1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi môn toán HSG Phú Thọ năm 2016

7 1,8K 44

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 353 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có 5 người khách đến mua quần áo, mỗi người khách vào ngẫu nhiên một trong năm cửa hàng đó.. Tính xác suất để có ít nhất một cửa hàng có nhiều hơn 2 người khách vào.. Có 5 người khách đế

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn thi: Toán - THPT

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi có 01 trang

Câu 1 (2,5 điểm) Cho hàm số 3

2

x y x

+

=

− + có đồ thị (C), đường thẳng (d) có phương trình

1

y x m= − − Tìm m để (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB

vuông tại O, (O là gốc tọa độ).

Câu 2 (2,5 điểm) Giải phương trình

3 cos 2 (2sinx x− +1) 2cos (2sinx 2x+ =1) 3sin 2 x

Câu 3 (2,5 điểm) Một dãy phố có 5 cửa hàng bán quần áo Có 5 người khách đến mua

quần áo, mỗi người khách vào ngẫu nhiên một trong năm cửa hàng đó Tính xác suất để

có ít nhất một cửa hàng có nhiều hơn 2 người khách vào

Câu 4 (2,5 điểm) Tính tích phân

4

0

cos 2 ln(sin cos )

π

Câu 5 (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , AC a=

Tam giác SAB cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng

cách từ điểm D tới mặt phẳng (SBC), biết góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng đáy

bằng 60o

Câu 6 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có ( 5;2) A

( 1; 2)

M − − là điểm nằm bên trong hình bình hành sao cho ·MDC MBC= · và MBMC

2

DAM =

Câu 7 (2,5 điểm) Giải hệ phương trình

2



Câu 8 (2,5 điểm) Cho các số , , x y z thỏa mãn 0 x y z< ≤ ≤ Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức

6

-Hết -• Họ và tên thí sinh:……….Số báo danh:……….

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2015-2016 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TOÁN-THPT

Hướng dẫn chấm có 06 trang

I Một số chú ý khi chấm bài

- Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách Khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm

- Thí sinh làm bài theo cách khác với đáp mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của đáp án

- Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số

II Đáp án – thang điểm

Câu 1 Cho hàm số 3

2

x y x

+

=

− + có đồ thị (C), đường thẳng (d) có phương trình:

1

y x m= − − Tìm m để (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác

OAB vuông tại O.

2,5

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d):

2

3

1 2

x

x m x

+ = − −

− +

0,5

Điều kiện:

2 2

Với điều kiện (*) phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x x và khác 21; 2

và khác 0, hay (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A x x( ;1 1− −m 1); ( ;B x x2 2− −m 1),

không trùng điểm O.

0,5

Ta có OAuuur=( ;x x1 1− −m 1);OBuuur=( ;x x2 2− −m 1) Vì tam giác OAB vuông tại O nên

2

uuuruuur

0,5

Theo định lí Viet ta có: 1 2

1 2

2

2(2m+ −5) (m+1)(m+ +2) (m+1)2 = ⇔ = −0 m 3

0,5

Câu 2 Giải phương trình sau

Trang 3

x

− =

2

5 2

6

x

 = +



0,5

2

k

π

0,5

Vậy phương trình đã cho có các họ nghiệm:

k

Câu 3 Một dãy phố có 5 cửa hàng bán quần áo Có 5 người khách đến mua quần

áo, mỗi người khách vào ngẫu nhiên một trong năm cửa hàng đó Tính xác suất để

có ít nhất một cửa hàng có nhiều hơn 2 người khách vào

2,5

Người khách thứ nhất có 5 cách chọn một cửa hàng để vào

Người khách thứ hai có 5 cách chọn một cửa hàng để vào

Người khách thứ ba có 5 cách chọn một cửa hàng để vào

Người khách thứ tư có 5 cách chọn một cửa hàng để vào

Người khách thứ năm có 5 cách chọn một cửa hàng để vào

Theo quy tắc nhân có 5.5.5.5.5 = 3125 khả năng khác nhau xảy ra cho 5 người

vào 5 cửa hàng Suy ra số phần tử của không gian mẫu là: Ω =3125.

0,5

Để có ít nhất một cửa hàng có nhiều hơn 2 khách vào thì có các trường hợp (TH)

sau:

TH1: Một cửa hàng có 3 khách, một cửa hàng có 2 khách, ba cửa hàng còn lại

không có khách nào TH này có 1 3 1 2

5 .5 4 2 200

C C C C = khả năng xảy ra

0,25

TH2: Một cửa hàng có 3 khách, hai cửa hàng có 1 khách, hai cửa hàng còn lại

không có khách nào TH này có 1 3 2

5 .5 4 2 600

TH3: Một cửa hàng có 4 khách, một cửa hàng có 1 khách, ba cửa hàng còn lại

không có khách nào TH này có 1 4 1

5 .5 4 100

TH4: Một cửa hàng có 5 khách, các cửa hàng khác không có khách nào TH này

Suy ra có tất cả 200 600 100 5 905+ + + = khả năng thuận lợi cho biến cố “có ít 0,5

Trang 4

nhất một cửa hàng có nhiều hơn 2 người khách vào”

Câu 4 Tính tích phân

4

0

cos 2 ln(sin cos )

π

4 0 4

2 0

cos 2 ln(sin cos )

1 ln(sin cos ) cos 2 2

π

π

0,5

4

0

1 ln(1 sin 2 )cos 2

π

Đặt ( )

2cos 2

1

2

x



0,5

0 0

1 1

2 2

π π

4 0

π

Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , AC a= Tam

giác SAB cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng

cách từ điểm D tới mặt phẳng (SBC), biết góc giữa đường thẳng SD và mặt đáy

bằng 60 o

2,5

K

I H

D

C B

A S

Gọi H là trung điểm của AB, tam giác SAB cân nên SHAB Vì tam giác SAB

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên SH ⊥(ABCD) Suy ra góc giữa SD

0,5

Trang 5

và mp(ABCD) là · SDH =60oSH =HDtan 60o =HD 3.

Dễ thấy tam giác ABC đều cạnh a nên · ABC=60oHAD· =120o

Theo định lí Cô sin:

HD =AH + ADAH AD = +aa− =

2

a

2

a

0,5

Ta có AD BC/ / ⇒ AD/ /(SBC)⇒d D SBC( ,( ))=d A SBC( ,( )).

Đường thẳng AH cắt (SBC) tại B nên

d A SBC d H SBC

Kẻ HIBC HK, ⊥SIBCHI BC, ⊥SHBC ⊥(SHI)⇒ BCHK

HKBC HK, ⊥SIHK ⊥(SBC)⇒ HK =d H SBC( ,( )) 0,5

Vì thấy tam giác ABC đều cạnh a nên CHAB hay tam giác HBC vuông tại H.

Ta có

58

a

29

a

d A SBC = d H SBC = HI =

0,5

Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có ( 5;2) A

( 1; 2)

M − − là điểm nằm bên trong hình bình hành sao cho ·MDC MBC=· và

2

DAM =

2,5

E M

Gọi E là điểm thứ tư của hình bình hành MABE, dễ thấy MECD cũng là hình bình

Mà ·MDC MBC=· suy ra ·MEC MBC hay tứ giác BECM nội tiếp

Trang 6

Ta có ∆AMD= ∆BEC c c c( )⇒ ·AMB BEC=· =90o hay AMD vuông tại M 0,5

DM

MA

0,5

Giả sử ( ; )D x y ta có

Giải hệ phương trình trên được hai nghiệm: ( 3; 4), (1;0).− −

Vậy có hai điểm D thỏa mãn đề bài là: ( 3; 4), (1;0) D − − D

0,5

Câu 7: Giải hệ phương trình

2



2,5

x y x

+ ≥

 + ≥

Đặt t = +x y t( ≥0) PT (1) trở thành

2

1

2

t t

t

− −

⇔ =

0,5

Với t =2 suy ra x y+ = ⇒ = −2 y 2 x.

Thay y= −2 x vào (2) ta có:

(x2−x) 2x+ =1 x3−2x−1 0,5

2

2

2

0

x

x

+ =

Suy ra y= −1 2 Vậy hệ đã cho có một nghiệm: (1+ 2;1− 2)

0,5

Câu 8: Cho các số , ,x y z thỏa mãn 0 x y z< ≤ ≤ Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức

2,5

Trang 7

( 2 2 2)2

6

Vì 0 x< ≤ ≤y z nên

2

0

x y x z xy xyz x y xyz x z xy

0,5

xy yz zx xyz x z xy yz xyz

x y xyz yz xyz y x z

Theo bất đẳng thức Cô si ta có:

1

2

2

2

0,5

Do đó

2

0,25

Đặt

2 2 2

3

t =  + +  t >

3 3 4

( ) 2

2

Pf t = tt

0,5

2

P= khi x= = =y z 1. Vậy giá trị lớn nhất cần tìm là 1

2

Max P= khi 1

Ngày đăng: 16/03/2016, 23:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w