1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phần mềm quản lý khách sạn, nhân viên

32 409 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 533 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phần mềm quản lý khách sạn, nhân viên

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU 1

Trang 3

Ứng dụng tin học trong việc quản lí dường như không còn xa lạ với các doanh nghiệp, công ty hiện nay Lợi ích mà các chương trình phần mềm quản lí đem lại khiến ta không thể không thừa nhận tính hiệu quả của nó

Trong thực tế, các công ty mẹ hay các đại lí lớn đều muốn có một sự quản

lí các công ty con, đại lý con một cách chính xác, hiệu quả và nhanh chóng Nắm bắt được nhu cầu đó, phần mềm quản lí các đại lí được ra đời nhằm đáp ứng các nhu cầu chung hiện nay

Đây là bảng báo cáo các tài liệu có liên quan đến quá trình thiết kế và xây dựng của phần mềm

Nhóm 2

Trang 4

ĐẶC TẢ YÊU CẦU ĐỀ TÀI 1/ Giới thiệu:

Khách sạn của bạn đang chuẩn bị khai trương Bạn cần 1 phần mềm để quản lý công việc thu chi, quản lý phòng để tránh việc thất thoát và hạn chế số lượng nhân viên Với phần mềm quản lý khách sạn, nhân viên của bạn sẽ không còn phải mất nhiều thời gian cho công việc ghi chép sổ sách và bạn có thể biết ngay lập tức tình hình kinh doanh mà không phải chờ đến các báo cáo từ nhân viên

2/ Yêu cầu:

a Quản trị hệ thống:

Phân quyền tới từng nhân viên

Khôi phục và lưu trữ dữ liệu

Thiết lập các thông số phục vụ cho hoạt động của khách sạn

b Quản lý phòng :

Theo dõi tình trạng từng phòng trong khách sạn

Thêm mới, cập nhật, tra cứu thông tin

c Quản lý khách:

Thông tin về khách hàng

Số phòng đang ở

d Tính tiền:

Tổng hợp hóa đơn thanh toán tiền phòng và các dịch vụ khác

In báo cáo doanh thu theo yêu cầu

Trang 5

PHÂN TÍCH YÊU CẦU

2/ Yêu cầu chương trình:

Tìm kiếm thông tin phục vụ cho khách sạn

Giao dịch với khách hàng

Trang 6

Mô hình dữ liệu:

a/ Mô hình quan niệm:

Trang 7

b/ Mô hình vật lý:

Trang 8

)a c/ Mô tả các bảng dữ liệu:

Trang 10

Mô tả các Stored Procedure:

1/ pr_check_login: kiểm tra đăng nhập vào hệ thống

CREATE proc pr_check_login

@msnv varchar(30),@password varchar(30)

as

select * from NHANVIEN where (MSNV=@msnv and Matkhau = @password)

GO

Input: mã số và mật khẩu nhân viên

Output: nhân viên có mã số và mật khẩu đúng với tham số truyền vào

3/ pr_del_LoaiPhong: xóa loại phòng

CREATE procedure pr_del_LoaiPhong

@MSLOAIPHONG char(2) as

begin

if NOT EXISTS (select * from TRANGBITRANGTB where

MSLOAIPHONG=@MSLOAIPHONG) and NOT EXISTS (select * from DMPHONG where MSLOAIPHONG=@MSLOAIPHONG)

delete from LOAIPHONG where MSLOAIPHONG = @MSLOAIPHONG

else

Trang 11

print 'Loai phong dang ton tai trong CSDL '

4/ pr_del_NhanVien: xóa nhân viên

CREATE procedure pr_del_NhanVien

@MSNV char(10) as begin

if NOT EXISTS (select * from HDTHANHTOANPHONG where MSNV=@MSNV) and NOT EXISTS (select * from THUEPHONG where MSNV=@MSNV)

delete from NHANVIEN where MSNV = @MSNV

Input: Mã số nhân viên

Input: Mã số phòng

Output: không

Trang 12

6/ pr_del_THIETBI_DV: xóa trang thiết bị

CREATE procedure pr_del_THIETBI_DV

@MSTB char(3) as begin

set @a = @MSTB

if NOT EXISTS (select * from CHITIETTHANHTOAN where MSTB=@a) and NOT EXISTS (select * from

TRANGBITRANGTB where MSTB=@a)

delete from THIETBI_DV where MSTB = @a

Input: Mã số trang thiết bị

Output: không

7/ pr_del_THUEPHONG: xóa hợp đồng thuê phòng

CREATE procedure pr_del_THUEPHONG

@SOHDONGTHUEPHONG

numeric as begin

set @a = @SOHDONGTHUEPHONG

if NOT EXISTS (select * from SUDUNGDV where SOHDONGTHUEPHONG=@a) and NOT EXISTS (select * from CHITIETTHUEPHONG where SOHDONGTHUEPHONG=@a) and NOT EXISTS (select * from HDTHANHTOANPHONG where SOHDONGTHUEPHONG=@a)

delete from THUEPHONG where SOHDONGTHUEPHONG = @a

else print 'So hop dong thue phong dang ton tai trong CSDL '

if (@@error<>0)

Trang 13

print 'Loi Ko xoa duoc'

end GO

Input: Mã số khách hàng

Output: không

8/ pr_ins_CHITIETTHUEPHONG: thêm mới hoặc cập nhật chi tiết thuê phòng

CREATE procedure pr_ins_CHITIETTHUEPHONG

@option char(1),

@SOHDONGTHUEPHONG

numeric,

@MSKH numeric,

@VAITRO char(1) as begin

if (@option=1)

insert into CHITIETTHUEPHONG(SOHDONGTHUEPHONG,MSKH,VAITRO) values

Input: số hợp đồng thuê phòng, mã số khách hàng, vai trò của khách hàng, lựa chọn thêm mới hay cập nhật

Nếu option=1: thêm mới

Nếu option=2: cập nhật

Output: không

9/ pr_ins_HDThanhToan: thêm hợp đồng thanh toán

CREATE procedure pr_ins_HDThanhToan

Trang 14

insert into HDTHANHTOANPHONG(SOHDONGTHUEPHONG,MSNV,NGAYTHANHTOAN,TI ENPHONG) values

(@SOHDONGTHUEPHONG,@MSNV,@NGAYTHANHTOAN,@TIENPHONG)

if (@@error<>0)

print 'Loi' end GO

Input: số hợp đồng thuê phòng, mã số nhân viên, ngày thanh toán, tiền phòng

Output: không

10/ pr_ins_KH: thêm mới hoặc cập nhật khách hàng

CREATE procedure pr_ins_KH

@option char(1),

@MSKH

@HOTENKH nvarchar(50),

@GIOITINHKH char(1),

@DIACHIKH nvarchar(100),

@CMND char(10),

as begin

if (@option=1)

insert into KHACHHANG(HOTENKH,GIOITINHKH,DIACHIKH,CMND,DIENTHOAIKH) values (@HOTENKH,@GIOITINHKH,@DIACHIKH,@CMND,@DIENTHOAIKH)

else if (@option=2)

Trang 15

Update KHACHHANG set HOTENKH = @HOTENKH, GIOITINHKH=@GIOITINHKH,

DIACHIKH=@DIACHIKH, CMND=@CMND, DIENTHOAIKH=@DIENTHOAIKH WHERE MSKH=@MSKH

else

print 'Loi'

if (@@error<>0)

print 'Loi' end GO

Input: mã số, họ tên, giới tính, điện thoại, CMND, địa chỉ của khách hàng, lựa chọn thêm mới hay cập nhật

Nếu option=1: thêm mới

Nếu option=2: cập nhật

Output: không

11/ pr_ins_LoaiPhong: thêm mới hoặc cập nhật loại phòng

CREATE procedure pr_ins_LoaiPhong

@option char(1),

,

@LOAIPHONG nvarchar(50),

@GIATIEN money as begin

if (@option=1)

insert into LOAIPHONG(MSLOAIPHONG,LOAIPHONG,GIATIEN) values

Trang 16

Input: mã số loại phòng, loại phòng, giá tiền, lựa chọn thêm mới hay cập nhật.

Nếu option=1: thêm mới

Nếu option=2: cập nhật

Output: không

12/ pr_ins_NV: thêm mới hoặc cập nhật nhân viên

CREATE procedure pr_ins_NV

@option char(1),

@MSNV

@HOTENNV nvarchar(100),

@MatKhau varchar(20),

@GIOITINHNV char(1),

@DIACHINV nvarchar(50),

@HINH

varchar(500) as

begin

if (@option=1)

insert into NHANVIEN(MSNV,HOTENNV,MatKhau,NGAYSINHNV,GIOITINHNV,DIACHINV,D IENTHOAINV,NGAYVAOLAM,HINH) values

(@MSNV,@HOTENNV,@MatKhau,@NGAYSINHNV,@GIOITINHNV,@DIACHINV,

@DIENTHOAINV,@NGAYVAOLAM,@HINH)

else if (@option=2)

Update NHANVIEN set HOTENNV =

@HOTENNV, MatKhau=@MatKhau, NGAYSINHNV=@NGAYSINHNV,

Trang 17

13/ pr_ins_Phong: thêm mới hoặc cập nhật phòng

CREATE procedure pr_ins_Phong

@option char(1),

if (@option=1)

insert into DMPHONG(MSLOAIPHONG,MSPHONG,TINHTRANG) values

(@MSLOAIPHONG,@MSPHONG,@TINHTRANG)

else if (@option=2)

Update DMPHONG set MSLOAIPHONG=@MSLOAIPHONG, TINHTRANG=@TINHTRANG WHERE MSPHONG=@MSPHONG

else

print 'Loi'

if (@@error<>0)

print 'Loi' end GO

Input: mã số phòng, mã số loại phòng, tình trạng phòng, lựa chọn thêm mới hay cập nhật

Nếu option=1: thêm mới

Trang 18

@option char(1),

if (@option=1)

insert into SUDUNGDV(SOHDONGTHUEPHONG,MSTB,NGAYSD,SOLUONG) values

(@SOHDONGTHUEPHONG,@MSTB,@NGAYSD,@SOLUONG)

else if (@option=2)

Update SUDUNGDV set MSTB=@MSTB,NGAYSD=@NGAYSD, SOLUONG=@SOLUONG WHERE SOHDONGTHUEPHONG = @SOHDONGTHUEPHONG

else

print 'Loi'

if (@@error<>0)

print 'Loi' end GO

Input: số hợp đồng thuê phòng, mã số thiết bị, ngày sử dụng, số lượng, lựa chọn thêm mới hay cập nhật

Nếu option=1: thêm mới

Nếu option=2: cập nhật

Output: không

15/ pr_ins_TBTrangTB: thêm mới hoặc cập nhật trang bị các thiết bị cho loại phòng

CREATE procedure pr_ins_TBTrangTB

@option char(1),

@MSLOAIPHONG char(2),

@MSTB char(3),

@SOLUONG numeric as begin

Trang 19

if (@option=1)

insert into TRANGBITRANGTB(MSLOAIPHONG,MSTB,SOLUONG) values

Input: mã số loại phòng, mã số thiết bị, số lượng, lựa chọn thêm mới hay cập nhật

Nếu option=1: thêm mới

Nếu option=2: cập nhật

Output: không

16/ pr_ins_THIETBI_DV: thêm mới hoặc cập nhật các thiết bị, dịch vụ

CREATE procedure pr_ins_THIETBI_DV

@option char(1),

@MSTB char(3),

@TENTHIETBI nvarchar(50),

@DVT

nvarchar(10),

@GIATB money,

as begin

if (@option=1)

insert into THIETBI_DV(MSTB,TENTHIETBI,DVT,GIATB,THIETBICODINH) values

(@MSTB,@TENTHIETBI,@DVT,@GIATB,@THIETBICODINH)

else if (@option=2)

Trang 20

Update THIETBI_DV set TENTHIETBI = @TENTHIETBI, DVT=@DVT,GIATB=@GIATB,

Input: mã, tên thiết bị, đơn vị tính, giá, tình trạng thiết bị, lựa chọn thêm mới hay cập nhật

Nếu option=1: thêm mới

Nếu option=2: cập nhật

Output: không

17/ pr_ins_THUEPHONG: thêm mới hoặc cập nhật danh sách thuê phòng

CREATE procedure pr_ins_THUEPHONG

if (@option=1)

insert into THUEPHONG(MSNV,MSPHONG,NGAYTHUE,NGAYTRADK) values

(@MSNV,@MSPHONG,@NGAYTHUE,@NGAYTRADK)

else if (@option=2)

Update THUEPHONG set MSNV = @MSNV, MSPHONG=@MSPHONG, NGAYTHUE=@NGAYTHUE,

Trang 21

Input: số hợp đồng thuê phòng, mã số nhân viên, mã số phòng, ngày thuê, ngày dự kiến trả, lựa chọn thêm mới hay cập nhật.

Nếu option=1: thêm mới

Nếu option=2: cập nhật

Output: không

18/ pr_list_KH: liệt kê danh sách khách hàng

CREATE proc pr_list_KH

as

select * from KHACHHANG

GO

Input: không

Output: danh sách tất cả khách hàng có trong csdl

19/ pr_list_KHSearch: liệt kê danh sách tên, giới tính, địa chỉ, CMND, điện thoại của khách hàng

CREATE proc pr_list_KHSearch

20/ pr_list_LoaiPhong: liệt kê danh sách loại phòng

CREATE proc pr_list_LoaiPhong

as

select * from LOAIPHONG

GO

Trang 22

Input: không.

Output: danh sách tất cả loại phòng có trong csdl

21/ pr_list_NV: liệt kê danh sách nhân viên

CREATE proc pr_list_NV

as

select * from NHANVIEN

GO

Input: không

Output: danh sách tất cả nhân viên trong csdl

22/ pr_list_Phong: liệt kê danh sách mã số phòng, thuộc loại phòng nào, tình trạng phòng

CREATE proc pr_list_Phong

Output: danh sách mã số phòng, loại phòng, tình trạng của các phòng

23/ pr_list_Phong_trong: liệt kê danh sách tất cả phòng trống

CREATE proc pr_list_Phong_trong

where LOAIPHONG.MSLOAIPHONG=DMPHONG.MSLOAIPHONG

GO

Trang 23

Input: không.

Output: danh sách mã số phòng, loại phòng, tình trạng phòng và giá tiền của các phòng

25/ pr_list_SuDungDV: liệt kê danh sách các thông tin của một hợp đồng thuê phòng

CREATE proc pr_list_SuDungDV

Input: số hợp đồng thuê phòng

Output: danh sách các thông tin của số hợp đồng thuê phòng

26/ pr_list_TBTrangThietBi: liệt kê danh sách các trang thiết bị có trong từng loại phòng

CREATE proc pr_list_TBTrangThietBi

as

select tr.MSLOAIPHONG,tr.MSTB,l.LOAIPHONG,t.TENTHIETBI,tr.SOLUONG from LOAIPHONG l, THIETBI_DV t, TRANGBITRANGTB tr

where l.MSLOAIPHONG=tr.MSLOAIPHONG and t.MSTB=tr.MSTB

GO

Input: không

Output: danh sách các trang thiết bị có trong từng loại phòng

27/ pr_list_ThietBi: liệt kê danh sách thiết bị hoặc dịch vụ

CREATE proc pr_list_ThietBi

Trang 24

select * from THIETBI_DV end

GO

Input: lựa chọn liệt kê thiết bị hoặc dịch vụ

Nếu option=1: liệt kê thiết bị

Nếu option=2: liệt kê dịch vụ

Output: danh sách thiết bị hoặc dịch vụ

28/ pr_Phong_KH: liệt kê danh sách khách hàng hiện đang thuê phòng

CREATE procedure pr_Phong_KH

from thuephong,khachhang,chitietthuephong

where thuephong.soHDongthuephong not in (select soHDongthuephong from

HDThanhtoanphong)

and thuephong.soHDongthuephong = chitietthuephong.soHDongthuephong

and khachhang.mskh = chitietthuephong.mskh

and msphong = @msphong

Trang 25

GIỚI THIỆU CHỨC NĂNG CHƯƠNG

TRÌNH

1/ Form đăng nhập:

2/ Form quản lý phòng:

Trang 26

3/ Form trang bị trang thiết bị cho từng loại phòng:

4/ Form quản lý thiết bị và dịch vụ:

Trang 27

5/ Form quản lý loại phòng:

6/ Form quản lý nhân viên:

Trang 28

7/ Form giao dịch nhận khách hàng đặt phòng:

Trang 29

8/ Form giao dịch khách hàng thanh toán tiền phòng:

Trang 30

9/ Form tìm kiếm:

Trang 31

10/ Form theo dỏi sử dụng các dịch vụ của khách:

Trang 32

KẾT LUẬN

1/ Những chức năng đã thực hiện:

Quản lý được phòng và nhân viên trong khách sạn

Nhận đặt phòng từ khách hàng và thanh toán tiền phòng

2/ Hạn chế:

Không cho thuê phòng theo đoàn, một phòng có một hợp đồng thanh toán và tính tiền theo từng phòng

Chưa bảo mật thông tin đăng nhập

Chưa có báo cáo chi tiết tình hình của khách sạn và chưa có chức năng in các báo biểu, hóa đơn

Ngày đăng: 20/03/2016, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w