26 Trình bày sóng phẳng trong môi trường điện môi lý tưởng .... 34 Áp dụng định luật dòng điện toàn phần của Ampe .... 35 Trình bày sóng phẳng trong môi trường điện môi lý tưởng .... 51
Trang 115 đề và đáp án
Lý thuyết trường điện từ
Trang 2MỤC LỤC
ĐỀ THI SỐ 1 10
Môn: Lý thuyết trường điện từ 10
Thời gian : 90 phút 10
Hình thức thi : Viết 10
Câu 1 : (3 điểm) 10
Câu 2 : (3 điểm) 10
Trình bày về khái niệm về môi trường không đẳng hướng 10
Câu 3 : (2 điểm) 10
Câu 4 : (2 điểm) 10
Đáp án: 10
Câu 1 : (3 điểm) 10
Câu 2 : (3 điểm) 12
Câu 3 : (2 điểm) 13
Câu 4 : (2 điểm) 13
càng lớn thì đất càng có tính dẫn điện hơn 14
ĐỀ THI SỐ 2 14
Môn: Lý thuyết trường điện từ 14
Thời gian : 90 phút 14
Hình thức thi : Viết 14
Câu 1 : (3 điểm) 14
Câu 2 : (3 điểm) 14
Hãy trình bày về sự phân cực của sóng điện từ 15
Câu 3 : (2 điểm) 15
Câu 4 : (2 điểm) 15
Đáp án: 15
Câu 1 : (3 điểm) 15
Ý nghĩa vật lý của phương trình 3 và 4 của Maxwell: 16
Câu 2 : (3 điểm) 16
Suy ra 1 2 2 2 2 2 1 cos sin E E 2 my mx my mx E E E E E E 17
Câu 3 : (2 điểm) 17
Môi trường là không khí nên ε = ε0 18
Câu 4 : (2 điểm) 18
Ta có m m H E mà 60 ( ) 2 120 4 0 0 18
ĐỀ THI SỐ 3 19
Môn: Lý thuyết trường điện từ 19
Thời gian : 90 phút 19
Hình thức thi : Viết 19
Câu 1 : (3 điểm) 19
Câu 2 : (3 điểm) 19
Câu 3 : (2 điểm) 19
Câu 4 : (2 điểm) 19
Đáp án: 20
Câu 1 : (3 điểm) 20
Điều kiện bờ đối với Eζ 20
Trong đó: E E là các vectơ trong môi trường (MT) 1 và môi trường 2 21
Trang 3Do đó : (E1 E2)d l 0 b(E1 E2)dl 0 E1 E2
a b
21
Điều kiện bờ đối với thành phần tiếp tuyến của vectơ cường độ từ trường : 21
Xét phương trình sau: dS t D j l d H S d l ) ( 22
Do D hữu hạn nên: lim 0 0 h S t D S 22
Câu 2 : (3 điểm) 22
Trong môi trường dẫn điện thay ε = εp 22
Đặt k = p-jα 22
Dạng phụ thuộc vào thời gian: E E m.e zcos( t z) 23
Nếu môi trường có độ dẫn điện rất lớn thì coi σ = ∞, khi đó 23
Câu 3 : (2 điểm) 23
Thế tại điểm cách trục một khoảng r là: dr r r d E M L M 2 24
Câu 23: 24
Mà U t d r r J S J I di ch di ch* di ch* mcos 2 1 0 2 1 1 24
Câu 4 : (2 điểm) 24
ĐỀ THI SỐ 4 26
Môn: Lý thuyết trường điện từ 26
Thời gian : 90 phút 26
Hình thức thi : Viết 26
Câu 1 : (3 điểm) 26
Câu 2 : (3 điểm) 26
Trình bày sóng phẳng trong môi trường điện môi lý tưởng 26
Câu 3 : (2 điểm) 26
Câu 4 : (2 điểm) 26
Đáp án: 26
Câu 1 : (3 điểm) 26
S12* là giao tuyến giữa mặt phân cách và hình trụ 27
Xét phương trình Maxwell 27
Câu 2 : (3 điểm) 28
Ta khảo sát sóng phẳng jkz m e E E 28
Phương trình mặt đồng pha của sóng: tkzconst 28
Trong không gian tự do: v pha c 1 28
Câu 3 : (2 điểm) 29
Mà U t d r r J S J I di ch di ch* di ch* mcos 2 1 0 2 1 1 29
Câu 4 : (2 điểm) 29
Áp dụng định luật dòng điện toàn phần của Ampe 29
ĐỀ THI SỐ 5 30
Môn: Lý thuyết trường điện từ 30
Thời gian : 90 phút 30
Hình thức thi : Viết 30
Trang 4Câu 1 : (3 điểm) 31
Câu 2 : (3 điểm) 31
Câu 3 : (2 điểm) 31
Câu 4 : (2 điểm) 31
Đáp án: 31
Câu 1 : (3 điểm) 31
H và E thay đổi theo thời gian và không gian, suy ra W cũng thay đổi 31
Vậy ta có : t H H E e d J t E E E J E rot H H rot E 32
Ta có Erot H Hrot E div[E.H ] 32
Câu 2 : (3 điểm) 33
Jd = σE 33
RS là trở đặc trưng cho công suất tiêu hao 2 S R 34
Vận tốc pha: 2 p V pha 34
Câu 3 : (2 điểm) 34
Áp dụng định luật dòng điện toàn phần của Ampe 34
Câu 4 : (2 điểm) 34
Ta có lớn nên 4782,7 2 10 8 , 5 10 4 2 2 7 7 f 34
Vận tốc pha: 560,4 7 , 1120 10 2 2 5 f v pha 34
biên độ sóng suy giảm: 119 103 e lâ n e e E E d d m m lần 35
ĐỀ THI SỐ 6 35
Môn: Lý thuyết trường điện từ 35
Thời gian : 90 phút 35
Hình thức thi : Viết 35
Câu 1 : (3 điểm) 35
Câu 2 : (3 điểm) 35
Trình bày sóng phẳng trong môi trường điện môi lý tưởng 35
Câu 3 : (2 điểm) 35
Câu 4 : (2 điểm) 35
Đáp án: 36
Câu 1 : (3 điểm) 36
Trong đó:Am Amej : Biên độ phức của véc tơ A 36
Ta có: Re( ) A A 37
Hệ phương trình Maxwell ở dạng biên độ phức: 37
Câu 2 : (3 điểm) 38
Ta khảo sát sóng phẳng E E m ejkz 38
Phương trình mặt đồng pha của sóng: tkzconst 38
Trang 5Trong không gian tự do: v pha c
1
38
Câu 3 : (2 điểm) 39
Từ hình vẽ ta thấy sin d r 39
Câu 4 : (2 điểm) 40
Ta có m m H E mà 60 ( ) 2 120 4 0 0 40
ĐỀ THI SỐ 7 41
Môn: Lý thuyết trường điện từ 41
Thời gian : 90 phút 41
Hình thức thi : Viết 41
Câu 1 : (3 điểm) 41
Câu 2 : (3 điểm) 41
Câu 3 : (2 điểm) 41
Câu 4 : (2 điểm) 41
Đáp án: 42
Câu 1 : (3 điểm) 42
Câu 2 : (3 điểm) 43
a) Định nghĩa và các giả thiết 43
Các giả thiết : 43
b) Thế chậm của lưỡng cực điện 43
S là tiết diện ngang của lưỡng cực điện 43
Câu 3 : (2 điểm) 44
Môi trường là không khí nên ε = ε0 45
Câu 4 : (2 điểm) 45
Ta có lớn nên 4782,7 2 10 8 , 5 10 4 2 2 7 7 f 45
Vận tốc pha: 560,4 7 , 1120 10 2 2 5 f v pha 45
biên độ sóng suy giảm: 119 103 e lâ n e e E E d d m m lần 46
ĐỀ THI SỐ 8 46
Môn: Lý thuyết trường điện từ 46
Thời gian : 90 phút 47
Hình thức thi : Viết 47
Câu 1 : (3 điểm) 47
Câu 2 : (3 điểm) 47
Câu 3 : (2 điểm) 47
Câu 4 : (2 điểm) 47
Đáp án: 47
Câu 1 : (3 điểm) 47
Để (a)và (b)đối xứng ta phải đưa vào các đại lượng quy ước JM, M 49
Câu 2 : (3 điểm) 49
V: là thể tích chứa nguồn 50
Trang 61
v là vận tốc truyền sóng trong môi trường 50
Câu 3 : (2 điểm) 50
Câu 4 : (2 điểm) 51
Áp dụng định luật dòng điện toàn phần của Ampe 51
ĐỀ THI SỐ 9 52
Môn: Lý thuyết trường điện từ 52
Thời gian : 90 phút 52
Hình thức thi : Viết 52
Câu 1 : (3 điểm) 52
Câu 2 : (3 điểm) 52
Hãy trình bày về sóng điện từ phẳng trong môi trường dẫn điện 52
Câu 3 : (2 điểm) 52
Câu 4 : (2 điểm) 52
Đáp án: 53
Câu 1 : (3 điểm) 53
S12* là giao tuyến giữa mặt phân cách và hình trụ 53
Xét phương trình Maxwell 54
Câu 2 : (3 điểm) 54
Trong môi trường dẫn điện thay ε = εp 54
Đặt k = p-jα 54
Dạng phụ thuộc vào thời gian: E E m.e zcos( t z) 55
Nếu môi trường có độ dẫn điện rất lớn thì coi σ = ∞, khi đó 55
Câu 3 : (2 điểm) 55
Áp dụng định luật dòng điện toàn phần của Ampe 55
Câu 4 : (2 điểm) 56
càng lớn thì đất càng có tính dẫn điện hơn 56
ĐỀ THI SỐ 10 57
Môn: Lý thuyết trường điện từ 57
Thời gian : 90 phút 57
Hình thức thi : Viết 57
Câu 1 : (3 điểm) 57
Câu 2 : (3 điểm) 57
Câu 3 : (2 điểm) 57
Câu 4 : (2 điểm) 57
Đáp án: 57
Câu 1 : (3 điểm) 57
Câu 2 : (3 điểm) 58
Câu 3 : (2 điểm) 60
Mà U t d r r J S J I di ch di ch* di ch* mcos 2 1 0 2 1 1 61
Câu 4 : (2 điểm) 61
ĐỀ THI SỐ 11 62
Môn: Lý thuyết trường điện từ 62
Thời gian : 90 phút 62
Hình thức thi : Viết 62
Câu 1 : (3 điểm) 62
Câu 2 : (3 điểm) 62
Trang 7Câu 3 : (2 điểm) 62
Câu 4 : (2 điểm) 63
Đáp án: 63
Câu 1 : (3 điểm) 63
H và E thay đổi theo thời gian và không gian, suy ra W cũng thay đổi 63
Vậy ta có : t H H E e d J t E E E J E rot H H rot E 63
Ta có Erot H Hrot E div[E.H ] 64
Câu 2 : (3 điểm) 64
Câu 3 : (2 điểm) 67
Mà D = εE r E L 2 67
Thế tại điểm cách trục một khoảng r là: dr r r d E M L M 2 67
Câu 4 : (2 điểm) 67
Ta có m m H E mà 60 ( ) 2 120 4 0 0 67
ĐỀ THI SỐ 12 69
Môn: Lý thuyết trường điện từ 69
Thời gian : 90 phút 69
Hình thức thi : Viết 69
Câu 1 : (3 điểm) 69
Câu 2 : (3 điểm) 69
Câu 3 : (2 điểm) 69
Câu 4 : (2 điểm) 69
Đáp án: 69
Câu 1 : (3 điểm) 69
Điều kiện bờ đối với Eζ 70
Trong đó: E1 E2 là các vectơ trong môi trường (MT) 1 và môi trường 2 70
Do đó : (E1 E2)d l 0 b(E1 E2)dl 0 E1 E2 a b a 71
Điều kiện bờ đối với thành phần tiếp tuyến của vectơ cường độ từ trường : 71
Do D hữu hạn nên: lim 0 0 h S t D S 72
Câu 2 : (3 điểm) 72
Câu 3 : (2 điểm) 74
Từ hình vẽ ta thấy sin d r 75
Câu 4 : (2 điểm) 75
càng lớn thì đất càng có tính dẫn điện hơn 76
ĐỀ THI SỐ 13 76
Môn: Lý thuyết trường điện từ 76
Thời gian : 90 phút 76
Hình thức thi : Viết 76
Câu 1 : (3 điểm) 76
Câu 2 : (3 điểm) 76
Câu 3 : (2 điểm) 76
Trang 8Câu 4 : (2 điểm) 77
Đáp án: 77
Câu 1 : (3 điểm) 77
Trong đó:Am Amej : Biên độ phức của véc tơ A 78
Ta có: Re( ) A A 78
Câu 2 : (3 điểm) 79
Câu 3 : (2 điểm) 81
Áp dụng định luật dòng điện toàn phần của Ampe 81
Câu 4 : (2 điểm) 81
Áp dụng định luật dòng điện toàn phần của Ampe 81
ĐỀ THI SỐ 14 82
Môn: Lý thuyết trường điện từ 82
Thời gian : 90 phút 82
Hình thức thi : Viết 82
Câu 1 : (3 điểm) 82
Câu 2 : (3 điểm) 82
Câu 3 : (2 điểm) 82
Câu 4 : (2 điểm) 82
Đáp án: 83
Câu 1 : (3 điểm) 83
Đặt tg = ; là góc tiêu hao điện môi 83
Câu 2 : (3 điểm) 84
Jd = σE 84
E=Eme-αze-jβz 84
J0 là mật độ dòng chên bề mặt vật chất J0 = σEm 84
RS là trở đặc trưng cho công suất tiêu hao 2 S R 85
Vận tốc pha: 2 p V pha 85
Câu 3 : (2 điểm) 85
Câu 4 : (2 điểm) 85
ĐỀ THI SỐ 15 86
Môn: Lý thuyết trường điện từ 86
Thời gian : 90 phút 86
Hình thức thi : Viết 87
Câu 1 : (3 điểm) 87
Câu 2 : (3 điểm) 87
Câu 3 : (2 điểm) 87
Câu 4 : (2 điểm) 87
Đáp án: 87
Câu 1 : (3 điểm) 87
Ý nghĩa vật lý của phương trình 3 và 4 của Maxwell: 88
Câu 2 : (3 điểm) 88
Câu 3 : (2 điểm) 91
Trang 9Thế tại điểm cách trục một khoảng r là: dr
r r
d E
M L
2 91
Câu 4 : (2 điểm) 91
2
10 8 , 5 10 4 2 2
7 7
7 , 1120
10 2
.
103
e lâ n e e
E
d m
Trang 10
ĐỀ THI SỐ 1 Môn: Lý thuyết trường điện từ Thời gian : 90 phút
Hình thức thi : Viết
Câu 1 : (3 điểm)
Trình bày phương trình 1 và 2 của Maxwell và ý nghĩa vật lý của chúng
Câu 2 : (3 điểm)
Trình bày về khái niệm về môi trường không đẳng hướng
Câu 3 : (2 điểm)
Cho một hình cầu tích điện bán kính là a Giả sử điện tích phân phố đều trên bề mặt của nó với mật độ điện tích mặt ρs = Q/4лa2 Tính cường độ điện trường tại những điểm ở ngoài và ở trong hình cầu
Câu 4 : (2 điểm)
Đất khô có 40, 103Ci/m(1/m) Hãy tìm giới hạn theo bước sóng để từ
đó xem đất khô là dẫn điện và điện môi
Đáp án:
Câu 1 : (3 điểm)
1 Phương trình Maxwell thứ nhất
Bằng cách bổ sung thành phân dòng điện dịch vào vế phải của biểu thức định luật dòng toàn phần cùng với dòng điện dân phương trình thứ nhất như sau:
Trang 11S t
D S J l d H
S S
l
(1)
Phương trình (1.1.31) mô tả mối quan hệ giữa các vectơ của trường điện từ (H D
, ) trong một vòng kín bất kì các dòng điện dẫn chảy qua nó, mô tả nó trong không gian:
S t
D S Jd S H rot l
d H
S
l
(2)
Vì mặt S là tuỳ ý nên ta nhận được phương trình Maxwell thứ nhất dạng vi phân như sau:
dc
J J t
D J H rot
(1 điểm)
Nếu môi trường có độ dẫn điện riêng σ=0 thì J E
=> J0
nên phương trình có dạng:
dco J t
E H
0 (4) Phương trình chỉ ra : Dòng điện dich hay điện trường biến thiên cũng tạo ra
từ trường xoáy tương đương dòng điện dẫn
2 Phương trình Maxwell thứ hai:
Maxwell cho rằng biểu thức của định luật cảm ứng điện từ áp dụng không chỉ cho một vòng dây dẫn kín mà mà còn đúng cho bất kì một vòng kín nào( không nhất thiết dẫn điện) trong không gian Trong trường hợp tổng quát vòng kín này có thể một phân nằm trong trân không, phân khác nằm trong điện môi hay trong kim loại Ta nhân được phương trình sau:
S t
B l
d E
S l
(5)
(2 điểm)
Nếu áp dụng định lý Grin Stốc cho vế trái với S là tuỳ ý nhân được phương trình sau:
t
B E rot
(6) Vậy từ trường biến thiên tạo ra điên trường xoáy
Trang 123 Ý nghĩa vật lý của phương trình thứ nhất và thứ hai của Maxwell:
Bất kỳ sự biến thiên nào của điện trường đều gây nên từ trường
xoáy(đường sức khép kín) và ngược lại Điện trường và từ trường biến thiên không thể tồn tại độc lập với nhau, chúng luôn liên hệ mật thiết với nhau và liên tục chuyển từ dạng này sang dạng khác tạo nên sóng điện từ truyền lan với vận tốc ánh sáng
(3 điểm)
Câu 2 : (3 điểm)
Môi trường đẳng hướng là môi trường mà tính chất của nó ở mọi điểm là như nhau Trong các môi trường này các véc tơ H , Bvà E, Dlà song song với nhau từng đôi: B H,D.E
Nếu chiếu các phương trình véc tơ trên xuống các trục tọa độ ta được các phương trình vô hướng:
z z
y y
x x
H B
H B
H B
z z
y y
x x
E D
E D
E D
(1 điểm)
Đối với các môi trường bất đẳng hướng mối quan hệ giữa các véc tơ trên được xác định qua các phương trình:
z zz y zy x zx
z
z yz y yy x yx
y
z xz y xy x xx
x
H H
H B
H H
H B
H H
H B
z zz y zy x zx z
z yz y yy x yx y
z xz y xy x xx x
E E
E D
E E
E D
E E
E D
Các hằng số , có thể được viết dưới dạng như sau:
zz zy zx
yz yy yx
xz xy xx
Trang 13
zz zy zx
yz yy yx
xz xy xx
(2 điểm)
gọi là tenxơ độ từ thẩm
gọi là tenxơ độ điện thẩm
Trong thực tế không tồn tại các môi trường mà cả và đều mang tính tenxơ
Môi trường bất đẳng hướng có tenxơ độ từ thẩm điển hình là pherít được từ hóa bởi từ trường không đổi; còn môi trường có tenxơ độ điện thẩm điển hình là môi trường ion hóa( môi trường plasma)
(3 điểm)
Câu 3 : (2 điểm)
Áp dụng phương trình 3 của Maxwell dạng tích phân:
q
S
d
D
S
Lấy S là mặt cầu bán kính a Do tính chất đối xứng nên D tại mọi điểm trên hình cầu là như nhau
4
D S
d
D
S
a) Xét trường hợp thứ nhất: Điểm M ở ngoài hình cầu(r>a)
Ta có: q = Q
D.4 л r2 = Q = ρS.4 лa2
D = ρS.(a2/r2)
b) Trường hợp thứ hai: Điểm M ở trong hình cầu(r<a)
Ta có: q = 0, D = 0
(2 điểm)
Câu 4 : (2 điểm)
Ta có:
p j ( phằng số phức tuyệt đối)
*
*
E