1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bai giang Toan roi rac Phan 2.ppt

28 2,1K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán học rời rạc phần 2
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 272 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bai giang Toan roi rac

Trang 1

TOÁN HỌC RỜI RẠC

PHẦN 2

DISCRETE MATHEMATICS

PART TWO

Trang 3

PHÉP ĐẾM (1)

– A là một tập hợp, ký hiệu |A| bản số của A, trong trường hợp A

là tập hữu hạn, |A| chính là số phần tử của A

(

!

n n m

m n

Trang 4

PHÉP ĐẾM (2)

– Trong một phòng họp có n người, mỗi người bắt tay với mỗi

người khác đúng một lần Số bắt tay?

– Dùng n bit để biểu diễn nhị phân cho các số nguyên không âm,

số số nguyên có thể được biểu diễn?

– Có bao nhiêu số thập phân có 6 chữ số? Bao nhiêu số thập phân

– Có bao nhiêu dãy số nguyên dương, có tổng bằng n?

– Có bao nhiêu dãy k số nguyên dương có tổng bằng n?

– Có bao nhiêu cách phân phát n món quà (khác nhau đô một) cho k đứa trẻ?

4

Trang 5

PHÉP ĐẾM (3)

– Có bao nhiêu cách sắp xếp 8 các quân xe trong bàn cờ 8x8 sao cho không quân xe nào « bị tấn công »?

– Cây nhị phân chiều cao h có nhiều nhất bao nhiêu nút lá?

– Trong mặt phẳng, cho n đường thẳng đôi một cắt nhau và

không có ba đường thẳng nào đồng quy n đường thẳng này chia mặt phẳng thành bao nhiêu miền?

– Cho n giác lồi, không có ba đường chéo nào đồng quy, các

đường chéo của đa giác chia da giác thành bao nhiêu miền?

Trang 6

LÝ THUYẾT ĐỒ THỊ (1)

Đồ thị (vô hướng)

6

Trang 7

– ĐƯỜNG ĐI & CHU TRÌNH

• Đường đi: u, v  V, u=v0, v1, …, vn=v sao cho vivi+1  E

• Đường đi sơ cấp: tập i=0, …, n-1: vi  vi+1

Trang 8

• + (A) = { (i, j)| i) = { (i, j)| i)| iA) = { (i, j)| i, j)| i A) = { (i, j)| i }

• - (A) = { (i, j)| i) = { (i, j)| i)| j)| iA) = { (i, j)| i, i A) = { (i, j)| i }

• (A) = { (i, j)| i) =  + (A) = { (i, j)| i)   - (A) = { (i, j)| i)

8

Trang 9

– ĐƯỜNG ĐI & CHU TRÌNH

• Đường đi: u, v  V, u=v0, v1, …, vn=v sao cho (vi, vi+1)  C

• Đường đi sơ cấp: tập i=0, …, n-1: vi  vi+1

• Chu trình: v0 = vn

• Chu trình sơ cấp: chu trình & i=1, …, n-1: vi  vi+1

• Đồ thị có hướng liên thông: đồ thị vô hướng tương ứng liên thông

• Đồ thị có hướng liên thông một chiều: u, v  V, đường đi từ u đến v hoặc từ v đến u

• Đồ thị có hướng liên thông mạnh: u, v  V, đường đi từ u đến v

và đường đi từ v đến u

• Thành phần liên thông: quan hệ R={(u, u)| u E} {(u, v) |

đường đi từ u đến v và đường đi từ v đến u}

Trang 10

LÝ THUYẾT ĐỒ THỊ (7)

– G=(V, E) hữu hạn, liên thông

– Đường đi Euler, chu trình Euler

– Đồ thị Euler, nửa Euler

– Định lý Euler

• Bậc mỗi đỉnh  2, đồ thị có chu trình

• G là đồ thị Euler khi và chỉ khi bậc mỗi đỉnh là chẵn

• G là đồ thị nửa Euler khi và chỉ khi G có không quá hai đỉnh bậc lẻ

• G có hướng, liên thông mạnh là Euler khi và chỉ khi

xE: d - (x)=d + (x)

10

Trang 11

• Đồ thị có hướng, đầy đủ là đồ thị nửa Hamilton

• Đồ thị có hướng, đầy đủ bậc > 2 là đồ thị Hamilton

– Đồ thị đấu loại

• Đồ thị đấu loại là nửa Hamilton

• Đồ thị đấu loại liên thông là Hamilton

Trang 12

• w(i) = min{ w(i), w(k)+l(k, i) }

• Nếu t > w(i): p(i)=k

– Đỉnh gốc

– Hạng của một đỉnh = đường đi dài nhất từ gốc

12

Trang 13

CÂY & CÂY CÓ HƯỚNG

– Giải thuật Kruskal

– Giải thuật Prim

Trang 14

• Tồn tại duy nhất một đỉnh thu t, không có cung ra, chỉ có cung vào

• Mỗi cung a được gắn với một giá trị không âm c(a), được gọi là băng thông của cung

• Nếu không tồn tại cung từ u đến v, băng thông của (u, v) dược quy ước là 0

– Luồng trong mạng

• G = (V, A) là một mạng

• Ánh xạ f: A  R+ được gọi là một luồng trong mạng G khi

• Giới hạn của luồng: a  A: f(a)  c(a) (luồng của cung không vượt quá băng thông của cung)

• Điều kiện cân bằng luồng: v  V, v  s, v  t, tổng các luồng trên các cung vào v bằng các luồng trên các cung ra khỏi v

x v f v

u

f

) ,

) , ( )

, (

Trang 15

LUỒNG CỰC ĐẠI (2)

• Giá trị của luồng: Tổng luồng trên các cung xuất ra từ s bằng với tổng luồng trên các cung thu vào tại t

Được gọi là giá trị của luồng trên mạng

– Bài toán luồng cực đại trong mạng:

• Xác định luồng cực đại f (luồng có giá trị lớn nhất)

• Nếu điểm phát và điểm thu thuộc hai phần khác nhau của lát cắt, lát cắt được gọi là lát cắt tách

) ( )

, ( )

,

(

) ,

f val t

x f v

s

f

A v

t x f v

s f

val(f)

) ,

) , ( )

, ( max

Trang 16

LUỒNG CỰC ĐẠI (3)

• Khả năng thông của lát cắt là tổng các băng thông của các cung (u, v) với u  X0, v  Y0

Lát cắt với khả năng thông nhỏ nhất được gọi là lát cắt hẹp nhất

– Sự tăng luồng trong mạng:

Đồ thị tăng luồng Gf = (V, Af) được xây dựng như sau:

– (u, v)  A: f(u, v)=0 thì (u, v)  A f với trọng số p(u, v) = c(u, v) – (u, v)  A: f(u, v)=c(u, v) thì (u, v)  A f với trọng số p(u, v)=f(u, v) – (u, v)  A: 0 <f(u, v)<c(u, v) thi

(u, v)  A f với trọng số p(u, v)=c(u, v) – f(u, v) (v, u)  A f với trọng số p(u, v)=f(u, v)

v u c Y

X c

Trang 17

LUỒNG CỰC ĐẠI (4)

• Cung thuận: (u, v)  Af, (u, v)  A

• Cung nghịch: (u, v)  Af, (u, v)  A

• Đường tăng luồng: đường đi trong Gf từ s đến t

• Sự tăng luồng: P = { s=v0, v1, …, vk=t } là đường tăng luồng

>0 là giá trị nhỏ nhất trong các trọng số của các cung trên P Xây dựng ánh xạ g: Af  R+ như sau:

Trang 18

LUỒNG CỰC ĐẠI (4)

– Thuật toán Ford-Fulkerson:

• Gán nhãn: Mỗi đỉnh trong mạng thuộc vào một trong ba trạng thái:

– Chưa được gán nhãn – Đã được gán nhãn nhưng chưa được duyệt – Đã được gán nhãn và đã được duyệt

Nhãn của một đỉnh y có dạng:

y : [ x, (y) ] +x có nghĩa cần tăng luồng theo cung (x, y) -x có nghĩa cần giảm luồng theo cung (x, y)

• Khởi đầu tất cả các đỉnh đều chưa được gán nhãn

– Gãn nhãn cho mỗi ảnh u của x chưa được gán nhãn mà f(x, u)<c(x, u):

u : [+x, (u) ] / (u) = min{ (x), c(x, u) – f(x, u) } – Gán nhãn cho mỗi tạo ảnh v của x chưa được gán nhãn mà f(v, x) > 0

v : [-x, (v) ] / (v) = min{ (x), f(v, x) }

x được duyệt

18

Trang 19

LUỒNG CỰC ĐẠI (4)

• B3:

Lặp lại B2 cho đến khi

– Hoặc đỉnh thu được gán nhãn t : [ y, (t) ]: chuyển sang B4

– Hoặc không thể gán nhãn cho đỉnh thu t: thuật toán kết thúc Đặt X0tập các đỉnh được gán nhãn, Y0 tập các đỉnh không được gán nhãn, khi

f(x, u) = f(x, u) - (t)

• B6

Nếu x  s, đặt x = u quay lại B5

khác đi xóa tất cả các nhãn, quay lại B1

Trang 20

SỐ HỌC (1)

• CHIA HẾT & CHIA CÓ DƯ

• ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT, BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

• m nguyên dương: (ma1, ma2, …, man) =m (a1, a2, …, an)

• d>0 là ước chung của a1, a2, …, an thì

a d

a d

a d

a1 2 n ( 1, 2, , n)

) , , ,

1 ) , , ,

d

a d

a d

Trang 21

SỐ HỌC (2)

• Nếu (a, b)=1, (a, c)=1 thì (a, bc)=1

• Nếu a=pb + r (0  r < b) thì (a, b) = (b, r)

,

b a

ab b

1 , ,

,2 1

M a

M a

M

d

a a

a d

a d

a d

Trang 22

2 1

k

k

p p

p

2 1

k

p p

p

2 1

Trang 23

SỐ HỌC (4)

– ax + by =c

• d=(a, b)

• Nếu d không là ước của c thì phương trình vô nghiệm

• Nếu d | c thì nghiệm của phương trình có dạng:

a y

y

t d

b x

Trang 24

• a = b (mod m) thì (a+c) = (b+c) (mod m)

• a = b (mod m) thì a = (b +km) (mod m), (a+km) = b (mod m)

• a = b (mod m) thì an = bn (mod m)

• a = b (mod m) thì ac = bc (mod m)

• (c, m)=1, a = b (mod m) iif ac = bc (mod m)

• d = (a, b, m) thì (a/d) = (b/d) (mod (m/d))

• d=(a, b), (d, m)=1 thì (a/d) = (b/d) (mod m)

• a = b (mod mi) i=1, 2, …, n thì a = b (mod [m1, m2, …, mn])

24

Trang 25

• Nếu d không là ước của b, phương trình vô nghiệm

• Nếu d | b phương trình có đúng d nghiệm

1 (

) (mod 0

0

0

m d

m d

x x

m d

m x

x

x0 là một giá trị thỏa mãn phương trình

Trang 26

• x=M1N1 + … + MnNn (mod M) là nghiệm của hệ

) (mod

) (mod

2 2

1 1

n

a x

m a

x

m a

x

Trang 27

SỐ HỌC (8)

– f(x) = a0xn + a1xn-1 + … + an = 0 (mod m)

– Phương trình tương đương với hệ:

– Giải phương trình f(x) = a0xn + a1xn-1 + … + an = 0 (mod p) (*) 

Giải phương trỉnh f(x) = a0xn + a1xn-1 + … + an = 0 (mod p-1) (**)

Khi đó nghiệm của phương trình (*) là: x=x0 + t0 p-1 (mod p)

k

k

p p

p

m12

2 1

f(x)

) p (

f(x)

k

α k

α

mod 0

mod

1

Trang 28

28

Ngày đăng: 18/08/2012, 23:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị có hướng - Bai giang Toan roi rac Phan 2.ppt
th ị có hướng (Trang 8)
• Bậc mỗi đỉnh  2, đồ thị có chu trình - Bai giang Toan roi rac Phan 2.ppt
c mỗi đỉnh  2, đồ thị có chu trình (Trang 10)
Đồ thị tăng luồng G f  = (V, A f ) được xây dựng như sau: - Bai giang Toan roi rac Phan 2.ppt
th ị tăng luồng G f = (V, A f ) được xây dựng như sau: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w