Tổng hợp đề thi lớp 7 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 1) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài t...
Trang 1a)Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các dấu hiệu là bao nhiêu ? b)Lập bảng tần số c)Nhận xét
d)Tính số trung bình cộng X, Mốt e)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2 :(2,5 điểm) Cho 2 đa thức : P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 +x2 - 1
4x Q(x) = 3x4 + 3x2 - 1
4 - 4x
3 – 2x2a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
a)Chứng minh : B AˆD B DˆA; b)Chứng minh : AD là phân giác của góc HAC
c) Chứng minh : AK = AH d) Chứng minh : AB + AC < BC +AH
Trang 2B Tự luận: (8đ)
Câu 1(2đ): a) Thu gọn đa thức M = - xy - 4xy2– 3xy + 5xy2
-7xy +8 b) Tỡm bậc của đa thức M và tính giá trị của đa thức tại x= 2; y = -1 Cõu 2(2đ) Cho các đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x – 1
Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
b) OM là đường trung trực của AB
c) Cho biết AB = 6cm; OA = 5 cm Tớnh OH?
Câu 4(1đ) Cho đa thức: M(x) = 5x3
+ 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3 Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm
Trang 4+ 2x2y3 - x5 +xy-xy5 -x6 Bậc của đa thức M là:
A, 2 B, 3 C, 4
D, 5 E, Đáp án khác F, 6
Câu 3 Cho AB = 6 cm M là điểm nằm trên trung trực của AB MA = 5 cm Gọi I
là trung điểm của AB Chọn đáp án đúng:
A, MB = 5 cm B, MI = 4 cm C, MI = 3 cm
D, Góc AMI = góc BMI E, MI = MA = MB F, Đáp án khác
Câu 4 Tam giác ABC có C = 500 ; B = 600 Câu nào sau đây đúng?
Cho các đa thức A(x) = x3 – 2x4 + x2 – 5 + 5x; B(x) = - x4 + 4x2 – 3x3 – 6x +
a) Dấu hiệu ở bảng trên là gì? Lập bảng tần số
b) Tính điểm trung bình của lớp 7A và Tìm mốt
Câu 4( 3đ)
Cho tam giác ABC vuông ở C, có A = 600 Tia phân giác của góc BAC cắt
BC ở E Kẻ EK vuông góc với AB (KAB) Kẻ BD vuông góc với tia AE
(Dtia AE) Chứng minh rằng:
a) ACE AKE
b) AE là trung trực của CK
c) KA = KB
Trang 6xy 8x y 4
Cho ABC vuông tại A, kẻ đường phân giác BD của góc B Đường thẳng
đi qua A và vuông góc với BD cắt BC tại E
Trang 8A Trắc nghiệm (2đ)
Câu 1 Với x, y là biến,biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức:
A 4 2 2 5
3 5
4
y x y
y x x
1 5
Câu 2: Cho đa thức A = 5x2
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng “tần số” và nhận xét
c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) d/ Tìm mốt của dấu hiệu
e/ Dựng biểu đồ đoạn thẳng
Câu 4(2,5®) Cho tam giác ABC có 3 đường trung tuyến AM, BN và CP Các đoạn thẳng CP và BN cắt nhau tại điểm G Biết rằng GA = 4cm, GB = GC = 6cm
a) Tính độ dài các đường trung tuyến của tam giác ABC
b) Chứng minh rằng ABC là tam giác cân
Trang 9C 5 (0,5®): Cho đa thức Q(x) = -2x2 +mx -7m+3 Xác định m biết rằng Q(x) có nghiệm là -1
Trang 10Phát biểu nào sau đây sai:
a MA = MB = MC b MH là đường trung trực của AC
c MK là đường trung trực của AB d AM HK
Trang 11A Trắc nghiệm: (2đ)
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ?
a (-xy2) 2 4 2
x y 5
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
C4(3): Cho ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC
a) Chứng minh : ABM = ACM
– x + 1 không có nghiệm
Trang 12Câu 1 ( 2đ) a) Hãy tính tích và tìm bậc của tích sau 3 3 3 2
xy 8x y 4
b) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x)
Câu 4 ( 2đ)
Cho hai đa thức : h(x) = - 5x3
+ 2x2; g(x) = 5 + 5x3-x2a) Tớnh f(x) = h(x) + g(x)
Trang 13Bài 1 : Điều tra về thời gian làm bài toán ( tính bằng phút ) của học sinh 7A cho bởi
bảng sau :
a) Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2: Cho các đa thức : P(x) = 4x3 + 2x2 – 4x + 5
2
1 3
b) Vẽ AM là đường trung tuyến Trên tia AM lấy điểm D sao cho M là trung điểm của AD Chứng minh : AC // BD và AC = BD
c) Vẽ AH và DK cùng vuông góc BC Chứng minh AH = DK
d) So sánh BAM va CAM
e) So sánh HB và HM
Trang 14Bài 1 : Điểm kiểm tra môn toán của một nhóm học sinh lớp 7 được ghi lại trong
bảng sau :
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Lớp đó có bao nhiêu HS ?
b) Hãy lập bảng tần số và tính số TBC của dấu hiệu
c) Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2 : Thu gọn đơn thức, tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức :
a) 1 2
5 5
Bài 5 : Cho ABC có AB = 9cm ; AC = 12cm; BC = 15cm
a) Chứng minh : ABC là vuông
b) Vẽ AH BC Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HA = HD Chứng minh : BC là tia phân giác của A B D
Trang 16a) Chứng minh rẳng : ΔABH = ΔEBH
b) Chứng minh BH là trung trực của AE
c) So sánh HA và HC
d) Chứng minh BH vuông góc với IC Có nhận xét gì về tam giác IBC
Trang 17Bài 1:Tìm hiểu thời gian làm 1 bài tập (thời gian tính theo phút) của 35 học sinh (ai cũng làm được) thì người ta lập được bảng sau :
a)Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến
b)Tính P(x) + Q(x) c)Gọi N là tổng của 2 đa thức trên Tính giá trị của đa thức N tại x =1
Bài 4 :
Cho tam giác DEF vuông tại D, phân giác EB Kẻ BI vuông góc với EF tại I Gọi H là giao điểm của ED và IB Chứng minh : a)Tam giác EDB = Tam giác EIB b)HB = BF c)DB<BF d)Gọi K là trung điểm của HF Chứng minh 3 điểm E, B, K thẳng hàng
Trang 18c)Tìm giá trị của đa thức F tại x = -3 ; y = 2
Cho tam giác ABC trung tuyến AM, phân giác AD Từ M vẽ đường thẳng vuông góc với AD tại
H, đường thẳng này cắt tia AC tại F Chứng minh rằng :
a) Tam giác ABC cân b) Vẽ đường thẳng BK//EF, cắt AC tại K Chứng minh rằng : KF = CF c) AE =
2
ABAC
Trang 19Bài 1 Điểm kiểm tra môn toán HK1 của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng sau :
a) Tính A(x) + B(x) ; A(x) – B(x)
b) Tìm nghiệm của A(x) – B(x)
Bài 5 Cho ABC vuông tại A Tia phân giác của ABC cắt AC tại D Vẽ DE BC
a) Chứng minh : DA = DE
b) Gọi F là giao điểm của DE và AB Chứng minh : DFC là cân
c) Chứng minh : BD CF
d) So sánh BC và DE + DC