1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

THIẾT KẾ ĐỒ ÁN MÔN HỌC

32 378 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn động cơ điện : Để chọn động cơ điện cần tính công suất cần thiết.. Ta tính theo cả 2 phương án và chọn ra phương án tối ưu nhất... Chọn Vật Liệu Chế Tạo Bánh Răng : Vì số chu kì làm

Trang 1

THIẾT KẾ ĐỒ ÁN MÔN HỌC

I Chọn động cơ điện :

Để chọn động cơ điện cần tính công suất cần thiết

Nct= η

g

N tan

với Ntang :công suất trên băng tải

η:là hiệu suất chung.

*7000

4.32 (Kw)

Với:

nt olan brt brn dai

chung η η η η η

η = * * * 4 *

• ηd=0.95:là hiệu suất đai thang

• ηbrn =0.96:là hiệu suất bánh nón răng thẳng

• ηbrt =0.97: là hiệu suất bánh trụ răng thẳng

• ηolan =0.995:hiệu suất ổ lăn

• ηNT =1: là hiệu suất khớp nối trục

Nđc=5.5(Kw) , số vòng quay trên phút :n=1450 (vòng /phút )

*Ta phải chọn động cơ thoả điều kiện :

Trang 2

II Phân phối tỉ số truyền :

Ta có tỉ số truyền chung :Ic=

6.0

*1000

*60

*

*1000

Trang 3

A)Thi ết Kế Bộ Truyền Đai : ta chọn loai đai thang

B1)Giả thiết ta chọn vận tốc đai v>5 m/s ,tra bảng 5-13 trang 93 với Nct=7.5Kw.suy ra

ta có thể chọn loại động cơ :A,Á Ta tính theo cả 2 phương án và chọn ra phương án tối

ưu nhất

LOẠI ĐAI A ÁTiết diện đai a*h (mm)(bảng)(5-11) 13*8 17*10.5Diện tích F(mm2) 81 138

B2)Đường kính bánh đai nhỏ được tra theo bảng 5-14 /93

⇒D1(mm) 140 200Kiểm nghiệm vận tốc đai:V=

1000

*60

*

*n1 D1

π

;(m/s) 10.7 15.3Vận tốc V ở trên phải nhỏ hơn (30÷35)m/s ;so sánh với điều ⇒thoả

B3)tímh đường kính D2 của bánh lớn :

n2’

=(1-2

1 1

%100

*

%

2

2 '

⇒chọn D2 của Avà Á

B4)Chọn sơ bộ khoảng cách trục A:

Tỷ số truyền :id= 3.2

450

1460

≈Theo bảng (5-16)/94⇒chọn Asb=1.2D2: 450 630

B5)Tính chiều dài đai L theo khoảng cách trục A:

sb

A

D D D

D

4)(

2

2 1 2 2

1

−++

π

1880 2637Chọn L theo tiêu chuẩn 1900 2650

Trang 4

Kiểm nghiệm số vòng quay u trong 1(s):

1 2

2 1 2 2

⇒điều thoả mản điều kiện α ≥1: 1200.

B8)tính số Z đai cần thiết Chọn ứng suất ban đầu σ0=1.2 N/mm2 và theo trị số D1 tra bảng (5-17)/95 tìm được ứng suất có ích cho phép :

[ ]σp 0;N/mm2: 1.7 1.74Sử dụng phương thức tra bảng ;ta tìm được các trị số :

Ct ;bảng (5-6)/90 0.9 0.9

Cα :bảng (5-18)/95 0.92 0.89

Cv :bảng (5-19)/95 1 0.94Số đai Z được tính theo công thức :

σ 4.6 1.9

⇒lấy số đai Z: 5 2

B9)Các kích thước chủ yếu của bánh đai:

Chiều rộng đai:B=(Z-1)t+2s

Tra bảng (10-3)/257

⇒tA=16 ;tÁ=20 và Sa=10;SÁ=12.5

⇒B= 84 45Điều kiện ngoài của bánh đai:

Bánh dẫn Dn1=D1+2h0

Tra bảng (10-3)/257

⇒h0a=3.5 ;h0Á=5

⇒Dn1= 147 210

Trang 5

Bánh bị dẫn Dn2=D2+2ho 457 640Bảng (5-25)Tính lực căng ban đầu :

BỘ TRUYỀN BÁNH ĐAI THANG

B-Thiết Kế Bộ Truyền Bánh Nón Răng Thẳng:

Chọn vật liệu để chế tạo bánh răng :

Vì số chu kì làm việc của bánh răng nhỏ nhiều hơn bánh răng lớn 2.5 lần cho nên bánh răng nhỏ được làm bằng vật liệu tốt hơn

-Chọn vật liệu chế tạo bánh răng nhỏ :là thép 45 thường hoá (bảng 3-6trang 39)

- Chọn vật liệu chế tạo bánh răng lớn :là thép 35 thường hoá (bảng 3-6trang 39)

cơ tính của thép Dựa vào bảng (3-8 trang 40)ta có :

+thép 45 có σbk1=600 N/mm2, σch1=300N/mm2,HB=200

+thép 35 có σbk2=500N/mm2, σch2=200N/mm2 ,HB=170

Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất cho phép :

a)Ứng suất tiếp xúc cho phép :[ σ]tx=[σN]tx*K1N

Bảng (3-9 trang 43)số chu kì cơ sở N0=107 [σN]tx=2.6HB

Trang 6

Giả sử bánh răng nhỏ chịu tải trọng không đổi

-Số chu kì làm việc của bánh lớn :

Ntđ2=N=60*v*n2*T ; với n2= 165

73.2

T:tổng thời gian làm việc (T= năm *ngày *ca *giờ )

⇒Chọn :[ σ]tx có giá trị nhỏ để tính toán

b)Ứng suất uốn cho phép :

Giả sử bánh răng chịu tải trọng không thay đổi : ⇒số chu kì làm việc

+Bánh lớn : Ntđ260*v*n2*T=60*165*5*300*2*8=23.7 107

⇒ Ntđ2>N0=5 106 ⇒ K"N=1

+Bánh nhỏ : Ntđ1=i* Ntđ2=3.25*23.7 107> N0=5 106 ⇒ K"N=1

Lấy hệ số an toàn bánh răng nhỏ (thép rèn) n=1.5;bánh răng lớn cũng là thép rèn n=1.5,hệ số tập trung ứng suất Kσ =1.8

Ứng suất uốn đối với bánh nhỏ :

*5.1

258

*1

*5

+Bánh lớn :

[ σ]u2=(1.4÷1.6) K"N 119.4

8.15.1

215

*15.1

=0.3 (trang 44)

Trang 7

3) Tính chiều dài nón L:

2

2 6

2

*

*85.0

*

*3.0

*5.01

10

*05.1

*1

n

KN i

2

165

*3.0

*85.0

73.4

*4.1442

*73.2

*3.0

*5.01

10

*05.11

73

*1000

*60

450

*)3.0

*5.01(

*160

*14.3

*21

*1000

*

60

)

*5.01

(

2

2 2

1

+

=+

5) Định cấp chính xác hệ số tải trọng K :

Vì bánh răng có độ cứng HB<350 và tải trọng không thay đổi

⇒Kđ=1.35 tra bảng (3-13)trang 48

Hệ số tải trọng : K=Ktt* Kđ=1*1.35=1.35≠Ksb= 1.4

Tính lại chiều dài L:

L=Lcũ*

4.1

35.1

*160

6) Xác định mô đun và số răng :

-Mô đun pháp tuyến :ms=(0.02÷0.03)L=0.02*158=3.16

dựa vào bảng (3-1)/34 ⇒ms=3

-Số răng bánh nhỏ công thức 3-25/39:

Z1=

173.2

*3

167

*21

73.2

L

L L

=2.55mm

Trang 8

7) Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng :

Góc mặt nón lăn bánh nhỏ :tgϕ1= = =0.366⇒

73.2

11

Số răng tương đương bánh lớn : Ztđ2= 0 '

2

2

5269cos

⇒Hệ số dạng răng bánh lớn :y2=0.517

Kiểm nghiệm ứng suất uốn :

+Bánh nhỏ : σ u1=

47

*450

*38

*55.2

*476.0

*85.0

73.4

*35.110

*1.19

*

19

2 6

1

2 1

6

=

b n Z m y

N K

tb

=57.68<[ σ]u1=143.3 N/mm2

+Bánh lớn :σu2=σu1*

517.0

476.0

*68.57

-Ứng suất uốn cho phép có dộ rắn HB<350

+Bánh nhỏ : [ σ]uqt1=0.8*σ ch1=0.8*300=240N/mm2

+Bánh lớn : [ σ]utx2=0.8*σch2=0.8*260=208N/mm2

Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc : σ txqt=

2

5 1 2 6

*

*85.0

73.4

*35.11

*5.0

10

*05.1

n b

i i b L

*85.0

73.4

*35.1173.273.2

*47

Kiểm nghiệm sức bền uốn :

+Bánh nhỏ : σ uqt1=σ u1*Kqt=57.68*1.8=103.8<[σ ]uqt1=240 N/mm2

+Bánh lớn : σ uqt2= σ u2*Kqt=53.1*1.8= 95.58< [ σ]uqt2=208N/mm2

9) Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền :

-ms=3(môđun pháp )

-Số răng Z1=36 răng ,Z2=98 răng

-Góc ăn khớp αn=200

- Chiều dài răng :b=47mm;

-Chiều dài nón L=157mm

-Góc mặt nón chia : ϕ1=20o6’ ; ϕ2=69o52’

Trang 9

-Đường kính vòng chia (vòng lăn)

10)Tính lực vòng tác dụng lên trục :

*Đối với bánh nhỏ : ⇒lực vòng tác dụng lên trục :

36

*55.2

*450

73.4

*10

*55.9

*2

*

*

10

*55.9

*2

N Z

m

M

tb tb

⇒Lực hướng tâm:

Pr1=P1*tg200*cosϕ1=2187*tg20*cos20.6=747.58N ⇒Lực dọc trục :

Pa1=P1*tg20*sinϕ1=2187*tg20*sin20.6=273.57N *Đối với bánh răng lớn :

⇒Lực vòng :P1=P2=2187N ⇒Lực hướng tâm: Pr2=Pa1=747.58N ⇒Lực dọc trục : Pr1=Pa2=273.57N

BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG NÓN

C)thiết kế bộ truyền bánh răng nghiêng :

1. Chọn Vật Liệu Chế Tạo Bánh Răng :

Vì số chu kì làm việc của bánh răng nhỏ lớn gấp 3.4 lần số chu hì làm việc bánh răng lớn Nên bánh răng nhỏ được chế tạo bằng vật liệu tốt hơn :

_Chọn vật liệu làm bánh răng nhỏ :thép 45 thường hoá

_Chọn vật liệu làm bánh răng lớn : thép 35 thường hoá

Trang 10

*Tra bảng (3.8/40) ta được :

+Thép 45 thường hoá có : σbk1=600 N/mm2; σch=300 N/mm2;HB=200

+Thép 35 thường hoá : σbk1=480 N/mm2 ; σch2=240 N/mm2;HB=160

Định Ứng Suất Cho Phép :

a)Ứng suất tiếp xúc cho phép : [ σ]tx= [ σ]N0tx*Kn

Bảng (3.9/43) ⇒số chu kì cơ sở N0=107 , [ σ]N0tx=2.6HB

-Giả sử bánh răng chịu tải trọng không đổi

-Số chu kì làm việc của bánh răng :

+Bánh lớn : Ntđ2=N=60*v*n2*T (v:số lần ăn khớp của bánh răng khi quay được1vòngT:là tổng thời gian làm việc trong 1 năm.)

⇒Lấy trị số nhỏ để tính toán

b)Ứng suất uốn cho phép : ' 6

N

N

K =-Số chu kì làm việc của đường cong mới : N0=5*106

-Số chu kì làm việc :

+Bánh lớn : Ntđ2=60*v*T=60*1*300*2*8*5=5.76>N0=106

⇒ NK2=1

+Bánh nhỏ : Ntđ1=i* Ntđ2=3.572*5.76*106>5*106 ⇒ KN2=1

*Ứng suất uốn :

+Đối với bánh răng nhỏ : σ1=0.43 σbk1=0.43*600=258 N/mm2

+Đối với bánh răng lớn :

σ2=0.43 σbk2=0.43*480=215 N/mm2

Lấy hệ số an toàn n=1.5 dùng chung cho cả 2 bánh hệ số tập trung ứng suất K =1.8σ

*Ứng suất uốn cho phép :

8.1

*5.1

258

*1

*5.1

*

*

*5

K N

N/mm2

8.1

*5.1

4.206

*15.1

*

*

*5

Trang 11

3. Chọn Hệ Số Chiều Rộng Bánh Răng :

n

N K i

i

A

sb

tx ψσ

Asb

3

2 6

41

*25.1

*4.0

5.4

*3.14

*416

10

*05.1

*)1

=242.6mmChọn Asb=242mm

5. Tính Vận Tốc Vòng Và Cấp Chính Xác Chế Tạo Bánh Răng :

Vận tốc vòng :

v=

1000

*60

165

*242

*14.31000

Bảng (3.11/46)chọn cấp chính xác 9

6. Định Chính Xác Hệ Số Tải Trọng K

Chiều rộng bánh răng :

Ta có :b=ψA*A=0.4*242=96.8mm⇒chọn b=95mm

Đường kính vòng răng bánh răng nhỏ : 1 (2 1) 24*2421

+

=+

⇒hệ số tải trọng :K=1.05*1.45=1.57≠Ksb=1.3

-Tính lai khoảng cách trục :A:

Ta có ;

2543.1

5.1

*242

=

truoc

sau sb

K

K A

A

⇒chọn A=254mm

7. Xác Định Mô Đun Và Số Răng

-Môdun pháp :m=(0.01÷0.02)A=0.015*254=3.81mm ,Bảng(3.1)/84 chọnm=4-Sơ bộ góc nghiêng:β =100,cosβ =0.985

4

985.0

*254

*22

125

+

=+

i

t Z

+Bánh lớn :Z2*Z1=4*25=100 răng

Trang 12

Tính chính xác góc nghiêng: 0.9842

254

*2

4

*1252

Chiếu rộng bánh răng thoả điều kiện:b= 56.59

sin

5.2

m

8. Kiểm Nghiệm Sức Bền Uốn Của Răng :

-Hệ số bánh răng nhỏ ::y1=0.429 bảng (3.8/52)

-Hệ số bánh răng lớn :y2=0.517 bảng (3.18/52)

-Kiểm nghiệm ứng suất uốn:

+Bánh răng nhỏ :

95

*165

*25

*4

*429.0

5.4

*5.1

*10

*1.19

*

*

*

*10

1 1

2 1

6

b n Z m y

N K u

+Bánh răng lớn : σu2=σ1*y1/y2=48*0.429/0.517=40 N/mm2

9. Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc:

2

1 2.5*520 1300 /]

2

2 2.5*416 1040 /]

39541

*95

*25.1

8.145

*4

*5.1

*)14(4

*254

10

*05

10. Các Thông Số Hình Học Chủ Yếu Của Bộ Truỳên :

+Mô đun pháp :m=4mm

+Số răng :Z1=25 răng ,Z2=100 răng

+Góc ăn khớp :αn=200

+khoảng cách trục A=254mm

+Chiều rộng bánh răng :b=95mm

+Đường kính vòng chia vòng lăn :

5.4

*10

*55.9

*2

*

10

*55

*9

*2

N d

M

1110cos

20

*5107

'' 0

Trang 13

BỘ TRUYỀN BÁNH TRỤ RĂNG NGHIÊNG

≥-Trục I :ta có :N=4.73Kw;n=450 v/p; c=120

450

73.4

*

120

≥ =36.12mm⇒Chọn d2=36mm(bảng 8-1/156)-Trục III :N=4.3 Kw,n=41 v/p;c=120

41

3.4

*

120

≥ =56.55mm ⇒Chọn d3=56mm

Trang 14

HỘP GIẢM TỐC HAI CẤP NÓN TRỤ

Trang 15

*TínhMôment trên các trục :

*35.110

*55

=135514+trục III:K3=1.526⇒M=

41

3.4

*5.110

*55

=1502378N*mm+Trục II:K2=

5.4

*425.110

*55

* Tính Gần Đúng Trục  10.9/268

+Khe hở giữa bánh răng và thành trong của hợp ∆=10mm

+Khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết quay đến thành trong của hợp a=10mm+Khoảng cách từ ổ đến thành trong của hộp :l2=10mm

+Chọn chiều dài x=10mm

+Khoảng cách các chi tiết quay b=10mm

+Khoảng cách từ nắp ổ đến mặt cạnh chi tiết quay ngoài họp l4=10mm+Chiều cao của nắp và đầu bullông l3=20mm

+Chiều rộng bánh đai :bđ=84mm

+Chiều rộng bánh nón :bn=47mm;bánh trụ :bt=95mm

+Khe hở giữa trục và bánh răng :l7=20cm

+Khoảng cách giữa gối đỡ trục và điểm đặc của bánh đai tác dụng lên trục :

l’=2.5*d=2.5*25=62.5mm

+Khoảng cách giữa gối đỡ trục bánh răng trụ :

l=B3+2 l2+2a+x+b+bn+bt=29+2*10+2*10+10+10+95+47=231mm

+các kích thước trên trục :

-Khoảng cách từ ổ lăn đến bánh răng nón trục II:

Trang 16

*Tính toán để vẽ biểu đồ nội lực :

2/108274)5.6252(

*7485.84

*

=643.84(N)+∑y=0⇔-Rđ+RAy-RBy - Pr1=0

⇔RAy=1380+643.84+48=2772

+∑mAx=0⇔RBx*l’-P1(l’+a1)=0⇔RBx=

5.62

)525.62(

*

+∑x=0⇔RAx- RBx+P1=0 ⇔ RAx=4007-2187=1820N

*Môment tại tiết diện nguy hiểm :

+Tiết diện (1-1):có Mu(1-1)=Rd*l=1380*80.5=111090N*mm

Momen uốn:M u(1−1) =R d *l =1380*80.5=111090N

Với:M 644*52 48284

2

108274

2/294748)8164(

*188864

*

274

++

++++

=1477

Trang 17

*2187)

8164(

*5107

++

−+

=2693N+ ∑x=0 ⇔-P2 – Rcx- RDy+P3=0 ⇔ Rcx=5107-(2187+2693)=227N

-Môment quay quanh trục x:

Môment uốn tại những tiết diện nguy hiểm :

+Tiết diện (4-4)có :Mu(4_4)= M ũ2 +M uy2 = 1011882 +(−145822)=102225N.mm+Tiết diện (5_5) có :Mu(5_5)= 975402 +(−1579022)=185599N

Xác định đường kính trục tại (4_4)và (5-5):

Ta có d 3

63

*1

*75

153

*1888

+∑y=0⇔-REy-RFy+Pr4=0⇔REy =1888-1229=659N

+∑mEx=0⇔P4*a’’–RFx(a’’+b’’)=0 ⇔RFx=

82153

153

*5107

Mômaent uốn những tiết diện nguy hiểm :

-Tiết diện (6-6):Mu(6-6) = M ũ2 +M uy2 = 1008272 +2726462 =290692N.mm

Xác định đường kính trục tại (6-6):

Ta có :d 3 [ ]

*

734123

Lấy đường kính trục tại tiết diện (6-6)là 55mm(nếu có rãnh then lấy đường kính

Trang 18

tăng lên so với tính toán ).Đường kính ngỗng trục d=50mm.lấy đường kính đấu trục ra d=45mm.

∑ x=0 ⇔ Rex – P4 + RFx =0 ⇒ REXÕ=1782N

THIẾT KẾ CÁC TRỤC CHI TIẾT MÁY

Trang 19

BIỂU ĐỒ NỘI LỰC CHO CÁC TRỤC :

Trang 22

τ σ

ηη

ηη

+ ≥[ ]η

Vì trục quay nên ứng suất pháp uốn biến đổi theo chu kì đối xứng

Ta có :σa =σmin =M u /ω;σm =0

a

K

σβ

x mã

m

M

τψτβε

τη

*25.0

Chọn hệ số Ψσ &Ψτđối với thép cacbon trung bình Ψσ =0.1&Ψτ =0.05

+Hệ số biến β =1.Bảng (7-4)/143 chọn εσ =0.78;ετ =0.67

Bảng (7-8)/123 Chọn Kσ =1.63;Kτ =1.5

78.0

63

5

*6.01)1(

*38.2

150

=+

=

τ

η

Trang 23

⇒ 2 2

8.34

8.3

*

4

+

=

η =2.7 ta có hệ số an toàn cho phép [ ]η =(1.5÷ 2.5) ta thấy η >[ ]η

⇒thoả điều kiện

Kiểm nghiệm tại tiết diện (4-4) trục II

-Sử dụng công thức (7.5) ta có :

+

=

2 2

*

τ σ

τ σ

ηη

ηη

Vì trục quay nên ứng suất pháp uốn biến đổi theo chu kì đối xứng

ωσ

K

τψτβε

τη

τ τ

M u

ωσ

0

/177870

*2

τ

+Chọn hệ số ψσ =0.1&ψτ =0.05 đối với thép cacbon trung tính

+Hệ số bền β =1

+Bảng (7.4) chọn Kσ =1.63;Kτ =1.5

+tỉ số 1.89;

86.0

63.1

5.1

ση

σ σ

Trang 24

*05.017

*99.1

m a

K

τψτ

β

ε

τη

τ τ

3

3.4

*Kiểm nghiệm tại tiết diện (1-1) trục I:

Làm tương tự :ta có : 2

100381

mm N

=

Đối với thép cacbon trung bình : ψd =0.1;ψτ =0.05;hệ số bền β =1

Bảng (7.4)/123 chọn εσ =0.86&ετ =0.785

ση

σ σ σ

3.6

*05.03.6

*99.1

m a

K

τψτ

β

ε

τη

τ τ

τ

6.114

3

6.11

Để truyền moment chuyển động từ trục đến bánh răng hoặc ngược lại ta dùng then

Theo đường kính trục II để lắp then 36mm (chọn then cùng kích thước )

Bảng (7.23) chọn then có b=12mm; h=8mm; t1=4.5mm ;t2=3.6mm; K=4.4

+Chiều dài then :l=(1.2÷1.5)d=1.5*36=54mm

+Kiểm nghiệm sức bền dập :

Trang 25

Ta thấy : σd <[ ]σ ⇒d thoả yêu cầu

+Kiểm nghiệm sức bèn cắt: c X [ ]c

dbl

M

τ

τ = 2 ≤Bảng (7.21) ta có [ ]τ c=120 N/mm2

54

*12

*36

260454

*2

Đối với trục III:d=56mm

Bảng (7.23) chọn then có b=16mm; h=10mm; t1=5mm ;t2=5.1mm; K=6.2+Chiều dài then :l=(1.2÷1.5)d=1.5*56=84mm

+Kiểm nghiệm sức bền dập :

Ta thấy : σd <[ ]σ ⇒d thoả yêu cầu

+Kiểm nghiệm sức bèn cắt: c dbl X [ ]c

*56

1001585

*22

Đối với trục I:d=26mm

Bảng (7.23) chọn then có b=8mm; h=7mm; t1=4mm ;t2=3.1mm; K=3.5+Chiều dài then :l=(1.2÷1.5)d=1.5*26=39mm

+Kiểm nghiệm sức bền dập :

Ta thấy : σd <[ ]σ ⇒d thoả yêu cầu

+Kiểm nghiệm sức bèn cắt: c X [ ]c

dbl

M

τ

τ = 2 ≤

Trang 26

Bảng (7.21) ta có [ ]τ c=120 N/mm2

39

*8

*26

100381

*22

1)CHỌN Ổ LĂN :

TRục III chọn ổ bi đỡ ;trục II có lực dọc trục nên chọn ổ bi đỡ chặn ; trục I có lực dọc trục nên chọn ổ đũa đỡ chặn

SƠ ĐỒ CHỌN TRỤC I:

+Chọn góc β=160(kiểu 7307)/349

+Hệ số khả năng làm việc :

C=Q(nh)0.3 ≤C bảng

n=480 v/p ;h=5*300*2*8=24000 (giờ )

+Tải trọng tương đương Q:

Q=( Kv*R+m*At)Kn*Kt (có đơn vị là daN)

-m=1.5 (bảng 8.2)

-Kt=1 tải trọng tĩnh (bảng 8.3)

-Kn=1 nhiệt độ làm việc dưới 1000C (bảng 8.4)

-Kv =1 khi vòng trong của ổ quay (bảng 8.5)

Như vậy lực At hướng về gối trục bean trái Vì lực hướng tâm gối trục gần bằng nhau

ta chỉ cần tính gối trục bên trái

QA=3316+1.5*550=4141N=414 daN

C=414*(450*24000)0.3=52164

Bảng 14P ⇒d=35mm lấy ổ bi có kí hiệu là 7307 có D=80mm;Cb=74000 ;B=21mm

ß

Trang 27

SƠ ĐỒ CHỌN TRỤC II

+Chọn góc β=160(kiểu 363108)

+Hệ số khả năng làm việc :

C=Q(nh)0.3 ≤C bảng

n=165 v/p ;h=5*300*2*8=24000 (giờ )

+Tải trọng tương đương Q:

Q=( Kv*R+m*At)Kn*Kt (có đơn vị là daN)

-m=1.5 (bảng 8.2)

-Kt=1 tải trọng tĩnh (bảng 8.3)

-Kn=1 nhiệt độ làm việc dưới 1000C (bảng 8.4)

-Kv =1 khi vòng trong của ổ quay (bảng 8.5)

Như vậy lực At hướng về gối trục bean trái Vì lực hướng tâm gối trục gần bằng nhau

ta chỉ cần tính gối trục bên trái

QC=265+1.5*1795=2958N=296daN

C=296*(165*24000)0.3=26344

Bảng 14P ⇒d=40mm lấy ổ bi có kí hiệu là 7307 có D=90mm;Cb=57000 ;B=23mm

SƠ ĐỒ CHỌN TRỤC III

ß

Trang 28

+Chọn góc β=160(kiểu 0311)/349

+Hệ số khả năng làm việc :

C=Q(nh)0.3 ≤C bảng

n=41 v/p ;h=5*300*2*8=24000 (giờ )

+Tải trọng tương đương Q:

Q=( Kv*R+m*At)Kn*Kt (có đơn vị là daN)

-m=1.5 (bảng 8.2)

-Kt=1 tải trọng tĩnh (bảng 8.3)

-Kn=1 nhiệt độ làm việc dưới 1000C (bảng 8.4)

-Kv =1 khi vòng trong của ổ quay (bảng 8.5)

-RE= R EX2 +R EY2 = 17822 +6592 =1899N

-RF= R FX2 +R FY2 = 32252 +12292 =3544N

Tính cho gối đỡ F vì có lực RF lớn hơn :

Hệ số làm việc

C=Q(nh)0.3 ≤C bảng

Q=Kv*RF +m*At)Kn*Kt

Ở đây At=0 nên⇒Q=RF=3544N=354.5daN

⇒C=354.4*(41*24000)0.3=20909

Bảng 14P ⇒d=55mm lấy ổ bi có kí hiệu la 0311 có D=120mm;Cb=84000 ;B=29mm

Bôi trơn ổ lăn :

Bộ phận ổ được bôi trơn bằng mở ; vì vận tốc bộ truyền bánh răng lớn nên không thể dùng phương pháp toé dấu như các bộ phận khác Đẻ bôi trơn ổ có thể dùng loại π ứng với nhiệt độ làm việc từ 60÷ 100 0C và vận tốc dưới 1500v/p Lượng dầu chứa 2/3 chỗ rỗng bộ phận ổ Bảng 8.28

*che kín cho ổ lăn :

Để che kín các đầu trục ra , tránh sự xâm nhập của bụi và tạp chất vào ổ cũng như ngăn mỡ chảy ra ngoài ta sử dụng phương pháp che kín là đơn giản nhất

TIẾT MÁY KHÁC

Chọn võ hợp đúc ; mặt ghép giữa trục và thân là mặt phẳng đi qua đường làm các trục để việc lắp ghép được dễ dàng

Chiều dày mặt bích dưới của thân :b=1.5δ=1.5*9=14mm

+Chiều dày mặt bích trên của nắp :

b1=1.5δ1 =1.5*8=12mm

+Chiều dày đế hộp không có phần lồi :P=2.35*δ=22mm

Ngày đăng: 01/03/2016, 00:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Hệ số bánh răng nhỏ ::y 1 =0.429  bảng (3.8/52) - THIẾT KẾ ĐỒ ÁN MÔN HỌC
s ố bánh răng nhỏ ::y 1 =0.429 bảng (3.8/52) (Trang 12)
SƠ ĐỒ CHỌN TRỤC I: - THIẾT KẾ ĐỒ ÁN MÔN HỌC
SƠ ĐỒ CHỌN TRỤC I: (Trang 26)
w