biến đổi glucid trong bảo quản thực phẩm. những biến đổi hóa học có trong quy trình bảo quản như. phản ứng thủy phân tinh bột, phản ứng caramen hóa, học nấm mốc gây hại đến bột. các phương pháp bảo quản glucid, cũng như khái niệm cơ bản về glucid. những ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ẩm, cũng như vi sinh vật đến glucid trong thực phẩm
Trang 1BÀI BÁO CÁO:
BIẾN ĐỔI GLUCID TRONG BẢO QUẢN
THỰC PHẨM
GVHD: Lê Thị Thúy Hằng
Nhóm: 11
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
TP.HCM KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Trang 3
BIẾN ĐỔI GLUCID TRONG BẢO QUẢN
Trang 4I. KHÁI QUÁT V GLUCID Ề
Glucid là h p ch t h u c ph bi n c c th ợ ấ ữ ơ ổ ế ở ả ơ ể
th c v t, đ ng v t, vi sinh v t. c th th c ự ậ ộ ậ ậ Ở ơ ể ự
v t, glucid chi m m t t l khá cao, t i 8090% ậ ế ộ ỉ ệ ớ
c a tr ng l ng khô. ủ ọ ượ
Glucid đ m nhi m nhi u vai trò quan tr ng ả ệ ề ọ
trong c th sinh v tơ ể ậ
Trong công nghê s n xu t th c ph m vai trò c a ả ấ ự ẩ ủglucid cũng r t đa d ng và vô cùng quan tr ngấ ạ ọ
Trang 5 Trong c th sinh v t ơ ể ậ
Cung c p năng l ng ch y u cho c th ấ ượ ủ ế ơ ể
Có vai trò c u trúc, t o hình (xelluloza), b o v ấ ạ ả ệ
Trang 7I. NH NG BI N Đ I C A GLUCID Ữ Ế Ổ Ủ
TRONG B O QU N TH C PH M Ả Ả Ự Ẩ
• Trong quá trình b o qu n,l ng đ ng v ả ả ượ ườ ở ỏ
cam, chanh, quýt, b i đ c chuy n d n vào ưở ượ ể ầ
múi .Vì v y các lo i b i này thu ho ch lúc chín ậ ạ ưở ạ
s ít v h n qu xanh,ph m ch t t t h n ẽ ỏ ơ ả ẩ ấ ố ơ
• Thí d : chu i hàm l ng đ ng tăng lên và ụ ở ố ượ ườ hàm l ng tinh b t gi m xu ng trong quá trình ượ ộ ả ố chín
1.Th c ph m th c v t trong ự ẩ ự ậ
b o qu n chín ả ả
Trang 9 Chu i là lo i qu đi n hình v nhi t đ b o qu n ố ạ ả ể ề ệ ộ ả ả
càng th p thì s chuy n hóa tinh b t thành đ ng ấ ự ể ộ ườ
Trang 10Phân gi i tinh b t: ả ộ
o S phân gi i tinh b t trong rau qu khi chín ự ả ộ ả
và b o qu n có th x y ra theo 2 cách, do các ả ả ể ả enzyme: amylase và photphorilase
Trang 11PHÂN GI I TINH B T B I ENZYM Ả Ộ Ở
AMILASE
Liên k t 14 ế Liên k t ế
1,6 α
Trang 12PHÂN GI I TINH B T B I ả ộ ở
PHOTPHORILASE
photphorilase cũng phân gi i amylose và ả
amylopectin t các đ u t n cùng không kh ừ ầ ậ ử
Enzyme này có tác d ng thu n ngh ch nên có th ụ ậ ị ể
xúc tác cho s t ng h p tinh b t trong nh ng ự ổ ợ ộ ữ
đi u ki n phù h p. S n ph m t o thành là ề ệ ợ ả ẩ ạ
Trang 13Qúa trình b o qu n hàm l ả ả ượ ng đ ườ ng tăng lên:
Ph n l n đ ng đ c t o thành là Saccharide,nh ng ầ ớ ườ ượ ạ ư ởquá trình chín t i h u nh có 3 lo i đ ng Saccharose, ớ ầ ư ạ ườglucose, fructose
Ở các lo i rau qu khác, h u h t giai đo n đ u c a quá ạ ả ầ ế ạ ầ ủtrình b o qu n, hàm l ng đ ng tăng lên do s đ ng ả ả ượ ườ ự ườhóa tinh b t d tr , nh s th y phân các ộ ự ữ ư ự ủ
Polysaccharide, glucoxid và các h p ch t khác. Sau đó ợ ấ
đ ng gi m là do hô h pườ ả ấ
L ng đ ng trong rau qu gi m đi khi b o qu n bi u ượ ườ ả ả ả ả ể
hi n rau qu đã kém ph m ch t, không b o qu n đ c ệ ả ẩ ấ ả ả ượlâu n aữ
Trang 142. S HÔ H P C A H T NGŨ C C Ự Ấ Ủ Ạ Ố
Trong quá trình hô h p, các ch t dinh d ng c a ấ ấ ưỡ ủ
c và h t b oxy hóa t o ra năng l ng, 1 ph n ủ ạ ị ạ ượ ầ
năng l ng cung c p cho các t bào đ duy trì s ượ ấ ế ể ự
s ng, còn l i ph n l n năng l ng s thoát ra môi ố ạ ầ ớ ượ ẽ
tr ng xung quanh ườ
Hô h p đ oxi ( hi u khí) ấ ủ ế
C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + 202.104 J/mol
Hô h p không oxi ( y m khí) ấ ế
C6H12O6 + 6O2 → 2CO2 + 2 C2H5OH +
11.7.104 J/mol
Trang 15 Vì vậy, để bảo quản tốt củ, quả tươi cần phải tạo điều kiện để:
Làm giảm lượng nước thất thoát do sự thoát hơi nước
Giảm bớt sự hô hấp
Hạn chế hiện tượng nảy mầm
Nhằm đảm bảo quản dinh dưỡng trong củ quả ở mức độ
t t ố điều kiện bảo quản cần thực hiện: nhiệt độ 13-160C,
độ ẩm 70-80%, hạn chế sự hiện diện của ánh sáng (hạn chế hiện tượng nảy mầm)
Trang 16II NHỮNG HIỆN TƯỢNG XÃY RA TRONG QUÁ
TRÌNH BẢO QUẢN THỰC PHẨM
1. S N Y M M C A H T Ự Ẩ Ầ Ủ Ạ
V i nh ng đi u ki n thu n l i nh phôi còn s ng,môi tr ng ớ ữ ề ệ ậ ợ ư ố ườ
thu n l i và không b tác đ ng ho c đi u ki n ng không phù ậ ợ ị ộ ặ ề ệ ủ
h p thì h t có kh năng n y m m ợ ạ ả ả ầ
=> biến đổi sâu sắc và nhanh chóng về hóa sinh và sinh
lý xảy ra trong hạt.
Trang 17 Bi n đ i hóa sinh, sinh lý ế ổ
Có nước
Ko buồn ngủ
Có oxi
H ạt
đậ
u
Nhiệt độ, Ánh sáng, ok
Biến đổi Hóa sinh Hóa lý
Chất dự chữ dạng polyme ->
monome
Phục vụ Mất
Tinh bột cũng tại amylaza
Proteza tăng Lipaza tăng
BiẾN ĐỔI HÓA SINH
Trang 18Đủ năng lượng ùi Tạm biệt
võ nhe
Trang 192. S CHÍN C A B T MÌ Ự Ủ Ộ
Đ i v i b t mì, quá trình làm tăng ch t l ng ố ớ ộ ấ ượgluten và tăng ch t l ng bánh n ng khi b o ấ ượ ướ ả
qu n đ c g i là s chín c a b t mì ả ượ ọ ự ủ ộ
Vì s chín ch x y ra trong giai đo n đ u b o ự ỉ ả ạ ầ ả
qu n b t mì, nh t là 2 – 4 tu n đ u sau khi ả ộ ấ ầ ầnghi n h t thành b t, nên b t mì xu t x ng ề ạ ộ ộ ấ ưởbao gi cũng có th i gian tàng tr nh t đ nh.ờ ờ ữ ấ ị
Trang 20Quá trình không có l i ợ
Qu á trình trao đổi khí của khối bột
Thay đổi chuẩn độ axit v à chỉ số axit béo của bột
Quá trình đ ng c a b t ắ ủ ộ
Hiện tượng n én chặt của sản phẩm
Qu á trình tự bốc nóng của khối bột
Trang 21Quá trình có l i ợ
S làm tr ng b t ự ắ ộ
S thay đ i tính gluten c a b t ự ổ ủ ộ
Gluten y u > Keo ch t h n > D o > Gluten ế ặ ơ ẻ
m nh ạ
Trang 223 SỰ BIẾN V ÀNG CỦA HẠT THÓC
Gạo đã bị biến vàng màu sắc kém, giảm độ dẻo và ảnh hưởng đến giá trị dinh dưỡng Trên thực tế,
trong quá trình bảo quản, sự biến vàng của hạt
thóc có thể xảy ra do ph i s y ch a t t, đi u ki n ơ ấ ư ố ề ệ
b o qu n không đ m b oả ả ả ả
Trang 23Nguyên nhân c a hi n t ủ ệ ượ ng h t ạ
Trang 24Phân tích thành ph n c a h t vàng so v i h t ầ ủ ạ ớ ạ
Thành ph n glucid b thay đ i: hàm l ng ầ ị ổ ượ
saccharose gi m 10 l n, đ ng kh tăng 23 l n.ả ầ ườ ử ầ
Thành ph n tinh b t cũng thay đ i: amilose ầ ộ ổ
Trang 26chuối xanh là bao nhiêu?
A 10
B 20
C 30
D 40
Trang 27Câu 2. Nhiệt độ bảo quản càng thấp thì quá trình chuyển hóa tinh bột thành đường diễn ra như thế nào?
Trang 29quả ở mức độ tốt, điều kiện cần thiết là?
A Nhiệt độ 16-19
B Nhiệt độ 12-13
C Nhiệt độ 13-16
D. Nhiệt độ 13-18
Trang 30Đối với bột mì quá trình làm tăng
chất lượng và tăng chất lượng
khi bảo quản được gọi là sự chín bột
Trang 31Câu 6 Nguyên nhân của hạt thóc biến vàng là phản ứng tạo thành melanoidin giữa?
A Đường khử, amino acid
B Đường khử và axit amin
C Tinh bột và amino acid
D Tinh bột và acid amin
Trang 34chiếm tỷ lệ bao nhiêu so với khối
Trang 35thủy phân tinh bột bởi enzym
Trang 36 The End