đầy đủ.
Trang 1THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
P - kW 4,5 10 7,5 10 2,8 5 7,5
k sđ 0,62 0,46 0,56 0,68 0,87 0,83 0,38 cosµ 0,81 0,68 0,64 0,79 0,84 0,77 0,69
k sđ 0,37 0,67 0,75 0,63 0,56 0,65 cosµ 0,8 0,73 0,75 0,76 0,8 0,82
P - kW 5,6 4,5 10 7,5 10 2,8 5 7,5
k sđ 0,65 0,62 0,46 0,56 0,68 0,87 0,83 0,38 cosµ 0,78 0,81 0,68 0,64 0,79 0,84 0,77 0,69
P - kW 10 2,8 4,5 6,3 7,2 6 5,6 4,5 10
k sđ 0,43 0,54 0,56 0,47 0,49 0,67 0,65 0,62 0,46 cosµ 0,74 0,69 0,82 0,83 0,83 0,76 0,78 0,81 0,68
k sđ 0,67 0,75 0,63 0,56 0,65 cosµ 0,73 0,75 0,76 0,8 0,82
k sđ 0,63 0,56 0,65 0,72 0,49 0,8 cosµ 0,76 0,8 0,82 0,67 0,68 0,75
P - kW 4,5 6 3,6 4,2 7 10 2,8 4,5
k sđ 0,56 0,65 0,72 0,49 0,8 0,43 0,54 0,56 cosµ 0,8 0,82 0,67 0,68 0,75 0,74 0,69 0,82
P - kW 4,5 6,3 7,2 6 5,6 4,5 10
k sđ 0,56 0,47 0,49 0,67 0,65 0,62 0,46 cosµ 0,82 0,83 0,83 0,76 0,78 0,81 0,68
P - kW 7 10 2,8 4,5 6,3
k sđ 0,8 0,43 0,54 0,56 0,47 cosµ 0,75 0,74 0,69 0,82 0,83
P - kW 5 7,5 6,3 8,5 4,5
k sđ 0,83 0,38 0,45 0,55 0,56 cosµ 0,77 0,69 0,7 0,81 0,76
P - kW 8,5 4,5 6,5 10 4 10 4,5 3
k sđ 0,55 0,56 0,62 0,41 0,66 0,37 0,67 0,75 cosµ 0,81 0,76 0,73 0,65 0,77 0,8 0,73 0,75
k sđ 0,66 0,37 0,67 0,75 0,63 0,56 0,65 0,72 0,49 0,8 cosµ 0,77 0,8 0,73 0,75 0,76 0,8 0,82 0,67 0,68 0,75
P - kW 4,2 7 10 2,8 4,5 6,3 7,2
k sđ 0,49 0,8 0,43 0,54 0,56 0,47 0,49 cosµ 0,68 0,75 0,74 0,69 0,82 0,83 0,83
Trang 2T ksđ 0,45 0,55 0,56 0,62 0,41 0,66
cosµ 0,7 0,81 0,76 0,73 0,65 0,77
Họ và tên: HOÀNG HOÀI NGUYÊN
Giải mã: HOANG ĂBCI ÊRUYET
1 Xác định phụ tải tính toán từng phân xưởng H
1.1.1 Phụ tải động lực động lực H
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp, theo công thức sau:
2.8*0.54+4.5*0.56+6.3*0.47+7.2*0.49+6*0.67+5.6*0.65+4.5*0.62+10*0.46+7.5*0.56+10*0.68
2.8+4.5+6.3+7.2+6+5.6+4.5+10+7.5+100.57
thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
* 1 7
0.7 10
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
Trang 32.8+4.5+6.3+7.2+6+5.6+4.5+10+7.5+10 0.78
i i i
1.1.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng H
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
H
Trang 4thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
* 1 5
0.71 7
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
Trang 54.5+10+7.5+10+2.8+5+7.5 0.73
i i i
1.2.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng O
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải :
S r
O
Trang 6thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
* 1 3
0.56
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
Trang 7*cos cos
10*0.8+4.5*0.73+3*0.75+5*0.76+4.5*0.8+6*0.82
10+4.5+3+5+4.5+6 0.78
i i i
1.3.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng A
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải :
S r
Trang 85.6+4.5+10+7.5+10+2.8+5+7.5 0.59
thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
* 1 6
0.75 8
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
5.6*0.78+4.5*0.81+10*0.68+7.5*0.64+10*0.79+2.8*0.84+5*0.77+7.5*0.69
5.6+4.5+10+7.5+10+2.8+5+7.5 0.74
i i i
Trang 9Pcs = P0.a.b = 12*14*22*10-3= 3.696 (kW)
1.4.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng N
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
Trang 10* 1 6
0.67 9
10*0.74+2.8*0.69+4.5*0.82+6.3*0.83+7.2*0.83+6*0.76+5.6*0.78+4.5*0.81+10*0.68
10+2.8+4.5+6.3+7.2+6+5.6+4.5+10 0.77
i i i
1.5.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng G
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
Trang 11thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
* 1 5
1 5
Trang 12Suy ra n hq=nhq¿nhq nhq* * n 0.95*5 4.75
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
4.5*0.73+3*0.75+5*0.76+4.5*0.8+6*0.82
4.5+3+5+4.5+6 0.78
i i i
1.6.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng Ă
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
Trang 13thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
16
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
Trang 145+4.5+6+3.6+4.2+7 0.75
i i i
1.7.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng B
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải :
Trang 15S r
thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
* 1 3
0.388
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
Trang 16*cos cos
4.5*0.8+6*0.82+3.6*0.67+4.2*0.68+7*0.75+10*0.74+2.8*0.69+4.5*0.82
4.5+6+3.6+4.2+7+10+2.8+4.5 0.67
i i i
1.8.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng C
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải :
S r
Trang 174.5 6.3 7.2 6 5.6 4.5 10 0.55
thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
* 1 5
0.717
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
4.5*0.82+6.3*0.83+7.2*0.83+6*0.76+5.6*0.78+4.5*0.81+10*0.68
4.5 6.3 7.2 6 5.6 4.5 10 0.78
i i i
Trang 18Pcs = P0.a.b = 12*12*20*10-3= 2.88 (kW)
1.9.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng I
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải :
S r
thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
Trang 19* 1 3
0.65
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
7*0.75+10*0.74+2.8*0.69+4.5*0.82+6.3*0.83
7 10 2.8 4.5 6.3 0.77
i i i
1.10.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng Ê
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
0.04 Ê
Trang 20Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải :
S r
thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
* 1 5
15
Trang 21131.8
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
5*0.77+7.5*0.69+6.3*0.7+8.5*0.81+4.5*0.76
5+7.5+6.3+8.5+4.5 0.75
i i i
1.11.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng R
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
Trang 22Công suất biểu kiến :
28.03
R R
Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải :
S r
thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
* 1 4
0.58
Trang 23Khi tính được nhq và ksd ta đi tính kmax (dựa vào hình 3-5 trang 32 sách cung cấp
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
8.5*0.81+4.5*0.76+6.5*0.73+10*0.65+4*0.77+10*0.8+4.5*0.73+3*0.75
8.5 4.5 6.5 10 4 10 4.5 3 0.75
i i i
1.12.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng U
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
Trang 24Vậy S U 57.28 j35.29 kVA
Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải :
S r
thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
* 1 4
0.410
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
Trang 254 10 4.5 3 5 4.5 6 3.6 4.2 7 0.76
i i i
1.13.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng Y
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải :
Y
1.14 Phân xưởng E
Trang 261.14.1 Phụ tải động lực động lực E
Xác định hệ số sử dụng tổng hợp, theo công thức sau:
4.2*0.49 7*0.8 10*0.43 2.8*0.54 4.5*0.56 6.3* 0.47 7.2*0.49
4.2 7 10 2.8 4.5 6.3 7.2 0.54
thiết bị có công suất lớn nhất
Tìm giá trị các tương đối
* 1 4
0.577
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
4.2*0.68 7*0.75 10*0.74 2.8*0.69 4.5*0.82 6.3*0.83 7.2*0.83
4.2 7 10 2.8 4.5 6.3 7.2 0.77
i i i
Trang 271.14.2 Tính phụ tải chiếu sáng của toàn phân xưởng E (với P 0 = 12W/m 2 )
Xác định theo công thức:
1.14.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng E
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải :
S r
thiết bị có công suất lớn nhất
Trang 28Tìm giá trị các tương đối
* 1 4
0.676
Từ kmax ta tính được knc theo công thức:
6.3*0.7+8.5*0.81+4.5*0.76+6.5*0.73+10*0.65+4*0.77
6.3 8.5 4.5 6.5 10 4 0.73
i i i
1.15.3 Tính phụ tải tính toán của toàn phân xưởng T
Tổng công suất tác dụng của phân xưởng được xác định theo công thức :
Trang 29Bán kính tỷ lệ của biểu đồ phụ tải :
S r
sd XN
i
S k k
Tổng công suất tính toán của xí nghiệp :
Trang 30S x X
701.76
i i i
S y Y
S
Vậy tọa độ của trạm biến áp là : TBA (79.79 , 78.61)
2.2 Chọn dây dần từ nguồn đến trạm biên áp
Trang 31Tọa độ điểm đấu điện H (368 , 137)
Chiều dài dây được xác định theo biểu thức :
( ng MBA) (2 ng MBA)2 (368 79.79) (137 78.61) 2 2 294.06
Tiết diện dây dẫn có thể chọn theo mật độ dòng kinh tế Căn cứ vào số liệu banđầu ứng với dây nhôm trong (bảng 8-6) trang 274 CCĐ,cáp cách điện bằng
Dòng điện chạy trên dây dẫn được xác định
chọn dây dẫn AC-35 nối từ nguồn vào trạm biến áp
2.3 Sơ đồ nối dây từ trạm biến áp đến các phân xưởng
2.3.1 Phương án 1
Từ trạm biến áp nối dây trực tiếp đến các phân xưởng theo đường thẳng ,các tủphân phối đặt ngay tại đầu các phân xưởng để cung cấp điện cho các thiết bịtrong xưởng.Phương án này có tổng hình học là nhỏ nhất,nhưng không thuậntiện cho việc thi công,vận hành và phát triển mạng điện,nên không có tính khảthi,vì vậy ta loại bỏ phương án này
Trang 322.3.2 Phương án 2
Cũng kéo dây trực tiếp từ trạm biến áp đến các phân xưởng ,theo đường bẻgóc,các đường cáp sẽ được xây dựng dọc theo mép đường và nhà xưởng, nhưvậy sẽ thuận tiện cho việc xây dựng ,vận hành và phát triển mạng điện.Tuynhiên chiều dài của đường dây sẽ tăng so với phương án 1
Trang 33a Chiều dài dây từ trạm biến áp đến các phân xưởng
Theo đường bẻ góc được xác định theo biểu thức, với 0 là tọa độ của trạmbiến áp
Trang 38= 0.09 Ω/km (Tra bảng 2-36 trang 645 – Sách CCĐ Nguyễn Xuân Phú)Hao tổn điện áp thực tế :
Hao tổn điện áp thực tế :
Trang 39Ta chọn cáp đồng (Cu) loại có tiết diện chuẩn là Fch = 4 mm2 có r0 = 5 x0
= 0.09 Ω/km (Tra bảng 2-36 trang 645 – Sách CCĐ Nguyễn Xuân Phú)Hao tổn điện áp thực tế :
Q X l
U
Trang 40Thành phần tác dụng tổn hao của điện áp
Trang 41Ta chọn cáp đồng (Cu) loại có tiết diện chuẩn là Fch = 4 mm2 có r0 = 5
Từ trạm biến áp, ta xây dựng đường trục chính 01 Các phân xưởng N, H, G, E,
Y sẽ được cung cấp điện từ đường trục này thông qua tủ phân phối đặt ở vị tríthứ 1, có tọa độ (33.93 ; 78.61) Các phân xưởng B, Ê, R, A sẽ được cung cấpđiện từ đường trục này thông qua tủ phân phối đặt ở vị trí 2, có tọa độ(134.13;78.61) Các phân xưởng C, U, T, I, Ă, O sẽ lấy điện trực tiếp từ trạmbiến áp, nhưng tuyến dây vẫn bẻ góc theo đường trục
Trang 42Tọa độ của điểm phân phối điện 1 và điểm phân phối điện 2 là :
Tọa độ trạm biến áp : TBA (79.79 , 78.61)
Tọa độ điểm 1 : x = 33.93 ; y = 78.61 hoặc ( 33.93 ; 78.61)
Tọa độ điểm 2 : x = 167 ; y = 78.61 hoặc (167 ; 78.61)
Bảng tính chiều dài từ điểm phân phối 1 đến các phân xưởng N, H, G, E, Y
Trang 43Xác định tiết diện dây dẫn của đường trục (01): Hao tổn điện áp cho phép từtrạm biến áp đến các điểm tải xa nhất vẫn là 19V; Thành phần phản khángcủa tổn hao điện áp từ trạm biến áp đến phân xưởng N (có độ dài lớn nhất)
01
221.29*45.86 77.28 R 53*0.38*6.52
0.24 0.38
x
Q x l
U
Trang 440.35 0.38
0.39 0.38
x
Q x l
U
Trang 45Tọa độ trạm biến áp : TBA (79.79 ; 78.61)
Tọa độ điểm 1 : x = 33.93 ; y = 78.61 hoặc (33.93 ; 78.61)
Chiều dài đoạn 02 : l02 (x TBA x2 )2 (y TBA y2 )2 (78.61 167) 2 0 88.39m
Bảng tính chiều dài từ điểm phân phối 2 đến các phân xưởng Ê, Ơ, O
U
Trang 46113.27*88.34 51.75 R 53*0.38*9.6
0.046 0.38
Trang 48Z pV C pV A c
Coi thời gian thu hồi vốn đầu tư tiêu chuẩn là 8 năm, hệ số khấu hao
Tổn thất điện năng trên đoạn dây được xác định theo biểu thức
0 2
Vốn đầu tư của đường cáp
Giá cáp hạ áp ruột Đồng (Cu) 4 lõi : Tra bảng 8.1/793 - CCĐ
Trang 51Chi phí quy đổi
Trang 52Tổn hao điện năng và tổng chi phí của phân xưởng / năm
Trang 56Chi phí quy đổi
Trang 59Chi phí quy đổi
Trang 602Ê 20.87 27.21 18.39 4 24.14 2636.5 0.013 0.75 0.44 2.64 0.08 2.72 2R 22.98 28.03 104.6
0.067 1.99
5.2 4.2 1.06 5.26 2A 20.82 28.92 87.61 16 49.6 3390.0 0.054 0.96 4.35 3.39 0.8 4.19 0C 37 36.64 37.18 4 24.14 12290.97 0.063 3.49 0.9 12.3 0.17 12.47 0U 35.29 45.25 22.40 4 24.14 8992.94 0.046 2.55 0.54 8.99 0.1 9.09 0T 30.32 35.25 29.4 4 24.14 7748.98 0.04 2.2 0.71 7.75 0.13 7.88 0I 20.05 27.10 14.82 2.5 20.04 3285.3 0.01 0.93 0.29 3.28 0.05 3.33 0Ă 15.82 23.61 33.82 2.5 20.04 5328.62 0.017 1.51 0.68 5.33 0.13 5.46 0O 36.51 42.45 113.60 16 49.6 10854.81 0.17 3.08 5.63 10.85 1.04 11.89
Từ số liệu tính toán như trên, ta nhận thấy phương án 3 có số vốn đầu
tư nhỏ phương án 2 nhưng tổn thất điện năng lại nhỏ hơn khá nhiều, vì vậy
tổng chi phí quy đổi nhỏ hơn ở phương án 2 Do đó phương án 3 chính là
phương án tối ưu mà ta cần chọn.
2.4 Chọn công suất máy biến áp
Từ kết quả tính toán tổn hao công suất ∆S = ∆p + ∆Q ,ta có tổng công suất
tính toán kể cả công suất tổn hao trên đường dây
S T
Hệ số điền kín đồ thị phụ tải :
Trang 61Như vậy máy biến áp có thể làm việc quá tải 40% trong một thời gian xác định.
Ta có thể xây dựng trạm biến áp theo 3 phương án :
Phương án 1 : dùng 1 máy biến áp 22/0.4 kV có công suất định mức là 315
kVA Theo phương án này hệ số quá tải của máy biến áp là :
áp có công suất lớn hơn Ta chọn MBA có công suất định mức là 400 kVA nhưthế hệ số hiệu quả quá tải của máy biến áp này là như sau :
khoảng thời gian nhất định
Phương án 2 : dùng 1 máy biến áp 22/0.4 kV có công suất 560kVA.
Phương án 3 : dùng 2 máy biến áp có công suất 2*315 kVA
Ta kiểm tra khả năng quá tải của MBA ở chế độ sự cố Khi có sự cố thì mộttrong 2 máy biến áp thì máy biến áp còn lại sẽ gánh toàn bộ phụ tải loại I và IIbằng : S sc 0.75*505.62 379.21 kVA
Hệ số quá tải khi một máy biến áp ở phương án 3 bị sự cố là :
cung cấp điện cho loại I và loai II trong một khoảng thời gian nhất định
Ta có số liệu máy biến áp như sau :
Trang 62Giá trị C xác định là : CA c* A
Khi so sánh thiệt hại do mất điện ta chỉ cần xét đến phụ tải loại I và loại II thôi,
vì có thể coi phụ tải loại III ở các phương án là như nhau
Trang 63Vì khi xảy ra sự cố máy biến áp phương án 3 vẫn đảm bảo cho tải loại I và II
Tổng chi phí quy đổi của phương án 3 :