránh bệnh về da
2 Kĩ năng:
Rèn luyện cho HS:
- Kỹ năng quan sát – thông báo tái hiện
- Kỹ năng làm việc độc lập
- Kỹ năng tư duy hóa, sơ đồ hóa kiến thức
3 Thái độ:
Giáo dục cho HS khả năng tự học, tự lên kế hoạch ôn tập
4 Phát triển năng lực:
- So sánh quần thể, quần xã, hệ sinh thái
- Vẽ các sơ đồ tư duy tóm tắt phần ôn tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Câu hỏi ôn tập
- Đáp án câu hỏi ôn tập
2 Học sinh:
Xem lại kiến thức đã học
III Phương pháp dạy học:
- Phương pháp đàm thoại
Trang 2- Phương pháp dùng lời – thuyết trình.
IV Kiểm tra bài cũ:
Không
V Tiến trình bày giảng
A.Mở bài:
- Hướng dẫn nội dung trả lời (theo tài liệu ôn tập)
- Hướng dẫn học sinh vẽ hình
B.Pháp triể n bài:
Hoạt động I: Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm
a Mụ c tiêu: HS tư duy và sơ đồ hóa lại kiến thức
b Tiến hành:
Câu 1: Vai trò của các
loại vitamin?
Câu 2: Quá trình tạo
thành nước tiểu?
Câu 3: Cấu tạo của da?
Câu 4: Cấu tạo của mắt?
HS nhớ lại kiến thức cũ để trả lời
HS trả lời + Hệ thống những điều GV nhấn mạnh
HS xem lại kiến thức + Đánh dấu phần trọng tâm
HS lắng nghe và ghi nhận
- Vitamin A, B, C, D có tác dụng gì trong đời sống? Ví dụ: Vitamin D chống bệnh còi xương
- Quá trình tạo thành nước tiểu gồm các giai đoạn: + Quá trình lọc máu + Quá trình hấp thu lại + Quá trình bài tiết tiếp
Da có cấu tạo gồm 3 lớp:
- Lớp biểu bì
- Lớp bì
- Lớp mỡ dưới da
Màng bọc bao gồm:
- Màng cứng, phía trước
là màng giác
Trang 3Câu 5: Trình bày cấu
tạo của tai?
HS nhớ lại kiến thức
- Màng mạch, phía trước
là lòng đen
- Màng lưới: gồm tế bào que và tế bào nón
* Môi trường trong suốt:
- Thủy dịch,
- Thể thủy tinh,
- Dịch thủy tinh
Tai được chia ra làm 3 phần:
- Tai ngoài:
+ Vành tai: Hứng sóng
âm, + Ống tai: Hướng sóng
âm + Màng nhĩ: Khuếch tán
âm thanh
- Tai giữa:
+ Chuỗi xương tai gồm: xương búa, xương đe, xương bàn đạp Chức năng: truyền sóng âm + Vòi nhĩ: Cân bằng áp suất 2 bên màng nhĩ
- Tai trong:
+ Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên: thu nhận thông tin về sự
Trang 4Câu 6: Nguyên nhân và
cách phòng tránh cận thị
và viễn thị?
HS lắng nghe và ghi nhận
chuyển động và vị trí của
cơ thể trong không gian, + Ốc tai: Thu nhận các kích thích của sóng âm Cấu tạo của ốc tai:
+ Ốc tai xương (ngoài) xoắn 2,5 vòng
+ Ốc tai màng (lót trong)
Màng tiền đình(trên) Màng cơ sở (dưới): Có cơ quan Coocti chứa các tế bào thụ cảm thính giác
- Cận thị là tật mà mắt chỉ
có khả năng nhìn gần Nguyên nhân gây ra cận thị là do bẩm sinh có cầu mắt dài hoặc do không giữ đúng khoảng cách trong học đường Cách khắc phục là phải đeo kính mặt lõm
- Viễn thị là tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa Nguyên nhân gây viễn thị
là do bẩm sinh có cầu mắt ngắn hoặc do thủy tinh thể
bị lão hóa Cách khắc phục cận thị là phải đeo
Trang 5kính mặt lồi.
Hoạt động II: Hệ thống câu hỏi tự luận
a Mụ c tiêu: HS hoàn thiện cách vẽ sơ đồ Thay đổi cách học để hiệu quả hơn.
b Tiến hành:
Câu 1: Vẽ hình lát cắt
dọc của quả thận?
Câu 2: Nguyên tắc lập
khẩu phần ăn uống?
Câu 3: Cơ quan phân
tích thị giác gồm các bộ
phận nào?
Câu 4: Chúng ta phải
làm gì để bảo vệ da?
HS đánh dấu hình ảnh
HS nhớ lại kiến thức cũ
HS trả lời + Ghi nhận kiến thức
HS trả lời
Hình 38.1 B trang 123
- Nguyên tắc lập khẩu phần ăn:
+ Đảm bảo đủ lượng thức
ăn phù hợp với nhu cầu của từng đối tượng
+ Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng
và vitamin
+ Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể
- Cấu tạo cơ quan phân tích thị giác gồm 3 bộ phận:
+ Tế bào thụ cảm ở màng lưới của cầu mắt
+ Dây thần kinh thị giác, + Vùng thị giác ở thùy chẩm
- Vệ sinh da:
+ Phải thường xuyên tắm
Trang 6rửa, thay quần áo và giữ gìn da sạch để tránh bệnh ngoài da
+ Phải rèn luyện cơ thể để nâng cao sức chịu đựng của cơ thể và của da +Tránh làm da xây xát hoặc bị bỏng
+ Giữ gìn vệ sinh nơi ở và công cộng
C Củng cố: Cho HS nhắc lại kiến thức vừa ôn tập.
D Kiểm tra – đánh giá:
VI Hướng dẫn học ở nhà:
- Dặn dò HS học bài cẩn thận
- Bút viết và thước chuẩn bị đầy đủ
VII Rút kinh nghiệm: