Vì vậy, việc năng cao chất lượng điện, an toàn trong việc sử dụng và trang bị những kiến thức về hệ thống cung cấp điện nhằm phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người trong sinh hoạt v
Trang 11
LỜI MỞ ĐẦU
Trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, công nghiệp điện lực đóng vai trò đặc biệt quang trọng, bởi vì điện năng là nguồn điện năng được sử dụng rộng rải nhất trong nền kinh tế quốc dân
Ngày nay nhu cầu về điện và thiết bị điện ngày càng tăng Vì vậy, việc năng cao chất lượng điện, an toàn trong việc sử dụng và trang bị những kiến thức về hệ thống cung cấp điện nhằm phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người trong sinh hoạt và sản xuất, cung cấp điện năng cho cả khu vực kinh tế trọng điểm, các khu chế xuất, các xí nghiệp nhà máy, là rất cần thiết đối với sự phát triển của đất nước
Hệ thống cung cấp điện là một hệ thống rất phức tạp, bao gồm các khâu sản xuất, truyền tải và phân phối điện năng Vì vậy, nó đòi hỏi người thiết kế phải đề ra các phương pháp cung cấp điện hợp lý và tối ưu Các phương pháp tối ưu sẽ giảm được chi phí đầu tư
và thời gian thi công hệ thống cung cấp điện, chi phí vận hành, tổn thất điện năng, vận hành đơn giản và an toàn, thuận tiện cho việc bảo trì và sửa chữa v.v…Do thời gian có hạn, trong phạm vi của một đồ án môn học còn nhiều hạn chế Do đó, đồ án môn học là nhằm mục đích giúp sinh viên làm quen với việc thiết kế một hệ thống cung cấp điện cho một công trình dựa trên nền tảng kiến thức đã học
Qua đây em xin chân thành cảm ơn Thầy Trần Thanh Sơn và các Thầy, Cô trong khoa Cơ- Điện- Điện Tử đã nhiệt tình hướng dẫn em trong suốt thời gian làm đồ án môn học này
TP.HCM, tháng 07 năm 2011
Trang 22
LỜI NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
TP.HCM, Tháng 07 Năm 2011
Giảng viên hưóng dẫn
Ký tên:
Trần Thanh Sơn
Trang 33
MỤC LỤC
Lời mở đầu Trang 1
Lời nhận xét của giáo viên Trang 2
Mục lục Trang 3
Chưong I: Xác định tâm phụ tải tính toán Trang 4
Chưong II: Tính toán chiếu sáng Trang 8
Chưong III: Xác định phụ tải tính toán. Trang 23
Chưong IV: Tính toán chọn máy biến áp Trang 38
Chưong V: Tính toán ngắn mạch cho phân xưỏng Trang 40
Chưong VI: Tính toán lựa chọn dây dẫn Trang 63
Chưong VII:Tính toán sụt áp Trang 70
Chưong VIII: Chọn tụ bù cho phân xưỏng Trang 75
Trang 44
Chương I Xác định tâm phụ tải
I Xác định tâm phụ tải cho tủ động lực
1 Mục Đích
Việc đặt tủ động lực ở tâm phụ tải nhằm cung cấp điện áp và tổn hao cơng suất nhỏ
nhất và chi phí kim loại màu hợp lý
Y : Tọa độ của tủ động lực thứ n theo trục tung
Xác định tâm phụ tải của phân xưởng bao gồm việc xác định tâm phụ tải của từng nhĩm thiết bị để chọn nơi đặt tủ động lực, xác định tâm phụ tải của tồn phân xưởng để chọn nơi đặt tủ phân phối
Nhĩm I
Stt KH Tên Thiết Bị SL
Công Suất
P (kW)
Toạ Độ X(m)
Toạ Độ Y(m)
Toạ Độ (P*X)
Toạ Độ (P*Y)
Trang 55
8 7.2 Máy mày tròn vạn năng 1 2.8 4.7 30.7 13.16 85.96
9 7.3 Máy mày tròn vạn năng 1 2.8 5.2 33.8 14.56 94.64
Ta dời tâm tủ động lực cho phù hợp với mặt bằng :
Vậy tọa độ của tủ thứ nhất là P1(0, 28)
Nhĩm II
Stt KH Tên Thiết Bị SL
Công Suất
P (kW)
X(m) Y(m) (P*X) (P*Y)
Trang 66
7 19.1 Máy khoan bàn to 1 1.85 35.7 34.6 66.045 64.01
8 19.2 Máy khoan bàn to 1 1.85 38.9 9.1 71.965 16.835
9 20.1 Máy khoan bàn to 1 1.85 39.1 34.6 72.335 64.01
11 21 Bể dâu tăng nhiệt 1 3.5 47.5 34.6 166.25 121.1
29 32 Bộ ngâm dung dịch kiềm 1 2.8 32.3 5.9 90.44 16.52
30 33 Bàn cắt ngón tay đòn 1 3.5 16.4 21.7 57.4 75.95
33 36
Bàn dao cắt vật liệu cách
Tổng P, (P*x), (P*y) nhóm II 36 125.75 3676.2 2238.3
Trang 7Ta dời tâm tủ động lực cho phù hợp với mặt bằng :
Vậy tọa độ của tủ thứ nhất là P2(13, 30)
Trang 88
CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG THỰC TẾ
I TÍNH TOÁN BẰNG CÔNG THỨC ( Chỉ tính khu sản xuất)
4 Chọn hệ chiếu sáng : chung đều
5 Chọn khoảng nhiệt độ màu :
Theo đường cong kruithof, ta chọn Tm = 3000 (0K )
9 Chỉ số địa điểm
54.2 38
6.8 3.7 (54.2 38)
tt
a b k h
Trang 99
10 Tính hệ số bù
- Chọn hệ số suy giảm quang thông 1 = 0.8
- Chọn hệ số suy giảm do bám bụi 2 = 0.9
h j
bô đen cac bong bô đen
bô đen cacbong bô đen tb
Trang 10Ta chia thành 5 dãy đèn theo chiều ngang và 7 dãy đèn theo chiều dọc
18 Công suất chiếu sáng của các đèn
- Công suất tác dụng
P NP (Kw) Với N : số bóng đèn => P cs= 30 x 2 250 = 7.5(KW)
- Công suất phản kháng
cs
Q =P cstg (KVAR) Với cos=0.8=> tg=0.75
=>Q cs= 15 0.75 = 11.25 (KVAR)
- Công suất biểu kiến
Trang 12
12
Hình 2.2 B3 : Từ thẻ room editor ta chọn ok
Hình 2.3 B5 : Ta vào load DWG or DXF file tải file mặt bằng Autocad
Trang 1313
B6
Ta chọn Next lưu ý ở mục Origin ta điều chình các giá trị x, y, z về 0
Ta vào Editrom geometry điều chỉnh kích thước chọn ok
Trang 1515
Hình 2.5 Bước 6 : Tạo cưa sổ
Hình 2.7 Bước 6 : thêm các đối tượng làm việc Ở đây ta lấy bàn làm tượng trương
- vào objectindoorfurniturtable
- Chọn loại bàn thích hợp theo ý chúng ta
Hình 2.8 Nhập kích thước và tọa độ cho phù hợp với yêu cầu làm việc thực tế
Trang 1616
Hình 2.9 Bước 6 : chọn loại bóng đèn để sử dụng chiếu sáng
Vào luminairedialux catalogPhillip
Hình 2.10
Trang 1717
- Vì là phân xưởng cơ khí nên ta chọn loại đèn chiếu sáng trong công nghiệp, ta chọn High and low bayChọn loại 4ME350 1xCDM-T250W +9ME100 R-CHID GC D350
- Sau khi đã chọn loại đèn sẽ sử dụng ta click chuột vào Add
Hình 2.11 Bước 7 : chọn kiểu phân bố chiếu sáng
- Ta chọn kiểu phân bố chung đều : Vào pasteluminaire arrangemantfield arrangemant
Trang 1818
Hình 2.12
- Trong mục luminous ta nhập quang thông là 23000 Lm
- Trong mục power ta công suất bộ đèn là 250 W
Trang 2121
Hình 2.18
- Chọn ok và chờ cho máy tính toán
Hình 2.19 Bước 9 : xuất kết quả
Ta vào outputproject 1 lựa chọn những bảng số liệu cần thiết để xuất
Trang 2222
Hình 2.20 Luminaire data sheet: thông số của bộ đèn
Hình 2.21
Summary : cho ta biết số bộ đèn, quang thông tổng và tổng công suất các bộ đèn
Trang 2323
Hình 2.23 Luminaire parts list : thông số của một bộ đèn
H2.24 Khoảng cách giữa các bộ đèn
Trang 2424
H2.25 Luminaires (coordinates list : sơ đồ mặt bằng và tọa độ của từng bóng đèn
H2.26
Trang 2525
H2.27 Bảng so sánh kết quả giữa tính toán bằng tay và bằng phần mềm dialux
Tính toán bằng tay Tính toán bằng dialux
CHƯƠNG III : XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN
Trang 2626
Trang 28sdi dati i
sd nh
dati i
1 20
2 1
2136.8
0.0826001.5
dati i hqnh
dati i
P n
dati i
4 Công suất trung bình của nhóm 1:
a Công suất tác dụng trung bình của nhóm 1:
Ptb nh1= Ksd nh1 x Pdặt nh1= 0.2x161.275=32.255 (KW)
b Công suất phản kháng trung bình của nhóm 1:
Qtb nh1 = tg nh1 x Ptb nh1 =0.72 x 32.255 =23.2236 (KVar)
5 Phụ tải tính toán của nhóm 1 :
a Công suất tính toán của nhóm 1:
Trang 2929
nhq nh1 =0.08
max
1 1.5 1.5 1 0.2
0.2 0.08
sd sd hq
K K
K n
Trang 3030
3 os 3 0.38 0.8
dat dm
sdi dati i
sd nh
dati i
1 3
2 1
209.745
0.276757.9
dati i hqnh
dati i
P n
dati i
5 Công suất trung bình của nhóm 2:
a Công suất tác dụng trung bình của nhóm 2:
Ptb nh1= Ksd nh1 x Pdặt nh1= 0.2x27.53=5.506 (KW)
b Công suất phản kháng trung bình của nhóm 1:
Qtb nh1 = tg nh1 x Ptb nh1 =1.02 x 27.53 =28.08 (KVar)
6 Phụ tải tính toán của nhóm 1 :
a Công suất tính toán của nhóm 2:
Từ nhq nh1 =0.2 Tính Kmax
Trang 3131
max
1 1.5 1.5 1 0.2
0.2 0.2
sd sd hq
K K
K n
C Đối với tủ động lực 3
Stt KH Teân Thieát Bò SL
Coâng Suaát
P (kW)
P đặt 1tbị (Kw)
P đặt tổng tbị (Kw)
Trang 3232
Trang 35sdi dati i
sd nh
dati i
1 21
2 1
694.08
0.097197
dati i hqnh
dati i
P n
dati i
10 Công suất trung bình của nhóm 3:
a Công suất tác dụng trung bình của nhóm 1:
Ptb nh1= Ksd nh1 x Pdặt nh1= 0.2x84.835=17 (kW)
b Công suất phản kháng trung bình của nhóm 1:
Qtb nh1 = tg nh1 x Ptb nh1 =0.77 x 17 =13.09 (KVar)
11 Phụ tải tính toán của nhóm 3 :
a Công suất tính toán của nhóm 3:
nhq nh1 =0.09
max
1 1.5 1.5 1 0.2
0.2 0.09
sd sd hq
K K
K n
Trang 36P (kW)
P đặt
1tbị (Kw)
P đặt tổng
tbị (Kw)
K sd cos
Nhóm IV ( Tủ DB - B1)
30 33 Bàn cắt ngón tay đòn 1 3.5 0.8 4.75 4.75 0.2 0.85
31 34 Bể khử có dầu mỡ 1 4.5 0.8 5.625 5.625 0.2 0.85
32 35 Lò điện nấu chảy Blit 1 7 0.8 8.75 8.75 0.2 0.85
33 36
Bàn dao cắt vật liệu cách
35 38 Đá lót để Balit 1 2.5 0.8 3.125 3.125 0.2 0.85
Trang 3737
3 os 3 0.38 0.8
dat dm
sdi dati i
sd nh
dati i
1 21
2 1
162.703
0.17907.5
dati i hqnh
dati i
P n
Trang 3838
21
1 21 1
dati i
16 Công suất trung bình của nhóm 4:
a Công suất tác dụng trung bình của nhóm 1:
Ptb nh1= Ksd nh1 x Pdặt nh1= 0.2x30.125= 6.05 (kW)
b Công suất phản kháng trung bình của nhóm 1:
Qtb nh1 = tg nh1 x Ptb nh1 =0.75 x 6.05 = 4.53 (KVar)
17 Phụ tải tính toán của nhóm 4 :
a Công suất tính toán của nhóm 3:
nhq nh1 =0.17
max
1 1.5 1.5 1 0.2
0.2 0.17
sd sd hq
K K
K n
E Đối với tủ động lực 5
Stt KH Teân Thieát Bò SL
Coâng Suaát
P (kW)
P đặt
1tbị (Kw)
P đặt tổng
tbị (Kw)
Trang 3939
điện
7 32 Bộ ngâm dung dịch kiềm 1 2.8 0.8 3.5 3.5 0.2 0.8
Trang 40sdi dati i
sd nh
dati i
1 8
2 1
169.7
0.141228.5
dati i hqnh
dati i
P n
dati i
22 Công suất trung bình của nhóm 5:
a Công suất tác dụng trung bình của nhóm 1:
Ptb nh1= Ksd nh1 x Pdặt nh1= 0.2x35.05= 7.01(kW)
b Công suất phản kháng trung bình của nhóm 1:
Qtb nh1 = tg nh1 x Ptb nh1 =0.75 x 7.01 = 5.25 (KVar)
23 Phụ tải tính toán của nhóm 5 :
a Công suất tính toán của nhóm 5:
nhq nh1 =0.17
max
1 1.5 1.5 1 0.2
0.2 0.17
sd sd hq
K K
K n
Trang 41P (kW)
P đặt
1tbị (Kw)
P đặt tổng
tbị (Kw)
Trang 42sdi dati i
sd nh
dati i
1 5
2 1
83.11
0.23357.2
dati i hqnh
dati i
P n
dati i
28 Công suất trung bình của nhóm 6:
a Công suất tác dụng trung bình của nhóm 1:
Ptb nh1= Ksd nh1 x Pdặt nh1= 0.2x18.9= 3.78(kW)
Trang 4343
b Công suất phản kháng trung bình của nhóm 1:
Qtb nh1 = tg nh1 x Ptb nh1 =0.75 x 3.78= 2.8(KVar)
29 Phụ tải tính toán của nhóm 6 :
a Công suất tính toán của nhóm 6:
nhq nh1 =0.23
max
1 1.5 1.5 1 0.2
0.2 0.23
sd sd hq
K K
K n
BẢNG TỔNG KẾT SỐ LIỆU TÍNH TOÁN CỦA CÁC NHÓM
A.> Đối với nhóm 1 : (Tủ động lực 1)
Trang 45S tt
(Kva )
2
Trang 46Bàn dao cắt vật
35 38 Đá lót để Balit 1 3.125 5.9
Bàn dao cắt vật
3 30.1 Máy cuốn dây 1 5.625 10.6
4 30.2 Máy cuốn dây 1 5.625 10.6
5 31.1 Máy cuốn dây 1 5.625 10.6
6 31.2 Máy cuốn dây 1 5.625 10.6
Trang 477 19.3 Máy khoan bàn to 1 2.3 4.3
Tổng nhóm II 5 18.9 35.6 0.23 7.25 27.4 15.4 31.4 47.6 93.2
PHỤ TẢI TÍNH TỐN CHO TỦ PHÂN PHỐI
a Cơng suất định mức của tủ phân phối :
6 1
32.255 5.06 17 6.05 7.01 3.78 71.125( )
TB TPP TB nhi
6 1
374 42.4 186.7 49.4 63.16 27.4 743( )
tt TPP tt nhi
6 1
296 43.2 186.7 37 47.4 15.4 625( var)
tt TPP tt nhi
6 1
Trang 48II TÍNH TOÁN
PHỤ TẢi TÍNH TOÁN TOÀN NHÀ MÁY :
Ta xem phụ tải tính toán động lực và phụ tải tính toán chiếu sáng là đồng thời => Kdt= 1
P C
S
CHỌN MÁY BIẾN ÁP CHO NHÀ MÁY
Khi chọn dung lượng của MBA, ta phải lưu ý đến khả năng quá tải thường xuyên của MBA Việc đó cần phải theo các bước sau:
- Xác đồ thị phụ tải của trạm
- Xác định các hệ số K1, K2 theo các công suất đẳng trị (nhiệt)
- Xác định nhiệt độ đẳng trị môi trường
Công suất phụ tải lớn nhất của phân xưởng :
Trang 49Thời gian quá tải thường xuyên là 8h
Để chọn MBA thích hợp nhất, ta xét khả năng quá tải thường xuyên của nó :
MBA loại 630 KVA
Trước tiên ta tính hệ số non tải K1:
min 1
604 0.95 630
dmB
S K S
Hệ số quá tải K2 của MBA là :
ax 2
756 1.2 630
m dmB
S K S
Đối chiếu với bảng đường cong quá tải ta thấy :
2cp 1.3 2 1.2
Vậy MBA 630 KVA đạt yêu cầu
` Ta chọn MBA có công suất định mức S dmB 630KVA cới các thông số :
- Điện áp định mức : U dmB 0.4(Kv)
- Tổn thất điện áp P0 1500(W)(W)
- Tổn thất ngắn mạch P N 7700(W)
- Điện áp ngắn mạch U%5%
Trang 50III Từ MBA đến tủ phân phối
Liệt kê các thông số máy biến áp đã chọn
a Điện áp định mức : 0.4 (Kv) Tổn thất không tải P0 1500 (W)
b Tổn thấy ngắn mạch P N 7700(W) Điện áp ngắn mạch U%5.0% Tổng trở của MBA :
U I
dd1 0.08 0.012 9.6 10
Trang 51U I
U I
U I
Trang 52U I
U I
U I
Trang 53U I
U I
U I
U I
Trang 54U I
U I
U I
U I
Trang 55U I
U I
U I
U I
Bảng tổng kết tính toán ngắn mạch cho phân xưởng
1 Dòng ngắn mạch từ MBA đến tủ phân phối kà : (3)
7.7
N
I (KA)
2 Dòng ngắn mạch từ tủ phân phối đến tủ động lực
Trang 56- Máy mài phẳng có trục nằm số 20 : 0.5 (KA)
- Máy tiện ren số 2 : 0.85 (KA)
b Tủ động lực 2
- Máy doa ngang số 4 : 1 (KA)
- Máy tiện ren số 1 : 1.2 (KA)
c Tủ động lực 3
- Máy khoan đứng số 34 : 0.8(KA)
- Máy tiện ren số 32 : 2.7(KA)
d Tủ động lực 4 :
- Máy tiện ren số 30 : 0.3(KA)
- Máy doa tọa độ số 3 : 0.3(KA)
e Tủ động lực 5 :
- Máy khoan đứng số 16 : 0.6(KA)
- Máy mài phẳng có trục đứng số 19 : 1.4(KA)
f Tủ động lực 6 :
- Máy phay chép hình số 11 : 0.5(KA)
- Máy bào giuờng một trụ số 13 : 0.67(KA)
Trang 57, ax
k
Trong đó I cp : dòng cho phép của dây dẫn (A)
Chọn dây dẫn theo công thức sau : , lv max
- K 4 1: theo kiểu lắp đặt (chôn trong đất)
- K 5 0.84: theo các hàng cáp đặt gần nhau trong đât
- K 6 1: theo ảnh hưởng của đất chôn cáp (đất khô)
- K 7 0.89 : cách điện bằng PVC, nhiệt độ của đất 0
Trang 5858
Với : + U dmCB : điện áp định mức của CB (V)
+ U dm luoi = 400V : điện áp định mức của lưới điện + I dm CB : dòng điện định mức của CB (A)
I : dòng điện cho phép của dây dẫn sau khi đã hiệu chỉnh
- K : hệ số cho phép của dây dẫn
II TÍNH TOÁN ĐỂ CHỌN DÂY DẪN VÀ THIẾT BỊ BẢO VỆ :
a Từ MBA đến tủ phân phối
Ta phải chọn theo kiểu phát nóng :
ax
4 5 6 7
lv m cp
I I
lv m cp
Kiểm tra bằng điều kiện phát nóng cho phép :
K.I cp= 0.74761590 = 1188.7(A) > I lv max = 1148.07(A) (I cp là thông số dây dẫn mới tính toán)
Vậy dây dẫn ta chọn đã thõa mãn điều kiện phát nóng cho phép
Chọn ACB :
Trang 59lv m cp
lv m cp
I
K
Trang 60lv m cp
Trang 61lv m cp
lv m cp
Trang 62lv m cp
dmCB
I =60 (A) I cp' = 63(A)
Vậy việc chọn trên là phù hợp
Trang 6565
ax
8.15( )0.72
Trang 6666
U dm CB 400(V) Kiểm tra sự phối hợp giữa MCCB và dây dẫn :
Trang 67I =10(A) I cp' =12.3(A)
Vậy việc chọn trên là phù hợp
Máy số 10:
Trang 6969
Ta chọn MCCB 3P – 15(A) – mã hàng HIBD33F ( Hyundai)
I Cu 2.5(kA)
U dm CB 400(V) Kiểm tra sự phối hợp giữa MCCB và dây dẫn :
Trang 7474
I Cu 2.5(kA)
U dm CB 400(V) Kiểm tra sự phối hợp giữa MCCB và dây dẫn :
Trang 7878
ax
17( )0.72
Trang 7979
U dm CB 400(V) Kiểm tra sự phối hợp giữa MCCB và dây dẫn :
Trang 80I =6(A) I cp' =6(A)
Vậy việc chọn trên là phù hợp
Máy số 24:
Trang 8282
Ta chọn MCCB 3P – 6(A) – mã hàng HIBD33F ( Hyundai)
I Cu 2.5(kA)
U dm CB 400(V) Kiểm tra sự phối hợp giữa MCCB và dây dẫn :
Trang 8484
U dm CB 400(V) Kiểm tra sự phối hợp giữa MCCB và dây dẫn :
Trang 85I =6(A) I cp' =8(A)
Vậy việc chọn trên là phù hợp
Trang 8888
ax
8.2( )0.72
Trang 8989
U dm CB 400(V) Kiểm tra sự phối hợp giữa MCCB và dây dẫn :
Trang 90I =10(A) I cp' =10(A)
Vậy việc chọn trên là phù hợp
Trang 9393
Ta chọn MCCB 3P – 10(A) – mã hàng HIBD33F ( Hyundai)
I Cu 2.5(kA)
U dm CB 400(V) Kiểm tra sự phối hợp giữa MCCB và dây dẫn :
Trang 9595
III BẢNG TỔNG KẾT DÂY DẪN VÀ THIẾT BỊ BẢO VỆ
1 Từ máy biến áp đến tủ phân phối
CXV/WA CADIVI (4C x 240mm2)x3
HYUNDAI ACB – 4P – 1250A HAS12 – 4FM
2 Từ tủ phân phối đến tủ động lưc
(4C – 150mm2)x2 - CADIVI
HYUNDAI MCCB – 3P – 500A HIBS603
(4C – 25mm2) - CADIVI
HYUNDAI MCCB – 3P – 100A HIBS103
(4C – 240mm2) - CADIVI
HYUNDAI MCCB – 3P – 400A HIBS103
(4C – 25mm2) - CADIVI
HYUNDAI MCCB – 3P – 100A HIBS103
(4C – 35mm2) - CADIVI
HYUNDAI MCCB – 3P – 175A HIBS203
(4C – 16mm2) - CADIVI
HYUNDAI MCCB – 3P – 60A HIBS103
HYUNDAI MCCB 3P - 6A - 7.5Ka HIBD33F