1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Chuyen hoa nang luong

27 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng năng lượng và sơ đồ chuyển hóa năng lượng 2.. Điều hòa chuyển hóa năng lượng 6.. Sơ đồ chuyển hóa glucid 7.. Các dạng lipoprotein và sơ đồ chuyển hóa lipid... Đại cương§§ CHNL:

Trang 1

CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

ThS BS CKI Nguyễn Duy Thạch

Trang 2

Mục tiêu:

1 Các dạng năng lượng và sơ đồ chuyển hóa năng

lượng

2 Vai trò của ATP

3 Vai trò của creatine phosphat

4 Chuyển hóa cơ sở: khái niệm, yếu tố ảnh hưởng,

điều kiện đo và phương pháp đo

5 Điều hòa chuyển hóa năng lượng

6 Sơ đồ chuyển hóa glucid

7 Sơ đồ chuyển hóa protein

8 Các dạng lipoprotein và sơ đồ chuyển hóa lipid

Trang 3

Đại cương

§§ CHNL: biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng kia

•• Các chất sinh năng lượng

Màng TB, bào tương, lưới nội bào…

Trang 4

Đại cương

§§ Calorie: tăng nhiệt độ của 1 gam nước thêm 1 độ C

Năng lượng thức ăn

(100%)

Nhiệt (35%) ATP

Trang 5

Adenosine Triphosphate (ATP)

§§ Liên kết P giàu năng lượng: 7,3 KCalories (đktc), 12 Kcalories (đk sinh lý)

§§ Nguồn năng lượng trực tiếp cho hoạt động TB

Trang 6

Vai trò của ATP

§§ Khái niệm: chuyển hóa NL ở mức cơ sở

BT: 65 70 Calories/giờ ở người nam nặng 70kg 70 Calories/giờ ở người nam nặng 70kg

1 Chuyển hóa cơ sở

Trang 7

Vai trò của ATP

•• Dinh dưỡng kém lâu ngày: giảm 20 Dinh dưỡng kém lâu ngày: giảm 20 30% 30%

1 Chuyển hóa cơ sở

Trang 8

Vai trò của ATP

Đo CHCS:

5 Nhiệt độ phòng đo 25 Nhiệt độ phòng đo 25–– 27 độ C (không điều 27 độ C (không điều

nhiệt).

1 Chuyển hóa cơ sở

Trang 9

Vai trò của ATP

Đo CHCS:

•• NhiệtNhiệt tạotạo rara từtừ cơcơ thểthể làmlàm ấmấm khôngkhông khíkhí trongtrong phòngphòng

•• NhiệtNhiệt độđộ phòngphòng đượcđược giửgiử hằnghằng địnhđịnh:: chocho khôngkhông khikhi điđi

qua

qua bồnbồn nướcnước lạnhlạnh

•• SựSự thaythay đổiđổi nhiệtnhiệt củacủa bồnbồn nướcnước == nhiệtnhiệt giảigiải phóngphóng

khỏi

khỏi cơcơ thểthể

•• ChỉChỉ dùngdùng trongtrong nghiênnghiên cứucứu

1 Chuyển hóa cơ sở

Trang 10

Vai trò của ATP

ð chếchế độđộ ănăn TBTB:: 44,,825825 CaloriesCalories //11 lítlít oxygenoxygen

ð ĐoĐo lượnglượng oxygenoxygen sửsử dụngdụng =>=> năngnăng lượnglượng sinhsinh rara từtừ

cơ thểthể

1 Chuyển hóa cơ sở

Trang 11

Vai trò của ATP

Chuyển hóa Hấp thu

4 Điều hòa nhiệt

6 Sinh sản

Thai phụ (tử cung,máu, T vú…)

Thai Sữa ATP

Trang 12

Creatine phosphate

§§ Liên kết P giàu năng lượng: Liên kết P giàu năng lượng: 8,5 Kcalories (đktc), 13 Kcalories 8,5 Kcalories (đktc), 13 Kcalories (đk sinh lý)

§§ Nguồn năng lượng gián tiếp: chuyển qua trung gian ATP

§§ Dư ATP: năng lượng sẽ được dùng tổng hợp CP

§§ Khi CP được sử dụng: CP nhanh chóng chuyển sang ATP

Creatine phosphate + ADP Creatine phosphate + ADP DD ATP + Creatine

§§ ATPATP Creatine phosphate được gọi là hệ thống đệm ATP.Creatine phosphate được gọi là hệ thống đệm ATP

Trang 13

Điều hòa chuyển hóa năng lượng

§§ ADP tăng ADP tăng > tăng CH chất> tăng CH chất

§§ ADP giảm ADP giảm > giảm CH chất > giảm CH chất

1 Điều hòa ngược nhờ ADP

2 Cơ chế TK: TK giao cảm

3 Cơ chế thể dịch:

§§ T3, T4: CHCS, chuyển hóa G, P, L

§§ Adrenalin: chuyển hóa G, L

§§ Cortisol: tân tạo G

§§ Insulin, Glucagon: chuyển hóa G

§§ GH: chuyển hóa G (giảm dị hóa), P, L

§§ Testosteron: CHCS, chuyển hóa P (+++)

§§ Estrogen: chuyển hóa P (+)

Trang 14

Chuyển hóa Glucid

Glucid ngoại sinh:

Glucose Gan

• [G]: 70 – 110mg/dl

• ĐTĐ: [G] bất kỳ > 200 mg/dl

[G] đói > 126 mg/dl

Trang 15

Chuyển hóa Glucid

(1): khuếch tán có tăng cường

(2): đồng vận chuyển với Na+

(3) (4)

Trang 16

Chuyển hóa Glucose

1 Đường phân theo con đường hexoz diphosphat:

Trang 17

Chuyển hóa Glucose

2 Con đường pentoz phosphat:

: khi thừa G, tdụng của Insulin : khi thiếu G, tdụng của Glucagon, Adrenalin (1): ở gan, ruột, thận -> máu

Trang 18

Chuyển hóa Glucose

4 Tổng hợp lipid:

§§ Thừa Glucose và TB gan, cơ đã bão hòa glycogen

§§ Dự trữ NL ở mô mỡ lớn gấp 150 lần dưới dạng Glycogen

(mỡ)

5 Tân tạo Glucose

§§ Thiếu Glucose

§§ ACTH, cortisol: chuyển Protein thành Glucid

Trang 19

Chuyển hóa Protein

Trang 20

Thoái hóa acid amin

a amin

(gan)

(1)

(1): PƯ khử amin (2): chu trình Krebs (3): chu trình Embden Meyerhoff

Trang 21

Chuyển hóa Lipid

Chuyên chở lipid trong huyết tương:

§§ Acid béo: gắn với Albumin

§§ Cholesterol, TG, PL: gắn với apoprotein thành LP, % lipid càng nhiều thì tỉ trọng càng thấp

Trang 22

Chuyển hóa Lipid

Trang 23

Chuyển hóa Triglycerid

Trang 24

Chuyển hóa Triglycerid

Tăng thoái hóa TG -> tăng tạo thể ceton

PƯ (*) ứ trệ do G không tạo thành oxaloacetate để tham gia PƯ

=> Tăng ceton máu -> toan hóa máu

Trang 25

Chuyển hóa Cholesterol

Chu trình gan – ruột

(Chu trình gan – ruột)

Trang 26

Chuyển hóa Cholesterol

Điều hòa Cholesterol máu:

Trang 27

Vai trò Cholesterol trong XVĐM

Ngày đăng: 10/11/2016, 02:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Sơ đồ chuyển hóa glucid Sơ đồ chuyển hóa glucid - Chuyen hoa nang luong
6. Sơ đồ chuyển hóa glucid Sơ đồ chuyển hóa glucid (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN