• Phản ứng phát nhiệt: lượng nhiệt có trong sản phẩm ít hơn trong chất phản ứng quy ước ∆H mang dấu âm.. • ∆G 0: phản ứng chỉ xảy ra nếu được cung cấp năng lượng tự do thu năng.. – Vẫn
Trang 1NĂNG LƯỢNG SINH HỌC
VÀ NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
Trang 2Đại lượng trạng thái nhiệt động lực
Trang 3• Định nghĩa enthalpy:
• Phản ứng hoá sinh : enthalpy ≈ nội năng.
• ∆H là nhiệt năng được truyền ở điều kiện áp suất
không đổi.
• Phản ứng phát nhiệt: lượng nhiệt có trong sản
phẩm ít hơn trong chất phản ứng quy ước ∆H
mang dấu âm.
• Phản ứng hấp thu nhiệt từ môi trường xung
Trang 4• Biến thiên năng lượng tự do của phản ứng A⇌B ở
nhiệt độ và áp suất không đổi:
• ∆G: biến thiên năng lượng tự do Gibbs (J/mol hay
cal/mol),
• ∆H: biến thiên enthalpy của hệ (J/mol hay cal/mol),
• T: nhiệt độ tuyệt đối (Kelvin, K),
• ∆S: biến thiên entropy của hệ (J/mol∙K hay cal/mol∙K).
Trang 5• ∆G <0: phản ứng xảy ra tự phát kèm giải phóng
năng lượng tự do (phát năng). Nếu giá trị ∆G đủ
lớn, phản ứng xảy ra hoàn toàn và không đảo
ngược được.
• ∆G >0: phản ứng chỉ xảy ra nếu được cung cấp
năng lượng tự do (thu năng). Nếu giá trị ∆G đủ
lớn, hệ ổn định và phản ứng không xảy ra.
• ∆G = 0: hệ đạt cân bằng và không có thay đổi
tổng thể (không phát năng cũng không thu năng).
• Giá trị của ∆G không cho biết tốc độ phản ứng
• Biến thiên năng lượng tự do chuẩn, ∆G°:
– điều kiện chuẩn (298 K = 25 o C)
– nồng độ ban đầu của chất phản ứng và sản phẩm:
1 M; chất khí: áp suất riêng phần là 101,3 kPa (1
atm).
• Gibbs:
Trang 6Biến thiên năng lượng tự do ở điều
kiện chuẩn hiệu chỉnh
Trang 7• ∆G′° chỉ là một cách biểu diễn toán học khác của
• Quan hệ giữa ∆G′° và tuân theo luật số mũ
một thay đổi nhỏ của ∆G′° ứng với thay đổi lớn
Trang 8∆G′° và ∆G
• Một số phản ứng thuận lợi về nhiệt động lực (∆G′° < 0, lớn) lại
không xảy ra ở tốc độ quan sát được.
• TD: củi
– đốt cháy sản phẩm ổn định hơn (CO2, H2O) + phát năng (ánh sáng,
nhiệt) rất thuận lợi về mặt nhiệt động lực học.
– Vẫn ổn định hàng năm trời vì năng lượng hoạt hoá cần cho phản ứng
đốt cháy > năng lượng có sẵn ở nhiệt độ phòng.
– Cung cấp năng lượng hoạt hoá (TD: que diêm đang cháy) phản ứng
đốt cháy củi.
– Nhiệt năng vừa được phát ra hoạt hoá vùng lân cận tiếp tục đốt
cháy củi (phản ứng tự duy trì).
các hằng số nhiệt động lực học như ∆G′° cho biết trạng thái cân
bằng của phản ứng nằm ở đâu, nhưng không cho ý niệm gì về tốc
độ để đạt được trạng thái cân bằng. Tốc độ phản ứng được kiểm
soát bởi các thông số động học của phản ứng.
∆G′° và ∆G
• Ở tế bào sống: enzym làm giảm năng lượng
hoạt hoá tăng tốc độ phản ứng đáng kể.
• Biến thiên năng lượng tự do của phản ứng:
– không phụ thuộc vào con đường phản ứng xảy ra;
– chỉ phụ thuộc vào bản chất và nồng độ ban đầu
của các chất tham gia phản ứng và sản phẩm cuối.
Enzym không thể làm thay đổi hằng số cân
bằng; nhưng nó có thể làm tăng tốc độ phản
ứng theo hướng nhiệt động lực học quy định
Trang 9Tính cộng được của biến thiên năng
Trang 17 E° > 0 nếu cặp oxh‐k nhận e từ điện cực hydro chuẩn;
E° <0 nếu cặp oxh‐k cho e đến điện cực hydro chuẩn.
Trang 18• Quy ước: ∆E′° = E′°chất oxy hoá – E′° chất khử.
Thế khử chuẩn ở một số bán phản ứng sinh học quan trọng
Acetyl CoA + CO2+ H ++ 2e− →pyruvat + CoA −0,48
Ferredoxin (Fe 3+) + e− →ferredoxin (Fe 2+ ) −0,43
Acid lipoic + 2H ++ 2e− → acid dihydrolipoic −0,29
Glutathion (bị oxy hoá) + 2H ++ 2e− → 2 glutathion (bị
Trang 19Thế khử chuẩn ở một số bán phản ứng sinh học quan trọng
Cytochrom b5(Fe 3+) + e−→ cytochrom b5(Fe 2+ ) (vi thể) 0,02
Fumarat + 2H ++ 2e− → succinat 0,03
Ubiquinone (Q) + 2H ++ 2e− → ubiquinol (QH2) 0,04
Cytochrom b (Fe3+) + e−→ cytochrom b (Fe2+ ) (ti thể) 0,08
Cytochrom c1(Fe 3+) + e−→ cytochrom c1(Fe 2+ ) 0,22
Cytochrom c (Fe3+) + e−→ cytochrom c (Fe2+ ) 0,25
Cytochrom a (Fe3+) + e−→ cytochrom a (Fe2+ ) 0,29
Trang 20CHU TRÌNH ACID CITRIC
CHU TRÌNH ACID CITRIC
- Tên gọi khác:
- Chu trình acid tricarboxylic (TCA)
- Chu trình Krebs
- Quá trình “đốt cháy” oxh mạch 2C (Act~SCoA) giải phóng 2
phân tử CO2, 4 cặp nguyên tử H (tạo thành H2O) và năng
C 4
C 4 ATP
H 2 O
C 4
2H 2H
2H
C 6
Trang 218
3: isocitrat DH 4: α-cetoglutarat DH 6: succinat DH
5: succinyl-CoA synthetase
Trang 22Acetyl‐CoA + 3NAD + +FAD + GDP (ADP) + Pi+ 2H2O ⟶
2CO2+ 3NADH + FADH2+ GTP (ATP) +2H + + CoA
• 2 C từ nhóm acetyl đi vào CT do kết hợp với
oxaloacetat. 2 C rời CT ở dạng CO2do oxy hoá
isocitrat và α‐cetoglutarat.
• 4 cặp H rời chu trình trong 4 phản ứng oxy hoá khử.
– 2 NAD + bị khử trong phản ứng khử carboxyl oxy hoá
isocitrat và α‐cetoglutarat,
– 1 FAD bị khử trong phản ứng oxy hoá succinat,
– 1 NAD + bị khử trong phản ứng oxy hoá malat.
Trang 23Acetyl‐CoA + 3NAD + +FAD + GDP (ADP) + Pi+ 2H2O ⟶
2CO2+ 3NADH + FADH2+ GTP (ATP) +2H + + CoA
• Một hợp chất có thế năng chuyển nhóm phosphoryl
cao (ATP hoặc GTP) được tạo thành tự sự cắt liên kết
thioester trong succinyl‐CoA.
• Hai phân tử nước bị tiêu thụ:
– trong thuỷ phân citroyl‐CoA để tạo citrat
– trong hydrat hoá fumarat.
Trang 24• NAD+, FAD chỉ được tái tạo trong ti thể thông
qua vận chuyển e tới oxy phân tử
CT acid citric chỉ xảy ra / điều kiện hiếu khí.
[Oxy phân tử không tham gia trực tiếp]
• Trừ succinat DH gắn màng, các enzym khác
được xem là hoà tan trong chất nền ti thể. Tuy
nhiên, nhiều bằng chứng cho thấy các enzym
này tồn tại trong các phức hợp đa enzym
Trang 28• NADH mang e từ dị hoá vào chuỗi HHTB. NADPH
cung cấp e cho đồng hoá.
• NADH và NADPH không qua được màng trong ti thể.
FAD và FMN
Trang 32Các trung tâm sắt-lưu huỳnh
Trang 35(ETF : electron-transferring flavoprotein)
Trang 38Chu trình Q của phức hợp III
Trang 39• Điện tử từ cytochrom c trung tâm CuAhem
a trung tâm hem a3‐CuB O2
Trang 403 Thêm 2 điện tử và 2 proton cắt cầu peroxid.
• 4 điện tử đi qua phức hợp IV tiêu thụ 4
proton “cơ chất” từ chất nền khi chuyển O2
Trang 45• Mỗi c quay một vòng cần dẫn bởi 1 proton
o vòng c có 10 tiểu đơn vị cần 10 proton / vòng
chuyển vị khoảng 3 proton cho mỗi ATP được
tổng hợp.
Trang 47• Thiếu oxy vận chuyển e đến oxy chậm lại
làm giảm sức proton động ATP synthase
hoạt động theo chiều ngược lại, thuỷ phân
ATP để bơm proton ra ngoài
Chất ức chế protein IF1 ngăn chặn hoạt động
này, chống lại sự giảm mạnh nồng độ ATP
Trang 48hoá