hồi quy và tương quan trong thống kê×hồi quy và tương quan tuyến tính×hàm hồi quy và tương quan×lý thuyết về phân tích hồi quy và tương quan×ứng dụng excel trong phân tích hồi quy và tương quan×phân tích hồi quy và tương quan× Từ khóa bài tập phân tích hồi quy và tương quanbài tập chương hồi quy và tương quanphương pháp hồi quy và tương quan phân tích dãy số thời gian và dự báo hồi qui tuyến tính một chiều tuyến tính đơnbài tập về hồi quy và tương quan
Trang 1Chương 5:
HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
Trang 2Chương 5
I Nhiệm vụ của phân tích hồi quy và tương quan
II Hồi quy và tương quan tuyến tính đơn
giữa hai tiêu thức số l ợng ƣ
Hồi quy và tương quan phi tuyến
III giữa hai tiêu thức số lượng
3
Trang 3I Nhiệm vụ của phân tích HQ - TQ
LIÊN HỆ HÀM SỐ
TƯƠNG QUAN
PHƯƠNG PHÁP HỒI QUY – TƯƠNG QUAN
4
Trang 4- Liên hệ hàm số
+ Mối liên hệ hoàn toàn chặt chẽ và được biểu hiện dưới dạng một hàm số y = f(x) (sự biến đổi của x hoàn toàn quyết định sự thay đổi của y)
+ Không chỉ thấy được trên toàn bộ tổng thể mà còn thấy được trên từng đơn vị riêng biệt
+ VD : S = v.t
4
Trang 5- Liên hệ tương quan
+ Mối liên hệ không hoàn toàn chặt chẽ giữa các hiện tượng nghiên cứu.
+ Thường không biểu hiện rõ trên từng đơn vị cá biệt, do đó cần nghiên cứu hiện tượng số lớn.
+ Phương pháp dùng nghiên cứu mối liên hệ
tương quan là phương pháp hồi qui và tương
quan.
5
Trang 6I Nhiệm vụ phân tích HQ và TQ
Xác định phương trình
hồi quy
Đánh giá trình
độ chặt chẽ mối liên hệ
5
Trang 7Bước 1: Xác định biến độc lập và biến phụ thuộc Bước 2: Xác định hình thức và tính chất của liên hệ.
Bước 3 : Lập phương trình hồi quy biểu diễn mối liên hệ.
Bước 4 : Tính toán các tham số, giải thích ý nghĩa
các tham số.
7
Xác định phương trình hồi quy
Trang 8Đánh giá trình độ chặt chẽ mối liên hệ
Trang 9II Liên hệ tương quan tuyến tính đơ n
Vớ dụ 1: Theo dõi liên hệ giữa chi phí quảng cáo (CPQC)
(nghìn USD) và doanh số (DS) (nghìn sp) của một mặt hàng mới:
Trang 10BiÓu diÔn mèi liªn hÖ gi÷a 2 tiªu thøc
Hồi quy thực tế
Hồi quy lý thuyết
Trang 11 Đường hồi quy lý thuyết là đường thẳng
được biểu diễn bằng hàm số: = a + bx
Trong đó: x: Tiờu thức nguyên nhân
: Tiờu thức kết quả điều chỉnh theo đường hồi quy lý thuyết.
a: Tham số tự do b: Hệ số hồi quy tuyến tính
x
y
x
y
Trang 12Dùng phương pháp bình phương nhỏ nhất để xác định giá trị của a và b
x a
xy
x b
na y
Giải hệ phương trình để xác định giá trị của a,b
Trang 13140 90
75
36 24
2 xy
782 225
196
144 81
49 36 25
225 81
64 4
y2
Trang 1492 ,
2
b a
b
a
782 76
1722
76 10
175
Trang 15Mô hình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa chi phí quảng cáo
và doanh số:
Ý nghĩa của các tham số:
a= 2,92: Nói lên các nguyên nhân khác ngoài chi phí quảng cáo ảnh hưởng đến doanh số
b = 1,917: Có nghĩa là khi chi phí quảng cáo tăng thêm 1 ngàn USD thì doanh số tăng thêm bình quân 1917 sản phẩm
x
y x = 2 , 92 + 1 , 917
Trang 16y a
y x
xy b
x
2
σ
Trang 172.Hệ số tương quan tuyến tính
Công thức:
y x
y x
xy r
=
Trang 18í nghĩa của hệ số tương quan
• Biểu thị cư ờng độ của liên hệ ư
r = ± 1 liên hệ hoàn toàn chặt chẽ (hàm số)
Trang 191.Xác định tiêu thức nguyên
nhân và tiêu thức kết quả?
4.Đánh giá mức độ chặt chẽ
của mối liên hệ?
Trang 20Xác định mô hình hồi quy
555,00 680,94 955,80 1568,60 1377,18 2418,39 4375,80 4332,42 6300,00 8250,00
3600 6084 8100 13255 15876 28561 39204 51076 62500 90000
85,5625 76,2129 112,7844 186,0496 119,4649 204,7761 488,4100 367,4889 635,0400 756,2500
1612
=
∑ x ∑ y = 161 , 45∑ xy = 30814 , 13 ∑ x2 = 318226 ∑ y2 = 3032 , 039
Trang 21Từ đó ta có:
Do đó:
16 , 5837 2
,
161 10
318226 )
(
413 ,
3081 10
13 , 30814
145 ,
16 10
45 , 161
2
161 10
1612
2 2
xy y x
x
δ
927,
22
,161082
,0145
,16
082,
016
,5837
)145,
162
,161(
413,
Trang 22Mô hình hồi quy:
Ý nghĩa các tham số??
x
Trang 23III Liên hệ tương quan tuyến tính bội
Giả sử có k tiêu thức nguyên nhân: x1, x2, x3….xk và tiêu thức kết quả y, mô hình hồi quy tuyến tính bội có dạng:
Trong đó: a0 là hệ số tự do
a1, a2, a3, ak là các hệ số hồi quy riêng
k k x
Trang 24Hệ phương trình xác định giá trị tham
số
+ +
+
=
+ +
+
=
+ +
+
=
+ +
+ +
=
∑
∑
∑
∑
∑
∑
∑
∑
∑
∑
2 2
2 1
1 0
2
2 2 2
2 1 1
2 0
2
1 2
1 2
2 1 1
1 0
1
2 2
1 1
0
n n
n n
n n
n n
n n
n n
x a
x x a
x x a
x a
y x
x x a
x a
x x a
x a
y x
x x a
x x a
x a
x a
y x
x a
x a
x a
na y
Trang 25(
y y
Tính chất: Tương tự hệ số tương quan (r)
Trang 26Hệ số hồi quy chuẩn húa
y
x
j j
- aj : tham số hồi quy của tiêu thức nguyên nhân j
- σxj : độ lệch tiêu chuẩn của tiêu thức nguyên nhân j
- σy : độ lệch tiêu chuẩn của tiêu thức kết quả y
Giỏ trị tuyệt đối của hệ số hồi quy chuẩn phản ỏnh mức độ ảnh hưởng của từng tiờu thức nguyờn nhõn đối với tiờu thức kết quả
Trang 29+ +
=
+ +
2 1 1
2 0
2
2 1 2
2 1 1
1 0
1
2 2
1 1
0
x a
x x a
x a
y x
x x a
x a
x a
y x
x a
x a
na y
Trang 31Phương trình hồi quy tuyến tính đa biến có dạng:
y = 0.06323 + 0.56831x1 + 1.16554x2
Trang 33Hệ số tương quan bội
2 2
2
)
(
y n
y
y
y R
0 828
7
* 7 28
435
1282
Trang 34Tham số tương quan chuẩn hoá
y
x j
07
716554
2
2 2
2 2
2 2
−Σ
x x
0651
07
756831
2
2 1
2 1
1 1
−Σ
x x
a
y
x
σ σ β