1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án cung cấp điện (khánh)

87 1,2K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án cung cấp điện (Khánh)
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Cung cấp điện
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1. Xác định phụ tải điện 1.1.Xác định phụ tải phân xưởng N

Trang 1

Chương 1 Xác định phụ tải điện 1.1.Xác định phụ tải phân xưởng N

0.46

0.56 0.6

8

0.87

0.83

0.38

cos ϕ 0.7

8

0.81

0.68

0.64 0.7

9

0.84

0.77

được n∗ và P∗ ta xác định được giá trị n

8 i 1

P K P

Trang 2

Công suất phản kháng tính toán: Qtt tt tb

i đmi

n i

i đmi

Lấy knc = 0,8 đối với các thiết bị chiếu sáng

F là diện tích bề mặt phân xưởng được cung cấp điện [m

Qcs= Pttcs tgϕ

(1.9)

• Tổng hợp phụ tải phân xưởng

Công suất tính toán của phân xưởng:

Pttpx = Pttðl + Pttcs

(1.10) Công suất phản kháng của phân xưởng:

Q

cs ttđt

(1.11) Phụ tải tính toán toàn phần của mỗi phân xưởng:

cs tt ttcs

ttđt

= Sdl + Scs (1.12)

Trang 3

a. Xác định phụ tải động lực

9.525.758.2105.7105.46.5

8

1

=+++++++

466 31

0 8

Trang 4

a Xác định phụ tải động lực

9.56106.46.562.73.65.48.210

9

1

=++++++++

*1062.0

*6.465

*649.0

*2.747.0

*3.656.0

*5.454.0

*8.243.0

*10

9

1

=+

+

+

++

++

871.29

Trang 5

6 1

(kW)67

0 9

6 n

45.1 P

P P

Từ và ta tra bảng PL1.5 (Sách thiết kế cung cấp điện) ta được = 0,88

os

i

i i

Pc P

Trang 6

Stt = Sdl + Scs = 49,98 + 3,96 = 53,94 (KVA)

42, 22

0.7853,94

tt tt tt

P Cos

a Xác định phụ tải động lực

5135.4104105.65.45.8

8

1

=+++++++

*367.0

*5.437

*441.0

*1062.0

*5.656.0

*5.455.0

*5.8

8

1

=+

+

+

++

++

93.26

0 8

35 P

* = 1 = =

P P

Từ và P* ta tra bảng PL1.5 ( Sách thiết kế cung cấp điện) được = 0,82

Mà = n = 0,82.8 = 7 (máy)

Từ và ta tra bảng PL1.6 (Sách thiết kế cung cấp điện) suy ra hệ số = 1,33

Trang 7

165 38

i

i

i i

P Cos

0,67

0,75

0,63

0,56

0,65

0,72

0,75

0,7

0,82

0,67

0,6

Trang 8

425.31

i

i sdtb

P

k P

0 10

28 P

P P

Từ và ta tra bảng PL1.5 (Sách thiết kế cung cấp điện) được = 0,86

os

i

i i

Pc P

10

1

=+++++++++

Trang 9

tt tt tt

P Cos

5

1

=++++

893.16

Trang 10

3 23 3 6 10 7

0 5

23.3 P

* = 1 = =

P P

Từ n* và P* ta tra bảng PL1.5 ( Sách thiết kế cung cấp điện) được = 0,87

cos

23,5 30,6

i

i i

P P

P Cos

S

Trang 11

1.6.Xác định phụ tải phân xưởng O

0.56

0.68 0.8

7

0.83

0.38

cos ϕ 0.8

1

0.68

0.64

0.79 0.8

4

0.77

826.27

7

1

=++++++

Trang 12

P P

φφ

P Cos

Trang 13

P P

φφ

Trang 14

c Tổng hợp phụ tải phân xưởng

tt tt tt

P Cos

0.4

0.37

0.67

0.6

0.73

0.7

a Xác định phụ tải động lực

5.47535.4104105.65.4

8

1

=+++++++

0 8

31.5 P

* = 1 = =

P P

Trang 15

Từ n* và P* ta tra bảng PL1.5 ( Sách thiết kế cung cấp điện) được = 0,87

P P

φφ

P Cos

Trang 16

a Xác định phụ tải động lực

3.3372.46.365.453

7

1

=++++++

*749.0

*2.472

*656.0

*5.463.0

*575.0

*3

7

1

=+

++

++

07.22

0 7

30.3 P

* = 1 = =

P P

Từ và ta tra bảng PL1.5 ( Sách thiết kế cung cấp điện) được = 0,93

P P

φφ

Trang 17

tt tt tt

P Cos

Ksd 0.4

6

0.56

0.68

0.87

0.83

0.38

0.45

0.55

0.56

0.62

cosϕ 0.6

8

0.64

0.79

0.84

0.77

0.69

0.7 0.8

1

0.76

10

1

=+++++++++

Trang 18

Số máy có

52

0 10

P P

φφ

tt tt tt

P Cos

S

Trang 19

1.11.Xác định phụ tải phân xưởng K

0,4 5

cos ϕ 0,83 0,83 0,76 0,78 0,81 0,68 0,64 0,79 0,84 0,7

7

0,6 9 0,7

Trang 20

10

1 10

P P

φφ

tt tt tt

P Cos

0.49

0.67

0.65

0.62

0.46

0.56

0.68

cosϕ 0.69 0.8

2

0.83

0.83

0.76

0.78

0.81

0.68

0.64

0.79

a Xác định phụ tải động lực

Trang 21

10

1

=+++++++++

0 10

52.6 P

* = 1 = =

P P

Từ và ta tra bảng PL1.5 ( Sách thiết kế cung cấp điện) được = 0,9

Mà = n = 0,9.10 = 9 (máy)

Từ và ta tra bảng PL1.6 ( Sách thiết kế cung cấp điện) suy ra hệ số = 1,28

Pdl = P = 1,28.0,57.64,4 = 47 (KW)

76 0 4 64

9 48

i

i

i i

571.36

Trang 22

tt tt tt

P Cos

0,75

0,63

Trang 23

Số máy có công suất

P P P

P P

φφ

Trang 24

0,836,07

tt tt tt

P Cos

11

1

=++++++++++

*441.0

*1062.0

*5.656.0

*5.455

*3.638.0

*5.783.0

*587.0

*8.268.0

*1056.0

*5.7

11

1

=+

++

+

+

++

++

236.41

0 11

61.3 P

* = 1 = =

P P

Từ n* và P* ta tra bảng PL1.5 ( Sách thiết kế cung cấp điện) được = 0,9

Mà = n = 0,9.11 = 10 (máy)

Trang 25

Từ và ta tra bảng PL1.6 ( Sách thiết kế cung cấp điện) suy ra hệ số = 1,26

P P

φφ

tt tt tt

P Cos

0.8

0.8

Trang 26

a Xác định phụ tải động lực

1.44105.46.562.73.65.4

7

1

=++++++

*1062.0

*5.465

*649.0

*2.747.0

*3.656.0

*5.4

7

1

=+

+

+

++

059.24

0 7

35.1 P

* = 1 = =

P P

Từ n* và P* ta tra bảng PL1.5 ( Sách thiết kế cung cấp điện) được = 0,9

Mà = n = 0,9.7 = 7 (máy)

Từ và ta tra bảng PL1.6 ( Sách thiết kế cung cấp điện) suy ra hệ số = 1,33

Pdl = Ksdtb Pđl = 1,33 0,55 44,1 = 32,26 (KW)

78 0 1 44

268 34

i

i

i i

Trang 27

P Cos

S

1.16 Tổng hợp phụ tải toàn xí nghiệp

Phụ tải tính toán của xí nghiệp xác định bằng cách lấy tổng phụ tải các phânxưởng có kể đến hệ số đồng thời:

Kđt là hệ số đồng thời xét khả năng phụ tải các xưởng không đồng thời cực đại

=0,77

1.17 Xây dựng biểu đồ phụ tải

a Bán kính của biểu đồ phụ tải và góc của phụ tải chiếu sáng

Trang 28

P

.360

Trang 29

K

Â

O N

Hình 1.1: Biểu đồ phụ tải toàn phân xưởng

Chương 2 Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện

S

x S

84418

104815

S

y S

62324

76 815

Y

Trang 30

Xác định vị trí trạm biến áp phân xưởng

Vị trí các trạm biến áp phân xưởng lấy theo tọa độ tên của các phân xưởng :

Xác định vị trí điểm đấu điện

Vị trí điểm đấu điện được lấy theo tọa độ chữ H trong chữ cái đầu tiên của tênđệm của người thiết kế

X(89,421)

2.2 Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện

Vì:

- Phân xưởng có kích thước nhỏ

- Công suất của xí nghiệp tương đối nhỏ (≤ 1000kVA)

- Phụ tải loại 1, 2 chiếm 75%

Vì vậy ta chọn phương án một trạm biến áp gồm hai máy biến áp

Ta chia 15 phân xưởng ra làm hai nhóm phụ tải

+ Nhóm 1 : Dành cho máy biến áp 1 gồm các phân xưởng sau:

Trang 32

I U N Y G H

- Sơ đồ 2 : các phân xưởng là hộ tiêu thụ loại 1 được đi 2 đường dây (chính +

dự phòng ), các phân xưởng ở gần nhau đi chung 1 đường dây

K

Â

O N

89 421

Trang 33

Hình 2.3: Sơ đồ đi dây 2

I U H

Ô

A N

Y G

Hình 2.4: Sơ đồ nguyên lý 2

2.3 Lựa chọn máy biến áp

- Phụ tải chia làm 2 nhánh Mỗi nhánh có công suất tưong đương nhau

- Nhánh 1 gồm các phân xưởng sau: I,U,N,Ô,Y,H,G

- Nhánh 2 gồm các phân xưởng sau: K,O,Â,Ê,X,A,Ơ,Ư

- Tổng công suất của phụ tải nhóm 1:

S1 = SpxI + SpxU + SpxN + SpxÔ + SpxY + SpxH + SpxG = 43,73+54,08+57,97+73,98+53,14+65,39+53,94=402,23 (KVA)

Tổng công suất phụ tải loại I của nhóm 1:

S1I = SpxH + SpxÔ = 65,39+73,98 = 139,37 (KVA)

- Tổng công suất của phụ tải nhóm 2:

S1 = SpxK + SpxO + Spx + SpxÊ + SpxX + SpxA + SpxƠ + SpxƯ =76,98+55,47+37,84+33,26+52,73+36,07+71,11+49,23= 412,69 (KVA)

Tổng công suất phụ tải loại I của nhóm 2:

S1I = SpxX + SpxA = 52,73 + 36,07 = 88,8 (KVA)

Chọn công suất máy biến áp để SđmMBA

Stt và 1khi sự cố xảy ra nó không nhữnggánh được công suất của phụ tải nhóm đó mà còn gánh thêm cả được phụ tảiloại 1 của nhóm gặp sự cố

SttMBA1 = 402,23 + 88,8 = 491,03 (KVA)

Trang 34

Tra bảng II.2sách “Thiết kế cấp điện” ta chọn loại do ABB sản xuất :

Bảng 2.1 Bảng tra máy biến áp loại 630 KVA do ABB sản xuất

Công

suất, kVA

Điệnáp

2.4 Lựa chọn dây dẫn từ điểm đấu điện về trạm máy biến áp

a) Theo sơ đồ phương án cấp điện ta có chiều dài từ điểm đấu điện đến trạmbiến áp là:

Trong đó: Ilvmax : Dòng điện làm việc cực đại

Icp : Dòng điện cho phép ứng với dây dẫn đã chọnk=1: Bảng PL2.57 (Trang 655 sách CCĐ)

Tra bảng 2-55 / T654 – TL1 ta chọn dây dẫn AC-35 có Icp= 175(A)

Tra bảng 2-35 / T645 – TL1 ta được giá trị của điện trở và điện kháng của dây

nhôm lõi thép AC-35 là r0 =0,85[Ω km]

và x0 = 0,403[Ω km]

Trang 35

Kiểm tra theo điều kiện tổn thất điện áp cho phép, ta có:

dm

(621,54*0.85 520,53*0.403)*0.345

11,57( )22

Chương 3 Tính toán về điện

3.1 Tổn hao điện áp trên đường dây trung áp

Từ tính toán mục 2.4 ta được giá trị của điện trở và điện kháng của đường dây

trung áp là dây nhôm lõi thép AC-35 là r0 =0,85

[ Ω km]

và x0 = 0,403

[ Ω km]

.tổn thất điện áp cho phép, ta có:

dm

(621,54*0.85 520,53*0.403)*0.345

11,57( )22

3.2 Tổn hao công suất và tổn hao điện năng trên đường dây trung áp

và trong máy biến áp

3.2.1 Tổn hao công suất

a.Trên đường dây:

Từ điểm đấu điện đến trạm biến áp :

Trang 36

2 2 (0.4) 2 (0.19) 2 0, 443( )

b Tổn hao trong máy biến áp

- Tổn hao không tải:

ΔP0 = 1,2 (KW),

0 0

*) Trong máy biến áp 2 cung cấp điện cho các phân xưởng K,O,Â,Ê,X,A,Ơ,Ư

và 2 phân xưởng loại 1 : H, Ô khi máy biến áp 1 gặp sự cố

Trang 37

- Khi cung cấp cho các phân xưởng K,O,Â,Ê,X,A,Ơ,Ư:

S

S P t

τ

τ

Trang 38

Tmax - Thời gian sử dụng công suất cực dại, Tmax=4500 (h)

t - Thời gian vận hành thực tế của máy biến áp.Với máy biến áp được đóngđiện suốt năm nên t=8760 (h)

)2 = 1,2*8760 + 8,2(

491, 03 630

)2 = 1,2*8760 + 8,2(

552, 06 630

- Khi cung cấp cho các phân xưởng I,U,N,Ô,Y,H,G:

Hệ số cosφ trung bình của các phân xưởng I,U,N,Ô,Y,H,G :

cosφ =

0,79 0,77 0,75 0,74 0,77 0,77 0,78

0,77 7

τ

τ

τ

Trang 39

PBA1 = Sđm cosφ = 630.0,77 = 485,1 (KW)

QBA1 = Sđm sinφ = 630 0,64 = 403,2 (KVAR)

Tổn hao điện áp trong biến áp:

PBA1 = Sđm cosφ = 630.0,77 = 485,1 (KW)

QBA1 = Sđm sinφ = 630 0,64 = 403,2 (KVAR)

Tổn hao điện áp trong biến áp:

PBA2 = Sđm cosφ = 630.0,765 = 481,95 (KW)

QBA2 = Sđm sinφ = 630 0,644 = 405,72 (KVAR)

Tổn hao điện áp trong biến áp:

PBA2 = Sđm cosφ = 630.0,764 = 481,32 (KW)

Trang 40

QBA2 = Sđm sinφ = 630 0,645 = 406,35 (KVAR)

Tổn hao điện áp trong biến áp:

34m 11m

6m

4m

8m 3m

I1 I

U1 U N

N1 81m

Trang 41

Â1

48m

8mÊÊ1

X 57m X1

37,24+J31,71 10m

Hình 3.2 Sơ đồ thay thế nhánh 2 phương án 1 cấp điện cho xí nghiệp

Trang 42

SK1BA = SO1K1+ SK = 313,68+246,77

1) Nhánh 1

a) Lựa chon dây dẫn trục chính

Mạng hạ áp và dây dẫn trên không nên ta chọn x0 = 0,25 (Ω/km) Chọn dâynhôm.Thành phần tổn hao điện áp phản kháng được xác định theo biểu thức:

Trang 43

Do có 15 phân xưởng để tránh phải sử dụng nhiều loại dây dẫn nên ta sẽ phânnhóm các phân xưởng có công suất tương đương nhau để tính tiết diện dâydẫn.Ta chia thành 3 nhóm:

- Nhóm 1 gồm phân xưởng: I

- Nhóm 2 gồm các phân xưởng: G,Y,U

- Nhóm 3 gồm các phân xưởng: H,Ô,N

*) Nhóm phân xưởng 1: I

Tính chọn dây dẫn cho phân xưởng I

Tổn hao trên đoạn BAI1:

∆UBAI1 = dm

i i i

i

U

r l P x

∆U’II1 = ∆UII1 - ∆U’’II1 = 15,72 -0,17 = 15,55(V)

Tiết diện dây dẫn:

Trang 44

U

r l P x

Tính chọn dây dẫn cho phân xưởng U có công suất lớn nhất cho cả nhóm

Tổn hao trên đoạn BAU1:

∆UBAU1 = dm

i i i

i

U

r l P x

∆UUU1 = 20 –8,29 = 11,71(V)

Thành phần tổn hao điện áp phản kháng trên đoạn UU1:

∆U’’UU1 =

0 m

∆U’UU1 = ∆UUU1 - ∆U’’UU1 = 11,71 – 0,25 = 11,46 (V)

Tiết diện dây dẫn :

Trang 45

Tra bảng 2-36 sách cung cấp điện trang 645 chọn dây dẫn có thiết diện là 35(mm2)

i

U

r l P x

*) Nhóm phân xưởng 3: H,Ô,N

Tính chọn dây dẫn cho phân xưởng Ô có công suất lớn nhất cho cả nhóm

Tổn hao trên đoạn BAÔ1:

∆UBAÔ1 = dm

i i i

i

U

r l P x

∆UÔÔ1 = 20 – 15,25 = 4,75 (V)

Thành phần tổn hao điện áp phản kháng trên đoạn ÔÔ1:

∆U’’ÔÔ1 =

0 m

∆U’ÔÔ11 = ∆U ÔÔ1 - ∆U’’ ÔÔ1 = 4,75 - 0,68 = 4,07 (V)

Tiết diện dây dẫn :

Trang 46

U

r l P x

Mạng hạ áp và dây dẫn trên không nên ta chọn x0 = 0,25 (Ω/km) Chọn dây

nhôm.Thành phần tổn hao điện áp phản kháng được xác định theo biểu thức:

Trang 47

b) Lựa chọn dây dẫn từ trạm biến áp đến các phân xưởng.

Do có 15 phân xưởng để tránh phải sử dụng nhiều loại dây dẫn nên ta sẽ phânnhóm các phân xưởng có công suất tương đương nhau để tính tiết diện dâydẫn.Ta chia thành 3 nhóm:

- Nhóm 1 gồm phân xưởng: A,Ê,Â

- Nhóm 2 gồm các phân xưởng: Ư,O,X

- Nhóm 3 gồm các phân xưởng: Ơ,K

*) Nhóm phân xưởng 1: A,Ê,Â

Tính chọn dây dẫn cho phân xưởng  có công suất lớn nhất cho cả nhóm

Tổn hao trên đoạn BAÂ1:

Trang 48

Tiết diện dây dẫn:

i

U

r l P x

<∆UII1 nên dây dẫn đã chọn là phù hợp

*) Nhóm phân xưởng 2: Ư,O,X

Tính chọn dây dẫn cho phân xưởng O có công suất lớn nhất cho cả nhóm

Tổn hao trên đoạn BAO1:

∆UBAO1 = dm

i i i

i

U

r l P x

∆UOO1 = 20 –8,24 = 11,76(V)

Thành phần tổn hao điện áp phản kháng trên đoạn OO1:

∆U’’OO1 =

0 m

∆U’OO1 = ∆UOO1 - ∆U’’OO1 = 11,76 – 1,23 = 10,53 (V)

Tiết diện dây dẫn :

Trang 49

U

r l P x

*) Nhóm phân xưởng 3: Ơ,K

Tính chọn dây dẫn cho phân xưởng K có công suất lớn nhất cho cả nhóm

Tổn hao trên đoạn BAK1:

∆UBAK1 = dm

i i i

i

U

r l P x

∆U’KK1 = ∆U KK1 - ∆U’’ KK1 = 17,35 – 0,81 = 16,54(V)

Tiết diện dây dẫn :

Trang 50

Kiểm tra lại :

U

i i i

i

U

r l P x

Trang 51

20m 21m

34m 17m

8m 3m

I1 I

U1 U

SÔ1N1 = SH1Ô1+SÔÔ1 = 148,21+j129,15

SN1U1 = SÔ1N1+SY1N1 = 231,48+j195,82

SU1I1 = SN1U1+SUU1 = 273,1+j229,4

SI1BA =SU1I1 + SI1I = 307,66+j255,97

- Sơ đồ thay thế nhánh 2 phương án 2:

Trang 52

16m 18m 32m 6m 14m 42m BA

Â

Â1

48m

8mÊÊ1

X 57m X1

A

O

O1 41m

SX1Ê1 = SA1X1+SO1X1 = 158,85+j134,18

SÊ1Â1= SX1Ê1 + SÊÊ1= 184,88+154,64

SÂ1O1 = SÊ1Â1 +SÂÂ1 = 213,77+j178,80

SO1K1 = SÂ1O1 + SOO1 = 255,19+j215,11

SK1BA = SO1K1 + SKK1 = 313,68+j264,76

1) Nhánh 1

a) Lựa chon dây dẫn trục chính

Mạng hạ áp và dây dẫn trên không nên ta chọn x0 = 0,25 (Ω/km) Chọn dâynhôm.Thành phần tổn hao điện áp phản kháng được xác định theo biểu thức:

∆U’’=

0 m

x U

Trang 53

Thành phần tổn hao điện áp tác dụng: ∆U’ = ∆Ucp - ∆U’’

Mà ∆Ucp = 5%Uđm = 5%.400 = 20 (V)

Suy ra: ∆U’ = 20 – 9,78= 10,22 (V)

i i m

P

U U’ đ

l F

Tra bảng 2-36 sách cung cấp điện chọn dây có thiết diện 300(mm2)

i

U

r l P x

b) Lựa chọn dây dẫn từ trạm biến áp đến các phân xưởng

Do có 7 phân xưởng để tránh phải sử dụng nhiều loại dây dẫn nên ta sẽ phânnhóm các phân xưởng thành 1 nhóm:

- Nhóm 1 gồm các phân xưởng: H,Ô,N

Còn lại 4 phân xưởng G, Y, U, I trên sơ đồ ta thấy không có gì thay đổi nên ta

có thể sử dụng dây dẫn đã chọn cho các phân xưởng này ở phương án 1

*) Nhóm phân xưởng 1: H, Ô, N

Tính chọn dây dẫn cho đoạn N1Ô1cho cả nhóm

Tổn hao trên đoạn BAN1:

∆UBAN1 = dm

i i i

i

U

r l P x

Trang 54

+

0,18(34*231,48+273,1*21+307,66*20)

0, 4.1000

= 17,19 (V)Tổn thất điện áp cho phép trên đoạn Ô1N1:

∆UÔ1N1 = 20 – 17,19 = 2,81 (V)Thành phần tổn hao điện áp phản kháng trên đoạn Ô1N1:

∆U’’Ô1N1 =

0 m

x U

=> r0 = 0,12(Ω/km) & x0 = 0,19(Ω/km)Kiểm tra lại :

U

i i i

i

U

r l P x

2) Nhánh 2

b) Lựa chon dây dẫn trục chính

Mạng hạ áp và dây dẫn trên không nên ta chọn x0 = 0,25 (Ω/km) Chọn dâynhôm.Thành phần tổn hao điện áp phản kháng được xác định theo biểu thức:

Trang 55

P

U U’ đ

l F

i

U

r l P x

b) Lựa chọn dây dẫn từ trạm biến áp đến các phân xưởng

Do có 8 phân xưởng để tránh phải sử dụng nhiều loại dây dẫn nên ta sẽ phânnhóm các phân xưởng thành 1 nhóm:

- Nhóm 1 gồm các phân xưởng: X,A

Còn lại 6 phân xưởng Ư,Ơ, Ê, Â, O, K trên sơ đồ ta thấy không có gì thay đổinên ta có thể sử dụng dây dẫn đã chọn cho các phân xưởng này ở phương án 1

*) Nhóm phân xưởng 1: X,A

Tính chọn dây dẫn cho đoạn X1A1cho cả nhóm

Tổn hao trên đoạn BAX1:

Trang 56

∆UBAX1 = dm

i i i

i

U

r l P x

∆UX1A1 = 20 – 16,59 = 3,41 (V)

Thành phần tổn hao điện áp phản kháng trên đoạn X1A1:

∆U’’ X1A1 =

0 m

x U

∆U’ X1A1 = ∆U X1A1 - ∆U’’ X1A1 = 3,41– 1,78 = 1,63 (V)

Tiết diện dây dẫn :

i

U

r l P x

Trang 57

PX II1 GG1 YY1 UU1 HH1 ÔÔ1 NN1 XX1

*) Chọn cho phân xưởng Ô

Mạng hạ áp và dây dẫn trên không nên ta chọn x0 = 0,25 (Ω/km) Chọn dâynhôm.Thành phần tổn hao điện áp phản kháng được xác định theo biểu thức:

Mà ∆Ucp = 5%Uđm = 5%.400 = 20 (V)

Suy ra: ∆U’ = 20 – 2,69 = 17,31 (V)

i i m

P

U U’ đ

l F

= 26,79 (mm2)Tra bảng 2-36 trang 645 sách cung cấp điện chọn dây nhôm 35(mm2)

i

U

r l P x

Trang 58

*) Chọn cho phân xưởng H

Mạng hạ áp và dây dẫn trên không nên ta chọn x0 = 0,25 (Ω/km) Chọn dâynhôm.Thành phần tổn hao điện áp phản kháng được xác định theo biểu thức:

Mà ∆Ucp = 5%Uđm = 5%.400 = 20 (V)

Suy ra: ∆U’ = 20 – 3,32 = 16,68 (V)

i i m

P

U U’ đ

l F

i

U

r l P x

*) Chọn cho phân xưởng X

Mạng hạ áp và dây dẫn trên không nên ta chọn x0 = 0,25 (Ω/km) Chọn dâynhôm.Thành phần tổn hao điện áp phản kháng được xác định theo biểu thức:

Mà ∆Ucp = 5%Uđm = 5%.400 = 20 (V)

Suy ra: ∆U’ = 20 – 2,89 = 17,11 (V)

Trang 59

i i m

P

U U’ đ

l F

i

U

r l P x

*) Chọn cho phân xưởng A

Mạng hạ áp và dây dẫn trên không nên ta chọn x0 = 0,25 (Ω/km) Chọn dâynhôm.Thành phần tổn hao điện áp phản kháng được xác định theo biểu thức:

Mà ∆Ucp = 5%Uđm = 5%.400 = 20 (V)

Suy ra: ∆U’ = 20 – 2,4 = 18,02 (V)

i i m

P

U U’ đ

l F

i

U

r l P x

Ngày đăng: 01/04/2014, 07:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính bán kính của biểu đồ phụ tải và góc của phụ tải chiếu sáng: - đồ án cung cấp điện (khánh)
Bảng t ính bán kính của biểu đồ phụ tải và góc của phụ tải chiếu sáng: (Trang 28)
Hình 1.1: Biểu đồ phụ tải toàn phân xưởng - đồ án cung cấp điện (khánh)
Hình 1.1 Biểu đồ phụ tải toàn phân xưởng (Trang 29)
2.2. Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện - đồ án cung cấp điện (khánh)
2.2. Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện (Trang 30)
Hình 2.1: Sơ đồ đi dây 1 - đồ án cung cấp điện (khánh)
Hình 2.1 Sơ đồ đi dây 1 (Trang 31)
Hình 2.2: Sơ đồ nguyên lý 1 - đồ án cung cấp điện (khánh)
Hình 2.2 Sơ đồ nguyên lý 1 (Trang 32)
Hình 2.3: Sơ đồ đi dây 2 - đồ án cung cấp điện (khánh)
Hình 2.3 Sơ đồ đi dây 2 (Trang 33)
Hình 3.1 Sơ đồ thay thế nhánh 1 phương án 1 cấp điện cho xí nghiệp - đồ án cung cấp điện (khánh)
Hình 3.1 Sơ đồ thay thế nhánh 1 phương án 1 cấp điện cho xí nghiệp (Trang 40)
Hình 3.2 Sơ đồ thay thế nhánh 2 phương án 1 cấp điện cho xí nghiệp. - đồ án cung cấp điện (khánh)
Hình 3.2 Sơ đồ thay thế nhánh 2 phương án 1 cấp điện cho xí nghiệp (Trang 41)
Bảng 2.2. Bảng thống kê lựa chọn tiết diện dây dẫn trên các đoạn dây  trong phương án 1. - đồ án cung cấp điện (khánh)
Bảng 2.2. Bảng thống kê lựa chọn tiết diện dây dẫn trên các đoạn dây trong phương án 1 (Trang 50)
Hình 3.3  Sơ đồ thay thế nhánh 1 phương án 2 cấp điện cho xí nghiệp. - đồ án cung cấp điện (khánh)
Hình 3.3 Sơ đồ thay thế nhánh 1 phương án 2 cấp điện cho xí nghiệp (Trang 51)
Hình 3.4  Sơ đồ thay thế nhánh 2 phương án 2 cấp điện cho xí nghiệp. - đồ án cung cấp điện (khánh)
Hình 3.4 Sơ đồ thay thế nhánh 2 phương án 2 cấp điện cho xí nghiệp (Trang 52)
Bảng 2.3. Bảng thống kê lựa chọn tiết diện dây dẫn trên các đoạn dây  trong phương án 2. - đồ án cung cấp điện (khánh)
Bảng 2.3. Bảng thống kê lựa chọn tiết diện dây dẫn trên các đoạn dây trong phương án 2 (Trang 56)
Hình 3.1 Sơ đồ tính toán ngắn mạch phía cao áp - đồ án cung cấp điện (khánh)
Hình 3.1 Sơ đồ tính toán ngắn mạch phía cao áp (Trang 70)
Hình 3.3 Sơ đồ tính toán ngắn mạch phía hạ thế Vậy điện kháng của hệ thống là: - đồ án cung cấp điện (khánh)
Hình 3.3 Sơ đồ tính toán ngắn mạch phía hạ thế Vậy điện kháng của hệ thống là: (Trang 71)
Hình 3.4 Sơ đồ tính toán ngắn mạch trên thanh cái phân xưởng Ư. - đồ án cung cấp điện (khánh)
Hình 3.4 Sơ đồ tính toán ngắn mạch trên thanh cái phân xưởng Ư (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w