1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 12 năm 2015 2016

3 763 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.. Câu 2.8: Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn O kẻ tiếp tuyến AB và cát tuyến ACD với đường tròn sao cho số đo góc BAD = 40o.. Vẽ dây BM vuông g

Trang 1

Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 12 năm 2015 - 2016

Bài 1: Cóc vàng tài ba

Câu 1.1: Cho hàm số bậc nhất y = f(x) = ax - a - 4 Biết f(2) = 5 Khi đó f(1) =

Câu 1.2: Gọi (xo; yo) là nghiệm của hệ phương trình 

2 2 8 3

y x y x

Khi đó xo + yo =

Câu 1.3: Cho phương trình 3x - y = 5 (1) Cặp (x; y) nào sau đây là nghiệm của (1):

a (2; -2) b (1; 1) c (1; -2) d (2; -1)

Câu 1.4: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(-1; 0) và B(4; 0) Khoảng cách AB là:

Câu 1.5: Đường thẳng (d1): y = f(x) = ax + b song song với đường thẳng (d2): y = 2x và

đi qua điểm M(1; 4) Khi đó f(-3) =

Câu 1.6: Cho 3 đường thẳng (d1): y = 1; (d2): y = x + 2; và (d3): y = ax - 7 Để 3 đường thẳng trên đồng quy, khi đó a =

Câu 1.7: Giá trị của biểu thức 1

70 cot

20 tan A

o

o là:

a -1 b 1 c 1/2 d 2

Câu 1.8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(1; 2), B(3; 4); C(a - 1; b + 2); Để C

là trung điểm của AB thì a =

Câu 1.9: Gọi β là góc tạo bởi đường thẳng (d): y = -2016(x - 20152013) + 20142013 và trục

Ox Khi đó tan(180o - β) =

a 20152013 b 20142013 c 2016.20152013 d 2016

Câu 1.10: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết diện tích tam giác ACH và ABH lần lượt là 13,5cm2 và 24cm2 Độ dài đường cao AH = cm

Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Câu 2.1: Giá trị biểu thức 81.6,25 - 2,25.81=

Câu 2.2: Cho tam giác ABC có số đo góc A : số đo góc B : số đo góc C = 2 : 3 : 5 Ta được tổng số đo hai góc A và B là: o

Câu 2.3: Tập nghiệm của phương trình 9x 2 - 90x + 225 6

 là S = { }

Câu 2.4: Với a = thì độ thị hàm số y = ax + 2014 đi qua điểm A(-1; 2015)

Câu 2.5: Tam giác ABC vuông tại A có sinB = 5/13 Khi đó tỉ số AC/AB = Câu 2.6: Hàm số y = (2013m + 20142015)x + m + 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

2016 khi m =

Câu 2.7: Giao điểm A của đường thẳng (d): x - 3y + 8 = 0 và phân giác của góc II và IV

có tọa độ là (xo; yo) Vậy xo.yo =

Câu 2.8: Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O) kẻ tiếp tuyến AB và cát tuyến ACD với đường tròn sao cho số đo góc BAD = 40o Vẽ dây BM vuông góc với tia phân giác góc BAC tại H Ta được số đo góc CBM = o Biết số đo cung CD là 120o

Trang 2

Câu 2.9: Nghiệm nguyên của phương trình 4x − 3y = −1 thỏa mãn: −16 < x + y < − 2 là (xo; yo) Khi đó xo.yo =

Câu 2.10: Hãy điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm cho thích hợp

Biết B 7 - 3 6

1 6

1 6

5(

Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 3.1: Đường thẳng có phương trình x − 4y = 6 đi qua điểm A(1 − a; a − 1,5) Vậy a

=

Câu 3.2: Biết (d1) là đường thẳng có phương trình y = 5x − 2 (d2) là đường thẳng có phương trình y = (a + 1)x + 1 Vậy a = thì d1 // d2

Câu 3.3: Với m = thì (1; 2) là một nghiệm của phương trình (m − 2)x + my = 4 Câu 3.4: Tam giác ABC có góc BAC = 90o; AB = 3√3 cm; AC = 3cm thì số đo góc BCA là: o

Câu 3.5: Cho tam giác ABC vuông cân tại A Biết bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 3√2cm Khi đó độ dài cạnh AB của tam giác ABC là cm

Câu 3.6: Giá trị lớn nhất của biểu thức 2

x -2x 8

=

B  là:

Câu 3.7: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi r và R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC Biết r = 5cm; R = 37cm Đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có độ dài là cm

Câu 3.8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = Ix - 2015I + Ix - 2016I là:

Câu 3.9: Cho hệ: 

6

= my + 3x

2

= y -mx

Khi hệ có nghiệm x + y = 0 thì x2 + y2 =

Câu 3.10: Cho A, B nằm trên đường tròn (O; R) sao cho AB = R√2 Trên nửa mặt phẳng

bờ OA có chứa B vẽ tia Ax là tiếp tuyến của đường tròn (O) Khi đó số đo góc BAx bằng o

Đáp án

Bài 1: Cóc vàng tài ba

Câu 1.1: c

Câu 1.2: a

Câu 1.3: c

Câu 1.4: c

Câu 1.5: c

Câu 1.6: d

Câu 1.7: d

Câu 1.8: b

Câu 1.9: d

Câu 1.10: c

Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 2.1: 18

Câu 2.2: 90

Câu 2.3: 3; 7

Câu 2.4: -1

Câu 2.5: 2,4

Câu 2.6: 2014

Câu 2.7: -4

Câu 2.8: 50

Trang 3

Câu 2.9: 20

Câu 2.10: >

Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ Câu 3.1: 0,2

Câu 3.2: 4

Câu 3.3: 2

Câu 3.4: 60

Câu 3.5: 6

Câu 3.6: 3

Câu 3.7: 10,68

Câu 3.8: 1

Câu 3.9: 8

Câu 3.10: 45

Ngày đăng: 04/02/2016, 15:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w