Linux báo cáo thực hành
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG CAO ĐẴNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÀ NẴNG
Trang 2I Giới Thiệu: 3
II Yêu Cầu Thực Hành 4
1 Yêu cầu thực hành cơ sở 4
1.2 Đăng nhập, đăng xuất 5
1.3 Sử dụng một số lệnh cơ bản 5
a.Dạng tổng quát của lệnh Linux 5
b.Thao tác tăng tốc độ gõ lệnh 5
c.Đổi mật khẩu 5
d.Một số lệnh thường dùng 6
1.4 Xem hướng dẫn lệnh 7
2 Bài tập liên quan đến tệp, quyền truy cập: 8
2.1 Thử nghiệm các lệnh với tệp và thư mục 9
a.Xem nội dung thư mục… 9
b.Lệnh tạo liên kết 10
2.2 Thay đổi quyền truy cập 10
a.Quyền truy cập tệp/thư mục 10
c.Các thao tác trên thư mục: 10
d Thay đổi quyền sở hữu/truy cập 10
2.3 Copy, nén, giải nén, lưu trữ tệp 12
a.Copy 12
b Nén và giải nén tệp 14
c.Lưu trữ các tệp: 15
3 Đ nh h ớng l i vào ra và cơ chế ipe 15
3.1 Tạo một tệp c nội dung là tên và thuộc t nh của các thư mục và tệp trong một thư mục bất k 15
3.2 Đếm số lư ng tệp và thư mục trong một thư mục 16
3.3 Đếm số lư ng thư mục con trong một thư mục 16
3.4 Cho một tệp văn bản, h y in ra d ng th n bất k của tệp và đếm số lư ng t trong d ng này 16
3.5 Liệt kê tất cả các tệp và thư mục trong thư mục hiện hành đư c tạo ra trong tháng 12 16
3.6 Liệt kê sự khác nhau về tên tệp trong hai thư mục bất k 17
3.7 Đếm tổng số tiến tr nh trong hệ thống 17
3.8 Đếm số lư ng người sử dụng đ đăng k với hệ thống 17
3.9 Đếm số lư ng người sử dụng đang đăng nhập vào hệ thống 17
3.10 Sử dụng lệnh env đ xem giá tr các biến m i trường 18
4 Các ài tập lập tr nh shell 18
4.1 Viết một chương tr nh in ra các thong tin sau: Tên chương tr nh, số tham số và các tham số d ng lệnh do người sử dụng đưa vào: 18
4.2 Tạo một biến soluong, c giá tr là số tệp/thư mục trong thư mục /etc Sử dụng lệnh ls kết h p với các lệnh wc và set 19
4.3 H y tạo một biến thư mục ch a giá tr của thư mục hiện hành 19
4.4 Chương tr nh cộng, tr , nh n, chia 19
4.5 H y x a giá tr của biến m i trường PATH, sau đ thực hiện một số lệnh như ls, mkdir, … và nhận xét kết quả 19
4.6 H y gán lại giá tr cho biến m i trường PS1 và nhận xét kết quả thu đư c 20
4.7 Xem giá tr cho biến m i trường HOME, thực hiện lệnh cd, sau đ thực hiện pwd So sánh kết quả in ra của pwd với giá tr HOME Thay đổi giá tr c a HOME và l p lại quá tr nh trên Nhận xét kết quả thu đư c 20
4.8 viết chương tr nh shell Linux t nh giá tr bi u th c dưới đ y 20
a S=1+2+3+…+n 20
b T=1+2!+3!+…+n! 21
Trang 3c) T=1+22+33+…+n n
21
d Phương tr nh bậc nhất 21
e Phương tr nh bậc hai 23
f Hệ phương tr nh bậc nhất 24
g Ki m tra số nguyên tố 25
4.8 viết chương tr nh C trên Linux t nh giá tr bi u th c dưới đ y 25
a S=1+2+3+…+n 25
b Phương tr nh bậc nhất 26
c) Phương Tr nh Bậc 2 27
I Giới Thiệu: Dưới đ y tr nh bày một số đ c đi m ch nh của của hệ điều hành Linux hiện tại: Linux tương th ch với nhiều hệ điều hành như DOS, MicroSoft Windows :
Cho phép cài đ t Linux cùng với các hệ điều hành khác trên cùng một ổ c ng Linux c th
truy nhập đến các file của các hệ điều hành cùng một ổ đĩa Linux cho phép chạy m
phỏng các chương tr nh thuộc các hệ điều hành khác Do giữ đư c chuẩn của UNIX nên sự chuy n đổi giữa Linux và các hệ UNIX khác là dễ dàng Linux là một hệ điều hành UNIX tiêu bi u với các đ c trưng là đa người dùng, đa chương tr nh và đa xử l Linux c giao diện đồ hoạ GUI th a hưởng t hệ thống X-Window Linux hỗ tr nhiều giao th c mạng, bắt nguồn và phát tri n t d ng BSD Thêm vào đ , Linux c n hỗ tr t nh toán thời gian thực Linux khá mạnh và chạy rất nhanh ngay cả khi nhiều quá tr nh ho c nhiều cửa sổ Linux đư c cài đ t trên nhiều chủng loại máy t nh khác nhau như PC, Mini và việc cài đ t khá thuận l i Tuy nhiên, hiện nay chưa xuất hiện Linux trên máy t nh lớn
(mainframe)
Trang 4 Linux ngày càng đư c hỗ tr bởi các phần mềm ng dụng bổ sung như soạn thảo, quản l
mạng, quản tr cơ sở dữ liệu, bảng t nh
Linux hỗ tr tốt cho t nh toán song song và máy t nh cụm PC-cluster
là một hướng
nghiên c u tri n khai ng dụng nhiều tri n vọng hiện nay
Là một hệ điều hành với m nguồn mở, đư c phát tri n qua cộng đồng nguồn mở bao
gồm cả Free Software Foundation nên Linux phát tri n nhanh Linux là một trong một số t
các hệ điều hành đư c quan t m nhiều nhất trên thế giới hiện nay
Linux là một hệ điều hành hỗ tr đa ng n ngữ một cách toàn diện nhất Do Linux cho
phép hỗ tr các bộ m chuẩn t 16 bit trở lên trong đ c các bộ m ISO10646,
Unicode cho nên việc bản đ a h a trên Linux là triệt đ nhất trong các hệ điều hành
Tuy nhiên cũng tồn tại một số kh khăn làm cho Linux chưa thực sự trở thành một hệ điều
hành phổ dụng, dưới đ y là một số kh khăn đi n h nh:
Tuy đ c c ng cụ hỗ tr cài đ t, tuy nhiên, việc cài đ t Linux c n tương đối ph c tạp và
kh khăn Khả năng tương th ch của Linux với một số loại thiết b phần
c ng c n thấp do
chưa c các tr nh điều khi n cho nhiều thiết b ,
Phần mềm ng dụng chạy trên nền Linux tuy đ phong phú song so với một số hệ điều hành khác, đ c biệt là khi so sánh với MS Windows, th vẫn c n c khoảng cách
II Yêu Cầu Thực Hành
1 Yêu cầu thực hành cơ sở
1.1 Thử nghiệm khởi động hệ thống
Khởi động Linux
Quá tr nh khởi động:
Trang 5Tiến tr nh init là cha của mọi tiến tr nh, n gọi chương tr nh shell /etc/inittab
Sử dụng lại các lệnh đ dùng: Sử dụng các dấu mũi tên lên, xuống
Sửa chữa các tên, tham số của lệnh: Sử dụng mũi tên trái, phải
Sử dụng ph m <Tab> đ hi n th tên lệnh, tên file nếu kh ng nhớ rõ tên
Gõ một phần đầu của tên Nhấn ph m <Tab>
c.Đổi mật khẩu
Passwd
Linux yêu cầu nhập mật khẩu cũ đ ki m tra
Tiếp theo Linux yêu cầu nhập mật khẩu mới
2 lần
Mật khẩu “tốt” và “kh ng tốt”
Trang 6Tốt: d3d32rttrertert2, !12jhjh23jh123@
Kh ng tốt: maocon, 123123
root đổi mật khẩu của người sử dụng
khác: passwd <tên ng ời sử dụng>
asswd [tùy chọn] [tên ng ời dùng]
Tùy chọn:
-k: đổi mật khẩu c xác nhận quyền
-f: đ t mật khẩu cho người dùng *
-l/-u: kh a/mở kh a một tài khoản *
-d: x a bỏ mật khẩu người dùng *
d.Một số lệnh thường dùng
Xem các file trong thư mục:
ls xem dạng đơn giản
ls –l xem dạng đầy đủ
Các tùy chọn khác: xem hướng dẫn man ls
H nh 3: mộ số lệnh với ls
Xem thời gian: date
root đư c phép đ t lại thời gian
Người sử dụng ch đư c xem thời gian
Trang 7H nh 4: kết quả lệnh date
Xem th ng tin về ngày giờ
Date [tùy chọn] [+đ nh d ng]
Thiết đ t ngày giờ cho hệ thống
Date [tùy chọn] [MMDDhhmm[[CC[YY][.ss]]
Xem tất cả các th ng tin hệ thống: uname –a
T nh toán số học xem như máy t nh tay :
Trang 8H nh 1: ta gõ lệnh man passwd và <Enter>
H nh 2: ta đư c kết quả vậy
2 Bài tập liên quan đến tệp, quyền truy cập:
Tệp và thư mục đư c ph n biệt qua tên
Tên tệp/thư mục c th dài 256 k tự, bao gồm chữ, số, gạch ch n, dấu chấm, dấu cách
Các k tự kh ng đư c sử dụng trong tên tệp/thư mục: !, *, $, &, #
Tập các tệp c trong máy do Unix/Linux quản l đư c gọi là “hệ thống tệp”
C th sử dụng các k hiệu đ c biệt * và ? đ ch đ nh nh m các tệp
V dụ:
ab*: Tất cả các tệp c tên bắt đầu bằng ab
ab*.c: Tất cả các tệp c tên bắt đầu bằng ab và kết thúc bằng c
a?cd: Tất cả các tệp c tên bắt đầu bằng chữ a,sau đ là một k tự bất k rồi kết thúc là cd
Trang 92.1 Thử nghiệm các lệnh với tệp và thư mục
a.Xem nội dung thư mục…
hiện hành: ls –l
bất k : ls –l <tên th mục>
Đổi thư mục hiện hành: cd <tên th mục>
Xem tên thư mục hiện hành: pwd
Tạo thư mục mới: mkdir <tên th mục>
Trang 10X a thư mục rỗng: rmdir <tên th mục>
Đổi tên thư mục: mv <tên cũ> <tên mới>
b.Lệnh tạo liên kết
ln [<tùychọn>] <đích> [<tên liên kết>]
Các tùy chọn:
-f, force : x a bỏ các file đ ch đang tồn tại
-d, -F, directory : tạo liên kết c ng đến các thư mục tùy chọn
này ch dành cho người dùng c quyền quản tr hệ thống Một
số phiên bản kh ng c tùy chọn này
-n, no-dereference : một file b nh thường đư c xem là đ ch
liên kết t một thư mục
-i, interactive : vẫn tạo liên kết dù file đ ch đ b x a bỏ
-s, symbolic : tạo các liên kết tư ng trưng
target-directory=<tên-th -mục> : xác đ nh thư mục tên- thư-
mục là thư mục c ch a các liên kết
-v, verbose : hi n th tên các file trước khi tạo liên kết
help : hi n th trang tr giúp và thoát
2.2 Thay đổi quyền truy cập
a.Quyền truy cập tệp/thư mục
Quyền truy cập một tệp/th mục qui đ nh nhóm ng ời sử dụng nào
đ ợc phép làm g (thao tác) trên tệp th mục đó
Các nh m người sử dụng :
Owner/User người sở hữu , k hiệu là u
Group những người cùng nh m , k hiệu là g
Other những người khác , k hiệu là o
All tất cả mọi người , k hiệu là a
b.Các thao tác trên tệp:
Đọc (read), k hiệu là r
Ghi (write), k hiệu là w
Thực hiện (execute), k hiệu là x
c.Các thao tác trên thư mục:
Đọc nội dung thư mục read : r
Đư c tạo tệp mới trong thư mục write : w
Đư c xem các tệp trong thư mục execute : x
d Thay đổi quyền sở hữu/truy cập
Thay đổi người sở hữu:
Trang 11chown <tên ng ời sở hữu> <tên tệp>
Thay đổi nh m:
chgrp <tên nhóm> <tên tệp>
Thay đổi quyền truy cập:
chmod <thay đổi quyền truy cập> <tên tệp>
<thay đổi quyền truy cập> là một d y chữ ho c
số hệ 8 đư c viết theo qui tắc như sau:
Qui tắc tương đối
chmod <nhóm><+/-/=><quyền> <tệp> Nhóm
c th một trong số a, u, g ho c o Quyền là
một trong số: r, w ho c x
Trang 12
H nh ảnh Ví dụ: chmod g+rx PhoIT.Net; chmod u-w VD.sh
Qui tắc tuyệt đối: Sử dụng các chữ số hệ 8
2.3 Copy, nén, giải nén, lưu trữ tệp
a.Copy
Copy tệp: cp <nguồn> <đích>
<nguồn> c th là một tệp, khi đ <đ ch> là một tệp ho c một thư mục
<nguồn> c th là nhiều tệp, khi đ <đ ch> phải là một thư mục
Trang 13H nh Ảnh VD: copy tệp XuanDong Và tệp XuanDongTran trong foder
Trang 14b Nén và giải nén tệp
Việc sao lưu rất c ch nhưng đồng thời n cũng chiếm rất nhiều kh ng gian cần thiết đ sao lưu Đ giảm kh ng gian lưu trữ cần thiết, c th thực hiện việc nén dữ liệu trước khi sao lưu, sau đ thực hiện việc giải nén d n đ nhận lại nội dung trước khi nén
Trong Linux c khá nhiều cách đ nén dữ liệu, tài liệu này giới thiệu hai phương
cách phổ biến là gzip và compress
Nén: gzip [tùy chọn] <tên/nhóm tệp>,
zip [tùy chọn] <tên/nhóm tệp>, compress
Hình Ảnh VD: Nén file unikey.deb
Giải nén: gunzip <tên/nhóm tệp>, unzip <tên/nhóm tệp>,uncompress
Trang 15Hình Ảnh VD:Giả nén file unikey.deb c.Lưu trữ các tệp:
3 Đ nh h ớng l i vào ra và cơ chế ipe
3.1 Tạo một tệp c nội dung là tên và thuộc t nh của các thư mục và tệp trong một thư mục bất k
Lệnh touch c nhiều ch c năng, trong đ một ch c năng là giúp tạo file mới trên hệ thống: touch rất hữu ch cho việc tổ ch c một tập h p các file mới
việc tạo file
Cat > <tên tệp> với cách này th phải nhấn ctrl+d đ thoát
Trang 163.3 Đếm số lư ng thư mục con trong một thư mục
3.4 Cho một tệp văn bản, h y in ra d ng th n bất k của tệp và đếm số lư ng
Trang 173.6 Liệt kê sự khác nhau về tên tệp trong hai thư mục bất k
3.7 Đếm tổng số tiến tr nh trong hệ thống
3.8 Đếm số lư ng người sử dụng đ đăng k với hệ thống
3.9 Đếm số lư ng người sử dụng đang đăng nhập vào hệ thống
Trang 183.10 Sử dụng lệnh env đ xem giá tr các biến m i trường
4 Các ài tập lập tr nh shell
4.1 Viết một chương tr nh in ra các thong tin sau: Tên chương tr nh, số tham
số và các tham số d ng lệnh do người sử dụng đưa vào:
Trang 194.2 Tạo một biến soluong, c giá tr là số tệp/thư mục trong thư mục /etc Sử dụng lệnh ls kết h p với các lệnh wc và set
4.3 H y tạo một biến thư mục ch a giá tr của thư mục hiện hành
Trang 204.6 H y gán lại giá tr cho biến m i trường PS1 và nhận xét kết quả thu đư c
Nhận Xét: PS1 là mọ biến đư c biến đư c biệt khi ta gắn cho n giái tr Và t giá tr
đ c th xem các biến m i trường của PATH như h nh trên m nh thử với ls
4.7 Xem giá tr cho biến m i trường HOME thực hiện lệnh cd sau đ thực
hiện pwd So sánh kết quả in ra của pwd với giá tr HOME Thay đổi giá tr c a HOME và l p lại quá trình trên Nhận xét kết quả thu đư c
Nhận xét: khi ta thay đổi giá tr biến HOME th lệnh cd ko thực thi
Sau khi dùng lệnh pwd th giá tr của biến HOME vẫn giữ nguyên
4.8 viết chương tr nh shell Linux t nh giá tr bi u th c dưới đ y
a) S=1+2+3+…+n
Trang 21b) T=1+2!+3!+…+n!
c) T=1+2 2 +3 3 +…+n n
d) hư ng trình bậc nh t
Trang 23e) hư ng trình bậc hai
Trang 24f) Hệ phư ng trình bậc nh t
Trang 25g)Kiểm tra số nguyên tố
4.8 viết chương tr nh C trên Linux t nh giá tr bi u th c dưới đ y
a) S=1+2+3+…+n
Trang 26b) hư ng trình bậc nh t
Trang 27c) hư ng Trình Bậc 2