1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng cơ sở đo lường điện tử

20 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 5,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN NHÂN GÂY SAI SỐ .... PHÂN TÍCH THÔNG KÊ ĐO LƯỜNG ..... Khái quát các phương pháp đo góc l ch phaệ .... MÁY PHÂN TÍCH PHỔ .... Các nguyên lý máy phân tích phổ .... Máy phân tích ph

Trang 1

H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNG Ọ Ệ Ệ Ư Ễ

- -Đ M nh Hà ỗ ạ

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

M C L C Ụ Ụ i

L I NÓI Đ U Ờ Ầ v

CH ƯƠ NG 1 - GI I THI U CHUNG V K THU T ĐO L Ớ Ệ Ề Ỹ Ậ ƯỜ NG ĐI N T Ệ Ử 8

1.0 GI I THI U CHUNGỚ Ệ 8

1.1 CÁC KHÁI NI M V ĐO LỆ Ề ƯỜNG ĐI N TỆ Ử 9

1.2 Đ I TỐ ƯỢNG C A ĐO LỦ ƯỜNG ĐI N T Ệ Ử 11

1.3 PHÂN LO I PHÉP ĐOẠ 12

1.4 CH C NĂNG VÀ PHÂN LO I THI T B ĐOỨ Ạ Ế Ị 15

1.5 Đ N V ĐO LƠ Ị ƯỜNG, CHU N, M UẨ Ẫ 20

1.5.1 Đ n v đo lơ ị ường 20

1.5.2 C p chu n hóa ấ ẩ 21

1.6 Đ C TÍNH C B N C A THI T B ĐOẶ Ơ Ả Ủ Ế Ị 22

1.6.1 Đ c tính tĩnhặ 22

1.6.2 Đ c tính đ ngặ ộ 24

1.7 Đ C TÍNH ĐI N C A THI T B ĐO ĐI N T Ặ Ệ Ủ Ế Ị Ệ Ử 26

1.7.1 Các tham s gi i h nố ớ ạ 27

1.7.2 nh hẢ ưởng do quá t iả 28

1.7.3 Can nhi u phép đo ễ ở 29

1.7.4 V b o v ỏ ả ệ 31

1.7.5 N i đ t ố ấ 32

1.8 SO SÁNH THI T B ĐO TẾ Ị ƯƠNG T VÀ THI T B ĐO S Ự Ế Ị Ố 33

1.9 CH N KHO NG ĐO T Đ NG VÀ ĐO T Đ NG Ọ Ả Ự Ộ Ự Ộ 35

1.10 ĐO TRONG M CH (ICT) Ạ 36

1.11 K THU T S D NG THI T B ĐO ĐI N TỸ Ậ Ử Ụ Ế Ị Ệ Ử 36

CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ 40

CH ƯƠ NG 2 – ĐÁNH GIÁ SAI S ĐO L Ố ƯỜ NG 41

2.1 KHÁI NIÊM V SAI SỀ Ố 41

2.2 NGUYÊN NHÂN GÂY SAI SỐ 41

2.3 PHÂN LO I SAI S Ạ Ố 42

2.3.1 Phân lo i sai s theo ngu n g c gây ra sai sạ ố ồ ố ố 42

2.3.2 Phân lo i theo s ph thu c c a sai s vào đ i lạ ự ụ ộ ủ ố ạ ượng đo 44

2.3.3 Phân lo i theo v trí sinh ra sai sạ ị ố 44

2.4 BI U TH C BI U DI N SAI SỂ Ứ Ể Ễ Ố 45

2.5 PHÂN TÍCH THÔNG KÊ ĐO LƯỜNG 47

2.5.1 Hàm phân b chu n sai số ẩ ố 47

2.5.2 H q a c a hàm phân b chu n sai s ệ ủ ủ ố ẩ ố 49

2.5.3 Chu n hóa hàm phân b sai sẩ ố ố 50

Trang 4

2.5.4 Các đ c s phân b ng d ng trong đo lặ ố ố ứ ụ ường 52

2.5.5 ng d ng các đ c s phân b đ xác đ nh k t qu đo t nhi u l n đoỨ ụ ặ ố ố ể ị ế ả ừ ề ầ 56

2.6 ĐÁNH GIÁ SAI S C A PHÉP ĐO GIÁN TI PỐ Ủ Ế 59

CÂU H I ÔN T PỎ Ậ 62

BÀI T PẬ 64

CH ƯƠ NG 3 – C S K THU T ĐO L Ơ Ở Ỹ Ậ ƯỜ NG ĐI N T Ệ Ử 66

3.0 GI I THI U CHỚ Ệ ƯƠNG 66

3.1 C U TRÚC C B N C A MÁY ĐOẤ Ơ Ả Ủ 66

3.1.1 Máy đo tham s và đ c tính c a tín hi u:ố ặ ủ ệ 67

3.1.2 Máy đo tham s và đ c tính c a m ch đi n:ố ặ ủ ạ ệ 70

3.1.3 Máy t o tín hi u đo lạ ệ ường 71

3.1.4 Các linh ki n đo lệ ường 73

3.2 C U TRÚC CHUNG C A MÁY ĐO SẤ Ủ Ố 73

3.2.1 S ti n tri n trong công ngh ch t o thi t b đoự ế ể ệ ế ạ ế ị 73

3.2.1 S đ c u trúc chung c a máy đo sơ ồ ấ ủ ố 74

3.2.3 u đi m c a máy đo sƯ ể ủ ố 77

3.3 THI T B ĐO GHÉP N I V I MÁY TÍNHẾ Ị Ố Ớ 80

3.4 M T S M CH ĐO LỘ Ố Ạ ƯỜNG VÀ GIA CÔNG TÍN HI U ĐO C B NỆ Ơ Ả 86

3.5 C C U CH TH ĐO LƠ Ấ Ỉ Ị ƯỜNG 87

3.5.1 C c u ch th kim (C c u đo đi n c b n - CCĐ)ơ ấ ỉ ị ơ ấ ệ ơ ả 88

3.5.2 Thi t b ch th dùng LEDế ị ỉ ị 101

3.5.3 Thi t b ch th dùng LCD - Liquid Crystal Displayế ị ỉ ị 108

3.5.4 ng tia đi n t - CRTỐ ệ ử 118

CÂU H I ÔN T PỎ Ậ 130

CH ƯƠ NG 4 - MÁY HI N SÓNG (Ô-XI-LÔ) Ệ 131

4.1 GI I THI U CHUNGỚ Ệ 131

4.1.1 Khái ni m chung v quan sát d ng tín hi uệ ề ạ ệ 131

4.1.2 Các u đi m và kh năng ng d ng c a ô-xi-lô.ư ể ả ứ ụ ủ 133

4.1.3 Phân lo i ô-xi-lô.ạ 134

4.2 Ô-XI-LÔ TƯƠNG TỰ 135

4.2.1 S đ kh i và nguyên lý làm vi c c a ô-xi-lô tơ ồ ố ệ ủ ương t 1 kênh.ự 135

4.2.2 Ô-xi-lô nhi u kênh.ề 149

4.3 ĐÂY ĐO DÙNG CHO Ô-XI-LÔ 154

4.3.1 Đây đo th đ ng tr kháng caoụ ộ ở 155

4.3.2 Dây đo tích c cự 156

4.4 Ô-XI-LÔ SỐ 158

4.4.1 Kh năng c a ôxilô sả ủ ố 158

4.4.2 C u trúc ô-xi-lô sấ ố 159

4.5 NG D NG ĐO LỨ Ụ ƯỜNG DÙNG Ô-XI-LÔ 162

4.5.1 Đo tham s tín hi u đi n ápố ệ ệ 165

Trang 5

4.5.2 Đo t n s b ng phầ ố ằ ương pháp Lissajous 166

4.5.3 Đo góc l ch phaệ 169

4.5.4 V đ c tuy n Vôn-Ampe c a đi tẽ ặ ế ủ ố 171

4.5.5 V đ c tuy n ra c a BJTẽ ặ ế ủ 172

CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ 172

CH ƯƠ NG 5 – CÁC PHÉP ĐO ĐI N C B N Ệ Ơ Ả 175

5.1 GI I THI U CHUNGỚ Ệ 175

5.2 ĐO DÒNG ĐI NỆ 176

5.2.1 Ampe mét can thi p ệ 176

5.2.2 Ampe mét không can thi pệ 181

5.3 ĐO ĐI N ÁPỆ 185

5.3.1 Các tr s đi n ápị ố ệ 185

5.3.2 Gi i thi u v d ng c đo đi n ápớ ệ ề ụ ụ ệ 186

5.3.3 Đo đi n áp s d ng c c u đo t đi nệ ử ụ ơ ấ ừ ệ 189

5.3.4 Vôn mét đi n tệ ử 191

5.4 ĐO ĐI N TRỆ Ở 197

5.5 THI T B ĐO ĐI N T V N NĂNG (MULTIMETERS)Ế Ị Ệ Ử Ạ 200

5.5.1 Đ ng h v n năng tồ ồ ạ ương t - VOMự 200

5.5.2 Đ ng h v n năng s - DMM.ồ ồ ạ ố 202

CH ƯƠ NG 6 - ĐO T N S , KHO NG TH I GIAN VÀ GÓC L CH PHA Ầ Ố Ả Ờ Ệ 207

6.0 GI I THI U CHUNGỚ Ệ 207

6.1 ĐO T N SẦ Ố 209

6.1.1 Đo t n s b ng phầ ố ằ ương pháp đ m xungế 210

6.1.2 Đo t n s b ng phầ ố ằ ương pháp dùng m ch c ng hạ ộ ưởng 221

6.2 ĐO GÓC L CH PHAỆ 224

6.2.1 Khái quát các phương pháp đo góc l ch phaệ 224

6.2.2 Pha mét số 227

CÂU H I ÔN T PỎ Ậ 230

CH ƯƠ NG 7 – ĐO CÔNG SU T Ấ 231

7.1 KHÁI NI M V ĐO CÔNG SU TỆ Ề Ấ 231

7.1.1 Các thành ph n công su tầ ấ 231

7.1.2 Đ n v công su tơ ị ấ 233

7.1.3 Các nguyên lý đo công su tấ 234

7.2 ĐO CÔNG SU T T N S TH P VÀ T N S CAOẤ Ở Ầ Ố Ấ Ầ Ố 236

7.2.1 - Phương pháp c đi nơ ệ 237

7.2.2 Phương pháp đi nệ 238

7.2.3 Phương pháp so sánh 243

7.3 ĐO CÔNG SU T D I SIÊU CAO T NẤ Ở Ả Ầ 244

7.3.1 Oát met s d ng c m bi n đi n tr nhi tử ụ ả ế ệ ở ệ 246

CH ƯƠ NG 8 – PHÂN TÍCH PH TÍN HI U Ổ Ệ 252

Trang 6

8.1 GI I THI U CHUNG PHÂN TÍCH TÍN HI UỚ Ệ Ệ 252

8.1.1 Gi i thi u chung v máy phân tích tín hi uớ ệ ề ệ 252

8.1.2 Đ th ph c a tín hi uồ ị ổ ủ ệ 253

8.2 MÁY PHÂN TÍCH PHỔ 255

8.2.1 ng d ng đo lỨ ụ ường c a máy phân tích phủ ổ 255

8.2.2 Các nguyên lý máy phân tích phổ 256

8.2.3 Máy phân tích ph song songổ 257

8.2.4 Máy phân tích ph n i ti pổ ố ế 259

CH ƯƠ NG 9 - ĐO THAM S C A M CH ĐI N T Ố Ủ Ạ Ệ Ử 265

9.0 GI I THI U CHUNGỚ Ệ 265

9.1 CÁC THAM S VÀ Đ C TÍNH M CH ĐI NỐ Ặ Ạ Ệ 266

9.1.1 Các tham s , đ c tính c a m ch đi n có các ph n t t p chung.ố ặ ủ ạ ệ ầ ử ậ 266

9.1.2 Các tham s và đ c tính c a m ch đi n có ph n t phân bố ặ ủ ạ ệ ầ ử ố 269

9.2 ĐO TR KHÁNG C A M CH VÀ LINH KI N ĐI N TỞ Ủ Ạ Ệ Ệ Ử 272

9.2.1 Sai s c a phép đo tr khángố ủ ở 272

9.2.2 Mô hình m ch tạ ương đương c a các linh ki nủ ệ 278

9.2.3 T ng quan các phổ ương pháp đo tr khángở 279

9.2.2 So sánh các phương pháp đo 285

9.3 NG D NG C A CÁC PHỨ Ụ Ủ ƯƠNG PHÁP ĐO TR KHÁNGỞ 289

9.3.1 Phương pháp c u 4 nhánh cân b ngầ ằ 289

9.3.2 Phương pháp c ng hộ ưởng 296

9.3.3 Phương pháp c u t cân b ngầ ự ằ 297

9.3.4 Phương pháp bi n đ i th i gian - xungế ổ ờ 297

9.4 ĐO THAM S VÀ Đ C TÍNH C A LINH KI N VÀ M CH PHI TUY NỐ Ặ Ủ Ệ Ạ Ế 300

9.4.1 V đ c tuy n Vôn-Ampe.ẽ ặ ế 300

9.4.2 V đ c tuy n biên đ t n s c a m ng 4 c c.ẽ ặ ế ộ ầ ố ủ ạ ự 301

9.5 ĐO LƯỜNG, KI M NGHI M CÁC M CH ĐI N T S VÀ VI X LÝỂ Ệ Ạ Ệ Ử Ố Ử 302

9.5.1 Khái ni m và đ c tính chung c a m ch sệ ặ ủ ạ ố 302

9.5.2 Các phương pháp phân tích 304

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 317

Trang 7

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

V i s phát tri n c a khoa h c k thu t và công ngh , K ớ ự ể ủ ọ ỹ ậ ệ ỹ thu t đo l ậ ườ ng nói chung, k thu t đo l ỹ ậ ườ ng đi n t nói riêng ệ ử đang có m t vai trò quan tr ng trong đ i s ng kinh t k thu t ộ ọ ờ ố ế ỹ ậ

và công ngh Các máy đo l ệ ườ ng đi n t ngày càng đ ệ ử ượ c s ử

d ng r t r ng rãi trong nhi u lĩnh v c Đ s d ng chúng có ụ ấ ộ ề ự ể ử ụ

hi u qu , vi c nghiên c u v lý thuy t và nguyên lý đo l ệ ả ệ ứ ề ế ườ ng

đi n t là r t quan tr ng, nh t là đ i v i k s làm vi c trong ệ ử ấ ọ ấ ố ớ ỹ ư ệ các lĩnh v c đi n, đi n t , vi n thông Bài gi ng này nh m trang ự ệ ệ ử ễ ả ằ

b cho sinh viên nh ng ki n th c c b n v đo l ị ữ ế ứ ơ ả ề ườ ng đi n t ệ ử

nh : C s k thu t đo l ư ơ ở ỹ ậ ườ ng đi n t , đánh giá sai s và x lý ệ ử ố ử

k t qu đo, các ph ế ả ươ ng pháp đo, nguyên lý xây d ng,c u trú, ự ấ cũng nh ng d ng đo l ư ứ ụ ườ ng c a các thi t b đo tham s và đ c ủ ế ị ố ặ tính c a tín hi u và m ch đi n t ủ ệ ạ ệ ử

Bài gi ng g m các n i dung chính nh sau: ả ồ ộ ư

Ch ươ ng 1 - C s lý thuy t v đo l ơ ở ế ề ườ ng đi n t ệ ử

Ch ươ ng 2 - Sai s trong đo l ố ườ ng

Ch ươ ng 3 - C s k thu t đo l ơ ở ỹ ậ ườ ng đi n t ệ ử

Ch ươ ng 4 - Máy hi n sóng (Ô-xi-lô) ệ

Ch ươ ng 5 - Các phép đo đi n c b n ệ ơ ả

Ch ươ ng 6 - Đo t n s , kho ng th i gian và góc l ch ầ ố ả ờ ệ pha

Ch ươ ng 7 - Phân tích tín hi u ệ

Ch ươ ng 8 - Đo công su t ấ

Trang 8

Ch ươ ng 9 - Đo các tham s và đ c tính c a m ch đi n ố ặ ủ ạ ệ

t ử

Bài gi ng đ ả ượ c th c hi n trong m t th i gian ng n, nên khó ự ệ ộ ờ ắ tránh kh i nh ng thi u sót Tác gi r t mong nh n đ ỏ ữ ế ả ấ ậ ượ c nh ng ữ

ý ki n đóng góp các đ ng nghi p đ bài gi ng đ ế ồ ệ ể ả ượ c hoàn thi n ệ

h n M i góp ý xin vui lòng g i v B môn k thu t đi n t - ơ ọ ử ề ộ ỹ ậ ệ ử Khoa K thu t Đi n t 1- H c vi n Công ngh B u chính Vi n ỹ ậ ệ ử ọ ệ ệ ư ễ thông ho c email: hadm@ptit.edu.vn Chúng tôi xin chân thành ặ

c m n các đ ng nghi p đã đóng góp các ý ki n quý báu; xin ả ơ ồ ệ ế chân thành c m n lãnh đ o H c vi n, Phòng Đào t o và ả ơ ạ ọ ệ ạ NCKH, Khoa K thu t Đi n t 1, 2 đã t o đi u ki n đ chúng ỹ ậ ệ ử ạ ề ệ ể tôi hoàn thành bài gi ng này ả

Hà n i, tháng 9 năm 2010 ộ

Tác giả

Trang 10

Chư ng 1 – Gi i thi u chung v k thu t đo l ơ ớ ệ ề ỹ ậ ườ ng đi n t ệ ử

CH ƯƠ NG 1 - GI I THI U CHUNG V K Ớ Ệ Ề Ỹ

THU T ĐO L Ậ ƯỜ NG ĐI N T Ệ Ử

• Các khái ni m v đo l ệ ề ườ ng đi n t ệ ử

• Đ i t ố ượ ng c a đo l ủ ườ ng đi n t ệ ử

• Phân lo i phép đo ạ

• Ch c năng và phân lo i thi t b đo ứ ạ ế ị

• Đ n v đo l ơ ị ườ ng, chu n, m u ẩ ẫ

• Đ c tính c b n c a thi t b đo ặ ơ ả ủ ế ị

• Đ c tính đi n c a thi t b đo đi n t ặ ệ ủ ế ị ệ ử

• So sánh thi t b đo t ế ị ươ ng t và thi t b đo s ự ế ị ố

• Ch n kho ng đo t đ ng và đo t đ ng ọ ả ự ộ ự ộ

• Đo trong m ch ạ

• K thu t s d ng thi t b đo đi n t ỹ ậ ử ụ ế ị ệ ử

1.0 GI I THI U CHUNG Ớ Ệ

Ch ươ ng này s trình bày khái quát v k thu t đo l ẽ ề ỹ ậ ườ ng nói chung, k thu t đo l ỹ ậ ườ ng đi n t nói riêng Nh ng khái ni m ệ ử ữ ệ trong đo l ườ ng, phép đó, ph ươ ng pháp đo, thi t b đo, đ c tính ế ị ặ

c a thi t b đo, và đ c bi t là sai s đo l ủ ế ị ặ ệ ố ườ ng, phân lo i s s , ạ ố ố tính toán sai s … s đ ố ẽ ượ c làm sáng t trong ch ỏ ươ ng này Đó là

nh ng c s đ có th h c các ch ữ ơ ở ể ể ọ ươ ng ti p theo ế

- Sau khi h c ch ọ ươ ng này sinh viên có th hi u đ ể ể ượ c nh ng ữ

v n đ sau: ấ ề

- Th nào là đo l ế ườ ng, đo l ườ ng đi n t ệ ử

- Khái ni m v phép đo, ph ệ ề ươ ng pháp đo.

Trang 11

Chư ng 1 – Gi i thi u chung v k thu t đo l ơ ớ ệ ề ỹ ậ ườ ng đi n t ệ ử

- Phân bi t đ ệ ượ c các ph ươ ng pháp đo khác nhau.

- Hi u ch c năng c a thi t b đo, và phân lo i đ ể ứ ủ ế ị ạ ượ c các thi t b đo ế ị

- Bi t các đ c tính c b n c a m t thi t b đo ế ặ ơ ả ủ ộ ế ị

- Phân bi t đ ệ ượ c Đ n v đo, chu n, m u ơ ị ẩ ẫ

1.1 CÁC KHÁI NI M V ĐO L Ệ Ề ƯỜ NG ĐI N T Ệ Ử

Đo l ườ ng h c (Metrology) là lĩnh v c khoa h c ng d ng ọ ự ọ ứ ụ liên ngành nghiên c u v các đ i t ứ ề ố ượ ng đo, các phép đo, các

ph ươ ng pháp th c hi n và các công c đ m b o cho chúng, k ự ệ ụ ả ả ỹ thu t đo, các ph ậ ươ ng pháp đ đ t đ ể ạ ượ c đ chính xác mong ộ

mu n ố

Các h ướ ng nghiên c u chính c a đo l ứ ủ ườ ng bao g m: ồ

• Các lý thuy t chung v phép đo ế ề

• Các đ n v v t lý và h th ng c a chúng ơ ị ậ ệ ố ủ

• Các ph ươ ng pháp và công c đo ụ

• K thu t đo ỹ ậ

• Ph ươ ng pháp xác đ nh đ chính xác c a phép đo ị ộ ủ

• C s b o đ m cho vi c th ng nh t gi a phép đo và r t ơ ở ả ả ệ ố ấ ữ ấ nhi u công c th c hi n nó ề ụ ự ệ

• Công c đo chu n và barem ụ ẩ

• Các ph ươ ng pháp đ chuy n đ n v đo t công c chu n ể ể ơ ị ừ ụ ẩ

ho c g c ra công c làm vi c ặ ố ụ ệ

Ngành kĩ thu t chuyên nghiên c u và áp d ng các thành qu ậ ứ ụ ả

c a đo l ủ ườ ng h c vào ph c v s n xu t vào đ i s ng g i là kĩ ọ ụ ụ ả ấ ờ ố ọ thu t đo l ậ ườ ng

Ph n này s trình các khái ni m c b n v đo l ầ ẽ ệ ơ ả ề ườ ng đi n ệ

t ử

Trang 12

Chư ng 1 – Gi i thi u chung v k thu t đo l ơ ớ ệ ề ỹ ậ ườ ng đi n t ệ ử

- Đo l ườ ng ( Measurement) là gì? Đo l ườ ng là quá trình

th c nghi m v t lý nh m đánh giá đ ự ệ ậ ằ ượ c tham s , cũng nh đ c ố ư ặ tính c a đ i t ủ ố ượ ng ch a bi t Thông th ư ế ườ ng đo l ườ ng là quá trình so sánh đ i t ố ượ ng ch a bi t v i m t đ i t ư ế ớ ộ ố ượ ng làm chu n ẩ (đ i t ố ượ ng chu n này th ẩ ườ ng là đ n v đo), và có k t qu b ng ơ ị ế ả ằ

s so v i đ n v đo ố ớ ơ ị

+ Ví d đo đi n áp: Đi n áp c a m t ngu n đo đ ụ ệ ệ ủ ộ ồ ượ c là 5V nghĩa là đi n áp c a ngu n đó g p 5 l n đi n áp c a m t ngu n ệ ủ ồ ấ ầ ệ ủ ộ ồ chu n 1V ẩ

- Đo l ườ ng đi n t (Electronic Measurement) : ệ ử là đo

l ườ ng mà trong đó đ i l ạ ượ ng c n đo đ ầ ượ c chuy n đ i sang d ng ể ổ ạ tín hi u đi n mang thông tin đo và tín hi u đi n đó đ ệ ệ ệ ệ ượ c x lý ử

và đo l ườ ng b ng các d ng c và m ch đi n t ằ ụ ụ ạ ệ ử

+ N u k t h p đo l ế ế ợ ượ ng đi n t và các b bi n đ i phi đi n ệ ử ộ ế ổ ệ

- đi n (sensor - các b c m bi n) cho phép đo l ệ ộ ả ế ườ ng đ ượ c h u ầ

h t các đ i l ế ạ ượ ng v t lý trong th c t ậ ự ế

- Đ i l ạ ượ ng đo (Measurand): là các đ i l ạ ượ ng v t lý ch a ậ ư

bi t c n xác đ nh tham s và đ c tính nh phép đo ế ầ ị ố ặ ờ

- Tín hi u đo (Measuring Signal: ệ Tín hi u đi n mang thông ệ ệ tin đo.

- Phép đo (Measurement): Là quá trình xác đ nh tham s và ị ố

đ c tính c a đ i l ặ ủ ạ ượ ng v t lý ch a bi t b ng các ph ậ ư ế ằ ươ ng ti n ệ

k thu t đ c bi t - hay còn đ ỹ ậ ặ ệ ượ c g i là thi t b đo ọ ế ị

- Thi t b đo (Instrument ế ị ): là ph ươ ng ti n kĩ thu t đ th c ệ ậ ể ự

hi n phép đo có ch c năng bi n đ i tín hi u mang thông đo ệ ứ ế ổ ệ thành d ng phù h p cho vi c s d ng và nh n k t qu đo, chúng ạ ợ ệ ử ụ ậ ế ả

có nh ng đ c tính đo l ữ ặ ườ ng c b n đã đ ơ ả ượ c qui đ nh Trong th c ị ự

t Thi t b đo th ế ế ị ườ ng đ ượ c hi u là máy đo (ví d : Máy hi n ể ụ ệ sóng, Vôn mét s , Máy đ m t n …) ố ế ầ

Ngày đăng: 17/03/2019, 13:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN