1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kIỂM TRA NGỮ VĂN 9 90 PHÚT

4 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 21,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Mục tiêu cần đạt Kiến thức: Giúp học sinh nắm lại kiến thức cơ bản về cả ba phần : đọc hiểu vb,tiếng việt,tập làm văn trong sách ngữ văn tập 1 Kĩ năng :Qua bài kiểm tra vận dụng được kiến thứcvà kĩ năng đã học một cách tổng hợp,toàn diện B.Chuẩn bị: + Thày: ra đề và phát đề cho học sinh + Trò: chuẩn bị giấy kiểm tra C. Tổ chức các hoạt động dạy học

Trang 1

Đề kiểm Tra Học kì I

Môn :ngữ văn 9- thời gian90 phút

A Mục tiêu cần đạt

- Kiến thức: Giúp học sinh nắm lại kiến thức cơ bản về cả ba phần : đọc hiểu vb,tiếng việt,tập làm văn trong sách ngữ văn tập 1

-Kĩ năng :Qua bài kiểm tra vận dụng đợc kiến thứcvà kĩ năng đã học một cách tổng hợp,toàn diện

B.Chuẩn bị:

+ Thày: ra đề và phát đề cho học sinh

+ Trò: chuẩn bị giấy kiểm tra

C Tổ chức các hoạt động dạy học

HĐ1 Tổ chức:

HĐ2 Kiểm tra giấy của học sinh

HĐ3.Bài mới

Ma trận

Chủ đề1

Văn học

Nhớ tờn tỏc

giả,nội dung văn bản

Hiểu giỏ trị nghĩa của từ

Số cõu

Số điểm

Tỷ lệ %

Số cõu:04 Số

điểm:1

Tỷ lệ 10%

Số cõu:0

Số điểm : 0

Tỷ lệ %

Số cõu:0

Số điểm : 0

Tỷ lệ %

Số cõu:01 Số

điểm:0,25

Tỷ lệ , 2,5%

Số cõu:0

Số điểm : 0

Tỷ lệ %

Số cõu:0

Số điểm : 0

Tỷ lệ %

Số cõu:4

Số điểm : 1,25

Tỷ lệ 12,5% Tiếng việt

Từngữ,ngữ

phỏp

Nhận biết

từ điền vào chỗ trống

Từ địa phương

Số cõu

Số điểm

Tỷ lệ %

Số cõu :1

Số điểm : 0,25

Tỷ lệ 2,5%

Số cõu :1

Số điểm : 0,25

Tỷ lệ 2,5%

Số cõu:0

Số điểm : 0

Tỷ lệ %

Số cõu:0

Số điểm :0

Tỷ lệ %

Số cõu:0

Số điểm : 0

Tỷ lệ %

Số cõu:0

Số điểm : 0

Tỷ lệ %

Số cõu:2

Số điểm : 0,5

Tỷ lệ 5% Chủ đề

Tậplàm văn

Thuyết

minh,

Tự sự

Nhận biết được đặc điểm văn bản thuyết minh

Hiểu nội dung đoạn thơ

Viết bài văn tự sự kết hợp nghị luận

Số cõu

Số điểm

Tỷ lệ %

Số cõu:0

Số điểm : 0

Tỷ lệ %

Số cõu:0

Số điểm : 0

Tỷ lệ %

Số cõu :1

Số điểm 0,25

Tỷ lệ 2,5%

Số cõu:0

Số điểm :0

Tỷ lệ %

Số cõu :2

Số điểm 03

Tỷlệ 30%

Số cõu :1

Số điểm 05

Tỷlệ 50%

Số cõu :3

Số điểm 8,25 Tỷlệ 80,25% Tổng số

cõu :

Số cõu:5

Số điểm :

Số cõu :1

Số điểm :

Số cõu :1

Số điểm

Số cõu:01 Số

Số cõu :1

Số điểm

Số cõu :1

Số điểm

Số cõu:10 Điểm:10

Trang 2

Tổng số

điểm:

Tỷ lệ:

1,25

Tỷ lệ 12,5%

0,25

Tỷ lệ 2,5%

0,25

Tỷ lệ 2,5%

điểm:0,25

Tỷ lệ , 2,5%

03 Tỷlệ 30%

05 Tỷlệ 50%

Tỷ lệ:100%

I.Trắc nghiệm(2đ)Đọc kĩ các câu hỏi sau và trả lời bằng cách ghi lại đáp án đúng

nhất vào bài làm

Câu1 : Bài thơ Đồng Chí đợc sáng tác vào thời gian nào?

A-Thời kì đầu kháng chiến chống pháp

B-Thời kì sau của cuộc kháng chiến chống Pháp

C-Thời kì kháng chiến chống Mĩ

Câu2 ý nào sau đây đúng với cuộc đời của tác giả Nguyễn Du.

A-Ông làm quan dới triều Trần

B-Ông tham gia khởi nghĩa Tây Sơn

C-Ông đã từng bốn lần đi sứ Trung Quốc

D- Ông sống trong một giai đoạn lịch sử đầy biến động

Câu3: Hai câu thơ sau nói lên nỗi nhớ của Kiều với ai?

“ Tởng ngời dới nguyệt chén đồng

Tin sơng luống những rày trông mai chờ”

A- Thúy Vân C- Cha mẹ

B- Kim Trọng D- Vơng Quan

Câu4 Chủ đề bài thơ “ánh Trăng “của Nguyễn Duy là gì?

A- Cảm xúc của tác giả về vẻ đẹp của ánh trăng

B- Miêu tả cảnh vật đêm trăng sáng

C- bày tỏ tấm lòng thuỷ chung với quá khứ

D- Bày tỏ cảm xúc về cuộc sống ở thành thị và nông thôn

Câu5: Trong các từ cùng chỉ một loai cá sau,từ nào là phơng ngữ Nam Bộ?

A- Cá lóc B-Cá quả C-Cá tràu D-Cá chuối

Câu6 Từ “ Ngọn “trong câu thơ nào đợc dùng theo nghĩa gốc?

A-Ngọn khói con tàu nh vẫy gọi.(Chính Hữu)

B- Nghe ngọn gió bên này thổi sang bên ấy(Bằng Việt)

C-Một ngọn lửa chứa niềm tin dẳng (Bằng Việt)

D-Lá bàng đang đỏ ngọn cây (Tố Hữu)

Câu7 Tìm từ điền đúng vào chỗ trống trong đoạn văn sau.

“Chắc anh cũng muốn ôm con,hôn con,nhng hình nh cũng lại sợ nó giãy lên bỏ chạy,nên anh chỉ đứng nhìn nó với đôi mắt trừu mến lẫn buồn rầu.Tôi thấy đôi mắt mênh mông của con bé bỗng……….” (Chiếc lợc Ngà)

A-Xao xuyến B- Xôn xang C-Xôn xao D-xao động

Câu8 Đâu là đặc điểm chính của văn bản thuyết minh?

A-Kể và tả sự việc sinh động

B-Trình bày sự vật theo luận điểm cơ bản

C-Giới thiệu những đặc điểm có tính chất khách quan của sự vật hiện tợng

D- Cả A,B, C đều đúng

II Tự luận(8đ)

Câu1(2 đ)Trong truyện Kiều có câu: Tởng ngời dới nguyệt chén đồng”

a.Hãy chép chính xác bảy câu thơ tiếp theo câu thơ trên

b.Đoạn thơ vừa chép diễn tả tình cảm của ai với ai?

c.Trật tự diễn tả tâm trạng nhớ thơng trong đoạn thơ có hợp lí không ? Vì sao ?

Câu(1 đ) Em hãy cho biết tác giả của “Phong cách Hồ Chí Minh”?Qua văn bản

cho biết vẻ đẹp phong cách Hồ Chí Minh là gì?

Trang 3

Câu3.(5 đ):

Hãy kể lại tình huống ông Sáu về thăm nhà trong truyện “ Chiếc lợc ngà”của nguyễn Quang Sáng,bằng lời kể của ông Sáu –cha của bé Thu (Trong quá trình kể cần kết hợp các yếu tố miêu tả,miêu tả nội tâm,đối thoại, độc thoại, độc thoại nội tâm và nghị luận.)

A Yêu cầu và thang điểm

I.Trắc nghiệm.(2 đ)

II Tự luận ( 8đ)

Câu 1( 2 đ) Trả lời đúng mỗi ý 1 điểm ( nếu sai ý nhỏ trừ 0,25 đ)

A( 1 đ).Bảy câu thơ tiếp theo câu đã cho trong đoạn trích Kiều ở lầu Ngng Bích

( Ngữ văn 9, tập 1, trang 93 )

T

Tin sơng luống những rày trông mai chờ

Bên trời góc bể bơ vơ

Tấm son gột rửa bao giờ cho phai Xót ngời tựa cửa hôm mai Quạt nồng ấp lạnh những ai đó giờ Sân Lai cách mấy nắng ma

Có khi gốc tử đã vừa ngời ôm ”

B( 0,5đ) Đoạn thơ vừa chép nói lên nỗi nhớ Kim Trọng và cha mẹ của Thúy Kiều

trong những ngày sống cô đơn ở lầu Ngng Bích

C( 0,5 đ) Trật tự diễn tả tâm trạng nhớ thơng của Kiều: nhớ Kim Trọng rồi mới nhớ

cha mẹ, thoạt đọc thì thấy không hợp lí, nhng đặt trong cảnh ngộ của Kiều lúc đó thì lại rất hợp lí

- Kiều nhớ Kim Trọng trớc khi nhớ cha mẹ là vì:

+ Vầng trăng ở câu thơ thứ hai trong đoạn trích gợi nhớ đến lời thề với Kim Trọng hôm nào

+ Đau đớn xót xa vì mối tình đầu tan vỡ

+ Cảm thấy mình có lỗi khi không giữ đợc lời hẹn ớc với chàng Kim

- Với cha mẹ thì dù sao Kiều cũng đã phần nào làm tròn chữ hiếu khi bán mình để lấy tiền cứu cha và em

- Cách diễn tả này phù hợp với quy luật tâm lí của nhân vật, thể hiện rõ sự tinh tế trong ngòi bút của Nguyễn Du, đồng thời cũng cho ta thấy rõ sự cảm thông sâu sắc của tác giả đối với nhân vật

Câu 2(1 đ)

* Tác giả Lê Anh Trà.

-Vẻ đẹp phong cách Hồ Chí Minh là sự kết hợp hài hòa giữa truyền thống văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại,giữa thanh cao và giản dị

Câu 3(5 đ)

1.Yêu cầu :Xác định đúng yêu cầu của đề.

- Kiểu bài :T sự kết hợp miêu tả, biểu cảm, nghị luận

Trang 4

- Nội dung :Tình huống ông Sáu về thăm nhà trong truyện Chiếc lợc ngà

- Ngôi kể :Ngôi thứ nhất xng “Tôi”, ngời kể là ông Sáu – cha của bé Thu

2 Bài làm cần đảm bảo bố cục ba phần :

a Mở bài( 0,5 đ)

-Giới thiệu tình huống ông Sáu về thăm nhà trong truyện “ Chiếc lợc ngà”theo trình

tự hợp lí đúng ngôi kể

Khái quát đợc tình cảm của ngời cha;xa nhà đã lâu,nay trở về khao khát gặp ngời thân, đặc biệt là khao khát gặp lại con gái

b Thân bài (4 đ)

Thể hiện những suy nghĩ tình cảm của ngời cha (ngời kể chuyện )với đủ các sự việc chính :

+ Ông Sáu xa nhà đi kháng chiến,Mãi đến khi con gái lên 8 tuổi ông mới có dịp về thăm nhà.Về gân nhà, xuồng cha cập bến ông đã nhảy vội lên bờ…

+ Bé Thu không nhận ra cha vì vết thẹo trên mặt

+ Em đối xử với cha nhơ một ngời xa lạ:nói trống không,nhất định không gọi ba,không nhờ ba làm hộ dù tình thế không có ai để nhờ cậy,em từ chối tất cả sự quan tâm,chăm sóc của cha :hất cái trứng cá mà cha gắp cho ra khỏi bát cơm vãi tung tóe

+ Đến lúc nhận ra cha,tình cảm cha con thức dậy mãnh liệt thì cũng là lúc ông Sáu phải ra đi

C,Kết bài( 0,5 đ)

Có thể nêu cảm nghĩ của ông Sáu lúc lên đờng,trở lại căn cứ Cũng có thể là cảm nghĩ của ông lúc làm chiếc lợc ngà cho con

******** Hết ********

Ngày đăng: 14/03/2016, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w