1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê

107 379 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê CHƯƠNG 2 CÔNG TÁC DẪN DÒNG THI CÔNG 2.1... Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê xả lũ Lưu lượng lớn nhất ứng với dò

Trang 1

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      Gửi tin nhắn qua email huynhnv03@wru.vn or sdt 0986012484 để mình gửi bạn bản cad và 

word nha ­ chúc bạn làm đồ án vui vẻ! 

MỤC LỤC CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG 

Trang 3

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê 3.1.1.1. Đề xuất và lựa chọn phương án   trang 34 

Trang 5

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

Tuyến  công  trình  cách  trung  tâm  thành  phố  Quy  Nhơn  khoảng  60  km  về  phía  Tây 

Bắc  theo  đường  chim  bay,  cách  thị  trấn  Hoài  Ân  khoảng  12  km  về  phía  Đông  Nam  theo 

­  Cung  cấp  nước  tưới  cho  500  ha  diện  tích  đất  canh  tác  của  các  thôn  Thạch  Long, 

Diêu Tường, Vĩnh  Viễn,  thuộc  xã  Ân  Tường  Đông và  các  thôn Khoa  Trường,  Phú  Thuận 

thuộc xã Ân Đức, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. 

­  Hạn chế lũ và ngập lụt trong vùng. 

­ Cải tạo môi trường sinh thái, khí hậu tiểu vùng. 

1.3 Quy mô, kết cấu các hạng mục công trình

1.3.1 Quy mô công trình

Bảng 1-1: Bảng thông số kỹ thuật cơ bản của công trình

Trang 6

TT  Thông số cơ bản  Đơn vị  Giá trị 

Trang 7

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

1.4 Điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng công trình

1.4.1 Điều kiện địa hình

Trang 8

Bảng 1-2: Số giờ nắng trung bình tháng và năm

Tháng  I  II  III  IV  V  VI  VII  VIII  IX  X  XI  XII  Năm 

Trang 9

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

 Chế  độ  mưa ở  tỉnh  Bình Định  biến  động  mạnh  từ năm  này  qua  năm  khác,  lượng 

Trang 10

Bảng1-4: Tiêu chuẩn dòng chảy năm hồ chứa Thạch Khê

(Km2) 

X0 (mm) 

y0 (mm) 

W0 (106m3) 

Q0 (m3/s) 

M0 (l/s.km2)  α0 

Bảng1-5: Dòng chảy năm theo tần sất Thiết Kế

Đặc trưng thống kê  Dòng chảy năm thiết kế (m3/s) Lưu lượng 

dòng chảy 

Q0(m3/s) 

Hệ số biến động dòng chảy (Cv) 

Hệ số thiên 

Bảng1-6: Phân phối dòng chảy các tháng trong năm

3 Lưu lượng lũ và tổng lượng lũ thiết kế

Bảng 1-7: Tần suất lưu lương đỉnh lũ thiết kế Qp%

Trang 11

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

4 Dòng chảy các tháng mùa kiệt

Bảng 1-9: Tần suất lưu lượng lớn nhất các tháng mùa kiệt (tháng I đến tháng VIII)

Mặt thoáng (ha) 

Trang 12

(m) 

Dung tích (103m3) 

Mặt thoáng (ha) 

Trang 13

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

1.5 Điều kiện địa chất, địa chất thủy văn

1.5.1 Điều kiện địa chất

Vùng  thượng  lưu là sườn  núi  đá  dốc,  vùng sườn đồi  trong  lưu vực là á sét, trải  dài 

Trang 14

1.6 Điều kiện dân sinh kinh tế khu vực

Hoài  Ân  là  một  huyện  của  tỉnh  Bình  Định,  là  một  huyện  trung  du  giáp  các  huyện 

Hoài  Nhơn(Đông  Bắc),  Phù  Mỹ(Nam  và  Đông  Nam),  An  Lão(Tây  Bắc),  Vĩnh  thạnh(Tây 

Nam).  Huyện  Hoài  Ân  có  1  thị  trấn::Tăng  Bạt  Hổ  và  14  xã:  Ân  Tường  Đông,  Ân  Tường 

Tây,  Ân Hữu,  Ân Nghĩa, Ân Đức, Ân  Phong, Ân Thạnh, Ân  Tín, Ân Hảo  Đông, Ân Hảo 

Trang 15

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

1.8 Nguồn cung cấp vật liệu, điện nước

Trang 16

1.8.3 Nước   Quá trình thi công diễn ra trong mùa khô khi lưu lượng trong suối nhỏ không 

đáp ứng nhu cầu thi công. Nước sử đụng cho sinh hoạt và thi công được sử dụng là nước 

giếng đào hay khoan tại chỗ hoặc dung xe tec chở từ khu vực dân cư vào

1.9 Điều kiện cung cấp vật tư, thiết bị nhân lực

1.9.1 Vấn đề cung cấp vật từ thiết bị cho thi công

Trang 17

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê       

CHƯƠNG 2 CÔNG TÁC DẪN DÒNG THI CÔNG 2.1 Dẫn dòng

Trang 18

Qmax = 33,3 m3/s 

­ Bố trí mặt bằng thi công 

­ Khai hoang, bóc phong hoá bãi vật liệu 

­ Đào móng chân khay đập từ DH đến D5 và từ D6 đến DT 

­ Đào móng cống lấy nước 

­ Đắp đập từ DH đến D5 và từ D6 đến DT  

­ Thi công cống lấy nước  để làm nhiệm vụ dẫn dòng năm sau 

 

Qmax = 128 m3/s 

 

­ Thi công hoàn thiện cống lấy nước 

­ Đắp đập đến cao trình vượt lũ tiểu mãn.  

­ Thi công phần bê tông gia cố mái đập thượng lưu vượt lũ tiểu mãn. 

       

Qmax = 33, 3 m3/s 

­ Thi công phần bê tông mái thượng lưu 

­ Đắp đê quây chuẩn bị cho công tác ngăn dòng vào đầu tháng 2 

­ Đắp đê quây ngăn dòng  

­ Đào móng đập từ D5 về D6 

­ Đắp đất đập từ D5 đến D6 đến cao trình vượt lũ tiểu mãn. 

­ làm tầng lọc, thi công đống đá tiêu nước. 

­ thi công bê tông mái đến cao trình vượt lũ tiểu mãn. 

­ Đắp đất toàn tuyến đập đến cao trình đỉnh đập 60.50m 

­ thi công xong tràn xả lũ 

­ thi công bê tông mái đến cao  trình đỉnh đập 

­ Đổ bê tông mặt đập, tường chắn sóng 

Trang 19

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

xả lũ 

Lưu lượng lớn nhất ứng với dòng chảy lũ  

p = 10% 

Qmax = 128 m3/s 

­ Đổ bê tông  tường chắn sóng nếu tháng trước chưa làm xong. 

­ Trồng cỏ mái hạ lưu và công tác hoàn thiện công trình  

­ chuẩn bị công tác nghiệm thu và đưa công trình vào sử dụng  

         

Lưu lượng lớn 

Nhất mùa khô ứng với tầng suất P=10% 

Qmax = 33,3 (m3/s) 

­Bố trí mặt bằng thi công 

­ Khai hoang, bóc phong hoá bãi vật liệu 

­ Thi công cống lấy nước và kịp hoàn thành để làm nhiệm vụ  

Trang 20

­ Tiến hành đào móng tràn xả lũ và tiến hành đổ bê tông 1phần  tràn xả 

lũ  

 

 Lưu lượng lớn nhất ứng với dòng chảy lũ  

p = 10% 

Qmax = 128 m3/s 

 

­ Thi công hoàn thiện cống lấy nước 

­ Đắp đập đến cao trình vượt lũ  

­ Thi công phần bê tông mái đập thượng lưu đến cao trình 46.00m  

  

Lưu lượng lớn 

Nhất mùa khô ứng với tầng suất P=10% 

Qmax = 9,82 m3/s 

­ Thi công phần bê tông mái 

­ Đào móng đập từ D6 về DH và từ D6 về DT 

­ Đắp đất đập từ D6 đến DH đến cao trình đỉnh đập 60.50m 

­ thi công bê tông mái đập 

­ thi công xong tràn xả lũ 

­ làm tầng lọc, thi công đống đá tiêu nước. 

­ Đổ bê tông mặt đập, tường chắn sóng 

 

Trang 21

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

Tháng 9 đên thang 

12  

Dẫn dòng qua cống lấy nước và tràn 

xả lũ 

Lưu lượng lớn nhất ứng với dòng chảy lũ  

p = 10% 

Qmax = 128 m3/s 

­ Lấp cống dẫn dòng 

­ Trồng cỏ mái hạ lưu và công tác hoàn thiện công trình  

­ chuẩn bị công tác nghiệm thu và đưa công trình vào sử dụng  

  Xác định lưu lượng tần suất thiết kế dẫn dòng thi công

Chọn tần suất thiết kế dẫn dòng thi công: (Chọn theo TCVN 285­2002)

­ Với công trình cấp III tần suất lưu lượng mực nước lớn nhất để thiết kế công trình 

phục vụ cho công tác dẫn dòng được xác định với tần suất p = 10% 

Bảng 2-1: Chọn thời gian thiết kế dẫn dòng thi công: (Chọn theo TCVN 285-2002)

Cấp công trình Tấn suất lưu lượng, mực nước lớn nhất để thiết kế công

Trang 22

2.1.1 Tính toán thủy lực qua lòng sông thu hẹp

2.1.1.2 Nội dung tính toán

Trang 23

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

gia cố phần tiếp giáp giữa dòng chảy và phần mái đập tiếp giáp lòng suối đập đất mới đắp 

bằng đá lát gia cố do phần đất này chưa được đầm kỹ trong quá trình thi công.  

2.1.4.Tính toán thủy lực kênh sau cống  

+ Xác  định  kích  thước  kênh  sau  cống  (bxh):  ta  xác  định  ứng  với  mỗi  cấp  lưu  lượng 

       n = 0,017 tra bảng (8­1) bảng tra thủy lực => Rln. 

Trang 25

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

b) Công thức và trường hợp tính toán

L g c

*

* 2 1

1 2

s lcr        (2­10)       

Trang 26

Thay các hệ số tổn thất đã biết vào công thức (2­9) ta được tổng tổn thất cục bộ là: 

74 , 1 26 , 0 28 , 0 1 2 ,

đt D

Trang 27

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

2.1.7 Tính toán điều tiết

2.1.8 Tính toán điều tiết lũ

a) Mục đích

­ Xác định mực nước lũ trong hồ ZTLmax và lưu lượng qxả max 

2 / 3 0

2g H mb

Q 

Trang 28

1 2

1 2

1

Qm

qm T

Qm T

qm T

2 0

2 H g B

m qtr  

Trang 29

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

F        (ha) 

Vh        (10³ m³) 

WL        (10³ m³) 

qm        (m³/s) 

qtr        (m³/s) 

2.1 10 Thiết kế kích thước công trình dẫn dòng:

● Thiết kế đê quây

Trang 31

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê         Zhl : Cao trình mực nước hạ lưu ứng với Qtkdd= 3,03 (m3/s) 

c) Tính thấm qua đê quai

  Do điều kiện địa chất nền là nền đá không thấm cho nên lượng nước thấm từ thượng 

lưu qua hố móng là lượng nước thấm qua đê quai được tính toán như sau: 

­ Tính thấm qua đê quai thượng lưu:

Trang 32

Hình 2.8: Sơ đồ tính thấm đê quai thượng lưu

 Lưu lượng tính thấm quai đê quai thượng lưu được xác định theo công thức: 

2 2

  Chiều dài đê quai thượng lưu tính theo mép nước: Ltl = 350 (m). 

  Vậy: Qđqtl = qđqt. Ltl = 2,34*10­3*375 = 0,88 (m3/ngày đêm) 

- Tính thấm qua đê quai hạ lưu:

Lưu lượng tính thấm quai đê quai hạ lưu được xác định như sau: 

Trang 33

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

2 2

      Y  :  Do  kênh  tập  trung  nước    chưa  có  cũng  như  chưa  xác  định  được  lưu  lượng  qua 

kênh để tìm ra chiều sâu cột nước trong kênh vì thế  khoảng cách Y  chưa biết . Lưu lượng 

­ Tính khối lượng đê quây thượng, hạ lưu:

Bảng 2-11: Khối lượng đê quai thượng lưu

TT

Diện tích trung bình

Khoảng

Ghi chú

Trang 35

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê        Với cách trên và tình hình địa chất thủy văn ở tuyến công trình thì đất đào thuộc cấp 

*Xác định tần suất lưu lượng thiết kế ngăn dòng 

2.2.1.2 Xác định thời diểm ngăn dòng

  Khi chọn ngày tháng ngăn dòng cần quán triệt các nguyên tắc sau đây: 

  ­ Chọn lúc nước kiệt trong mùa khô 

  ­  Đảm  bảo  sau  khi  ngăn  dòng  có  đủ  thời  gian  đắp  đê  quai,  bơm  cạn  nước,  nạo  vét 

móng,  xử  lý  nền  xây  đắp  công  trình  chính  hoặc  bộ  phận  công  trình  chính  đến  cao  trình 

2.2.3.Phương pháp ngăn dòng và tổ chức thi công ngăn dòng

* Lựa chọn phuơng án ngăn dòng

Trang 37

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê        Thời điểm ngăn dòng là lúc 8h ngày 1 tháng 2, lưu lượng ngăn dòng thiết kế đã chọn 

V o = 

H B

Q đen

.          (2 ­ 19) Căn cứ vào quan hệ (Qdẫn dòng ~ ZTL) có (QT1 = 4,5 m3/s) tra quan hệ 

* 15 , 9

03 , 3

H

z H B

Q cua

(2 ­ 20)  

Trang 38

2

* 2

Q

  (2 ­ 22)   Trong đó :  

03 , 3

  =  0,20         (m/s) 

Có VC Thay vào công thức (2 ­ 23) ta có 

81 , 9

* 2

1 , 0

* 81 , 9

* 2

2 , 0

* 8

10

* 16 , 0 1 ( 32 , 3

* 15 , 4

39 , 94

Trang 39

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

Dmax = 

2

2 2 , 1

* 2 2 , 1

85 , 6

3.1.1 Thiết kế tiêu nước hố móng

3.1.1.1 Đề xuất và lựa chọn phương án

Trang 40

­ Tính thấm qua đê quai thượng lưu:

Hình 3-1: Sơ đồ tính thấm đê quai thượng lưu

 Lưu lượng tính thấm quai đê quai thượng lưu được xác định theo công thức: 

Trang 41

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

2 2

      Y  :  Do  kênh  tập  trung  nước    chưa  có  cũng  như  chưa  xác  định  được  lưu  lượng  qua 

kênh để tìm ra chiều sâu cột nước trong kênh vì thế  khoảng cách Y  chưa biết . Lưu lượng 

Trang 43

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      Trong đó :  Qm : Lưu lượng mưa cần tiêu trong phạm vi hố móng, vì thời kỳ này thi  

3.1.1.3.Lựa chọn thiết bị và bố trí hệ thống tiêu nước hố móng

Để  đảm  bảo  hố  móng  luôn  khô  ráo  ,  quá  trình  bơm  tiêu nước  nhanh  chóng  thì  cần 

Q = 98, 50 1, 97

50   Chọn 2 máy bơm 

và 1 máy bơm dự phòng. Máy bơm có số liệu như sau: 

Bảng 3-1:Số liệu kỹ thuật của máy bơm ly tâm của công ty chế tạo bơm Hải Dương:

 

  Dùng máy bơm ,bơm  nước từ giếng tập trung ra ngoài qua đê  quai hạ lưu . Do địa 

chất  đáy  móng  tốt  nên  ta  đào  rãnh  tiêu  nước  thẳng  đứng  (  hình  chữ  nhật  )  có  kích  thước 

Trang 44

F F

Trang 45

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

Trang 46

Bảng 3-3: Bảng tính khối lượng đất đào móng đập đất

3.1.2.3.Tính toán xe máy theo phương án chọn

Xác định cường độ thi công:

Cường độ thi công được xác định theo công thức sau: 

      Qđào=

T n

Bảng 3-4: Tính toán số lượng xe máy: Đơn vị tính 100 m 3       

Mã hiệu  Công tác xây lắp  Thành phần hao phí  Đơn vị  Số ca hao phí 

Trang 47

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

AB 25422 

 

Đào móng bằng máy đào  1,25 m3. 

Máy thi công Máy đào  1,25 m3  Ca  0,23 

Q N Π

100,00

Πdao    m3/ca 

dao

2455, 3 N

Π

N

Trong đó :  + Nủi : Số lượng máy ủi tính toán (chiếc) 

+ Nđào : Số lượng máy đào tính toán (chiếc) + ủi : Năng suất máy ủi tính theo định mức (m3/ca)        + đào : Năng suất máy đào tính theo định mức (m3/ca) 

78 , 2777 0,036

Trang 48

oto

dao dao oto

Π

N Π

Trong đó :  +  Nôtô   : Số lượng Ô tô tính toán ( chiếc ) 

+ ôtô  : Năng suất của Ô tô tính theo định mức ( m3/ca ) 

94 , 114 0,87

100

Πoto    m3/ca + Nđào  : Số lượng máy đào cần đào ( chiếc ) 

Nđào = 6  ( chiếc ) + đào  : Năng suất của máy đào tính theo định mức ( m3/ca ) 

p K γ q

Q.K m

Trang 49

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

7 , 436

Trang 50

B H K N

K K q

.

.

= 1, 25*1, 0 * 0,85 59, 03

0, 015*1, 2   (s) 

3600 8

435 = 0,015 (m3/s) 

3600 6 , 0

 + 2.30 = 208,11 (s)   Vậy điều kiện được thoã mãn. 

Trang 51

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

Bảng 3-5: Bảng phân đợt đắp đập như sau:

Trang 52

TB (m2) 

Chiều dày (m) 

Khối lượng (m3) 

 Ghi chú  

1a 

      19,201.65   8.5 

         163,214.00  

Đợt I năm thứ nhất 

       90,300.00  

         102,936.00  

       51,468.00  

         166,404.00   Đoạn lòng suối (hợp long) 

54.61 

       18,468.48  

Trang 53

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê       

Diện Tích 

TB (m2) 

Chiều dày (m) 

Khối lượng (m3) 

 Ghi chú  63,856.00  

đến    

     42,432.26   5.89 

    249,926.00  

Đắp toàn tuyến đập đến cao trinh thiết kế 

tk

­ dung trọng thiết kế của đất đắp đập, theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật ta cótk

= 1,94 Tấn/m3 

tn

 ­ dung trọng tự nhiên của đất đắp đập, Theo bảng chỉ tiêu cơ lý của đất đắp đập ta có tn= 1,63Tấn/m3 

Trang 54

Khối lượng đào Vđào  (m3) 

Cường độ đào 

Qđào  (m3/ca) 

Trang 55

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

BIỂU ĐỒ CƯỜNG ĐỘ ĐÀO ĐẤT CHO CÁC ĐỢT ĐẮP ĐẬP

Trang 56

Vdt = 0,2 * 2.062.268,49  =  412.453,69 m3 

Trang 57

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

 

 

 

Bảng 3-8 : Bảng thống kê các bãi vật liệu

STT  Tên bãi vật liệu  Trữ lượng (m3)  Vị trí  Khoảng cách đến đập 

Khoảng cách đến đập (km) 

Trình tự khai thác Đợt 

Thượng lưu (vai phải) 

Trang 59

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      

Trang 60

 Với  dây  chuyền  thi  công  đã  chọn,  dựa  vào  định  mức  Bộ  Xây  Dựng  số: 

1776/2007/QĐ­BXD ta xác định được các thông số về định mức cho từng loại thiết bị như 

sau: 

   Bảng 3­8: Định mức xe máy (đơn vị tính 100 m3) MHĐM  Thành phần công việc  Thiết bị thi công  Hao phí 

AB.24133  Đào xúc đất phạm vi 1000m, 

bằng máy đào 1,25m3, ôtô tự 

đổ  10  tấn,  máy  ủi  =110cv, đất cấp III 

Ca 

Ca 

Ca Công AB.63124  Đắp  đê  đập  kênh  mương  máy 

Ca 

Ca Công 

Trang 61

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê      đoạn  này  thi  công  đập  với  cường  độ  cao  (thi  công  2ca)  ,cường  độ  thi  công  trong  đợt  này 

được xác định là:  

max

dao Q

= 2455,30 (m3/ngày đêm). 

­ Số gầu xúc đầy ôtô được xác định như sau: 

p K q

K Q m

.

tb ôtô     

Trang 62

7 , 436

( m3/h ). 

t =

064 , 0

19 , 0 0167 , 0 0083 , 0 45

3 30

­ Số máy đào cần thiết cho giai đoạn thi công:(chọn số nguyên) 

dao dao

ôtô n

 = 3,36 = 4 (ô tô). 

Chọn số lựợng ô tô phối hợp với một máy đào là 4xe  

­ Tổng số ô tô làm việc trên công trường: 

Trang 63

      Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư       TKTCTC: Hồ chứa nước Thạch Khê               nôtôndao nôtô

Bảng 3-8:Định mức xe máy và nhân công (đơn vị tính : 100 m 3 )

Đợt  Mã hiệu  Công tác xây lắp  Thành phần hao 

Nhân công 3/7  Công  0,65 Máy thi công 

Máy đào  1,25 m3  Ca  0,198 Máy ủi  110CV  Ca  0,036 

Ia, Ib,IIa 

IIb,III  AB 41322 

Vận chuyển đất bằng 

ô tô tự đổ trong phạm vi  700m 

III,IV  AB 42122 

Vận chuyển đất bằng 

ô tô tự đổ trong phạm vi  2000m 

3.2.5.2 Kiểm tra phối hợp xe máy

­  Kiểm  tra  phối  hợp  xe  máy  là  kiểm  tra  sự  phối  hợp  giữa  ôtô  và  máy  đào  phụ  thuộc  vào 

năng suất của máy đào và ôtô. 

- Sự phối hợp xe máy được coi là hợp lý khi thoả mãn 3 điều kiện sau : 

3.2.5.2.1 Điều kiện 1

Số gầu xúc hợp lý cho năng cao khi máy đào phối hợp với ôtô là từ 4 đến 7 gầu. 

Ngày đăng: 01/04/2016, 15:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

15  Hình thức tiêu năng    Bể tiêu năng - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
15 Hình thức tiêu năng    Bể tiêu năng (Trang 7)
Bảng 1-7: Tần suất lưu lương đỉnh lũ thiết kế Qp%. - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Bảng 1 7: Tần suất lưu lương đỉnh lũ thiết kế Qp% (Trang 10)
Bảng 1- 10: Quan hệ đặc tính lòng hồ. - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Bảng 1 10: Quan hệ đặc tính lòng hồ (Trang 11)
Bảng 2-1: Chọn thời gian thiết kế dẫn dòng thi công: (Chọn theo TCVN 285-2002) - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Bảng 2 1: Chọn thời gian thiết kế dẫn dòng thi công: (Chọn theo TCVN 285-2002) (Trang 21)
Bảng 2-4: Bảng tính thuỷ lực dẫn dòng qua cống ngầm. - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Bảng 2 4: Bảng tính thuỷ lực dẫn dòng qua cống ngầm (Trang 26)
Hình 2.8: Sơ đồ tính thấm đê quai thượng lưu - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Hình 2.8 Sơ đồ tính thấm đê quai thượng lưu (Trang 32)
Bảng 2-11: Khối lượng đê quai thượng lưu - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Bảng 2 11: Khối lượng đê quai thượng lưu (Trang 33)
Bảng 2-12: Khối lượng đê quai thượng lưu - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Bảng 2 12: Khối lượng đê quai thượng lưu (Trang 34)
Bảng 3-7: Bảng phân cường độ đắp đập - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Bảng 3 7: Bảng phân cường độ đắp đập (Trang 54)
Hình 3-2:Biểu đồ cường độ đào đất   Tổng khối lượng cần đào tại bãi vật liệu: - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Hình 3 2:Biểu đồ cường độ đào đất   Tổng khối lượng cần đào tại bãi vật liệu: (Trang 55)
Bảng 3­7: Bảng sử dụng bãi vật liệu - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Bảng 3 ­7: Bảng sử dụng bãi vật liệu (Trang 57)
Bảng 5-1: Tổng hợp diện tích kho bãi - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Bảng 5 1: Tổng hợp diện tích kho bãi (Trang 89)
Bảng 6-1: Bảng đơn giá tổng hợp - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Bảng 6 1: Bảng đơn giá tổng hợp (Trang 100)
Bảng 6-2: Bảng  tổng hợp kinh phí - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Bảng 6 2: Bảng tổng hợp kinh phí (Trang 103)
Bảng 6-4: Bảng  tổng mức đầu tư - Thiết kế và TCTC hồ chứa nước thạch khê
Bảng 6 4: Bảng tổng mức đầu tư (Trang 105)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w