NGUYÊN NHÂN GÂY SAI SỐ .... PHÂN TÍCH THÔNG KÊ ĐO LƯỜNG ..... Khái quát các phương pháp đo góc l ch phaệ .... MÁY PHÂN TÍCH PHỔ .... Các nguyên lý máy phân tích phổ .... Máy phân tích ph
Trang 1H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNG Ọ Ệ Ệ Ư Ễ
- -Đ M nh Hà ỗ ạ
Trang 3M C L C Ụ Ụ
M C L C Ụ Ụ i
L I NÓI Đ U Ờ Ầ v
CH ƯƠ NG 1 - GI I THI U CHUNG V K THU T ĐO L Ớ Ệ Ề Ỹ Ậ ƯỜ NG ĐI N T Ệ Ử 8
1.0 GI I THI U CHUNGỚ Ệ 8
1.1 CÁC KHÁI NI M V ĐO LỆ Ề ƯỜNG ĐI N TỆ Ử 9
1.2 Đ I TỐ ƯỢNG C A ĐO LỦ ƯỜNG ĐI N T Ệ Ử 11
1.3 PHÂN LO I PHÉP ĐOẠ 12
1.4 CH C NĂNG VÀ PHÂN LO I THI T B ĐOỨ Ạ Ế Ị 15
1.5 Đ N V ĐO LƠ Ị ƯỜNG, CHU N, M UẨ Ẫ 20
1.5.1 Đ n v đo lơ ị ường 20
1.5.2 C p chu n hóa ấ ẩ 21
1.6 Đ C TÍNH C B N C A THI T B ĐOẶ Ơ Ả Ủ Ế Ị 22
1.6.1 Đ c tính tĩnhặ 22
1.6.2 Đ c tính đ ngặ ộ 24
1.7 Đ C TÍNH ĐI N C A THI T B ĐO ĐI N T Ặ Ệ Ủ Ế Ị Ệ Ử 26
1.7.1 Các tham s gi i h nố ớ ạ 27
1.7.2 nh hẢ ưởng do quá t iả 28
1.7.3 Can nhi u phép đo ễ ở 29
1.7.4 V b o v ỏ ả ệ 31
1.7.5 N i đ t ố ấ 32
1.8 SO SÁNH THI T B ĐO TẾ Ị ƯƠNG T VÀ THI T B ĐO S Ự Ế Ị Ố 33
1.9 CH N KHO NG ĐO T Đ NG VÀ ĐO T Đ NG Ọ Ả Ự Ộ Ự Ộ 35
1.10 ĐO TRONG M CH (ICT) Ạ 36
1.11 K THU T S D NG THI T B ĐO ĐI N TỸ Ậ Ử Ụ Ế Ị Ệ Ử 36
CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ 40
CH ƯƠ NG 2 – ĐÁNH GIÁ SAI S ĐO L Ố ƯỜ NG 41
2.1 KHÁI NIÊM V SAI SỀ Ố 41
2.2 NGUYÊN NHÂN GÂY SAI SỐ 41
2.3 PHÂN LO I SAI S Ạ Ố 42
2.3.1 Phân lo i sai s theo ngu n g c gây ra sai sạ ố ồ ố ố 42
2.3.2 Phân lo i theo s ph thu c c a sai s vào đ i lạ ự ụ ộ ủ ố ạ ượng đo 44
2.3.3 Phân lo i theo v trí sinh ra sai sạ ị ố 44
2.4 BI U TH C BI U DI N SAI SỂ Ứ Ể Ễ Ố 45
2.5 PHÂN TÍCH THÔNG KÊ ĐO LƯỜNG 47
2.5.1 Hàm phân b chu n sai số ẩ ố 47
2.5.2 H q a c a hàm phân b chu n sai s ệ ủ ủ ố ẩ ố 49
2.5.3 Chu n hóa hàm phân b sai sẩ ố ố 50
Trang 42.5.4 Các đ c s phân b ng d ng trong đo lặ ố ố ứ ụ ường 52
2.5.5 ng d ng các đ c s phân b đ xác đ nh k t qu đo t nhi u l n đoỨ ụ ặ ố ố ể ị ế ả ừ ề ầ 56
2.6 ĐÁNH GIÁ SAI S C A PHÉP ĐO GIÁN TI PỐ Ủ Ế 59
CÂU H I ÔN T PỎ Ậ 62
BÀI T PẬ 64
CH ƯƠ NG 3 – C S K THU T ĐO L Ơ Ở Ỹ Ậ ƯỜ NG ĐI N T Ệ Ử 66
3.0 GI I THI U CHỚ Ệ ƯƠNG 66
3.1 C U TRÚC C B N C A MÁY ĐOẤ Ơ Ả Ủ 66
3.1.1 Máy đo tham s và đ c tính c a tín hi u:ố ặ ủ ệ 67
3.1.2 Máy đo tham s và đ c tính c a m ch đi n:ố ặ ủ ạ ệ 70
3.1.3 Máy t o tín hi u đo lạ ệ ường 71
3.1.4 Các linh ki n đo lệ ường 73
3.2 C U TRÚC CHUNG C A MÁY ĐO SẤ Ủ Ố 73
3.2.1 S ti n tri n trong công ngh ch t o thi t b đoự ế ể ệ ế ạ ế ị 73
3.2.1 S đ c u trúc chung c a máy đo sơ ồ ấ ủ ố 74
3.2.3 u đi m c a máy đo sƯ ể ủ ố 77
3.3 THI T B ĐO GHÉP N I V I MÁY TÍNHẾ Ị Ố Ớ 80
3.4 M T S M CH ĐO LỘ Ố Ạ ƯỜNG VÀ GIA CÔNG TÍN HI U ĐO C B NỆ Ơ Ả 86
3.5 C C U CH TH ĐO LƠ Ấ Ỉ Ị ƯỜNG 87
3.5.1 C c u ch th kim (C c u đo đi n c b n - CCĐ)ơ ấ ỉ ị ơ ấ ệ ơ ả 88
3.5.2 Thi t b ch th dùng LEDế ị ỉ ị 101
3.5.3 Thi t b ch th dùng LCD - Liquid Crystal Displayế ị ỉ ị 108
3.5.4 ng tia đi n t - CRTỐ ệ ử 118
CÂU H I ÔN T PỎ Ậ 130
CH ƯƠ NG 4 - MÁY HI N SÓNG (Ô-XI-LÔ) Ệ 131
4.1 GI I THI U CHUNGỚ Ệ 131
4.1.1 Khái ni m chung v quan sát d ng tín hi uệ ề ạ ệ 131
4.1.2 Các u đi m và kh năng ng d ng c a ô-xi-lô.ư ể ả ứ ụ ủ 133
4.1.3 Phân lo i ô-xi-lô.ạ 134
4.2 Ô-XI-LÔ TƯƠNG TỰ 135
4.2.1 S đ kh i và nguyên lý làm vi c c a ô-xi-lô tơ ồ ố ệ ủ ương t 1 kênh.ự 135
4.2.2 Ô-xi-lô nhi u kênh.ề 149
4.3 ĐÂY ĐO DÙNG CHO Ô-XI-LÔ 154
4.3.1 Đây đo th đ ng tr kháng caoụ ộ ở 155
4.3.2 Dây đo tích c cự 156
4.4 Ô-XI-LÔ SỐ 158
4.4.1 Kh năng c a ôxilô sả ủ ố 158
4.4.2 C u trúc ô-xi-lô sấ ố 159
4.5 NG D NG ĐO LỨ Ụ ƯỜNG DÙNG Ô-XI-LÔ 162
4.5.1 Đo tham s tín hi u đi n ápố ệ ệ 165
Trang 54.5.2 Đo t n s b ng phầ ố ằ ương pháp Lissajous 166
4.5.3 Đo góc l ch phaệ 169
4.5.4 V đ c tuy n Vôn-Ampe c a đi tẽ ặ ế ủ ố 171
4.5.5 V đ c tuy n ra c a BJTẽ ặ ế ủ 172
CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ 172
CH ƯƠ NG 5 – CÁC PHÉP ĐO ĐI N C B N Ệ Ơ Ả 175
5.1 GI I THI U CHUNGỚ Ệ 175
5.2 ĐO DÒNG ĐI NỆ 176
5.2.1 Ampe mét can thi p ệ 176
5.2.2 Ampe mét không can thi pệ 181
5.3 ĐO ĐI N ÁPỆ 185
5.3.1 Các tr s đi n ápị ố ệ 185
5.3.2 Gi i thi u v d ng c đo đi n ápớ ệ ề ụ ụ ệ 186
5.3.3 Đo đi n áp s d ng c c u đo t đi nệ ử ụ ơ ấ ừ ệ 189
5.3.4 Vôn mét đi n tệ ử 191
5.4 ĐO ĐI N TRỆ Ở 197
5.5 THI T B ĐO ĐI N T V N NĂNG (MULTIMETERS)Ế Ị Ệ Ử Ạ 200
5.5.1 Đ ng h v n năng tồ ồ ạ ương t - VOMự 200
5.5.2 Đ ng h v n năng s - DMM.ồ ồ ạ ố 202
CH ƯƠ NG 6 - ĐO T N S , KHO NG TH I GIAN VÀ GÓC L CH PHA Ầ Ố Ả Ờ Ệ 207
6.0 GI I THI U CHUNGỚ Ệ 207
6.1 ĐO T N SẦ Ố 209
6.1.1 Đo t n s b ng phầ ố ằ ương pháp đ m xungế 210
6.1.2 Đo t n s b ng phầ ố ằ ương pháp dùng m ch c ng hạ ộ ưởng 221
6.2 ĐO GÓC L CH PHAỆ 224
6.2.1 Khái quát các phương pháp đo góc l ch phaệ 224
6.2.2 Pha mét số 227
CÂU H I ÔN T PỎ Ậ 230
CH ƯƠ NG 7 – ĐO CÔNG SU T Ấ 231
7.1 KHÁI NI M V ĐO CÔNG SU TỆ Ề Ấ 231
7.1.1 Các thành ph n công su tầ ấ 231
7.1.2 Đ n v công su tơ ị ấ 233
7.1.3 Các nguyên lý đo công su tấ 234
7.2 ĐO CÔNG SU T T N S TH P VÀ T N S CAOẤ Ở Ầ Ố Ấ Ầ Ố 236
7.2.1 - Phương pháp c đi nơ ệ 237
7.2.2 Phương pháp đi nệ 238
7.2.3 Phương pháp so sánh 243
7.3 ĐO CÔNG SU T D I SIÊU CAO T NẤ Ở Ả Ầ 244
7.3.1 Oát met s d ng c m bi n đi n tr nhi tử ụ ả ế ệ ở ệ 246
CH ƯƠ NG 8 – PHÂN TÍCH PH TÍN HI U Ổ Ệ 252
Trang 68.1 GI I THI U CHUNG PHÂN TÍCH TÍN HI UỚ Ệ Ệ 252
8.1.1 Gi i thi u chung v máy phân tích tín hi uớ ệ ề ệ 252
8.1.2 Đ th ph c a tín hi uồ ị ổ ủ ệ 253
8.2 MÁY PHÂN TÍCH PHỔ 255
8.2.1 ng d ng đo lỨ ụ ường c a máy phân tích phủ ổ 255
8.2.2 Các nguyên lý máy phân tích phổ 256
8.2.3 Máy phân tích ph song songổ 257
8.2.4 Máy phân tích ph n i ti pổ ố ế 259
CH ƯƠ NG 9 - ĐO THAM S C A M CH ĐI N T Ố Ủ Ạ Ệ Ử 265
9.0 GI I THI U CHUNGỚ Ệ 265
9.1 CÁC THAM S VÀ Đ C TÍNH M CH ĐI NỐ Ặ Ạ Ệ 266
9.1.1 Các tham s , đ c tính c a m ch đi n có các ph n t t p chung.ố ặ ủ ạ ệ ầ ử ậ 266
9.1.2 Các tham s và đ c tính c a m ch đi n có ph n t phân bố ặ ủ ạ ệ ầ ử ố 269
9.2 ĐO TR KHÁNG C A M CH VÀ LINH KI N ĐI N TỞ Ủ Ạ Ệ Ệ Ử 272
9.2.1 Sai s c a phép đo tr khángố ủ ở 272
9.2.2 Mô hình m ch tạ ương đương c a các linh ki nủ ệ 278
9.2.3 T ng quan các phổ ương pháp đo tr khángở 279
9.2.2 So sánh các phương pháp đo 285
9.3 NG D NG C A CÁC PHỨ Ụ Ủ ƯƠNG PHÁP ĐO TR KHÁNGỞ 289
9.3.1 Phương pháp c u 4 nhánh cân b ngầ ằ 289
9.3.2 Phương pháp c ng hộ ưởng 296
9.3.3 Phương pháp c u t cân b ngầ ự ằ 297
9.3.4 Phương pháp bi n đ i th i gian - xungế ổ ờ 297
9.4 ĐO THAM S VÀ Đ C TÍNH C A LINH KI N VÀ M CH PHI TUY NỐ Ặ Ủ Ệ Ạ Ế 300
9.4.1 V đ c tuy n Vôn-Ampe.ẽ ặ ế 300
9.4.2 V đ c tuy n biên đ t n s c a m ng 4 c c.ẽ ặ ế ộ ầ ố ủ ạ ự 301
9.5 ĐO LƯỜNG, KI M NGHI M CÁC M CH ĐI N T S VÀ VI X LÝỂ Ệ Ạ Ệ Ử Ố Ử 302
9.5.1 Khái ni m và đ c tính chung c a m ch sệ ặ ủ ạ ố 302
9.5.2 Các phương pháp phân tích 304
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 317
Trang 7L I NÓI Đ U Ờ Ầ
V i s phát tri n c a khoa h c k thu t và công ngh , K ớ ự ể ủ ọ ỹ ậ ệ ỹ thu t đo l ậ ườ ng nói chung, k thu t đo l ỹ ậ ườ ng đi n t nói riêng ệ ử đang có m t vai trò quan tr ng trong đ i s ng kinh t k thu t ộ ọ ờ ố ế ỹ ậ
và công ngh Các máy đo l ệ ườ ng đi n t ngày càng đ ệ ử ượ c s ử
d ng r t r ng rãi trong nhi u lĩnh v c Đ s d ng chúng có ụ ấ ộ ề ự ể ử ụ
hi u qu , vi c nghiên c u v lý thuy t và nguyên lý đo l ệ ả ệ ứ ề ế ườ ng
đi n t là r t quan tr ng, nh t là đ i v i k s làm vi c trong ệ ử ấ ọ ấ ố ớ ỹ ư ệ các lĩnh v c đi n, đi n t , vi n thông Bài gi ng này nh m trang ự ệ ệ ử ễ ả ằ
b cho sinh viên nh ng ki n th c c b n v đo l ị ữ ế ứ ơ ả ề ườ ng đi n t ệ ử
nh : C s k thu t đo l ư ơ ở ỹ ậ ườ ng đi n t , đánh giá sai s và x lý ệ ử ố ử
k t qu đo, các ph ế ả ươ ng pháp đo, nguyên lý xây d ng,c u trú, ự ấ cũng nh ng d ng đo l ư ứ ụ ườ ng c a các thi t b đo tham s và đ c ủ ế ị ố ặ tính c a tín hi u và m ch đi n t ủ ệ ạ ệ ử
Bài gi ng g m các n i dung chính nh sau: ả ồ ộ ư
Ch ươ ng 1 - C s lý thuy t v đo l ơ ở ế ề ườ ng đi n t ệ ử
Ch ươ ng 2 - Sai s trong đo l ố ườ ng
Ch ươ ng 3 - C s k thu t đo l ơ ở ỹ ậ ườ ng đi n t ệ ử
Ch ươ ng 4 - Máy hi n sóng (Ô-xi-lô) ệ
Ch ươ ng 5 - Các phép đo đi n c b n ệ ơ ả
Ch ươ ng 6 - Đo t n s , kho ng th i gian và góc l ch ầ ố ả ờ ệ pha
Ch ươ ng 7 - Phân tích tín hi u ệ
Ch ươ ng 8 - Đo công su t ấ
Trang 8Ch ươ ng 9 - Đo các tham s và đ c tính c a m ch đi n ố ặ ủ ạ ệ
t ử
Bài gi ng đ ả ượ c th c hi n trong m t th i gian ng n, nên khó ự ệ ộ ờ ắ tránh kh i nh ng thi u sót Tác gi r t mong nh n đ ỏ ữ ế ả ấ ậ ượ c nh ng ữ
ý ki n đóng góp các đ ng nghi p đ bài gi ng đ ế ồ ệ ể ả ượ c hoàn thi n ệ
h n M i góp ý xin vui lòng g i v B môn k thu t đi n t - ơ ọ ử ề ộ ỹ ậ ệ ử Khoa K thu t Đi n t 1- H c vi n Công ngh B u chính Vi n ỹ ậ ệ ử ọ ệ ệ ư ễ thông ho c email: hadm@ptit.edu.vn Chúng tôi xin chân thành ặ
c m n các đ ng nghi p đã đóng góp các ý ki n quý báu; xin ả ơ ồ ệ ế chân thành c m n lãnh đ o H c vi n, Phòng Đào t o và ả ơ ạ ọ ệ ạ NCKH, Khoa K thu t Đi n t 1, 2 đã t o đi u ki n đ chúng ỹ ậ ệ ử ạ ề ệ ể tôi hoàn thành bài gi ng này ả
Hà n i, tháng 9 năm 2010 ộ
Tác giả
Trang 10Chư ng 1 – Gi i thi u chung v k thu t đo l ơ ớ ệ ề ỹ ậ ườ ng đi n t ệ ử
CH ƯƠ NG 1 - GI I THI U CHUNG V K Ớ Ệ Ề Ỹ
THU T ĐO L Ậ ƯỜ NG ĐI N T Ệ Ử
• Các khái ni m v đo l ệ ề ườ ng đi n t ệ ử
• Đ i t ố ượ ng c a đo l ủ ườ ng đi n t ệ ử
• Phân lo i phép đo ạ
• Ch c năng và phân lo i thi t b đo ứ ạ ế ị
• Đ n v đo l ơ ị ườ ng, chu n, m u ẩ ẫ
• Đ c tính c b n c a thi t b đo ặ ơ ả ủ ế ị
• Đ c tính đi n c a thi t b đo đi n t ặ ệ ủ ế ị ệ ử
• So sánh thi t b đo t ế ị ươ ng t và thi t b đo s ự ế ị ố
• Ch n kho ng đo t đ ng và đo t đ ng ọ ả ự ộ ự ộ
• Đo trong m ch ạ
• K thu t s d ng thi t b đo đi n t ỹ ậ ử ụ ế ị ệ ử
1.0 GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
Ch ươ ng này s trình bày khái quát v k thu t đo l ẽ ề ỹ ậ ườ ng nói chung, k thu t đo l ỹ ậ ườ ng đi n t nói riêng Nh ng khái ni m ệ ử ữ ệ trong đo l ườ ng, phép đó, ph ươ ng pháp đo, thi t b đo, đ c tính ế ị ặ
c a thi t b đo, và đ c bi t là sai s đo l ủ ế ị ặ ệ ố ườ ng, phân lo i s s , ạ ố ố tính toán sai s … s đ ố ẽ ượ c làm sáng t trong ch ỏ ươ ng này Đó là
nh ng c s đ có th h c các ch ữ ơ ở ể ể ọ ươ ng ti p theo ế
- Sau khi h c ch ọ ươ ng này sinh viên có th hi u đ ể ể ượ c nh ng ữ
v n đ sau: ấ ề
- Th nào là đo l ế ườ ng, đo l ườ ng đi n t ệ ử
- Khái ni m v phép đo, ph ệ ề ươ ng pháp đo.
Trang 11Chư ng 1 – Gi i thi u chung v k thu t đo l ơ ớ ệ ề ỹ ậ ườ ng đi n t ệ ử
- Phân bi t đ ệ ượ c các ph ươ ng pháp đo khác nhau.
- Hi u ch c năng c a thi t b đo, và phân lo i đ ể ứ ủ ế ị ạ ượ c các thi t b đo ế ị
- Bi t các đ c tính c b n c a m t thi t b đo ế ặ ơ ả ủ ộ ế ị
- Phân bi t đ ệ ượ c Đ n v đo, chu n, m u ơ ị ẩ ẫ
1.1 CÁC KHÁI NI M V ĐO L Ệ Ề ƯỜ NG ĐI N T Ệ Ử
Đo l ườ ng h c (Metrology) là lĩnh v c khoa h c ng d ng ọ ự ọ ứ ụ liên ngành nghiên c u v các đ i t ứ ề ố ượ ng đo, các phép đo, các
ph ươ ng pháp th c hi n và các công c đ m b o cho chúng, k ự ệ ụ ả ả ỹ thu t đo, các ph ậ ươ ng pháp đ đ t đ ể ạ ượ c đ chính xác mong ộ
mu n ố
Các h ướ ng nghiên c u chính c a đo l ứ ủ ườ ng bao g m: ồ
• Các lý thuy t chung v phép đo ế ề
• Các đ n v v t lý và h th ng c a chúng ơ ị ậ ệ ố ủ
• Các ph ươ ng pháp và công c đo ụ
• K thu t đo ỹ ậ
• Ph ươ ng pháp xác đ nh đ chính xác c a phép đo ị ộ ủ
• C s b o đ m cho vi c th ng nh t gi a phép đo và r t ơ ở ả ả ệ ố ấ ữ ấ nhi u công c th c hi n nó ề ụ ự ệ
• Công c đo chu n và barem ụ ẩ
• Các ph ươ ng pháp đ chuy n đ n v đo t công c chu n ể ể ơ ị ừ ụ ẩ
ho c g c ra công c làm vi c ặ ố ụ ệ
Ngành kĩ thu t chuyên nghiên c u và áp d ng các thành qu ậ ứ ụ ả
c a đo l ủ ườ ng h c vào ph c v s n xu t vào đ i s ng g i là kĩ ọ ụ ụ ả ấ ờ ố ọ thu t đo l ậ ườ ng
Ph n này s trình các khái ni m c b n v đo l ầ ẽ ệ ơ ả ề ườ ng đi n ệ
t ử
Trang 12Chư ng 1 – Gi i thi u chung v k thu t đo l ơ ớ ệ ề ỹ ậ ườ ng đi n t ệ ử
- Đo l ườ ng ( Measurement) là gì? Đo l ườ ng là quá trình
th c nghi m v t lý nh m đánh giá đ ự ệ ậ ằ ượ c tham s , cũng nh đ c ố ư ặ tính c a đ i t ủ ố ượ ng ch a bi t Thông th ư ế ườ ng đo l ườ ng là quá trình so sánh đ i t ố ượ ng ch a bi t v i m t đ i t ư ế ớ ộ ố ượ ng làm chu n ẩ (đ i t ố ượ ng chu n này th ẩ ườ ng là đ n v đo), và có k t qu b ng ơ ị ế ả ằ
s so v i đ n v đo ố ớ ơ ị
+ Ví d đo đi n áp: Đi n áp c a m t ngu n đo đ ụ ệ ệ ủ ộ ồ ượ c là 5V nghĩa là đi n áp c a ngu n đó g p 5 l n đi n áp c a m t ngu n ệ ủ ồ ấ ầ ệ ủ ộ ồ chu n 1V ẩ
- Đo l ườ ng đi n t (Electronic Measurement) : ệ ử là đo
l ườ ng mà trong đó đ i l ạ ượ ng c n đo đ ầ ượ c chuy n đ i sang d ng ể ổ ạ tín hi u đi n mang thông tin đo và tín hi u đi n đó đ ệ ệ ệ ệ ượ c x lý ử
và đo l ườ ng b ng các d ng c và m ch đi n t ằ ụ ụ ạ ệ ử
+ N u k t h p đo l ế ế ợ ượ ng đi n t và các b bi n đ i phi đi n ệ ử ộ ế ổ ệ
- đi n (sensor - các b c m bi n) cho phép đo l ệ ộ ả ế ườ ng đ ượ c h u ầ
h t các đ i l ế ạ ượ ng v t lý trong th c t ậ ự ế
- Đ i l ạ ượ ng đo (Measurand): là các đ i l ạ ượ ng v t lý ch a ậ ư
bi t c n xác đ nh tham s và đ c tính nh phép đo ế ầ ị ố ặ ờ
- Tín hi u đo (Measuring Signal: ệ Tín hi u đi n mang thông ệ ệ tin đo.
- Phép đo (Measurement): Là quá trình xác đ nh tham s và ị ố
đ c tính c a đ i l ặ ủ ạ ượ ng v t lý ch a bi t b ng các ph ậ ư ế ằ ươ ng ti n ệ
k thu t đ c bi t - hay còn đ ỹ ậ ặ ệ ượ c g i là thi t b đo ọ ế ị
- Thi t b đo (Instrument ế ị ): là ph ươ ng ti n kĩ thu t đ th c ệ ậ ể ự
hi n phép đo có ch c năng bi n đ i tín hi u mang thông đo ệ ứ ế ổ ệ thành d ng phù h p cho vi c s d ng và nh n k t qu đo, chúng ạ ợ ệ ử ụ ậ ế ả
có nh ng đ c tính đo l ữ ặ ườ ng c b n đã đ ơ ả ượ c qui đ nh Trong th c ị ự
t Thi t b đo th ế ế ị ườ ng đ ượ c hi u là máy đo (ví d : Máy hi n ể ụ ệ sóng, Vôn mét s , Máy đ m t n …) ố ế ầ