1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ôn tập về nguyên hàm và tích phân

28 855 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập về nguyên hàm và tích phânÔn tập về nguyên hàm và tích phânÔn tập về nguyên hàm và tích phânÔn tập về nguyên hàm và tích phânÔn tập về nguyên hàm và tích phânÔn tập về nguyên hàm và tích phânÔn tập về nguyên hàm và tích phânÔn tập về nguyên hàm và tích phânÔn tập về nguyên hàm và tích phân

Trang 1

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

VẤN ĐỀ 1 NGUYÊN HÀM

Bài 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 biết nguyên hàm này triệt tiêu khi x = –2

Bài 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = Sinx biết nguyên hàm này bằng 5

khi

3

x

Bài 3: Cho f x( )=x.lnx x+ 2 , (x>0) Tìm nguyên hàm của hàm ( ) lng x = x

biết rằng nguyên hàm này bằng – 2 khi x = 2

( )

f x =xCosx x+ Tìm nguyên hàm của hàm ( )g x =xSinx

biết rằng nguyên hàm này bằng khi

Bài 7: Cho f(x)=x 3−x Tìm a , b , c sao cho F(x) = (ax2 + bx + c) 3−x

là một nguyên hàm của f(x)

Bài 8: Không tính đạo hàm CMR: 2 2

4)1()(

+

=

x

x x

2)1(

12)(

G

cùng là nguyên hàm của một hàm số

Bài 9: Cho hàm số : y = (2x2 – 3x)ex

1) Chứng minh rằng: y’’ – 2y’ + y = 4ex

2) Suy ra : 4ex + 2y – y’ là một nguyên hàm của y

Bài 10: CMR: F(x) = (x – 2)ex là một nguyên hàm của f(x) = (x – 1)ex

Bài 11: CMR: F(x)= x −ln(1+ x) là một nguyên hàm của

x

x x f

+

=

1)(trên R

Trang: 1

Trang 2

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

Bài 12: Chứng minh rằng :

VẤN ĐỀ 2 TÍCH PHÂN CƠ BẢN

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

31

3) 3 3 2 32 5 3

x

x x

32

2

351

x

x x

Bài 2: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1

1

−+

Trang 3

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh7) (x+3)(1x−2) 8)

23

17

54

+

x x

10)

54

1

2 −

65

1

2 − x

169

x Cos

+

2 2) Sin3x.Cos3x 3)

14

4

12

4xCos x+

Cos

4) (3 – 2Cosx)2 5) Sin4x 6) Cos33x

7) Sin5x.Cos2x 8) (2tgx – 5)2 9) (3 – Sin2x)(2 + 5Cos2x) 10) Cos4x 11) (2Cos23x – 1)Sin23x

12) Cosx.Cos3x.Cos5x 13) Sin3x.Cos3x

14) (tg2x – 3)(2Cotg2 + 5) 15)

23

16) (3 – tgx)(5 + 4Cotgx) 17) Sin2x.Cos4x 18) Cos6x

Bài 4: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

2

83

10) (2x+ 1−5x− 1)10−x

Bài 5 : Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

82

35

+

x x

x

2)

252

73

x x

x

3)

)1)(

4(

12

x

4)

22

12

3 + xx

x x

12

x

Trang: 3

Trang 4

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh7)

)4)(

1(

1

5 3

++

+

x x

x

9)

)2)(

1)(

1(

13

−+

++

x x x

x x

Bài 6: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

96

17

+

x x

x

2)2(

13

x

Bài 7: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

103

25

x x

1

)1)(

1(

122

2

+

−+

x x

x x

7)

2

7532

2 3

+

+++

x

x x

)82()2)(

1(

1572 2

3

+

−+

+

x x x

x

x x

VẤN ĐỀ 3 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

4 ) ∫3( + )

22

2

dx x

x

6) ∫−2 +

2 x 1 dx . 7) ∫−3 −

2x x . dx 12) ∫2 ( )

x , max 14) ∫2 −

0

2,3 2)

Max

Trang 5

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh15)∫1 −

0

dx a x

1

2 (a 1)x a dx x

π

dx tgx x Cos

19) 3

dx Sin x Cos x

π

π

2 3

2 4

3 3

2 6

x

∫23)∫

∫27)

0(e x+3.2 )x dx

3 8

dx Sin x Cos x

π π

Cosx dx Cosx

π −+

∫35) 3 4 2 2

Trang 6

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

Bài 2: Cho hai số nguyên p và q khác nhau Tính :I =

2 0

với t ∈ R1) Tính J(t) 2) Tìm MinJ(t)

Bài 4: Chứng minh rằng nếu y=ln(x+ x2+a2) thì y' 21 2

=+ (a> 0)

VẤN ĐỀ 4 PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SO Á

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

63

13

2

++

+

x x

36

833

2

++

+

x x x

4)

9

10 3 6

6

x x

Trang 7

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

2

)1

2

+

+

x x

Bài 2: Tính tích phân các hàm số sau đây :

x

5)

1

3 0

.(3 1)

x dx

x+

2 4

21

1

dx x

51

x

dx x

9)

1 2

x

dx x

−+

0

6 3

5(1 x ) dx x

Trang 8

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

Bài 5: Tính tích phân các hàm số sau đây :

Sin

7)

12

3

+

x Cos

x Sin

x Cos

9) Sin7x.Cos2x10)

x Cos SinxCosx

x Sin

6

2

13) Sin 3x Cosx 14)

x Sin x

1

17)

x Cos

x Cos Sinx

2

31

18) Cos 5x Sinx 19)

Cosx x Sin

1

x Cos x Sin2 21

21)

x Cos x Sin

Cosx Sinx

4 4

Cosx Sinx

Cosx Sinx

+

25)

Cosx b Sinx

x Sin Six

2

3

x Sin

x Cos

4 2

Sinx x Sin

x Cos

+

2 3

33)

Cosx Sinx x

Sin

x Cos

.42

2

Cosx Sinx

0 1 3

π

dx Cosx

0 3

π

dx Cosx x

π

dx Cosx Sinx . 6) ∫2 +

0 2

π

Sinx

Trang 9

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh7) ∫4

π

x Cos dx 8) 2Sin x.Cos3x.dx

0 2

∫π 9) 2(Cos x Sin x).dx

0

3 3

Sinx Cosx

12) ∫2 ++ ++

67

π

dx Cosx Sinx

π

dx x Cos

0

27

11

π

dx x Cos Sinx Cosx

π

dx x

19) ∫π + −

0 1 Sin2x dx

Sinx Cosx

0

3

2 )1

(2

π

dx x Sin x

0

3)1

(

π

dx Cosx Cosx

0

4 4

4

π

dx x Cos x Sin

x Sin

0

6 6

6 π

dx x Cos x

)2(

π

Cosx Sinx

dx Cosx

0 2 3 π

dx x Cos

π

dx Cosx Sinx

x Cos x Sin

33)∫4 +

0

2

21

π

dx x Cos

π

dx Cotgx x

Sin

Sinx x Sin

35) ∫10

4x Cosx

Sin dx

0

3)(

.4π

Cosx Sinx

dx

0

21

.4π

x Cos

dx x Sin

Trang: 9

Trang 10

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

π

x Sin Sinx

dx

41) ∫π0

.dx

Sinx Cosx

dx Sin x

π π

+ có thể biểu diễn dưới dạng :h(x) =( ) Sinx

Cosx B Sinx

Cosx A

+

+ + 2

.

π

π

dx x h

Bài 8: Xác định A , B , C sao cho :

1

+

x x

x

ln1

ln

+

13) (2ex +3)2.ex

Trang 11

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

Bài 11: Tính tích phân các hàm số sau đây :

x

ln

.

∫1 ++ +

21

e dx e

+

∫10) ∫e + dx

x x

x

1

2 )ln1

12) ∫21 2

ln

dx x x

13) ∫1 ++

0

2

21

)1

(

dx e

dx x

.ln

0

2 1)ln(

01

x x

e

dx e

1

(

21

+

++

x x

x

2)

1

11

13

x 3)

1

1

+

x x

4)

11

2(

13

2

2

++

⋅+

+

x x

Trang 12

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh1)

)

3

x x

1

+

x x

1212

1

++

2

x

x

−+

Bài 14: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

54

1

2 + x+

143

1

182

43

x x x

43

+

x x

x

6)

34

Bài 15: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

32)

1

2 +

x x

4)

33)

1

(

23

+

+

x x x

x

5)

x x

Bài 16: Tính tích phân các hàm số sau đây :

12

x

7)

1

Bài 17: Tính tích phân các hàm số sau đây :

Trang 13

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

31

x

dx x

1

dx x

x

14) ∫2 −

21

x

dx x

2

dx x

x x

18) ∫3 ++0

21

1

dx x x

x

21) ∫1 + +

21

)(

x

dx x x

x x

dx x

1

dx x

x

36)

1 6 3

01

x dx x

+

1 2 0

Trang 14

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

33

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

11) 3 x ln x 12) ln(x+ x2 +1) 13) ex.Cosx14) (x2 + 2x + 3)Cosx 15) e2x.Cosx 16) Cos(lnx)

20) Cos2(lnx) 21) x ln x

22)

x Cos

x

x Sin

x

2

21

1ln

x

x x

x

+

++

)1(

x . 3)∫2(x2 +1). e x dx

Trang 15

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh4)∫1

dx

x.

8) π∫0

2 Sinx Cos x dx

e x π 11) ∫e x+ xdx

1

ln)

22

+

1 1

2)

(e x2 Sinx e x x dx 21)∫1

0

2 e dx

22)∫4

0

.2.5

π

dx x Sin

e x 23) ∫4

0

2

π

dx x tg

0

)1

ln(

π

dx Cosx

0 2

π

dx x Cos

Sinx x

27) ∫2

0

3

2 π

dx x Cos Sinx

.1

1

π

dx e Cosx Sinx x

32)

2 1

.( 2)

ln

e

x dx x

x 13

4

1 dx

x

Sinx x

Trang: 15

Trang 16

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

π

dx x

24

π

π

dx x Sin

Cosx x

VẤN ĐỀ 6 TÍCH PHÂN LIÊN KẾT

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1) I =∫(a.Sinx+bCosx)dxJ =∫(a.Cosx+bSinx)dx

2) I =∫Cos2x.Cos2xdx

J =∫Sin2x.Cos2xdx

3) I =∫Cos(lnx)dxJ =∫Sin(lnx)dx

4) I =∫e2x.Cos2xdxJ =∫e2x.Sin2xdx

Cosx Sinx

Sinx

Cosx Sinx

Cosx J

Bài 2: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1) Tính: I = ∫2 −

0

.3

π

dx x Sin

e x và J = ∫2 −

0

.3

π

dx x Cos

3) Tính = ∫2 +

0

3 π

dx Cosx Sinx

x Cos

0

3 π

dx Cosx Sinx

x Sin J

π

Trang 17

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh6) Tính I = 2

0

Sinx

dx Sinx Cosx

π

+

∫7) Tính :

1 1

∫8) Tính : 2 2

Bài 3: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1) Cho hàm số g(x) = Sinx.Sin2x.Cos5x

a) Tìm họ nguyên hàm của hàm số g(x)

π

π

dx e

x g x

2) Tìm họ nguyên hàm của hàm số:

1 ( )

x Sin

Sinx x

Trang: 17

Trang 18

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh8) Tìm họ nguyên hàm của hàm số :f x x x x x

cos sin

cos sin ) (

x x

f

cos sin

cos )

11) Tìm họ nguyên hàm của hàm số : 2

VẤN ĐỀ 7 CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC

Bài 1: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [-a, a] (a> 0) Chứng minh rằng:

1/ Nếu f là hàm chẳn thì :∫−a = ∫

a

a

dx x f dx

x f

dx x

Aùp dụng tính : ∫ [ ( ) ]

++

Trang 19

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

)

(2)

) ( )

( )

π

dx Sinx x

2

π π

dx Sinx f dx Sinx

dx Cosx f dx Sinx

2) Tính = ∫2 +

0

3 π

dx Cosx Sinx

x Cos

0

3 π

dx Cosx Sinx

x Sin J

Bài 6: Cho f là hàm số liên tục trên [a,b] và f(a+b-x) = f(x)

Chứng minh rằng:∫b = + ∫

a

b

a dx x f b a dx x

dx x b a f dx

x

f( ) ( ) Suy ra: ∫b f x dx=∫b f bx dx

) ( )

(

Bài 8:

1) Cho hai số nguyên dương p, q Tính I = ∫π ⋅

2 0

Cosqxdx Cospx

trong hai trường hợp p = q và p ≠ q

2) Cho các số thực a1 , a2 , a3 , …, an

Trang: 19

Trang 20

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđhGiả sử a1.cosx + a2.cos2x + …+an.cosnx = 0 với mọi x ∈[0 ; 2π].Hãy sử dụng kết qủa trên để tính a1 , a2 , a3 , …, an.(ĐHQG – 99-2000)

+

2 0

2 0

4 4

4 4

4 4

dx x

x dx

x x

x

sincos

sinsin

coscos

Từ đó tính : ∫2 +

0

4 4

4 π

dx x x

x

sincos

.Cosnx dx Sinmx Sinnx dx

+

++

xdx

1)1(

Bài 12: Chứng minh rằng :

4

2 0

π

π

=+

x Sin x Cos

x Cos

n n

,

Chứng minh rằng : m.I(m,n) = (n – 1).I(m + 1,n – 1) ( 2 ≤ m , n ∈ Z )

Bài 15: Chứng minh rằng :

1

0

! !(1 )

( x n e x x2 dx

(n = 1,2,…)

Trang 21

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

0

0)(Sinx nx dx

π

dx x f I

VẤN ĐỀ 8 BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN

Bài 1: Chứng minh rằng :

π

ππ

x Cos

dx

2/

27

41

01 0

22

π π

Sinxdx xdx

Sin

5/ ∫2 < ∫

0

2 0

2 6

xdx Sin xdx

1

2 2

1

dx e dx

x x dx

9

2

x dx

π

3213

3

Cosx x

Cos dx

Trang: 21

Trang 22

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

15) < ∫3 <

14

π

dx x

Sinx

112

π

dx x Cotgx

0

4 2

2

e dx

x e e

2

26

1

dx x

6

ππ

x x dx

21)

1

2

2 0

1

dx x

Bài 3: 1) Tính = ∫2 −

0 2

x tg t

tg

3 3

3 24

J

1

2ln)

( với t > 1Tính J(t) theo t , từ đó suy ra rằng : J(t) < 2 , ∀t > 1 (ĐHQG-KA-1997)

12

π

Sin

t biếnđổicách

dx x Sin

x Sin I

2) Tính = ∫2 + 4

12

π

thứcđẳng bất minhchứngvà

dx x Cos

x Sin J

Trang 23

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

++

2 0

Cos

Cosx Sinx

))(

(

Bài 6: Cho 2

0

n n

π

=∫ ( n ≥ 0 )1) Chứng minh rằng : 2

12

2) Chứng minh rằng hàm :f NR sao cho : f n( ) (= +n 1) .I I n n+1

là một hàm hằng

Bài 7: Cho 4

0

n n

π

=∫ ( n ≥ 0 )1) Chứng minh rằng :I n >I n+1

2) Tìm hệ thức liên hệ I và n I n+2

∫ ( n ≥ 0 )1) Tính I1

2) Với n > 1 , hãy tìm công thức biểu diển I qua n I n−1

n ( n ≥ 0 )1) Tìm hệ thức liên hệ In+1 và In

2) Chứng minh : In+1≤ In và Lim n→∞ I n =0 (ĐHQG-KA-1996)

Bài 11: Đặt =∫e n

I

1)(ln với n là số nguyên dương

Trang: 23

Trang 24

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh1) Tìm hệ thức liên hệ In+1 và In Tính I1 và I2

n

e I I

→ +1 ≤ ≤ +1 và tính (ĐHQG-KA-1997)

Bài 12: Cho =∫1 −

0

2 dx e x

e n

I n

)( −

0

2) 1

π

dx x tg x

n

1) Tính I2 2) CMR:

242

>

n n

I =∫xx dx ( n ≥ 0 )3) Chứng minh rằng : 1

)(.Sin x dx x

x

n

Trang 25

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh

Bài 18: Tính

0 ( 1)

x x

dt Lim

x dx Lim

VẤN ĐỀ 9 DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

1) (C) : y = x2 – 4x + 3 ; trục Ox ; hai đường thẳng x = 0 và x = 4

2) (C) : y = x – x2 và trục Ox

3) (C) : y = – x2 + 4x – 3 và các tiếp tuyến với đường cong này tại cácđiểm A(0,–3) và B(3,0)

4) (C) : y = Sinx ; trục Ox ; hai đường thẳng x=π2 và

Trang 26

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh9) (C) : x = 4 – y2 ; trục Oy ; hai đường thẳng y = –2 và y = 2.

−+

3) (C) : y2 = 2x và đường tròn tâm O bán kính R

4) (C1) : x2 + y2 = 4 và (C2) : x2 + y2 = 4x (phần chung)

5) ax=y2 , ay x= 2 với a>0 cho trước

Bài 4: Cho ( ) :P y x= 2 Hai điểm A, B di động trên (P) : AB = 2

1) Tìm tập hợp trung điểm I của AB

2) Xác định A , B sao cho diện tích của phần mặt phẳng giới hạn bởi AB và (P) đạt giá trị lớn nhất

Trang 27

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđhgóc k đi qua điểm (1,4)A Xác định k để diện tích đó lớn nhất.

Bài 6: Xét hình có diện tích chắn bởi ( ) :P y x= 2 và đường thẳng có hệ số góc k đi qua điểm trong A x y của (P) (Tức là điểm A với tọa độ ( , )0 0thỏa mãn điều kiện 2

3) Tính diện tích tam giác cong giới hạn bởi (P) và 2 tiếp tuyến nói trên

Bài 8: Cho hàm số (C) : ( ) 32

1) Khảo sát biến thiên hàm số

2) Tính diện tích tam giác cong chắn bởi trục hoành , đồ thị (C) và đường thẳng x = 1

Bài 9: Parabol( ) :P y2 =2x chia diện tích của hình tròn tâm O(0,0) bán kính

R = 2 2 theo tỉ số nào

Bài 10: Cho A là một điểm tùy ý trên ( ) :P y= px2 (p > 0) (D) là một đường thẳng song song với tiếp tuyến tại A của (P) , (D) cắt (P) tại hai điểm

M , N Hãy so sánh diện tích tam giác AMN và diện tích của hình hắn phía trên bởi (D) và phía dưới bởi (P)

VẤN ĐỀ 10 THỂ TÍCH VẬT THỂ

Bài 1: Tính thể tích các vật thể tạo nên khi quay quanh Ox hình phẳng S với

S được giới hạn bởi:

1) (C) : y = 2x – x2 và trục Ox

2) S là (E) : 22 + 22 =1

b

y a x

3) S là x2 + (y – b)2 = a2

4) (C) : y = x2 ; y = 0 ; x = 0 ; x = 1

Trang: 27

Trang 28

GV.Chuyên toán-Huỳnh công dũng 10-11-12-ltđh5) (C) : y = x2 – 2x ; y = 0

6) (C) : y =

Cosx

1 ; trục Ox ; x = 0 ; x =

18) Hình tròn x2+ −(y b)2≤a2 , với 0 a b< ≤ 2

Bài 2: Cho hình phẳng D giới hạn bởi y2 = (4 – x)3 và y2 = 4x

1) Tính diện tích miền D

2) Tính thể tích tròn xoay do D quay quanh Ox

Bài 3: Gọi (D) là miền giới hạn bởi các đường y= − +3x 10 ,y=1 và

Bài 5: Cho hình tròn có tâm I(2 , 0) , bán kính R = 1 , quay quanh trục Oy

Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo nên

Ngày đăng: 18/03/2016, 15:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

18) Hình tròn  x 2 + − ( y b ) 2 ≤ a 2  , với  0 &lt; ≤ a b 2 - Ôn tập về nguyên hàm và tích phân
18 Hình tròn x 2 + − ( y b ) 2 ≤ a 2 , với 0 &lt; ≤ a b 2 (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w