1,0 điểm Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm I, các đường thẳng AI, BI, CI lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại các điểm M, N
Trang 2Rồi
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị (H)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số
b) Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (H) Tiếp tuyến tại điểm M có hoành độ dương thuộc (H) cắt hai đường tiệm cận của (H) tại A, B sao cho AB 2 10
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 32x14.3x 1 0
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Tính môđun của số phức z(1 2 )(2 i i)2
b) Cho tập A 1, 2, 3, , 2015, từ tập A chọn ngẫu nhiên hai số Tìm xác suất để giá trị tuyệt
đối của hiệu hai số được chọn bằng 1
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 4
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm I, các đường thẳng AI, BI, CI lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại các điểm
(M, N, P không trùng với A, B, C) Tìm tọa độ của A, B, C biết đường
thẳng chứa cạnh AB đi qua Q 1;1và điểm A có hoành độ dương
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 1 NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 3UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 1 NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: Toán
Trang 40 0
3:
11
x
x x
Gọi A là biến cố: “Hiệu hai số được chọn bằng 1”
Số cặp số có hiệu bằng 1 (là cặp hai số liên tiếp) là n A 2014
Vậy xác suất để “Hiệu hai số được chọn bằng 1” là 2
2015
2014
A n
Trang 5K
I H
D
C
B A
S
Trang 7UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 2 NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi đề xuất của trường THPT Quế Võ số 1
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số
b) Tìm m để đường thẳng d y: 2mxm1cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho biểu thức P = OA2 + OB2 đạt giá trị nhỏ nhất ( với O là gốc tọa độ)
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 3
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm M và nhận vecto n
làm vectơ pháp tuyến Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có O là tâm của đáy khoảng cách từ O đến .mặt phẳng SBC bằng 1 và góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng Tính thể tích khối chóp
S ABCD theo Xác định để thể tích khối chóp đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có đường chéo AC nằm trên đường
thẳng d x: y 1 0 Điểm E9; 4 nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB, điểm F 2; 5 nằm trên
đường thẳng chứa cạnh AD, AC 2 2 Xác định tọa độ các đỉnh hình thoi ABCD biết điểm C có
Trang 8UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 2 NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: Toán
Trang 9
cos2x cosxsinx1 0
cos 2 0
1sin
x x
k
k k k k
0,5
Trang 10M O
E' F E
+) Gọi E’ là điểm đối xứng với E qua AC
E’ thuộc AD
Vì EE’ vuông góc với AC và qua điểm E9; 4
Trang 11AD qua E '( 3; 8) và F ( 2; 5) phương trình AD: 3xy 1 0 0,25
9
0,25
Trang 12UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 3 NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi đề xuất của trường THPT Ngô Gia Tự
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho hàm số yx42mx2 (1) 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) ứng với m = 1
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A, B, C sao cho BC = 4 và A là
điểm cực trị thuộc trục tung
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình log22log2x 2 0
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình cos 2xcosx 3 sin 2 xsinx
b) Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau và đều khác 0 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp A Tính xác suất để chọn được số chia hết cho 3
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
1 2 2
0 4
dt I
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt
đáy bằng 60 Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách
Câu 8 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x 1x2 2 3 x4x2
Câu 9 (1,0 điểm) Giả sử a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Trang 13UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 3 NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: Toán
*
x y
Để hàm số có ba cực trị thì y’=0 có ba nghiệm phân biệt và y’ đổi dấu qua ba nghiệm đó
cos 2x 3 sin 2x 3 sinx cosx
Các số gồm ba chữ số đôi một khác nhau và đều khác 0 lập được là A 93 504n A 504
Chọn ngẫu nhiên một số từ A có 84 cách nên n 84
Gọi B: “Số chọn được chia hết cho 3”
0,25
Trang 14Số lập được chia hết cho 3 được lập từ các bộ số sau:
Có AG là hình chiếu của AS trên (ABC) nên góc giữa
cạnh bên SA với đáy là (SA,AG) = SAG 60 (vì
Trang 16f c với mọi c (0; 1) (2)
Từ (1) và (2) suy ra 1
,9
P dấu đẳng thức xảy ra khi 1
.3
abc
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1
,9
đạt khi 1
.3
Trang 17LỚP TOÁN 10-11-12-LTĐH
11a Nguyễn Trường Tộ - Đn
ĐỀ THI THỬ THPT LẦN 10 NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx4 2mx21 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) ứng với m = 1
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A, B, C sao cho BC = 4 và A là
điểm cực trị thuộc trục tung
Câu 2 (0,5 điểm) Giải phương trình 2
4log xlog x2
Câu 3 (1,0 điểm) a) Giải phương trình cos 2xcosx 3 sin 2 xsinx
b) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức : z2.z 3 2i Tìm môđun của z
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
1 2 2
04
dt I
t
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz cho (P) : 2x – y – 2z + 1= 0 và
I(3;-5;-2).Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc mp(P).Tìm tọa độ tiếp điểm của (S) và mặt phẳng (P)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên
và mặt đáy bằng 60 Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Tính thể tích khối chóp S.ABC
và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SMN)
Câu 7 (0,5 điểm) Cho số n thỏa mãn điều kiện : C n02C1n4C n2 97 Tìm hệ số của số hạng
chứa x4 trong khai triển nhị thức : 2 2 n
x x
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD, điểm M(5;7)
nằm trên cạnh BC Đường tròn đường kính AM cắt BC tại B và cắt BD tại N(6;2), đỉnh C thuộc đường thẳng d: 2x-y-7=0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết hoành độ đỉnh C nguyên và hoành độ đỉnh A bé hơn 2
Trang 18x y
Để hàm số có ba cực trị thì y’=0 có ba nghiệm phân biệt và y’ đổi dấu qua ba nghiệm đó
cos 2x 3 sin 2x 3 sinx cosx
Trang 19Có AG là hình chiếu của AS trên (ABC) nên góc giữa
cạnh bên SA với đáy là (SA,AG) = SAG 60 (vì
Trang 218 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD, điểm M(5;7) nằm trên
cạnh BC Đường tròn đường kính AM cắt BC tại B và cắt BD tại N(6;2), đỉnh C
thuộc đường thẳng d: 2x-y-7=0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết
hoành độ đỉnh C nguyên và hoành độ đỉnh A bé hơn 2
đi qua H và vuông góc với MN là d: x-5y+17=0 Điểm I => I(5a - 17;a)
Với a=5 =>I(8;5) => A(11;9) (loại)
f c với mọi c (0; 1) (2)
Từ (1) và (2) suy ra 1
,9
P dấu đẳng thức xảy ra khi 1
.3
abc
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1
,9
đạt khi 1
.3
E H N
I
B A
C D
M
Trang 22Gọi E là tâm hình vuông nên ( 1; 3) 11 ; 5
0,25
Trang 23SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2015
TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y 2x33x21 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
b) Tìm mđể phương trình:2x33x2 2 21 2 m có ba nghiệm phân biệt 0
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình: sin 2xcos 2x 1 3(sinxcos ).x
Câu 3 (1,0 điểm).Tính tích phân:
2
2 1
2 1
1
dx 5
2, x 0
y x x
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A(2;1;0), B(3;-1;3) ,
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và song song với trục Oy Lập phương trình mặt cầu (S) tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD cạnh AB=AC=2a,
2 3
AD a Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa mặt phẳng (SBC) với mặt
đáy bằng 60 0 Gọi G là trọng tâm của tam giác SAD Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SBC)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình thang ABCD có đường cao
AD Biết BC=2AB, M (0;4) là trung điểm của BC và phương trình đường thẳng AD là:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh
GHI CHÚ: Thí sinh nhận bài thi vào ngày 12 và 13/02/2015 tại phòng Công đoàn trường THPT Thanh
Chương 1 hoặc xem kết quả tại Website: thpt-thanhchuong1-nghean.edu.vn
Trang 24SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM
TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2015 Môn: TOÁN
2 4
x y
s inx cos 2 cos 3 0 sin cos 0
Trang 25Số cách chọn ngẫu nhiên 4 cái bút trong 11 cái là: C114 330 n 330
Gọi A là biến cố: “ Trong 4 cái bút lấy được có cả bút chì và bút bi” 0,25
Tính số cách chọn 4 cái bút không đủ cả hai loại:
- Chọn được 4 cái đều là bút chì có: 4
66
Trang 26Gọi K là hình chiếu của A trên SHAK (SBC)d(A;(SBC))AK 0,25
Tam giác SAH vuông tại A: 12 1 2 1 2 3
Trang 27Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm ( ; )x y là: (0;0), (1;1)
Trang 28LÀO CAI
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút
1) Giải phương trình: cos 2 x+cos x 2 -sin x+2= 0
2) Tìm các số thực x, y thỏa mãn: 2x+ +1 ( 1 2 - y ) i=( - + 2 x ) i2 +(3y- 2) i .
Câu 3 (0,5 điểm). Giải phương trình sau trên tập số thực: log23x -log (99 x 2 )- = 1 0 .
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình thoi cạnh a, góc BAC bằng 60 0 .
Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng( ABCD ) là điểm H thuộc đoạn BD sao cho HD = 2HB. Đường thẳng SO tạo với mặt phẳng( ABCD ) góc 60 0 với O là giao điểm của AC và BD. Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ Bđến mặt phẳng ( SCD ) theo a.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AC. Biết M ( 3; 1 - ) là trung điểm của cạnh BD, điểm C ( 4; 2 - ) . Điểm N - - ( 1; 3 ) nằm
trên đường thẳng đi qua B và vuông góc với AD. Đường thẳng AD đi qua điểm P ( ) 1;3 . Tìm tọa
Trang 32B SCD SCD
Trang 34Ciu 1 (2,0 dtdm)Cho hhm s5, y = T x-z
a) Khio s6t sg bi6n thiOn vi vE AO tfri (C) cua him s6 dd cho.
b) Vi6t phuong uinh tifo tuy6n cua dd *iI tCl t4r giao diAm cria tl6 ttri (C) voi tryc tung.
:'
CAU 2 (1,0 di6m)
a)Cho g6c a thodmin:
1."<n vi'sinA=1.rrnr, A=sin 2(a+
b) Cho s6 phftc z thoi mxn hQ thric: (1- 2i)z!3(1+t)t =2+7i Tim
CAu 10 (l ,0 diem) Cho Q,b,c le
Im gratri nho nhAt cua biOu thirc:
EE THr CUOI LoP 12 THPT NAM HgC 2014 - 201s
0
Ceg 6 1t,O drdmlCho hinh ch6p S.AB CD c6ddy li hinh thoi,c4nh a, gOc frD=600 Fllnh
chi6u vu$ng g6c cira dinh S l0n (ABCD) tA di6m I/ thuQc canh AB thoa man HB=2AH Bi6t
SH = oJd ,tinh th€ tictr kh6i ch6p S.ABD vh khoing cdch tu diAm Cd6n mlt phing (SBD) CAu ? (l,O dfdm) Trong mpt phing tqa d0 Oxy, cho hinh thang ABCD voi hai ddy lh AB vit
CO ei6t hinh tirang rO aien tictr Uing 14, dinh A(/; /) vi trung di6m cira cqnh BC'lh
"(-;t) vitit phuong trinh dusng thing er Ui6t dinh D c6 hohnh dQ duong vi D nim trOn
duong thdng d c6 phuong trinh 5x - y+ I = 0
CAu 8 (1,0 apd Trong kh6ng gian voi hq tqa dQ Oxyz, cho di€m 4(1;3;0) vd mflt phing (P)'
c6 phuong trinh 2x+ 2y - z+ I = 0 Tinh khoring cdch tu di6m e d6n mflt phing (P) vd tim tga
Ag ei6m A'd5i xring voi di6m e qua m{t phing (Pl'
CAu 9 (0,5 di6d Gqi S n gfln hgp c6c sb qu nhi€n c6 6 cht sd phdn ,UiQldugc lAp rft cdc cht sd 0,
1,2,3,4,5,6 Chgn ngiu nhiOn mQt s0 thuQc S Tim x6c sudt d0 s6 du-o.c chgn lcm hon
Thi sinh khing dryic s* tu4ng rdi ti&{ Gicim thi kh1ng giai thich gi th€m.
Cảm ơn thầy Đào Trọng Xuân (trongxuanht@gmail.com ) đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl
Trang 35SO GD&DTIIA TTNH Ki'THI cuOI Lop 12 THpr NAMHoc z0L4 -201s
n{!n tni:rOm nudnc nAN cnAvr rnr
(Bdn hutng ddn ndy gim 06 trang)
I HTTOI.IG NAN CHT]NG
NiSu ttri sinh lim bdi kh6ng theo c6ch nhu itrip 6n nhrmg tlung thi vdn cho thi s6 Ai6m tmg
phennhuhudng d6n.
Di6m toan bii kh6ng quy tdn.
n DAP Ax vA THANG orE*r
o Gi6i han ve tiem cfn:
lirn y @; lim y-*o ; lim l=2;
x+2-n ' x+zin
r+<-suy ra dO thi c6 mQt tiem cAn dung h
ngang ld duong thang ! =2.
Trang 36b (1.0 di6m
Gqi M(0;%) li
_1MQ;;)
giao di6m cria (C) vd tryc turg, ta c6 2.0 +l -1
!o= 0-Z= Z suY ta
0.25
H9 sd g6c cta ti€p Qyen tai M le /'(0) :+ 0.25
Phuong trintr tiOp tuyi5n cfia dO thi tai M Ld y=+(x-o)-;
0.25
hay tt 51
- L
b (0,5 rli6m)
Ddt z=a+bi(a,b eR),tac6 z=a-bi
Khi d6 (I - 2i) z + 3(1 + ilZ = z + 7 i e (t - zi)(a+ b?) + 3(l + f)(a - bi) - 2 + 7 i
e (4a + 5b - 2) + (a -2b - 7)i - 0
0.25(+a+5b=2 la-3
Trang 37Suy ra hdm s6 g(x) d6ng bii5n tr€n c6c khoan e |-/rt+)rf ,**y.
LSp BBT ta th6y phuong trinh S:(x) = 0 c6 tOi Ca 2 nghiQm.
Vsi r=0=) !=0i x=-3 ) y=9.
OOi ctrii5u di€u kiQn ta tfr6y phuong trinh c6 2 nghiQm: (0;0); (-3;9)
-8I \-0.25
Trang 38suy ra Snar- lo.Bo '-v -9.4 2' 2 -o'Jt 4 ; )
Do du&ng ttrang AC c[t (SBD) tai tli6m O ld trung ei6m crla AC vd dudng ttrfig
AII c6t (SBD) t4i B thoi mdn AB =|nA oen
fiSt trq,p (1), (2), (3) ta c6 d(C,(SBDD:og ,,A
K6o dei AII cAt CD tai E Do ABCD
hinh thang (ABI/CD) va H trung di6m
BC n6n OE ttr6y LruB - MnEC
Duong thdng AB qua A, song song vdi dt CD n6n c6 pt: 3x -y -2 = 0 0.25
I(hoang circh fh A(I;3;0) d6n
Trang 39Gqi I ld giao di6m cfia ducrng thing AAtva*Aa ttteng e)t
Mpt khic I thuQc mflt phang (P) n€n
-Kf hi-€u abcdef ld mQt sO U6t kj thuQc S
TathSy a c66c6chchgn(do a*0); b c66c6chchgn(do b *a).
Tuong t.u ta th6y: c cb 5 c6ch cho.n; d c6 4 cdchchen; e c63 c6ch chgn; f c62c6ch chgn
iai '6iiur" "t u s n a.at = 41 2)
ar c6 5 c6ch chen; ao c6 4 cilch cho.n; a, c6 3 cdch chQn; a, c6 2 cfuchchgn.
suy ra c63.6! sd arararanosaa)300475 md ar24
Tt12: at =3 Ta th6y sO IOO+ZS c6 2 cht s6 0 nen Rhi chgn mot sii W
Uit ty trong t6p S thi s6 d6 lu6n lcrn hon 300475 vi sti thuEc tap S thi c6 c6c cht
sti ktr6c nhau nln a,arkhdng el6ng ttroi Ueng O.
Trang 402
xy
a'+b2 +c2 -3 c-0;a,b>0 e = A; a,b>0
a2 +b2 3+.6
= + e lab =+ Ta th6y hg nny tu6n c6 nghiQmphdn biQt.
g -3.,6ab
Trang 411 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng -1
log x log (x 2) 1 log (4 x)
Câu 3: (0.5 điểm) Cho số phức z thỏa: (1 i z) 2iz 5 3i Tìm phần thực, phần ảo của
B(2; 2; 2), C(2; 0; 5), D(0; 2; 1) Viết phương trình mặt phẳng chứa A và B
và đi qua trung điểm của đoạn CD
Câu 7: (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A(3;5), trực tâm
H(3;3), tâm đường tròn ngoại tiếp là I(4;2) Tìm tọa độ các đỉnh B và C biết đỉnh B
Câu 9: (0.5 điểm) Có 20 thẻ đựng trong 2 hộp khác nhau, mỗi hộp đựng 10 thẻ đánh số
thứ tự từ 1 đến 10 Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ từ 2 hộp (mỗi hộp một thẻ) Tính xác suất lấy được 2 thẻ có tích hai số ghi trên hai thẻ là một số chẵn
Câu 10: (1 điểm) Cho ba số thực a, b, c thỏa 0 abc Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Cảm ơn bạn Tuấn Ngọc ( ngoctuanbl23@gmail.com ) đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl