1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Gá Lắp Kết Cấu Tấm Phẳng

31 659 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Nguyên tắc định vị: khi định vị chi tiết, kết cấu hàn phải đảm bảo chính xác vị trí tương quan.. * Nguyên tắc kẹp chặt: phải đảm bảo độ cứng vững, không bị phá vỡ vị trí đf gá khi hàn

Trang 1

Bµi 1: G¸ l¾p kÕt cÊu tÊm ph¼ng

Trang 3

- Bộ tuýp, clê chuyên dụng để tháo lắp mỏ hàn, đồ gá hàn (Hình 1-5)

1.3 Điều kiện an toàn

- Trang bị bảo hộ lao động đầy đủ

- Phân xưởng gá kết cấu hàn khô ráo không ẩm ướt

- An toàn về điện máy hàn

- Mặt bằng nơi làm việc đảm bảo thoáng mát, sạch sẽ

1.4 Nguyên tắc định vị và kẹp chặt

* Đồ định vị: khối V, chốt tỳ, phiến tỳ

* Đồ kẹp chặt: Bu lông-đai ốc, nêm, Vam, cơ cấu chữ C

* Nguyên tắc định vị: khi định vị chi tiết, kết cấu hàn phải đảm bảo chính xác

vị trí tương quan Không bị xê dịch khi gá mối hàn, phôi không bị biến dạng

* Nguyên tắc kẹp chặt: phải đảm bảo độ cứng vững, không bị phá vỡ vị trí đf gá khi hàn đính, kết cấu không bị biến dạng do lực kẹp Kết cấu khi kẹp chặt dễ thao tác, dễ tháo, dễ lắp, bảo quản

H 1-5

Trang 4

- Mép ngoài vào điểm gá khoảng 10ữ15(mm)

- Khoảng cách mỗi điểm gá 100-150 (mm)

b) Cường độ dòng điện hàn

Tính theo công thức Ih = (β + αd) d (A)

Ih = (20+ 6x3,2)x3,2 = 125,5 (A), Chọn 130 (A) Trong đó: Ih là dòng điện hàn

β và α là hệ số thực nghiệm, β =20, α = 6

d là đường kính que hàn

Hình 1-6

Trang 5

c) Điện áp hàn

Uh = a + blhq (V)

Trong đó: Uh -là điện áp hàn (V)

lhq- là chiều dài cột hồ quang từ 2-4(mm) Chọn 3(mm)

a- là điện áp trên a-nốt và ca tốt (a= 15ữ20 v) Chọn 20 (V) b- là điện áp rơi trên một đơn vị chiều dài của cột hồ quang (b=15,7v/cm)

d) Vận tốc hàn

Vh = αđ.I/p.Fđ.3600 (cm/s) Trong đó: αđ - là hệ số đắp giáp mối (8ữ11 g/A.h)

Fđ - Là tiết diện đắp (cm2)

P là khối lượng riêng của kim loại đắp (g/cm3)

Ih – Cường độ dòng điện hàn (A)

- Khe hở giữa hai chi tiết khoảng 2ữ3,5mm

- Kiểm tra kích thước kết cấu sau khi đặt vào vị trí định vị

2.6 Kẹp chặt kết cấu (Hình 1-8)

- Sau khi đặt liên kết đúng vị trí định vị

- Vặn nhẹ đai ốc để vấu kẹp tỳ lên chi tiết

- Kiểm tra vị trí định vị không bị xê dịch vặn bu lông để chi tiết, kết cấu kẹp chặt

- Khi kẹp chặt đảm bảo độ song song, vuông góc

- Khe hở giữa hai chi tiết thẳng, đều đảm bảo 2mm

H 1-7

Trang 7

- Khi gá điểm thứ 3 luôn chú ý khe hở 2mm

- Đưa kết cấu ra khỏi đồ gá hàn

- Nếu kết cấu có kích thước lớn phải gá cả hai mặt

2.9 Làm sạch xỉ, Kiểm tra: (Hình 1-10)

- Làm sạch xỉ hàn, lấy búa gõ xỉ đánh sạch lớp xỉ trên bề mặt mối hàn điểm, sau đó dùng bàn chải sắt làm sạch

- Dùng thước kiểm tra kích thước

- Dùng dưỡng kiểm tra kích thước mối hàn gá

- Dùng ke vuông kiểm tra độ vuông góc của liên kết

3

H.1-9b

H.1-10

Trang 8

3 Nh÷ng sai háng nguyªn nh©n vµ c¸ch phßng ngõa

Trang 9

1.2 Dụng cụ, thiết bị

- Dụng cụ: Búa nguội, thước giây, thước lá, đục bằng, búa gõ xỉ… (Hình 2-1)

- Thiết bị: Máy hàn đIện một chiều, xoay chiều (Hình 2-2), bàn gá…

Trang 10

- Bộ tuýp, clê chuyên dùng dùng để tháo lắp mỏ hàn, đồ gá hàn (Hình 2-5)

1.3 Điêu kiện an toàn

- Bảo hộ lao động được trang bị đầy đủ

- Các cơ cấu kẹp chặt chắc chắn, an toàn

- Phân xưởng gá kết cấu hàn khô ráo không ẩm ướt

- An toàn về điện máy hàn

- Mặt bằng nơi làm việc đảm bảo thoáng mát, sạch sẽ

1.4 Nguyên tắc định và kẹp chặt

* Đồ định vị: khối V, chốt tỳ, phiến tỳ

H 2-5

Trang 11

* Đồ kẹp chặt: Bu lông - đai ốc, nêm, Vam.Kam

* Nguyên tắc định vị: khi định vị chi tiết, kết cấu hàn phải đảm bảo độ tương quan giữa vị trí gá lắp chi tiết, kết cấu Không bị xê dịch khi gá, hàn đính mối hàn, kim loại không bị biến dạng

* Nguyên tắc kẹp chặt: chi tiết kết cấu hàn, khi kẹp chặt phải đảm bảo độ cứng vững, không bị phá vỡ vị trí định vị khi hàn gá, không làm biến dạng kết cấu bởi lực kẹp Chi tiết, kết cấu khi kẹp chặt dễ thao tác, dễ tháo lắp

- Góc hai bên của vì kèo 40o

- Khoảng cách mỗi đIểm gá 40ữ50 (mm)

Trang 12

- Đặt các tấm đế vào vị trí lấy dấu, định vị trên đồ gá

- Đặt thanh A,B vào các điểm định vị trên đồ gá

- Kiểm tra góc 100o, sau đó đặt thanh C vào điểm định vị sẵn trên đồ gá

Trang 13

- Dùng thước đo độ kiểm tra góc hai bên 40o

- Vị trí định vị khộng bị xê dịch

- Kiểm tra kích thước kết cấu sau khi gá các thanh D,E,F còn lại

2.5 Kẹp chặt kết cấu (Hình 2-8)

- Sau khi đặt liên kết đúng vị trí định vị

- Vặn nhẹ đai ốc ở vị trí 1,2,3,4 để vấu kẹp tỳ lên chi tiết, sau đó vặn chặt để chi tiết chắc chắn không bị xê dịch

- Kiểm tra vị trí định vị không bị xê dịch vặn bu lông để kẹp chặt kết cấu hàn

- Khi kẹp chặt phải đảm bảo các vị trí định vị, góc độ theo yêu cầu

Trang 14

- Điểm hàn gá ở các nốt theo thứ tự: A,B,C,D,G,H,E,F…

- Khi hàn đính mối hàn ngấu, chắc, điểm hàn khoảng 10ữ15mm

2.7 Tháo kết cấu

- Để hạn chế sự biến dạng kết cấu, phải để nguội, khi kết cấu hết sự biến dạng nhiệt mới tháo kết cấu ra khỏi đồ gá hàn

- Vặn từ từ đai ốc

- Đưa kết cấu ra khỏi đồ gá hàn

- Nếu kết cấu có kích thước lớn phải gá cả hai mặt (gá mặt 2) (Hình 2-10)

Trang 15

3 Nh÷ng sai háng, nguyªn nh©n vµ c¸ch phßng ngõa

Trang 16

Bµi 3: G¸ l¾p kÕt cÊu dµn kh«ng gian

Trang 17

- Một số đồ gá thường dùng để gá lắp kết cấu hàn

+ Đồ gá thường dùng để gá lắp hàn ống (hình 3-4)

+ Một số cơ cấu định vị, kẹp chặt (hình 3-5)

- Bộ tuýp, clê chuyên dùng để tháo lắp mỏ hàn, đồ gá hàn (Hình 3-5)

1.3 Điều kiện an toàn

- Bảo hộ lao động đầy đủ

- Các cơ cấu kẹp chặt chắc chắn, an toàn

- Phân xưởng gá kết cấu hàn khô ráo không ẩm ướt

- An toàn về điện máy hàn

- Mặt bằng nơi làm việc đảm bảo thoáng mát, sạch sẽ

H 3-5

Trang 18

1.4 Định vị và kẹp chặt

* Đồ định vị: khối V, chốt tỳ, phiến tỳ

* Đồ kẹp chặt: Bu lông - đai ốc, nêm, Vam, cam lệch tâm

* Nguyên tắc định vị: khi định vị chi tiết, kết cấu hàn phải đảm bảo chính xác

vị trí tương quan đf định vị

* Nguyên tắc kẹp chặt: Cơ cấu dễ kẹp chặt Phải đảm bảo độ cứng vững, không

bị phá vỡ vị trí đf định vị khi hàn gá Chi tiết, kết cấu khi kẹp chặt dễ thao tác, dễ tháo lắp

2 Trình tự thực hiện

2.1 Đọc bản vẽ (Hình 3-6)

Hình vẽ

* Kết Cấu dàn không gian( Dạng khung)

- Kích thước chiều rộng của hai tâm cột 500(mm)

- Kích thước chiều cao khung 450(mm)

Trang 19

lhq - là chiều dài cột hồ quang từ 2-4(mm) Chọn 2(mm)

a - là điện áp trên a-nốt và ca tốt (a= 15ữ 20 v) Chọn 20 (V)

b - là điện áp rơi trên một đơn vị chiều dài của cột hồ quang (b=15,7v/cm)

d) Vận tốc hàn

Vh = αđ.I/p.Fđ.3600 (cm/s)

Trong đó: αđ: là hệ số đắp giáp mối (8ữ11 g/A.h)

Fđ: Là tiết diện đắp (cm2)

P: là khối lượng riêng của kim loại đắp (g/cm3)

Ih: Cường độ dòng điện hàn (A)

2.4 Định vị kết cấu (Hình 3-7)

- Đặt cột A trùng với tâm bu lông1, vặn nhẹ và điều chỉnh mặt phẳng và dùng

ke vuông kiểm tra độ vuông góc của cột

- Đặt cột B trùng với bu long 2, điều chỉnh khoảng cách giữa tâm cột đạt 500m

- Kiểm tra kích thước, độ vuông góc, mặt phẳng của hai cột

Trang 20

- Xoay khung dàn dịch chuyển từ từ trùng với tâm cột đầu B

- Dùng vam kẹp giữ khung dàn

- Hiệu chỉnh độ phẳng, độ vuông góc của khung dàn

H 3 - 8

H 3-9

Trang 21

2.5 Kẹp chặt kết cấu

- Sau khi đặt liên kết đúng vị trí định vị

- Vặn nhẹ vam kẹp dàn ngang ép sát cột A(ở đầu A 1,2,3,4 để vấu kẹp tỳ lên chi tiết, sau đó vặn chặt để chi tiết chắc chắn không bị xê dịch

- Kiểm tra vị trí định vị không bị xê dịch vặn bu long để chi tiết, kết cấu kẹp chặt

- Điểm gá ở các nốt theo thứ tự: đối xứng

- Khi hàn đính mối hàn ngấu, chắc, điểm hàn khoảng 10mm

2.7 Tháo kết cấu

- Để hạn chế sự biến dạng kết cấu, phải để nguội, khi kết cấu hết sự biến dạng nhiệt, mới tháo kết cấu ra khỏi đồ gá hàn

- Vặn từ từ đai ốc

- Đưa kết cấu ra khỏi đồ gá hàn

- Nếu kết cấu có kích thước lớn phải gá cả hai mặt

H 3-10

Trang 23

1.2 Thiết bị - dụng cụ

- Thiết bị: Máy hàn đIện một chiều, xoay chiều, bàn gá hàn… (Hình 4-1)

- Dụng cụ: Búa nguội, thước dây, thước lá đục bằng, búa gõ xỉ …Hình 4-2)

- Một số đồ gá thường dùng để gá lắp kết cấu hàn

+ Đồ gá hàn ống (hình 4-3)

+ Cơ cấu định vị , kép chặt (hình 4-4)

Trang 24

- Bộ tuýp, clê chuyên dùng để tháo lắp mỏ hàn, đồ gá hàn (Hình 4-5)

1.3 Điều kiện an toàn

- Bảo hộ lao động đầy đủ

- Các cơ cấu kẹp chặt chắc chắn, an toàn

- Phân xưởng gá kết cấu hàn khô ráo không ẩm ướt

- An toàn về điện máy hàn

- Mặt bằng nơi làm việc đảm bảo thoáng mát, sạch sẽ

1.4 Nguyên tắc định và kẹp chặt

H 4-5

Trang 25

* Đồ định vị: nghề hàn thường sử dụng khối V, chốt tỳ, phiến tỳ và các cơ cấu

khác

* Đồ kẹp chặt: Bu lông - đai ốc, Nêm, Vam, Cam lệch tâm

* Nguyên tắc định vị: khi định vị kết cấu hàn phải đảm bảo chính xác vị trí

tương quan

* Nguyên tắc kẹp chặt: chi tiết kết cấu hàn, khi kẹp chặt phảI đảm bảo độ cứng

vững, không bị phá vỡ vị trí đf định vị khi hàn gá kết cấu không bị biến dạng do

β và α là hệ số thực nghiệm, β =20, α = 6

d là đường kính que hàn

H 4-6

Trang 26

lhq - là chiều dài cột hồ quang từ 2ữ4(mm) Chọn 3(mm)

Ih – Cường độ dòng điện hàn (A) Chọn 130(A)

a - là điện áp trên a-nốt và ca tốt (a= 15ữ20 v) Chọn 20 (V)

b - là điện áp rơi trên một đơn vị chiều dài của cột hồ quang (b=15,7v/cm)

I

.

γ

- chiều dài điểm gá khoảng 15ữ20mm

- Khoảng cách giưf 2 điểm gá 100mm

- Chiều cao mối hàn đính 2mm

Trang 27

2.5 Định vị, kẹp chặt và hàn gá chi tiết số I vào II

- Đặt chi tiết 1 lên đồ gá trùng với điểm định vị, đưa chi tiết II trùng với tâm ống I, Vặn nhẹ bu lông để kẹp chặt 2 chi tiết đó lại với nhau

6 Định vị, kẹp chặt và hàn đính chi tiết số III vào chi tiết số I

Đặt chi tiết III trùng với tâm chi tiết I kẹp chặt kết cấu, thứ tự các điểm gá tương tự

7 Định vị, kẹp chặt và hàn đính chi tiết số IV vào chi tiết số I (Hình 4-9)

Đặt chi tiết III trùng với tâm khoét lỗ chi tiết I

Trang 28

- Hàn đính 4 điểm trên chu vi của ống

- ĐIểm gá ở các nốt theo thứ tự: đối xứng

- Khi hàn đính mối hàn ngấu, chắc, đIểm hàn khoảng 10mm

9 Tháo kết cấu

- Để hạn chế sự biến dạng kết cấu, phải để nguội, khi kết cấu hết sự biến dạng nhiệt, mới tháo kết cấu ra khỏi đồ gá hàn

- Vặn từ từ đai ốc

- Đưa kết cấu ra khỏi đồ gá hàn

- Nếu kết cấu có kích thước lớn phải gá cả hai mặt

7 Kiểm tra

- Làm sạch xỉ hàn

- Dùng thước kiểm tra kích thước chiều rộng, chiều dài, chiều cao của kết cấu

- Dùng dưỡng kiểm tra độ đồng tâm của bình

3 Những sai hỏng nguyên nhân và cách phòng ngừa

Trang 29

- Tháo kết cấu ra khỏi đồ gá khi còn biến dạng nhiệt

Trang 31

Tµi liÖu tham kh¶o

- Hoàng Tùng, Nguyễn Thúc Hà, Ngô Lê Thông- Cẩm nang hàn-

NXBKHKT-1998

- Lê Văn Tiến- Đồ gá hàn- NXBKHKT- 1999

Ngày đăng: 01/03/2016, 19:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3-2: Máy hàn HQ tay - Gá Lắp Kết Cấu Tấm Phẳng
Hình 3 2: Máy hàn HQ tay (Trang 16)
Hình vẽ - Gá Lắp Kết Cấu Tấm Phẳng
Hình v ẽ (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w