Biểu đồ ứng suất tiếp do lực cắt gây ra trên mặt phẳng YZ Hình 3.14.. Biểu đồ ứng suất tiếp do lực cắt gây ra trên mặt phẳng XZ... Đặt lực tác dụng lên trục tại vị trí lắp bánh răng trụ
Trang 1ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY MẪU
ĐỀ BÀI
Cho Sơ đồ hệ dẫn động xích tải, hộp giảm tốc 3 cấp bánh răng côn, răng trụ phân đôi cấp chậm
Hình 1 Sơ đồ động hệ dẫn động
Hình 2 Đồ thị đặc tính tải trọng
v F
1
2 Trôc I
Trang 2PHẦN 1 TÍNH TOÁN CHI TIẾT MÁY ( 20.0 điểm ) 1.1 Tính toán công suất cần thiết trên các trục, chọn động cơ điện, phân phối
tỉ số truyền, tính số vòng quay của các trục, tính mô men xoắn trên các trục, lập bảng các thông số kỹ thuật
1.2 Thiết kế các bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc
Yêu cầu:
- Tính toán các bộ truyền răng trên phần mềm Autodesk inventor theo tiêu chuẩn ISO 6336:1996 Vật liệu 42CrV6 có σ Hlim=720MPA , σ Flim=530MPA
- Các hệ số: S =1.2H , KHL 1.0 , KA 1.2, KHV 1.0, K =1.0Hα , K =1.0Hβ
- Tính toán được các thông số hình học cơ bản của bộ truyền bánh răng côn
và bánh răng trụ, xác định được lực vòng, lực hướng kính, lực dọc trục tác dụng lên các bộ truyền răng
- Đưa các kết quả tính toán và mô hình của các cặp bánh răng vào thuyết minh
1.3 Thiết kế trục và chọn then
Yêu cầu:
- Vật liệu trục là Stell, =30 MPA , S =300 MPAy hệ số Poisson µ=0.3
- Đưa các kết quả tính toán vào thuyết minh
1.4 Chọn ổ lăn
Yêu cầu:
- Chọn ổ lăn cho các trục trong hộp giảm tốc trong Autodesk Inventor theo tiêu chuẩn
- Đưa các kết quả tính toán vào thuyết minh
PHẦN 2 MÔ HÌNH HÓA HÌNH HỌC ( 15.0 điểm ) 2.1 Mô hình hóa các bộ truyền răng
2.2 Mô hình hóa các cụm trục gồm (trục, then, ổ lăn)
Trang 32.3 Mô hình hóa các cụm trục gồm (trục, then, bánh răng, ổ lăn)
2.4 Mô hình hóa toàn bộ các cụm trục I, II, III, IV gồm (trục, then, bánh răng, ổ lăn)
2.5 Dựng bản vẽ lắp toàn bộ hộp
2.6 Dựng bản vẽ chế tạo 1 chi tiết bánh răng, 1 chi tiết trục
Trang 4NỘI DUNG THUYẾT MINH
PHẦN 1 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY 1.1 Tính toán công suất cần thiết trên các trục, chọn động cơ điện, phân phối tỉ số truyền, tính số vòng quay của các trục, tính mô men xoắn trên các trục, lập bảng các thông số kỹ thuật
1 Tính công suất cần thiết trên các trục
- Tính công suất làm việc trên trục công tác
Vận tốc quay, Vg/ph
ᶯ%
2 Phân phối tỷ số truyền
- Số vòng quay trên trục công tác:
= 60000.
= 21,978 ( ) -Tỷ số truyền toàn bộ hệ thống:
= đ = 64,837 Chọn : = 6, = 3,975; = 2,719
3 Tính số vòng quay
n1= nđc/1= 1425 ( vg/ph)
n2= n1/u1= 237,5 (vg/ph)
n3= n2/u2= 59,748 (vg/ph)
Trang 5Bảng 2 Đặc tính kỹ thuật của hệ thống truyền động
1.2 Thiết kế các bộ truyền răng trong hộp giảm tốc
1 Thiết kế bộ truyền bánh răng côn
- Chọn vật liệu: 42CrV6 có: [σ ] = 720 (MPa), [σ ] = 530 (MPa)
Số liệu biết trước:
Trang 7Hình 1.2 Các thông số trong tab Calculation
Trang 8Hình 1.3 Các thông số trong tab Factors
Trang 9Hình 1.4 Thông số trong tab dimensions trên bánh răng bị động
Hình 1.5 Thông số trong tab dimension trên bánh răng chủ động
Trang 10Bảng 3 Các thông số của bộ truyền bánh răng côn
Trang 1112 Góc giữa 2 trục của bánh răng côn 90
Hình 1.6 Mô hình bánh răng côn
2 Thiết kế bánh răng trụ răng nghiêng:
Số liệu cho trước: + Công suất P = 5,13 (KW)
+ Tỉ số truyền u = 3,975 + Số vòng quay n = 237,5 (vg/ph)
- Tính sơ bộ khoảng cách trục với bánh răng nghiêng
Trang 12= ( + 1) .
[ ] = 178,08 ( ) Chọn aw= 250 (mm)
Chọn m= 3
- Số răng bánh chủ động:
= 2. cos ( + 1) = 32,99 ℎọ = 33
Trang 13Hình 1.8.Thông số thống kê trong tab Calculation
Trang 14Hình 1.9.Thông số thống kê trong tab factors
Trang 15Hình 1.10.Thông số bánh răng nghiêng bị động
Hình 1.11.Thông số bánh răng nghiêng chủ động
Trang 16Bảng 4 Các thông số của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Trang 17Hình 1.12 Mô hình 3D cặp bánh răng nghiêng
3 Thiết kế bánh răng trụ răng thẳng trong hộp giảm tốc
Số liệu cho trước + Công suất P = 4,78 (kW)
+ Tỉ số truyền u = 2,719 + Số vòng quay n = 59,748 (vg/ph)
- Số răng bánh bị động: Z2= u3.Z1= 122,3 Chọn Z2= 122
- Tính lại khoảng cách trục
Trang 19Hình 2.14.Thông số trong tab factors
Trang 20Hình 2.15 Thông số trong tab calcution
Trang 21Hình 2.16.Thông số bánh răng thẳng chủ động
Hình 2.17 Thông số bánh răng thẳng bị động Bảng 4 Các thông số của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
Trang 23Hình 2.18 Mô hình 3D cặp bánh răng trụ răng thẳng cấp chậm phân đôi
Trang 24Hình 3.2
- Trị số các lực tác dụng lên truc I:
Lực hướng tâm Fr1 =509,54N Lực tác dụng lên khớp:
Fk= (0,2-0,3)T1/Do=113,72NVới Do= 63 mm
Lực vòng Ft = -1419,259N
Lực dọc trục Fa1 = -84,923N
Mô men xoắn T1 = -35821,03N.mm Mô men xoắn T1=35821,03N.mm
Mô men uốn:
My= Fa1.dm/2= 4450,81N.mm
- Tính sơ bộ đường kính trục
≥0,2 [ ]= 18,14 ℎọ 25
Trang 25Hình 3.3.Thiết kế kết cấu, kích thước trục I
Hình 3.5 Chọn vật liệu cho tất cả các trục
Trang 26Hình 3.6 Đặt lực tác dụng lên trục tại vị trí lắp khớp nối
Hình 3.7 Đặt lực tác dụng lên trục tại vị trí lắp bánh răng
Trang 27Hình 3.8 Biểu đồ lực cắt trên mặt YZ
Hình 3.9 Biểu đồ lực cắt trên mặt XZ
Trang 28Hình 3.9 Biểu đồ mô men uốn trên mặt YZ
Hình 3.10 Biểu đồ mô men uốn trên mặt XZ
Trang 29Hình 3.11 Biểu đồ ứng suất uốn trên mặt YZ
Hình 3.12 Biểu đồ ứng suất uốn trên mặt XZ
Trang 30Hình 3.13 Biểu đồ ứng suất tiếp do lực cắt gây ra trên mặt phẳng YZ
Hình 3.14 Biểu đồ ứng suất tiếp do lực cắt gây ra trên mặt phẳng XZ
Trang 31Hình 3.15 Biểu đồ ứng suất xoắn
Hình 3.16 Biểu đồ ứng suất pháp do lực dọc gây lên
Trang 32Hình 3.17 Biểu đồ tổng ứng suất
Hình 3.18 Biểu đồ đường kính lý tưởng
- Chọn then trục 1
Trang 33Hình 3.19 Chọn loại then
Hình 3.20 Kiểm nghiệm bền cho then
Trang 34Lực tác dụng lên trục do bánh răng
côn bị động
Lực tác dụng lên trục do bánh răng trụ răng nghiêng chủ động
Lực hướng tâm Fr2= 84,923N Lực hướng tâm Fr= -1725,849N
Lực tiếp tuyến Ft=1419,259 N Lực tiếp tuyến Ft=4655,507N
Lực dọc trục Fa2=509,54N Lực dọc trục Fa= -900,083N
Mô men xoắn trên trục: T2= 206393,63 (N.mm) Mô men xoắn trên trục: T2= -206393,63 (N.mm)
Mô men My= - 80115,7(N.mm) Mô men My= - 45278.67(N.mm)
Trang 35Hình 3.22 Thiết kế kết cấu, kích thước trục II
Hình 3.23 Chọn vật liệu
Trang 36Hình 3.24 Đặt lực tác dụng lên trục tại vị trí lắp bánh răng côn bị động
Hình 3.7 Đặt lực tác dụng lên trục tại vị trí lắp bánh răng trụ răng nghiêng chủ động
Trang 37Hình 3.25 Biểu đồ lực cắt trên mặt YZ
Hình 3.26 Biểu đồ lực cắt trên mặt XZ
Trang 38Hình 3.27 Biểu đồ mô men uốn trên mặt YZ
Hình 3.28 Biểu đồ mô men uốn trên mặt XZ
Trang 39Hình 3.29 Biểu đồ ứng suất uốn trên mặt YZ
Hình 3.30 Biểu đồ ứng suất uốn trên mặt XZ
Trang 40Hình 3.31 Biểu đồ ứng suất tiếp do lực cắt gây ra trên mặt phẳng YZ
Hình 3.32 Biểu đồ ứng suất tiếp do lực cắt gây ra trên mặt phẳng XZ
Trang 41Hình 3.33 Biểu đồ ứng suất xoắn
Hình 3.34 Biểu đồ ứng suất pháp do lực dọc gây lên
Trang 43Hình 3.37 Chọn loại then
Hình 3.38 Kiểm nghiệm bền cho then
+ Chọn then lắp bánh trụ răng nghiêng chủ động
Trang 44Hình 3.39 Chọn loại then
Hình 3.40 Kiểm nghiệm bền cho then
Trang 45Lực tác dụng lên trục do bánh răng
nghiêng bị động
Lực tác dụng lên trục do bánh răng trụ răng thẳng
Lực hướng tâm Fr=17285,849 N Lực hướng tâm Fr=-2376,599 N
Lực tiếp tuyến Ft=-4655,507 N Lực tiếp tuyến Ft=-6529,652 N
Lực dọc trục Fa=900,083 N Lực dọc trục Fa= 0 N
Mô men xoắn trên trục: T3 = -764208,89 (N.mm) Mô men xoắn trên trục: T3 = 764208,89 (N.mm)
Mô men My= - 152739,5(N.mm) Mô men My= 0 (N.mm)
Trang 46Hình 3.42 Thiết kế kết cấu, kích thước trục III
Hình 3.43 Chọn vật liệu
Trang 47Hình 3.44 Đặt lực tác dụng lên trục tại vị trí lắp bánh răng trụ răng nghiêng bị động
Hình 3.45 Đặt lực tác dụng lên trục tại vị trí lắp bánh răng trụ răng thẳng chủ động (2 vị trí)
Trang 48Hình 3.46 Biểu đồ lực cắt trên mặt YZ
Hình 3.47 Biểu đồ lực cắt trên mặt XZ
Trang 49Hình 3.48 Biểu đồ mô men uốn trên mặt YZ
Hình 3.49 Biểu đồ mô men uốn trên mặt XZ
Trang 50Hình 3.50 Biểu đồ ứng suất uốn trên mặt YZ
Hình 3.51 Biểu đồ ứng suất uốn trên mặt XZ
Trang 51Hình 3.52 Biểu đồ ứng suất tiếp do lực cắt gây ra trên mặt phẳng YZ
Hình 3.53 Biểu đồ ứng suất tiếp do lực cắt gây ra trên mặt phẳng XZ
Trang 52Hình 3.54 Biểu đồ ứng suất xoắn
Hình 3.55 Biểu đồ ứng suất pháp do lực dọc gây lên
Trang 54Hình 3.58 Chọn loại then
Hình 3.59 Kiểm nghiệm bền cho then
+ Chọn then lắp bánh trụ răng thẳng chủ động (2 then)
Trang 56Lực hướng tâm Fr=2376,599 N Fk= (0,2-0,3)T4/2Do= -6333,54 N
Với Do= 63 mm Lực tiếp tuyến Ft=6529,652 N
Trang 57Hình 3.63 Thiết kế kết cấu, kích thước trục IV
Trang 58Hình 3.64 Chọn vật liệu
Hình 3.65 Đặt lực tác dụng lên trục tại vị trí lắp khớp nối (2 khớp)
Trang 59Hình 3.66 Đặt lực tác dụng lên trục tại vị trí lắp bánh răng trụ răng thẳng bị động (2 vị trí)
Hình 3.67 Biểu đồ lực cắt trên mặt YZ
Trang 60Hình 3.68 Biểu đồ lực cắt trên mặt XZ
Hình 3.69 Biểu đồ mô men uốn trên mặt YZ
Trang 61Hình 3.70 Biểu đồ mô men uốn trên mặt XZ
Hình 3.71 Biểu đồ ứng suất uốn trên mặt YZ
Trang 62Hình 3.72 Biểu đồ ứng suất uốn trên mặt XZ
Hình 3.73 Biểu đồ ứng suất tiếp do lực cắt gây ra trên mặt phẳng YZ
Trang 63Hình 3.74 Biểu đồ ứng suất tiếp do lực cắt gây ra trên mặt phẳng XZ
Hình 3.75 Biểu đồ ứng suất xoắn
Trang 64Hình 3.76 Biểu đồ ứng suất pháp do lực dọc gây lên
Hình 3.77 Biểu đồ tổng ứng suất
Trang 65Hình 3.78 Biểu đồ đường kính lý tưởng
- Chọn then trục 4 (2 then)
Trang 67Hình 3.82 Kiểm nghiệm bền
2 Chọn ổ lăn trục 2
Hình 3.81 Chọn loại ổ lăn
Trang 68Hình 3.84 Kiểm nghiệm bền
3 Chọn ổ lăn trục 3
Hình 3.85 Chọn loại ổ lăn
Trang 69Hình 3.86 Kiểm nghiệm bền
4 Chọn ổ lăn trục 4
Hình 3.87 Chọn loại ổ lăn
Trang 70Hình 3.88 Kiểm nghiệm bền
Trang 71PHẦN 2 MÔ HÌNH HÓA 2.1 Mô hình hóa các cặp bánh răng:
Cặp bánh răng 5-6 (2 cặp)
Trang 722.2 Mô hình hóa các cụm trục( trục, ổ lăn , then)
Cụm trục I
Cụm trục II
Trang 73Cụm trục III
Cụm trục IV
Trang 742.3 Mô hình hóa các cụm trục( trục, ổ lăn , then, bánh răng)
Cụm trục I
Cụm trục II
Trang 75Cụm trục III
Cụm trục IV
Trang 762.4 Mô hình hóa toàn bộ các cụm trục I, II, III, IV gồm (trục, then, bánh răng, ổ lăn)
2.5 Dựng bản vẽ phác thảo 2D toàn bộ hộp (SV thực hiện bằng tay)
Trang 77PHẦN 3: LÝ THUYẾT VỀ CHI TIẾT MÁY
2 Khi thiết kế chi tiết Trục cho hộp giảm tốc bằng công cụ Design Trên phần mềm Autodes Inventor theo tiêu chuẩn ISO, nếu chi tiết Trục có phương khác nhau (theo sơ đồ của hệ dẫn động cho trước), thì xác định dấu của các lực và mô men do bánh răng gây ra xác định như thế nào?
- Quy ước hệ trục tọa độ:
Theo tiêu chuẩn ISO áp dụng quy tắc bàn tay trái: trong đó truc Ylấy theo ngón Chỏ, trục Z lấy theo ngón Cái hướng theo phương đường tâm của trục
- Lực Fa cùng chiều với Z lấy dấu (+) và ngược lại
- Lực Ft cùng chiều với X lấy dấu (+) và ngược lại
- Lực Fr cùng chiều với Y lấy dấu (–) và ngược lại
- Mô men xoắn T:Nhìn ngược theo chiều trục Z nếu thấy ký hiệu có chiều cùng chiều kim đồng hồ lấy dấu (+) và ngược lại
- Mô men uốnMy (do Fa gây lên): Nhìn ngược theo chiều trục X nếu thấy ký hiệu có chiều cùng chiều kim đồng hồ lấy dấu (+) và ngược lại