1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp đề thi lớp 6 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 3)

79 384 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 6,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp đề thi lớp 6 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 3) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài t...

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

DUY XUYÊN Môn: Toán - Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút

A Trắc nghiệm: (3điểm) Học sinh chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm Câu 1: Kết quả của phép tính (-2).(-3) = A 5 B -5 C 6 D -6

Câu 2: Trong tập hợp các số nguyên Z, tập hợp các ước của 4 là:

4 B

3 4

 C

4

3 D

4 3

C 4

10 D

4 5

Câu 8: Kết quả của phép tính:

2 2 3

D 68

Câu 10: Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng: A 1800 B 900 C 600 D 1200

Câu 11: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy khi:

A xOzyOz B xOzzOyxOy C xOzzOyxOy và xOzyOz D xOyyOzxOz

Câu 12: Cho xOy và yOz là hai góc kề bù Biết xOy 800 thì số đo yOz là:

Bài 3: (1,25đ) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 231

4 m, chiều dài dài hơn chiều rộng là 71

2m a) Tính chiều dài tường rào bao quanh khu vườn (Biết rằng người ta chừa một cổng để vào vườn và cổng

có chiều rộng là 24

5m) b) Tính diện tích khu vườn

Bài 4: (2,25đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xOy 500, xOz 1300 a) Tính số đo yOz

b) Gọi Ot là tia phân giác của yOz Tính số đo của xOt

c) Vẽ Oy’ là tia đối của tia Oy So sánh xOz và xOy '

1.3  3.5  5.7  x x.( 2)  11

-

Trang 2

z

x O

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM

DUY XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

xOy xOz nên tia Oy nằm giữa

hai tia Ox và Oz (0,25đ)

Do đó ta có: xOyyOzxOzyOzxOzxOy

=1300 – 500 = 800 (0,5đ)

b) Ta có yOtzOtyOz: 2  80 : 20  400(Ot là tia phân giác của yOz (0,25) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oz nên )

ta có: xOzxOttOzxOtxOz tOz  1300 400  900 (0,25) Hình vẽ (0,5)

c) Ta có:yOy' xOyxOy' xOy'  yOy' xOy (Hai góc kề bù) = 1800-500=1300 (0,25)

Vây xOy' xOz (0,25)

Trang 3

Trường Đạ Tơng THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Tên: ……… Môn: Toán 6 (90 phút không kể thời gian phát

Câu 3:Cho đoạn thẳng CD=5cm, M nằm giữa C, D và CM=3cm Đoạn thẳng MD

có độ dài là:

Câu 4: Tìm x biết: |x|=5 thì x bằng:

a/ 5 b/  5 c/  5 d/ Không có giá trị nào của x

Câu 5: M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu thoả mãn điều kiện nào

38

Câu 10: 1 Nếu A; B; C không thẳng hàng, ta có tam giác ABC

2 Hai góc 35o và 55o được gọi là hai góc bù nhau?

Câu 3: (1,5đ) Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh đi tham

quan bằng Ôtô Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng nếu sếp 40 người hay 45 người vào một xe thì đều không còn dư một ai

Bài 4: (2đ) Tính: a 369  4.{(  5+4.(  8)} b

6

38 : 4

5 3

Trang 4

a/ Vẽ tam giác ABC có AB=4cm có AC=4cm; CB=4cm b/ Vẽ tia phân giác của góc A Tia này cắt BC ở I

Trang 5

MÔN TOÁN LỚP 6

Thời gian làm bài: 90 phút

a  B

c

d b

a  C

d

c b

D

c

d b

A Chiều dài vẽ 1m; chiều dài thật là 100km

B Chiều dài vẽ là 1cm; chiều dài thật là 100dm

C Chiều dài vẽ là 1cm; chiều dài thật là 100m;

D Chiều dài vẽ là 1cm; chiều dài thật là 10dm

Câu 6: Kết quả rút gọn phân số

80 24

Câu 7: Tia Ox được gọi là phân giác của góc yOz nếu:

A Tia Ox nằm giữa tia Oy và tia Oz

B Tia Ox tạo với hai tia Oy và Oz hai góc bằng nhau

TRƯỜNG THCS PHÚ LƯƠNG

% 20

5 20

2

1

;24

12

30

6

;15

4

30

8

;154

Trang 6

C Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz và tạo với hai tia Oy và Oz hai góc bằng nhau

D Cả ba câu trên đều sai

Câu 8: Hai góc kề nhau khi chúng có:

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc xOy bằng 30 0 , góc xOz bằng 110 0

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo góc yOz

c) Vẽ Ot là tia phân giác của góc yOz Tính số đo góc tOx

3

2 1 : 3

2 5

4 64

15 2 ,

226

.13

3 2 7

24

5 7 8

Trang 7



ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 6

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm

Bài 1: Mỗi câu khoanh đúng được 0,25 điểm

Bài 2 : Mỗi câu điền đúng được 0,25 điểm

1)

n

m

b.

2)

n

m

của nó bằng a

3) chia cả tử và mẫu

4) hai tia đối nhau

II – Phần tự luận:

Câu 1: Mỗi biểu thức tính đúng được 0,75 điểm

Câu 2: Mỗi phần đúng được 0,75 điểm

a)

b)

Câu 3: Tính đúng các phần sau mỗi phần được 0,5 điểm

 Phần dụng cụ làm trong tháng thứ 2 và tháng thứ 3 là:

3

2 (số dụng cụ)

6

5 5

B

10

13

A

14

5

x

6

5 1

x

Trang 8

 Phần dụng cụ làm được trong tháng thứ 2 là:

15

4 3

 Số dụng cụ làm trong 3 tháng là 300

5

2 :

O

Trang 9

Phòng GD Krông Năng

trường THCS Nguyễn Tất Thành

Đề Kiểm Tra Học Kỳ II Môn Toán Lớp 6

(Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 5 : Nếu xOyyOzxOz thì:

A Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz; B.Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz;

C.Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy; D Cả 3 câu A, B, C đều đúng

Câu 6.Tia phân giác của một góc là

A Tia nằm giữa hai cạnh của góc

B Tia tạo với hai cạnh của góc hai góc bằng nhau

C Tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

7 số mét vải còn lại Ngày thứ 3 bán nốt 40m vải Tính số mét vải cửa hàng đã bán

Câu 3(2 điểm) : Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy 200:xOz 800.Gọi Om là tia phân giác của yOz tính xOm

Câu 4 (1 điểm).chứng tỏ rằng : 1 1 1 1 1

1.2  2.3  3.4   49.50 

Trang 11

TRƯỜNG THCS HƯƠNG PHONG BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II

H Ọ &T ÊN: MÔN: TOÁN 6

LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I: (3 điểm) - Hãy chọn câu trả lời đúng:

Câu 1: Số phần tử của tập hợp ước chung của 24 và - 42 là:

Câu 2: Trong các phân số

4 3

, 8 7

, 7 6

, 12 11

Câu 4: Tổng các số đối của các số ;

3

2 4 1

; 6 1

35 3 2 2 4

3 3

47 : 22 19d)Quy đồng mẫu số và sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần:

30

23 ; 45

38 ; 12

7 ; 20

17 ; 18

13 ;

Trang 12

TRƯỜNG THCS HƯƠNG PHONG Đ ÁP ÁN + BI ỂU ĐI ỂM KỲ II

MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút

35 3 2 2 4

3 3 =

2

5 3 2

5 3

47 : 22

19

=

358

112 235 : 22

=

6

5 5 6

38 30

23 18

13 12

375 100

5 ,

DOE + EOF = DOF

(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)

Trang 13

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

A 36 B 0 C 46 D 47 3) Tìm x biết x 5  8 ta có kết quả nào ?

A x = 3 B x = 13 C x = - 3 hoặc x = 13 D x = 3 hoặc x = - 13 4)Kết quả so sánh nào sau đây là sai ?

11

6 11

8 30

3 7

1 4

3 8

130 ˆ

, 40

ˆyx O z

O

x Hỏi góc yOz là góc gì ?

A Góc nhọn B Góc vuông C Góc tù D Góc bẹt 6) Cho điểm O nằm trên đường thẳng xy, vẽ tia Ot sao cho 4x Oˆt 5y Oˆt Tính x ˆ ? O t

19 1 15

8 3 ) 5 , 0 (

3 1 ) 4 , 0 (

7 5

3  x b)

4

11 7

4 1 ).

2 5 , 4

Bài 3: ( 2,5 Điểm ) Cho góc vuông xOy Trên nửa mặt phẳng chứa tia Oy có bờ là đường

thẳng chứa tia Ox Vẽ hai tia Oz và Ot sao cho 0 0

110 ˆ

; 20

ˆzx O t

O x

1 : 2004

2 2006

1 : 2005

Trang 14

Họ và tên

Lớp 6C KIỂM TRA TOÁN CHƯƠNG II ( 1 tiết ) Điểm Lời phê của thầy Câu1 ( 1đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong các câu sau a) Kết quả của phép tính ( - 12 ) 5 + ( - 6 ) 7 là A -52 B 102 C -102 D 52 b) Giá trị của biểu thức a2 + a b với a = (- 1 ) , b = 9 là A 0 B 8 C -8 D -10 Câu2 ( 1 đ) Điền số hoặc chữ cái thích hợp vào ô vuông Số đối của - 14 là

Số đối của 0 là

Số đối của -15 là Số đối của số nguyên m là

Câu 3 (2 điểm) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể ) a) 288 - 72.( 15 + 4) b) (- 73) ( -2)4 + 27.(- 4 - 12) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 ( 3 điểm) Tìm số nguyên x, biết : a) - 26 + x = 39 b) 2 x - 17 = 35 c) x - 12 = 15 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

Câu 5.( 2 điểm )

Tính tổng của tất các số nguyên x thoả mãn:

a ) - 6 < x < 4

………

………

………

………

………

………

………

………

b ) x   3 5 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 6.( 1 điểm ) Tìm số nguyên n sao cho n + 2 chia hết cho n - 3 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 16

………

Trang 17

PHONG GD HƯƠNG TRÀ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS HƯƠNG PHONG MÔN: TOÁN 6

H Ọ &T ÊN: Thời gian làm bài: 90 phút

LỚP 6

PHẦN I: (3 điểm) - Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng, chính xác nhất: Câu 1: Phân số thích hợp để điền vào ô vuông của phép tính +

11 13 11 5    là: A 11 8 B 11 8  C 11 18 D 11 18  ; Câu 2: Kết quả của phép tính 8 5 4 1   bằng: A 8 3 B 8 7 C 8 3  D 8 7  Câu 3: Một quả cam nặng 300g Hỏi 4 3 quả cam nặng bao nhiêu? A 125g B 225g C 325g D 425g Câu 4: Tỉ số phần trăm của 5 và 8 là: A 0,625% B 6,25% C 62,5% D 625% Câu 5: Ỏ hình vẽ bên, hai tia nào đối nhau: A MO và NO B MO và MN C NO và OM D OM và ON Câu 6: Tia oy nằm giữa hai tia ox và oz Biết xoy = 40o , yoz = 70o Hỏi xoz là góc gì? A Góc vuông B Góc nhọn C Góc tù D Góc bẹt PHẦN II: (7điểm) Bài 1: (3đ) Tìm x biết: a) 7 2 7 3   x b) 7 1 3 2 3    x

c) 12 7 3 2 2 1   x x d) x : 2 , 5 3 1 4  

O

M

N

^

Trang 18

Bài 2: (2đ) Một lớp có 45 học sinh gồm ba loại: Giỏi, khá và trung bình Số học sinh trung bình

chiếm

15

7

số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng

8

5

số học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi?

Giải:

Bài3: (2đ) a) Vẽ góc xoz có số đo bằng 60o Vẽ và tính số đo góc zoy kề bù với góc xoz? b)Vẽ om là tia phân giác của góc xoz, on là tia phân giác của góc zoy Tính số đo góc mon? Giải:

Trang 19

PHÒNG GD HƯƠNG TRÀ ĐÁP ÁN + BI ỂU ĐI ỂM KỲ II

TRƯỜNG THCS HƯƠNG PHONG MÔN: TOÁN 6

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 20

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

1 4

1 3

1 7

A a = 3 B a = 2700 C a = 300 D a = 0,27

4) Cho số nguyên a thoả mãn a  akhẳng định nào là đúng ?

A a là số nguyên âm B a là số nguyên dương

C a là số nguyên không âm D a là số nguyên không dương

5) Cho m Oˆtn Oˆtm Oˆn khẳng định nào là đúng ?

A Tia Om nằm giữa hai tia On và Ot B Tia On nằm giữa hai tia Om và Ot

C Tia Ot nằm giữa hai tia On và Om D Cả ba đều đúng

1 2

1 6

3 5

1 : 15

2 3

1 5

4

1 tổng số điểm

10 của ba tổ còn lại, số điểm 10 của tổ 3 bằng

5

1 tổng số điểm 10 của ba tổ còn lại, tổ 4 có 46 điểm 10 Tính xem cả lớp có bao nhiêu điểm 10 ?

Bài 3: ( 2,5 điểm ) Cho 0

ˆ  Chứng tỏ OB là tia phân giác của D ˆ O E

Bài 4: ( 1 Điểm ) Tìm phân số nhỏ nhất khác 0 sao cho khi chia nó cho

9

14, cho

27

45

ta đều được thương là các số tự nhiên

PHÒNG GD TP BẮC GIANG

TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN

Trang 21

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

2

1 7

1 7

Bài 2: ( 1,5 Điểm ) Khẳng định nào đúng? khẳng định nào sai ?

a) Hai góc có chung cạnh là hai góc kề nhau

b) Hai góc có chung cạnh , hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau là hai góc kề bù

c) Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA

d) Hình tròn (O, 4 cm ) là hình gồm tất cả các điểm cách O một khoảng bằng 4 cm

e) Hình tròn (O, 4 cm) là hình gồm tất cả các điểm cách O một khoảng nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm

f) Cho ba điểm M, N, P luôn vẽ được một tam giác MNP

1 5 5

1 15 12

7 : 8

1 2

1

4

1 2

3 3

1 2

Bài 3: ( 2, 5 Điểm ) Cho tam giác ABC có 0

c) Chứng tỏ AM là tia phân giác của góc NAC

Bài 4: ( 1 Điểm ) Chứng tỏ phân số

3 5

2 3

Trang 22

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 6

4 Nếu ot là tia phân giác của xoy thì xot = yot

5 Nếu xot = yot thì ot là tia phân giác xoy

6 Cho (0;2cm) và điểm M sao cho OM = 2cm thì M(0;2cm)

Bài 2: Em chọn cách giải nào trong hai cách giải sau:

1 Một nửa của số x là

9

5 thì

18

5 2

1 9

9

10 2 9

5 2

1 : 9

3 11 7

5 5

2 5 11

8 7

-Bài 2: Lớp 6A có 40 học sinh cuối năm học xếp loại văn hóa như sau: 30% xếp

loại giỏi, số học sinh xếp loại khá bằng 2/3 số học sinh loại giỏi Còn lại là học sinh xếp loại trung bình Tính số học sinh giỏi, học sinh khá và học sinh trung bình?

Bài 3:

1 Vẽ ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm, A có số đo bằng bao nhiêu

2 Cho ABC có BC = 5cm Điểm M thuộc tia đối của tia CB sao cho CM = 3cm

3 2

1 5

4 3

1 4 3 2

1 3 2 1

P

Trang 24

Trường THCS Hưng Trạch Đề kiểm tra học kỳ II

Môn Toán 6 Thời gian 90 phút

Đề 02:

Câu 1: Các phân số sau có bằng nhau hay không ? Vì sao? ( Dựa vào tính chất cơ

bản của phân số hoặc phân số bằng nhau để giải thích?)

Câu 5: Học sinh một lớp được phân thành 3 loại: Giỏi, khá, trung bình Bi t rằng

học sinh trung bình chi m 7

15 học sinh cả lớp Học sinh loại khá chi m 1

3 học sinh

cả lớp Học sinh giỏi có 9 em Hỏi:

a) Học sinh giỏi chi m mấy phần của lớp?

b) Tính số học sinh của lớp đó và tính số học sinh khá, số học sinh trung bình ?

Câu 6: Trên cùng một nửa mặt phẳng b chứa tia Ox, vẽ góc xOt bằng 500, góc xOy bằng 1000

a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy hay không ? Vì sao ?

b) So sánh xOt và tOy ?

c) Ot có phải là tia phân giác của góc xOy hay không ?

Trang 25

KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 6

(Thời gian làm bài 90’)

Đề số I

Bài 1 Hãy chọn câu đúng trong các phương án A; B; C thích hợp

1/Kết quả rút gọn của phân số

130 26

đén phân số tối giản là :

A/

10 2

;B/

5

1 ;C /

5 1

14

;60

B/

15 14

5 8

C/

5 16

1 ( 4

8

3 ; C/

4 1

5/ Trên mặt phẳng cho (O;5cm) lấy điểm M sao cho OM = 6cm

thì :

A/Điểm nằm trên đường ttòn (O)

B/Điểm M nằm trong đường tròn (O)

C /Điểm M nằm ngoài đường tròn (O)

6) Cho xÔy =600; yÔz=300 xÔz=900 thì :

A/Tia Oz nằm giữ a 2 tia Ox và Oy

B Tia Ox nằn giữa 2 tia Oy và Oz

C/ Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz

Bài 2 (1,5đ) Thực hiện phép tính (nhanh chónh nếu có thể)

a/ M =

7

5 1 11

9 7

5 11

2 7

16

3 5 : 8

5 7

Bài 3 (1đ) Tìm x biết (

3

1 5 3

2 3 ).

2 2

1 3

Trang 26

Bài 5 (2đ)Cho aÔb =1350.Tia Oc nằm trong aÔb biết aÔc =

2

1cÔb

4 11

2 (

1 8

5 7

N=

56

42 56

7 56

45 2

2

7 11

16

2

11

16 2

2

7

3

11 : 3

16 2

Trang 27

60: 400 20

3  (trang) (0,5đ) Bài 5 Vẽ hình (0,25đ)

a) Vì Oc nằm trong aÔb=> Oc nằm giữa 2 tia Oa và Ob

=>3aÔc=1350

=>aÔc=1350:3=450

vì cÔb=2aÔc=2 450 = 900

(0,5đ) b) Trong các góc aÔb;bÔc;aÔc thì

aÔb là góc tù và aôb=135o..>90o (0,25điểm)

mà1350<180

aÔc nhọn vì aÔc=450

<900 aÔc.>0o (0,25đ) bÔc vuông vì bÔc=900 (0,25đ)

O

b

Trang 28

Bài 4 Vẽ hình đúng được 0,5đ)

a)Tia Oz nằm giữa 2 tia còn lại (0,5đ)

Vì trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oxcó xÔz<xÔy(vì

450<900)

=> Tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy (0,75đ) b)Vì tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy (0,5đ)

=> xÔz + zÔy= xÔy

=>zÔy =xÔy –xÔz thay số xÔy=900

,xÔz=450

=>yÔz =900 -450= 450 (0.75đ) c) tia Oz là tia phân giác của xÔy (0.5đ)

Trang 31

1

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(4.0 điểm)

Bài 1 Chọn đáp án phù hợp rồi ghi kết quả vào bài

1.Trong các cách viết sau đây, cách nào viết sai ?

3 Tích của hai số đối nhau là

A số 0 B số âm C số dương D số tự nhiên

4 Biểu thức – (- 5)3 bằng

A – 15 B – 125 C 125 D 15

Bài 2 Hãy điền đúng (Đ), sai (S) vào các câu sau

1 Để trừ số nguyên a cho số nguyên b ta lấy số a cộng với số đối của số b

2 Muốn cộng hai số nguyên âm ta cộng các giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu

cộng trước kết quả

3 Giá trị của biểu thức y - (- 5) khi y = (- 6) là (– 11)

4 Số nguyên b nhỏ hơn 1 Số b chắc chắn là số âm

II.PHẦN TỰ LUẬN(6.0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

Trang 32

2

Trang 33

1

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(4.0 điểm)

Bài 1 Chọn đáp án phù hợp rồi ghi kết quả vào bài

1.Trong các cách viết sau đây, cách nào viết sai ?

A 3  Z B -5  Z C -1  N D N  Z

2.Nếu +100 000 đồng biểu thị số tiền có 100 000 đồng thì – 50 000 đồng biểu thị

A có 50 000 đồng B nợ 50 000 đồng

C không có 50 000 đồng D Cả A, B và C đều sai

3.Cho số nguyên x thoả mãn – 3 ≤ x ≤ 2 khi đó tổng các số x là

4 Biểu thức (- 3)4 bằng

A 12 B – 12 C – 81 D 81

Bài 2 Hãy điền đúng (Đ), sai (S) vào các câu sau

1 Nhiệt độ 30C dưới 0 được viết là – 30

C

2 Để trừ số nguyên a cho số nguyên b ta lấy số b cộng với số đối của số a

3 Muốn cộng hai số nguyên âm ta cộng các giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu trừ

trước kết quả

4 Giá trị của biểu thức x + (- 8) khi x = - 6 là 14

II.PHẦN TỰ LUẬN(6.0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

Trang 34

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - LỚP 6

Môn: Toán

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Bài 1: Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo câu trả lời A; B; C; D

Em hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng

1 Phân số bằng phân số

7

2 là:

75

25 D:

49 4

2 Phân số tối giản của phân số

5  là:

A:

12

6 4

1 8

1 8

2 8

5   D:

16

7 8

2 8

1 24 19Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A: x =

24

25 B: x = 1 C: x =

7 Hỗn số 5

4

3 được viết dưới dạng phân số:

4

19 D:

4 23

8 Số thập phân 0,07 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

100

7 , 0 D: chỉ có câu A đúng

9 Kết quả tìm một số, khi biết

3 2 của nó bằng 7,2 là:

Trang 35

A: 7,2 :

3

2 = 7,2 x

2

3 = 3,6 x 3 = 10,8

B: 7,2 :

3

2 = 

4 , 2

6 , 3 2 3

C: 7,2 :

3

2 = 3

6 , 3

D: 7,2 :

3

2 = 3

2 , 14

10 Cho biết A và B là 2 góc bù nhau Nếugóc A có số đo là 45o

thì góc B có số đo là:

1

2

1 7 7

1 3 6

Bài 3: Bài toán

Một trường X có 3020 học sinh Số học sinh khối 6 bằng 0,3 số học sinh toàn trường Số học sinh khối 9 bằng 20% số học sinh toàn trường Số học sinh khối 8 bằng 1/2 tổng số học sinh khối 6 và 9 Tính số học sinh khối 7

Bài 4: Cho hai tia Oy ; Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ

chứa tia Ox Biết góc xOy = 500

Trang 36

11 ( 

= )

12

12 12

11 ( : ) 6

5 6

12 (   (0,5)

=

12

1 : 6

1 3 6

1 4 ( : ) 2

1 3

22 6

25 ( : ) 2

43 :

42 6

645 490 2

15 43

Trang 38

Trang 39

ĐỀ II

Bài1:(2đ)Trong các câu sau đâyhãy chỉ ra câu nào đúng câu nào sai:

a/ tỉ số của 60 cm và 1,5m là

5 2

9 64

1 4

3 2 6 11Kết quả là :

2

1 Bài 3(3đ)

1/Thực hiện phép tính (nhanh chóng nếu có thể )

5

2 4

3 3

2 6

1    2

Ngày đăng: 13/02/2016, 11:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ đúng đến câu a - Tổng hợp đề thi lớp 6 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 3)
Hình v ẽ đúng đến câu a (Trang 68)
Câu 9) Hình tròn là hình gồm: - Tổng hợp đề thi lớp 6 học kì 2 môn toán năm 2013 (Phần 3)
u 9) Hình tròn là hình gồm: (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm