Tài liệu bằng tiếng Việt, được các chuyên gia của hãng Huyndai Motor cung cấp để đào tạo huấn luyện; Tài liệu viết rất chi tiết từ các thông số kỹ thuật của các chi tiết lắp ráp đến các giới hạn hỏng và tiêu chuẩn cho công tác bảo dưỡng sửa chữa; các trình tự tháo và lắp ráp cùng các lưu ý trong việc tháo lắp bảo dưỡng sửa chữa; Rất phù hợp làm tài liệu để đào tạo các kỹ thuật viên trong xưởng sửa chữa; các cán bộ kỹ thuật quản lý đội xe; Các sinh viên làm đồ án môn học và đồ án tốt nghiệp;Làm tài liệu cho giáo viên trong công tác giảng dạy;
Trang 1HỘP SỐ ĐIỀU KHIỂN BẰNG TAY
(M035S5)
TỔNG QUAN
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT MTA - 2
TIÊU CHUẨN BẢO DƯỠNG MTA - 2
LỰC XIẾT CHẶT MTA - 3
CÔNG CỤ CHUYÊN DỤNG MTA - 4
HỘP SỐ THƯỜNG
MÔ TẢ MTA - 7
THÁO TỔNG THÀNH MTA - 9
RÁP TỔNG THÀNH MTA - 10
BỘ SỐ THUẦN (THÂN HỘP SỐ)
THÁO VÀ RÁP MTA - 11
CÁC ĐIỂM CHÍNH KHI RÁP MTA - 12
RAY CHUYỂN VÀ CẦN SỐ
THÁO MTA - 13
RÁP MTA - 13
THÁO MTA - 14
TRỤC CHÍNHCỤM CHI TIẾT TRỤC CHÍNH MTA - 17TRỤC TRUNG GIAN
THÁO VÀ RÁP MTA - 20BỘ SANG SỐ TRÊN
THÁO VÀ RÁP MTA - 22THÁO VÀ RÁP MTA - 24NẮP SAU VÀ VỎ BỘ LY HỢP
NẮP SAU VÀ BÁNH RĂNGTRUNG GIAN SỐ LÙI MTA - 27
Trang 2Tỉ số truyền bánh răng
API GL – 3 SAE 80, API GL – 4 80W 90,API GL – 4 SAE 90 (Nhiệt đới)
3,4 (Không có bộ trích công suất)3,9 (Có bộ trích công suất)
Dầu bánh răng bộ số
Lượng dầu (l)
TỔNG QUAN
TIÊU CHUẨN BẢO DƯỠNG
Giá trị danh định
Chi tiết (Đường kính cơ bản Giới hạn Nhận xét
ở trong [])
Chiều dài tự do của lò xo hình nấm
Chiều dài tự do của lò xo hoàn lực của bánh răng 4 và 5
Chiều dài tự do lò xo hoàn lực của bánh răng thứ 1 và bánh răng số
lùi.
Độ rơ giữa bánh răng công-tơ-mét và ống lót của bánh răng
công-tơ-mét.
Độ rơ giữa trục bánh răng trung gian quay ngược và bánh răng trung
gian số lùi.
Khoảng hở giữa cần số với lỗ cần số.
Độ hở giữa cần số và ống lót bộ đồng tốc.
Độ hở của ray chuyển
Độ hở giữa lỗ then bộ đồng tốc và then chuyển.
Độ hở giữa vòng găng bộ đồng tốc và bánh răng nhỏ truyền động.
Độ hở giữa then chuyển và lỗ then may-ơ bộ đồng tốc.
Độ hở giữa bánh răng thứ 2 và vòng găng ngoài của bộ đồng tốc
Độ hở giữa lỗ then vòng găng ngoài bộ đồng tốc và then chuyển.
Độ hở giữa vòng găng ngoài bộ đồng tốc và bánh răng thứ 3.
Độ hở giữa then chuyển và lỗ then may-ơ bộ đồng tốc
Độ rơ của bánh răng thứ 1
Độ rơ của bánh răng thứ 2
Độ rơ của bánh răng thứ 3
22.85 39.25 44 [12] 0.04 ~ 0.08 [24] 0.05 ~ 0.08 0.1 hay nhỏ hơn 0.3 – 0.6 0.04 hay nhỏ hơn 4.7 ~ 5.0 1.13 ~ 1.37 0.05 ~ 0.20 1.23 ~ 1.47 4.7 ~ 5.0 1.23 ~ 1.47 0.05 ~ 0.20 0.15 ~ 0.460 0.150 ~ 0.61 0.15 ~ 0.46
22 37.25 42 0.15 0.2 0.2 1 0.05 5.7 0.20 0.50 0.95 5.70 0.95 0.50 0.70 0.80 0.70
Thay Thay Thay Thay – Thay Thay Thay Thay Thay Thay Thay Thay
Thay Thay Thay Thay Thay
Trang 3Giá trị danh định Chi tiết (Đường kính cơ bản Giới hạn Nhận xét
ở trong [])
Độ rơ của bánh răng thứ 5
Độ rơ của bánh răng trung gian số lùi
Độ rơ của bánh răng quay ngược
0.20 ~ 0.56 0.26 ~ 0.640.15 ~ 0.46
0.800.900.70
ThayThay miếngđệm bênThay
LỰC XIẾT
Chi tiết Lực xiết
Nút xả và nút kiểm tra
Hộp số và bu-lông gắn động cơ
Bu-lông gắn bộ sang số trên
Công tắc đèn trần
Nút vít hình nấm
Đĩa lò xo hình nấm
Công tắc khóa liên động
Đai ốc chốt khóa
Công-tơ-mét
Nắp sau
Nắp bánh răng trung gian số lùi
Chi tiết chặn bạc đạn trước
Vỏ hộp số
Chi tiết chặn bạc đạn
Nm
54 ~ 83488424
30 ~ 404024
46 ~ 527244519414541
Kgf.m
5.5 ~ 8.54.88.42.4
3 ~ 442.44.7 ~ 5.30.72.44.51.94.14.54.1
lb-ft
39.8 ~ 61.235.46217.722.1 ~ 29.529.517.733.9 ~ 38.45.217.733.21430.233.130.2
Trang 4CÔNG CỤ CHUYÊN DỤNG EF758CFC
(Số và tên)
Dụng cụ lắp phốt dầu
Tháo phốt dầu và bạc đạn
Tháo bánh răng và bạc đạn
Lắp đĩa ly hợp trung tâm
Lắp phốt dầu vỏ sau
Lắp phốt dầu của khóa dừng trước
Trang 5Công cụ
(Số và tên)
Dụng cụ tháo bạc đạn trục chính
Lắp bạc đạn trục trung gian
Tháo trục bánh răng quay ngược
Tháo trục bánh răng quay ngược(Dùng với dụng cụ09450-75100)
Tháo bạc đạn trục chính
ECOMT5206A
ECOMT5207A
ECOMT5208A
ECOMT5209A
Trang 6Công cụ
(Số và tên)
09432-5H100
Dụng cụ lắp bạc đạn trục chính
09434-5H000
Dụng cụ tháo bạc đạn trục trung gian
Lắp bạc đạn trục chính
Tháo bạc đạn trục trung gian
ECOMT5210A
ECOMT5211A
Trang 71
3
4 5
6
7
8 9
HỘP SỐ THƯỜNG
MÔ TẢ E248BAEA
EMTTM5201A
1 Bánh răng nhỏ truyền động
2 Cụm chi tiết bộ đồng tốc bánh răng thứ 4 và 5
8 Bánh răng trung gian
9 Trục trung gian
Hệ thống bộ số truyền lực quay phát sinh do động cơ đến xe
Nó thay đổi lực quay bằng cách chọn lấy một trong số nhiều
bộ bánh răng ăn khớp với nhau Bộ số có cơ cấu khóa liên
động để bảo vệ hai bánh răng đang ăn khớp và cơ cấu để
làm cho không còn khe hở tương đối giữa 2 răng bánh răng
để giảm bớt tiếng ồn khi động cơ chạy không
Trang 8CƠ CẤU BỘ ĐỒNG TỐC
Cơ cấu đồng bộ của bộ đồng tốc là sự kết hợp tốc độ quay
của 7 trục chính và 8 ống lót bộ đồng tốc cùng với tốc độ
quay của các bánh răng được chọn khi bánh răng chuyển
động
Loại côn đơn
Với loại côn này, trục côn bánh răng A hoạt động như một
bộ ly hợp côn thay cho sự đồng hóa với vòng găng bộ đồng
tốc 1 Do tốc độ quay của bộ đồng tốc bánh răng với may-ơ
bộ đồng tốc 8 dần dần thay đổi để làm cho tốc độ quay phù
hợp Khi ống lót bộ đồng tốc 9 chuyển động vào vị trí thích
hợp 1 cách hiệu quả thông qua quá trình này và ăn khớp với
may-ơ bộ đồng tốc và bộ ly hợp mấu B của bánh răng được
chọn, thì vòng quay của bánh răng hoàn thành
ECOMT5212A
Loại côn 3 < Chỉ dùng cho bánh răng 2 và 3>
Với loại côn này, không giống như loại côn đơn, vòng găngtrong bộ đồng tốc 1, côn giữa 4 và vòng găng ngoài bộ đồngtốc 3 chỉ được sử dùng thay cho vòng găng bộ đồng tốc Côngiữa thì nằm giữa vòng găng trong bộ đồng tốc và vònggăng ngoài bộ đồng tốc làm giảm bớt thời gian trong quátrình làm đồng bộ để bộ ly hợp côn vận hành hiệu quả hơn
1 Vòng găng bộ đồng tốc (Loại côn đơn)
Vòng găng trong bộ đồng tốc (Loại côn kép)
2 Then chuyển
3 Vòng găng ngoài bộ đồng tốc (Loại côn kép)
4 Côn giữa (Loại côn kép)
5 Bánh răng tăng tốc (loại côn đơn)
bánh răng thứ 3 (loại côn kép)
6 Lò xo then chuyển
7 Trục chính
8 May-ơ bộ đồng tốc
9 Ống lót bộ đồng tốc
10 Bánh răng truyền động (loại côn đơn)bánh răng thứ 2 (loại côn kép)
A : Trục côn
B : Bộ ly hợp mấu
Trang 10LẮP E34D6Đ97
CẢNH BÁO : Lắp lại làm ngược với tháo ra.
Cẩn thận không được làm rơi bộ số.
1 Kiểm tra chốt chìm bánh răng nhỏ truyền động xem có
bị rỉ Nếu bị rỉ, phải cạo bỏ đi bằng bàn chải sắt.Sau đó, tra mỡ vào bề mặt trượt đĩa ly hợp của bánh răngnhỏ truyền động, dùng tay để bôi
Trượt bạc đạn nhả từ 2 đến 3 lần đẩ đủn mỡ thừa đi rangoài (Không được đủn mỡ ở phần hình trụ nơi bạc đạnnhả phải trượt lên.)
Ï CHÚ Ý:
Nếu mỡ thừa mà không lấy đi, thì mỡ đó sẽ chảy nhỏ giọt
ra, làm cho bộ ly hợp bị trượt.
EMTTM5043A
2 Xiết chặt đến lực phù hợp với đặc điểm kỹ thuật
7 Tháo cáp tốc đâộ (A) ra khỏi hộp số
8 Tháo trục các-đăng (B) ra khỏi hộp số
KMTTM5518A
9 Gỡ cáp phanh đỗ ra khỏi đùm phanh đỗ
10 Đỡ hộp số (A) dùng con đội (kích) (B) và tháo bu-lông
gắn thân và bu-lông gắn động cơ Sau đó tháo bộ số ra
khỏi động cơ
CẢNH BÁO :
Cẩn thận không được làm rơi hộp số.
KMTTM5519A
CHÚ Ý:
Nếu hộp số không tách ra khỏi động cơ được, thì phải
tách hộp số bằng cách chèn một đĩa phẳng (A) vào các
rãnh (ở 3 vị trí) trên vỏ bộ ly hợp.
Trang 11BỘ SỐ THUẦN (THÂN HỘP SỐ)
THÁO VÀ RÁP E1ECDF5F
8 Chi tiết chặn bạc đạn
9 Ray chuyển và cần số
10 Trục trung gian
11 Trục truyền động
Trang 123 Tháo vỏ hộp số1) Sau khi tháo bu-lông, hãy tháo vỏ bộ ly hợp, cụm chitiết trục chính, cụm chi tiết trục trung gian và vỏ hộpsố bằng cần trục nâng lên.
EMTTM5205A
2) Sau khi tháo vỏ bộ số, hãy cố định phần bánh răngthứ 2 bằng dải nâng thép
EMTTM5206A
1 Lắp phốt dầu
Sau khi tra mỡ vào phốt dầu, hãy lắp phốt vào chi tiết
chặn bạc đạn trước, bằng cách dùng công cụ chuyên
dụng (09431-5H000)
EMTTM5203A
2 Lắp chi tiết chặn bạc đạn trước
Lắp hướng ống hướng phốt dầu lên bánh răng nhỏ truyền
động và lắp chi tiết chặn bạc đạn trước
Trang 132 Khi ráp bánh răng nhỏ truyền động (A), cụm chi tiết trụcchính (B) và cụm chi tiết trung gian (C), thì hãy lắp chitiết bảo vệ bộ đồng tốc.
1 Tháo và lắp ray chuyển, cần số, trục trung gian, bánh
răng nhỏ truyền động, cụm chi tiết trục chính
2 Chèn chốt lắp vào lỗ giữ bánh răng ăn khớp luôn của
trục trung gian và cố định bánh răng phụ
3 Sau khi tháo vỏ, hãy giữ cố định bằng dải nâng thép
4 Cố định ray chuyển và cần số trên trục chính bằng dải
cao su
5 Nâng và lấy vỏ bộ ly hợp bằng cụm chi tiết bánh răng
nhỏ truyền động
EMTTM5207A
RÁP EA0BE5AD
1 Không được làm hỏng phốt dầu của chi tiết chặn bạc
đạn trước, sau khi đặt ống hướng lắp phốt dầu lên bánh
răng nhỏ truyền động, lắp từng phần một
EMTTM5208A
Bánh răng nhỏ truyền động
Vỏ bộ ly hợp
Trang 144 Hàm ray chuyển bánh răng thứ 4 và 5
5 Ray chuyển bánh răng thứ 4 và 5
6 Chốt lò xo
7 Cần sang số bánh răng thứ 2 và 3
8 Chốt lò xo
9 Hàm ray chuyển bánh răng thứ 2 và 3
10 Ray chuyển bánh răng thứ 2 và 3
E : Bộ trục trung gian
* Việc ráp lại các chi tiết có số khoanh tròn, thay mới các chi tiết sau khi
tháo
Trang 15PHƯƠNG PHÁP BẢO DƯỠNG
CHỐT LÒ XO TRUYỀN ĐỘNG
Phải lắp đúng vị trí của các chốt lò xo thứ 1,3,6,8,11,13 mở
theo hướng của các trục ray chuyển
CẢNH BÁO:
• Cẩn thận khi vặn các chốt lò xo 1,3,6,8,11,13 để
tránh làm các ray chuyển 5,10,15 bị xiết chặt quá
mức, vì điều này sẽ gây hư hại như là các ray chuyển
sẽ bị cong.
• Chắc chắn rằng bạn không vặn các chốt lò xo số
1,3,6,8,11,13 quá chặt, vặn từ 0 đến 0.5 mm (từ 0
đến 0.020 mm) để tránh làm ray chuyển bị chệch ra
ngoài.
EMTTM5212A
ĐỘ NGHIÊNG CỦA NGÀM RAY CHUYỂN
• Đo độ nghiêng (khoảng cách giữa B và B' của ngàm B-B'theo lỗ A của ray chuyển thứ 5,10,15 và của cần sang sốthứ 2,7,12 với thanh ray chuyển ở vị trí thẳng đứng)
• Nếu độ nghiêng vượt quá giới hạn cho phép, thay các cầnsang số thứ 2,7 hoặc 12
Trang 16SỰ CHỆCH HƯỚNG CỦA RAY CHUYỂN
Khi số đo vượt mức giới hạn cho phép, chỉnh sửa hoặc thay
các ray chuyển số 5,10,15
CHÚ Ý:
Đo độ chệch của các ray chuyển số 5,10,15, xoay chúng
một vòng và đọc chỉ số đồng hồ đo được Giá trị chỉ ra
dấu hiệu sự chệch hướng chỉ báo một nửa giá trị chỉ số
đo.
EMTTM5060A
Trang 17TRỤC CHÍNH
EMTTM5214A EMTTM5214A
6 Ống lót bộ đồng tốc
7 May-ơ bộ đồng tốc
8 Bánh răng quay ngược
9 Bạc đạn kim
10 Khoen chặn
11 Vòng găng bộ đồng tốc
12 Ống lót bộ đồng tốc
13 Then chuyển
14 Lò xo then chuyển
15 May-ơ bộ đồng tốc
22 Vòng găng trong bộ đồng tốc
23 Côn giữa bộ đồng tốc
24 Vòng găng ngoài bộ đồng tốc (bánh răng thứ 2)
25 Vòng găng ngoài bộ đồng tốc (bánh răng thứ 3)
26 Ống lót bộ đồng tốc
27 Chốt đẩy chuyền
28 Lò xo bộ đồng tốc
29 Moay-ơ bộ đồng tốc
30 Bánh răng thứ 3
31 Bạc đạn kim
32 Trục chính Trình tự ráp
Trình tự tháo
Bánh răng nhỏ truyền động
Trang 18CÁC ĐIỂM CHÍNH KHI BẢO DƯỠNG
1 Độ rơ của mỗi bánh răng
Nếu độ rơ vượt quá giá trị giới hạn bảo dưỡng thì thay
các chi tiết
EMTTM5215A
2 Đo độ rơ của phương đường kính của bánh răng trục
chính và bạc đạn lăn kim Nếu độ rơ vượt quá giá trị giới
hạn bảo dưỡng thì thay các chi tiết
EMTTM5216A
3 Tháo khoen chặn (B) ra khỏi trục chính bằng cái kìm
tháo khoen (A)
bộ đồng tốc
Trang 196 Đo độ hở giữa then chuyển và may-ơ bộ đồng tốc Nếu
độ hở vượt quá giá trị giới hạn bảo dưỡng thì thay các
chi tiết
EMTTM5220A
7 Đo độ hở (A) giữa mỗi bánh răng và vòng găng ngoài bộ
đồng tốc Nếu độ hở vượt quá giá trị giới hạn bảo dưỡng
thì thay các chi tiết
EMTTM5221A
8 Tháo khoen chặn
9 Tháo bạc đạn bánh răng nhỏ truyền động (09431-83100)
EMTTM5223A
10 Tiến trình ráp ngược lại với tiến trình tháo
EMTTM5231A
Then chuyểnMay-ơ bộ đồng tốc Độ hở
Vòng găng ngoài
bộ đồng tốc
Côn giữa
Bánh răng thứ 2 và 3
Vòng găng trong
Kìm tháo khoen chặn
Bạc đạn bánh răng nhỏtruyền động
Bánh răng nhỏ bị động
Trang 20TRỤC TRUNG GIAN
THÁO VÀ RÁP ECA466B8
Trình tự tháo
1 Bạc đạn trước trục trung gian
2 Khoen chặn
3 Cụm chi tiết trục trung gian
4 Bạc đạn sau trục trung gian
EMTTM5232A
EMTTM5233A
1 Tháo khoen chặn bằng kìm tháo khoen chặn 2 Bạc đạn sau trục trung gian
1) TháoTháo bạc đạn trục trung gian ra bằng công cụ bảodưỡng chuyên dụng (09431-83100 hoặc 09434-5H000)
Kìm tháo khoen chặn
Khoen chặn
Trang 212) Ráp
Ráp bạc đạn trục trung gian bằng công cụ bảo dưỡng
chuyên dụng (09434-5H100)
Trang 22BỘ SANG SỐ TRÊN
THÁO VÀ RÁP E2EFDC7C
EMTTM5224A
Trình tự tháo
1 Bu-lông
2 Cụm chi tiết bộ sang số trên
3 Công tắc đèn hỗ trợ
Trang 23PHƯƠNG PHÁP BẢO DƯỠNG
THÁO CHỐT KHÓA LIÊN ĐỘNG
Ray chuyển A thứ 1 và quay ngược cùng với lỗ B (φ 3mm
{0,12 inch}) để tháo chốt khóa liên động số 5
ECOMT5214A
Khi ray chuyển A số 1 và quay ngược thay đổi vị trí ngược
vào trong, lỗ B để tháo chốt khóa liên động sắp thẳng hàng
với các lỗ chốt khóa liên động của các ray chuyển khác, lắp
lỗ công tắc đèn trần 3 và lỗ chốt vít 4
Tháo chốt khóa liên động 5 khỏi công tắc đèn trần 3 và
dùng một cuộn dây để lắp lỗ
ECOMT5215A
Trang 2411 Lò xo hoàn lực bánh răng thứ 4 và 5
12 Cần trượt chuyển bánh răng
13 Chi tiết chặn lò xo
14 Lò xo hoàn lực của bánh răng thứ 1 va øbánh răng số lùi
15 Chi tiết chặn lò xo
Trang 25LẮP PHỐT DẦU
Bôi mỡ vào vùng mép A của phốt dầu 17, và điều chỉnh chovừa bằng nhau như hướng dẫn trong hình minh họa
ECOMT5218A
Bôi mỡ vào vùng mép A của phốt dầu 18 với bạc lót 19 vàđiều chỉnh trên hộp cần điều khiển 20, và điều chỉnh chovừa bằng nhau như trong hình minh họa
ECOMT5219A
PHƯƠNG PHÁP BẢO DƯỠNG
THÁO CHỐT LÒ XO
Khóa chốt lò xo 9 ta sử dụng một khóa M4
Gắn vam lôi chốt lò xo bằng một vít M4 A với độ dài thích
hợp, và để kéo chốt lò xo 9 ra ngoài ta dùng vam lôi trục
quay ngược
ECOMT5216A
LẮP TRỤC XOẮN VÀ CẦN RAY TRƯỢT BÁNH RĂNG
Khi lắp trục xoắn 10, đánh dấu “ ”vị trí lỗ khoan trên đỉnh
cuối trục xoắn và cần ray chuyển bánh răng 13 như hình
minh họa
ECOMT5217A
Trang 2619
BẠC LÓT
THÁO
Bạc lót 19 được điều chỉnh bằng hộp cần điều khiển 20 Để
thay thế, tháo ra bằng vít điều chỉnh
CẢNH BÁO:
Cẩn thận đừng làm hỏng hộp cần điều khiển 20.
ECOMT5220A
ĐIỀU CHỈNH CHO KHỚP
Làm sạch bề mặt bên trong hộp cần điều khiển 20, và chỉnh
bạc lót 19 cho khớp nhau trong hộp bằng thanh A (xấp xỉ φ
30 mm {1-18 inch}) cẩn thận đừng làm hộp bị hư hại Sau khi
điều chỉnh cho khớp nhau, bôi chất bịt kín vào phía bên
ngoài bạc lót B
CẢNH BÁO:
Chắc chắn rằng chất bịt kín mà bạn dùng dễ dính vào
bề mặt bên trong của bạc lót 19.
ECOMT5221A
Trang 27NẮP SAU VÀ VỎ BỘ LY HỢP
NẮP SAU VÀ BÁNH RĂNG TRUNG GIAN
SỐ LÙI EB4A0143
8 Nắp bánh răng trung gian số lùi
9 Trục bánh răng trung gian số lùi
10 Long đền trượt
11 Long đền trượt
12 Bánh răng trung gian số lùi
13 Vỏ bộ số
Trang 286
PHƯƠNG PHÁP BẢO DƯỠNG
ĐIỀU CHỈNH CHỐT LÒ XO
Chỉnh chốt lò xo 2 trong bạc lót bánh răng đồng hồ đo
công-tơ-mét 6 bằng cách mở theo chiều ngược lại đến bánh răng
đồng hồ đo công-tơ-mét 3, như hình minh họa bên
ECOMT5222A
ĐỘ HỞ GIỮA BÁNH RĂNG ĐỒNG HỒ ĐO
TƠ-MÉT VÀ BẠC LÓT BÁNH RĂNG ĐỒNG HỒ ĐO
CÔNG-TƠ-MÉT.
Nếu độ hở vượt quá giới hạn cho phép, thay các chi tiết bị
lỗi
ECOMT5223A
LẮP PHỐT DẦU
Bôi mỡ vào vùng mép A của phốt 5, và chỉnh phốt dầu cho
bằng nhau trong bạc lót bánh răng đồng hồ đo công-tơ-mét
6 theo hướng dẫn như hình minh họa bên sử dụng thanh B
Dấu hiệu giống nhau thì làm dấu trên điểm N hoặc P theobảng chỉ dẫn mối liên quan giữa các dấu hiệu giống nhau vàsố răng của bánh răng đồng hồ đo công-tơ-mét:
Tỉ sốtruyềnbánhrăng
Dấuhiệunhậndạng