{ đứt t của thoi vô sắc nên bộ NST không phân li trong quá trình phân bào Câu 29: Một c thể thực vật có kiểu gen AaBbDdee tự thụ phấn.. Xác suất để đời con cho tỷ lệ phân li kiểu hì h 9
Trang 1BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2017
Đề 1: ĐỀ THI THỬ THPT QG SỞ GD&ĐT TỈNH THANH HOÁ
SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1
ĐE THI THƯ TH T U C GIA A N
NA H C 2016 – 2017 Môn: SINH HỌC
Th i gi i 5 hu t
Câu 1: Di nhậ ge có ý ghĩ {o s u đ}y đối với tiến hóa?
A { điều kiệ thúc đẩy sự phân li tính trạng xảy ra mạ h h
B Là nhân tố quyết định sự th y đổi thành phần kiểu gen của quần thể
C Là nhân tố th y đổi vốn gen của quần thể
D Là nhân tố gây biế động di truyền
Câu 2: Trong số các hoạt độ g s u đ}y của sinh vật, có bao nhiêu hoạt động theo chu kì
ă ?
(1) Khi thủy triều xuống, nhữ g co sò thường khép chặt vỏ lại và khi thủy triều lên
chúng mở vỏ để lấy thức ă
(2) Nhị ti đập, nhịp phổi thở, chu kì rụng trứng
(3) Chi v{ thú th y ô g trước khi ù đô g tới
(4) Hoa nguyệt quế nở v{o ù tră g
(5) Ho A h đ{o ở vào mùa xuân
(6) G{ đi ă từ s| g đến tối quay về chuồng
(7) Cây họ đậu mở | úc được chiếu sáng và xếp lại lúc trời tối
(8) Chi di cư từ Bắc đế N v{o ù đô g
Câu 3: Cho phép lai sau ABDdEe AbDdee
ab aB , tần số hoán vị gen cả 2 bên f = 40% Tỉ lệ kiểu gen AbDdee
aB bằng bao nhiêu?
Câu 4: Ưu thế lai thể hiện rõ nhất ở đời con lai F1 của phép lai?
A Khác chi B Khác loài C Khác thứ D Khác dòng
Câu 5: Bệ h u g thư thường không di truyền vì
A bệnh nhân không thể sinh sả được
B bệnh chịu t|c động chủ yếu củ ôi trường
C ge đột biến xuất hiện ở tế {o si h dưỡng
D giao tử g ge u g thư thường có sức sống yếu, không tham gia thụ tinh
Câu 6: Người mang hội chứng Etuôt, trong tế bào xôma
A cặp NST 21 có 3 chiếc B cặp NST 13 có 3 chiếc
Trang 2C cặp NST 18 có 1 chiếc D cặp NST số 18 có 3 chiếc
Câu 7: Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bào không có hư g h| s u
A nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo B cấy truyền phôi
biến dị
Câu 8: Tro g gi i đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu c đ giản và phức tạ được
hình thành là nhờ
C các nguồ ă g ượng tự nhiên D sự phức tạp giữa các hợp chất vô c
Câu 9: ở èo, ge quy định màu sắc lông nằ trê NST X, e A quy định lông hung trội
hoàn toàn so với e ô g đe ; kiểu gen dị hợp cho kiểu hình mèo tam thể Biết không xảy
r đột biến Số hư g | đú g về sự di truyền màu lông tam thể ở mèo?
(1) Cả 3 loại kiểu hình xuất hiện ở hai giới với tỉ lệ giống nhau
(2) Cả 3 loại kiểu hình xuất hiện ở hai giới với tỉ lệ khác nhau
(3) Ở èo đực chỉ xuất hiện 2 loại kiểu hình, mèo tam thể chỉ có ở mèo cái
(4) Xác suất xuất hiện kiểu hình lông hung củ èo đực luôn c o h èo c|i
Câu 10: Theo quan niệm hiệ đại, vai trò của giao phối ngẫu nhiên gồm các nội dung nào
s u đ}y?
(1) Tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
( ) Giú h|t t| đột biến trong quần thể
(3) Tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
(4) Trung hòa bớt tính có hại củ đột biến trong quần thể
(5) { th y đổi tần số alen của quần thể dẫ đến hình thành loài mới
A (2), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (4), (5) D (1), (2), (5)
Câu 11: Để hạn chế tác hại của bệ h u g thư, có o hiêu hư g h| được sử dụng hiệu
quả nhất hiện nay?
(1) Dùng liệu pháp gen (2) Dùng kháng sinh mạnh
(3) Bồi dưỡ g c thể (4) Dùng tia phóng xạ
(5) Thể dục thể thao (6) Hóa trị liệu
Câu 12: Tập hợp sinh vật {o s u đ}y { ột quần thể sinh vật?
A Tập hợ c}y tro g vườn
B Tập hợ c| rô đồ g v{ c| să sắt trong hồ
C Tập hợp cỏ ven bờ hồ
D Tập hợp ếch xanh và nòng nọc của nó trong hồ
Câu 13: Vì sao tần số đột biến gen tự nhiên rất thấ hư g ở thực vật, động vật, tỉ lệ giao tử
g đột biến về gen này hay gen khác là khá lớn?
A Vì những giao tử g đột biến gen có sức số g c o h dạ g ì h thường
B Vì chọn lọc tự nhiên luôn giữ lại những giao tử g đột biến gen có lợi
C Vì c thể g đột biến gen thích nghi cao với sự th y đổi củ ôi trường
Trang 3D Vì thực vật, động vật có hàng vạn gen
Câu 14: Ở một loài thực vật, đe c}y ho tí thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng
thu được F1 to{ c}y ho tí Đe c}y F1 i h} tích thu được đời con có 4 loại KH là hoa tím, hoa trắ g, ho đỏ và hoa vàng với tỉ lệ g g h u Đe c|c c}y F1 tự thụ phấn thu
được F Đe oại bỏ các cây hoa vàng và hoa trắ g F , s u đó cho c|c c}y cò ại giao phấn ngẫu nhiên với h u thu được F3 Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luậ đú g?
(1) Tỉ lệ hoa trắng ở F3 là 1/81
(2) Có 3 loại kiểu ge quy định hoa vàng ở loài thực vật trên
(3) Tính trạng di truyền theo quy luật tư g t|c ge khô g e kiểu bổ sung
(4) Tỉ lệ hoa tím thuần chủng trong tổng số hoa tím ở F3 là 1/6
(5) Có 9 loại KG ở F3
Câu 15: Ý ghĩ về mặt lý luận củ định luật H cđi – Vanbec là
A giải thích tính ổ định trong thời gian dài của các quần thể trong tự nhiên
B từ cấu trúc di truyền của quần thể t x|c đị h được tần số tư g đối của các alen và
gược lại
C từ tần số kiểu hì h t x|c đị h được tần số tư g đối của các alen và tần số kiểu gen
D c sở giải thích sự tiến hóa của loài , giải thích sự tiến hóa nhỏ
Câu 16: Ở gười, ge quy định dạng tóc nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A
quy đị h tóc quă trội hoàn toàn so với e quy định tóc thẳng; Bệ h ù {u đỏ - xanh
lục do alen lặn b nằ trê vù g khô g tư g đồng của nhiễm sắc thể giới tí h X quy định,
alen trội B quy định mắt hì {u ì h thườ g Cho s đồ phả hệ sau:
Biết rằ g khô g h|t si h c|c đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Cặp vợ chồng
III.10 – III.11 trong phả hệ này sinh con, xác suất đứ co đầu lòng không mang alen lặn về
hai gen trên là
Câu 17: Quần thể có tí h đ hì h về kiểu gen và kiểu hình, không nhờ yếu tố {o s u đ}y?
A Sự giao phối xảy ra ngẫu nhiên B Sự xuất hiệ c|c thường biến
C Sự xuất hiện các biến dị tổ hợp D Sự xuất hiện các đột biến
Câu 18: Một trong nhữ g điều kiện quan trọng nhất để quần thể ở trạ g th|i chư c} ằng
thành quần thể cân bằng về thành phần kiểu gen là gì?
A Cho quần thể tự phối B Cho quần thể giao phối tự do
C Cho quần thể sinh sả si h dưỡng D Cho quần thể sinh sản hữu tính
Câu 19: Bước chuẩn bị quan trọng nhất để tạo ưu thế lai là
A bồi dưỡ g, chă sóc giống
B tạo giống thuần chủng, chọ đôi gi o hối
C kiểm tra kiểu gen về các tính trạng quan tâm
Trang 4D chuẩn bị ôi trường sống thuận lợi cho F1
Câu 20: Ở động vật, c chế hoạt động củ “đồng hồ sinh học” có iê qu đến tác nhân chủ
yếu nào?
C Hoạt động các giác quan D Sự điều hòa của thần kinh, thể dịch
Câu 21: Nhữ g c thể sinh vật trong nhân tế {o si h dưỡng ở một hoặc một số cặp NST số
ượ g NST tă g h y giảm 1 hoặc một số NST gọi là
A thể dị bội B thể ưỡng bội C thể đ ội D thể đ ội
Câu 22: Cho s đồ các nhân tố chi phối kích thước quần thể, biết (1) là Mức sinh sản, chọn
hư g | đú g
A (2) là mức tử vong, (3) là mức nhậ cư, (4) { ức xuất cư
B (4) là mức tử vong, (2) là mức nhậ cư, (3) { ức xuất cư
C (3) là mức tử vong, (4) là mức nhậ cư, ( ) { ức xuất cư
D (3) là mức tử vong, (2) là mức nhậ cư, (4) { ức xuất cư
Câu 23: Theo lí thuyết, c thể {o s u đ}y có kiểu ge đồng hợp tử về 3 cặp gen?
A AAbbddEE B AaBBDdEE C AaBBDdee D AabbddEe
Câu 24: Enzim chính tha gi qu| trì h h} đôi ADN {
A ADN polimeraza B ARN polimeraza C Ligaza D Restrictaza
Câu 25: Ở ú ước có bộ nhiễm sắc thể ưỡng bội 2n = 24 Số nhóm gen liên kết là
Câu 26: Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi độ g { i
A ARN pôlymeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
B g thô g ti quy định cấu trúc các enzim phân giải đườ g ăctôz
C prôtêin ức chế có thể liên kết v{o để gă cản quá trình phiên mã
D g thô g ti quy định cấu trúc prôtêin ức chế
Câu 27: Khối ượng của một ge { 5418 đvC, ge s o ~ 5 ần, mỗi bả hiê ~ đều có
8 riboxom dịch mã 2 lần Số ượt phân tử tARN tham gia quá trình dịch mã là
Câu 28: C chế tác dụng của cônsixin là
A gây sao chép nhầm hoặc biế đổi cấu trúc củ ge g}y đột biế đ ội
B làm cho 1 cặp NST không phân li trong quá trình phân bào
C gă cản sự hình thành thoi vô sắc do đó ộ NST không phân li trong quá trình phân bào
D { đứt t của thoi vô sắc nên bộ NST không phân li trong quá trình phân bào
Câu 29: Một c thể thực vật có kiểu gen AaBbDdee tự thụ phấn Theo lí thuyết, số dòng
thuần chủng tối đ có thể được tạo ra là:
Trang 5A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 30: Ở một loài thực vật, e A quy đị h ho đỏ trội hoàn toàn so với e quy định
hoa trắng Cho F1 tự thụ phấn F2 phân li theo tỷ lệ kiểu hì h 3 c}y ho đỏ : 1 cây hoa trắng
Lấy ngẫu hiê 5 c}y ho đỏ F2 cho tự thụ phấn Xác suất để đời con cho tỷ lệ phân li kiểu
hì h 9 c}y ho đỏ : 1 cây hoa trắng là
Câu 31: Trong những phát biểu dưới đ}y về quá trình phiên mã của sinh vật, số phát biểu
đú g về quá trình phiên mã của sinh vật nhân thực là
(1) chỉ có một mạch của gen tham gia vào quá trình phiên mã
(2) enzim ARN polimeraza tổng hợp mARN theo chiều 5’ – 3’
(3) ARN được tổng hợ đế đ}u thì qu| trì h dịch mã diễ r đế đó
(4) diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
(5) đầu tiên tổng hợ c|c đoạn ARN ngắ , s u đó ối lại với nhau hình thành ARN hoàn
chỉnh
Câu 32: Các nhân tố si h th|i được chia thành hai nhóm sau:
A Nhóm nhân tố sinh thái sinh vật v{ co gười
B Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh
C Nhóm nhân tố si nh thái trên cạ v{ dưới ước
D Nhóm nhân tố sinh thái bất lợi và có lợi
Câu 33: C thể có kiểu gen AaDEHh
de , trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử xảy ra hoán vị gen tần số f = 40% Tỉ lệ giao tử A DE h bằng bao nhiêu?
Câu 34: Cho giao phấ c}y ưỡng bội cùng loài với h u thu được các hợp tử Một trong các
hợp tử đó guyê h} ì h thường liên tiếp 7 lầ đ~ tạo ra các tế bào con có tổng số 3072 NST ở trạ g th|i chư h} đôi Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố có 3 cặp NST xảy r tr o đổi chéo tại 1 điể đ~ tạo ra tối đ 48 oại giao tử Số ượng NST có trong một tế {o co được tạo ra trong quá trình nguyên phân của hợp tử nói trên là:
A 3n = 36 B 2n = 16 C 2n = 24 D 3n = 24
Câu 35: Tí h đặc hiệu của mã di truyền là
A các bộ ba nằm nối tiế hư g khô g chồng gối lên nhau
B một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axitamin
C nhiều loại bộ ba cùng mã hoá cho một loại axitamin
D một số bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã
Câu 36: Loài bông trồng ở ĩ có ộ NST = 5 tro g đó có 6 NST ớn và 26 NST nhỏ Loài
bông của châu Âu có bộ NST 2n = 26 gồm toàn NST lớn Loài bông hoang dại ở ĩ có ộ NST 2n = 26 toàn NST nhỏ C chế {o đ~ dẫ đến sự hình thành loài bông trồng ở ĩ có ộ NST 2n = 52 ?
A Co đườ g i x v{ đ ội hoá B Co đường sinh thái
C Co đườ g địa lí D Co đường cách li tập tính
Câu 37: Cho ruồi giấm thuần chủng mắt đỏ, cánh nguyên giao phối với ruồi giấm mắt trắng,
Trang 6cánh xẻ thu được F1 100% mắt đỏ, cánh nguyên Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, ở F2
thu được 282 ruồi mắt đỏ, cánh nguyên, 62 ruồi mắt trắng, cánh xẻ, 18 ruồi mắt đỏ, cánh xẻ
và 18 ruồi mắt trắng, cánh nguyên Cho biết mỗi tính trạ g do 1 ge quy đị h, c|c ge đều
nằm trên NST giới tính X và một số ruồi mắt trắng, cánh xẻ bị chết ở gi i đoạn phôi Tính
theo lí thuyết, số ượng ruồi giấm mắt trắng cánh xẻ bị chết ở gi i đoạn phôi là:
Câu 38: Nhân tố có thể làm biế đổi tần số alen của quần thể một c|ch h h chó g, đặc
biệt khi kích thước quần thể nhỏ là
A các yếu tố ngẫu nhiên B đột biến
C di nhập gen D giao phối không ngẫu nhiên
Câu 39: Lai ruồi giấm: ♀ AaBb DE/de x ♂ Aabb DE/de thu được tỉ lệ kiểu hình trội cả 4 tính
trạng ở đời con là 26,25% Biết 1 ge quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, quá trình
giảm phân không xảy r đột biến.Tính theo lí truyết, trong các kết luận sau có bao nhiêu kết
luận không đú g?
(1) Số loại KG tối đ thu được ở đời con là 42, kiểu hình là 16
(2) Số loại KG tối đ thu được ở đời con là 60, kiểu hình là 16
(3) Tỉ lệ kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng ở đời con là 2,5%
(4) Tần số hoán vị gen là 40%
(5) Tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con là 45%
Câu 40: Ở một loài thực vật, e A quy định thân cao trội hoàn toàn so với e quy định
thân thấp Trong một phép lai giữa cây thân cao thuần chủng với cây thân cao có kiểu gen
Aa, ở đời con thu được phần lớn các cây thân cao và một vài cây thân thấp Biết rằng sự biểu hiện chiều cao thân không phụ thuộc v{o điều kiệ ôi trường, không xảy r đột biến gen
v{ đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể Các cây thân thấp này có thể là thể đột biế {o s u đây?
A Thể bốn nhiễm B Thể một nhiễm C Thể không nhiễm D Thể ba nhiễm
Đáp án
11-C 12-D 13-D 14-A 15-A 16-A 17-B 18-B 19-B 20-B
21-A 22-C 23-A 24-A 25-D 26-A 27-B 28-C 29-D 30-C
31-D 32-B 33-C 34-D 35-B 36-A 37-B 38-A 39-C 40-B
Trang 7Đề 2: ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ – HÀ TĨNH
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ
ĐE THI THƯ TH T U C GIA A N 1
NA H C 16 – 2017 Môn: SINH HỌC
Th i gi i 5 hu t
Câu 1: Gen là ột đoạ củ h} tử ADN
A g thô g ti ~ ho| chuỗi o i e tit h y h} tử ARN
B g thô g ti di truyề củ c|c o{i
C g thô g ti cấu trúc củ h} tử rôtêi
D Chứ c|c ộ 3 ~ ho| c|c xit i
Câu 2: ~ di truyề có tí h đặc hiệu, tức {
A Tất cả c|c o{i đều dù g chu g ột ộ ~ di truyề
B ~ ở đầu { AUG, ~ kết thúc { UAA, UAG, UGA
C Nhiều ộ cù g x|c đị h ột xit i
D ột ộ ~ ho| chỉ ~ ho| cho ột oại xit i
Câu 3: u| trì h h} đôi ADN được thực hiệ theo guyê tắc {o?
A H i ạch được tổ g hợ theo guyê tắc ổ su g so g so g iê tục
B ột ạch được tổ g hợ gi| đoạ , ột ạch được tổ g hợ iê tục
C Nguyê tắc ổ su g v{ guyê tắc | ảo to{
D ạch iê tục hướ g v{o, ạch gi| đoạ hướ g r chạc t|i ả
Câu 4: C|c ạch đ ới được tổ g hợ tro g qu| trì h h} đôi củ h} tử ADN hì h
Câu 5: ột cặ e A có chiều d{i đều ằ g 663 A h} đôi 1 số ầ ằ g h u đ~ tạo
được 3 ạch o i uc eotit Tổ g số uc eotit ôi trườ g cầ cu g cấ cho qu| trì h h} đôi {
Câu 6: { khuô ẫu cho qu| trì h hiê ~ { hiệ vụ củ
A ạch ~ ho| B mARN C ạch ~ gốc D tARN
Câu 7: hiê ~ { qu| trì h tổ g hợ ê h} tử
Câu 8: h|t iểu {o s u đ}y { đú g khi ói về đột iế ge ?
A Đột iế ge { hữ g iế đổi tro g cấu trúc củ ge
B Tất cả c|c đột iế ge đều có hại
C Có hiều dạ g đột iế điể hư ất đoạ , ặ đoạ , đảo đoạ , chuyể đoạ
Trang 8D Tất cả c|c đột iế ge đều iểu hiệ g y th{ h kiểu hì h
Câu 9: Tế {o thuộc h i thể đột iế cù g o{i có cù g số ượ g NST {
A Thể 3 hiễ v{ thể 3
B Thể hiễ v{ thể 1 hiễ ké
C Thể 4 hiễ v{ thể tứ ội
D Thể 4 hiễ v{ thể 3 hiễ ké
Câu 10: Cho ột đoạ NST đầu có trì h tự c|c ge { ABC DEFGH S u khi xảy r ột
đột iế cấu trúc NST, trì h tự c|c ge trê NST { ABC DEF Dạ g đột iế cấu trúc NST đ~ xảy r {
A ất đoạ B Đảo đoạ C ặ đoạ D Chuyể đoạ
Câu 11: Ở c{ chu tí h trạ g {u quả do 1 cặ ge quy đị h, tiế h{ h i thứ c{ chu
thuầ chủ g quả đỏ v{ quả v{ g được F1 to{ quả đỏ Khi i h} tích c|c c}y F1, F sẽ
xuất hiệ c|c quả
A To{ quả đỏ B 1 quả đỏ 1 quả v{ g
C 3 quả v{ g 1 quả đỏ D Toàn vàng
Câu 12: hư g h| độc đ|o củ e đe tro g việc ghiê cứu tí h qui uật củ hiệ
tượ g di truyề {
A i giố g B Sử dụ g x|c xuất thố g kê
C Lai phân tích D h} tích c|c thế hệ i
Câu 13: Cặ hé i {o s u đ}y { hé i thuậ ghịch ?
A ♀AA x ♂aa và ♀ Aa x ♂ aa
B ♀aabb x ♂AABB và ♀ AABB x ♂ aabb
C ♀AaBb x ♂AaBb và ♀AABb x ♂aabb
D ♀Aa x ♂aa và ♀aa x ♂AA
Câu 14: Tro g trườ g hợ c|c ge h} i độc ậ v{ tổ hợ tự do, hé i có thể tạo r ở
đời co hiều oại tổ hợ ge hất {
A AaBb AABb B aaBb Aabb C AaBb aabb. D Aabb AaBB.
Câu 15: Khi i giố g í gô thuầ chủ g quả dẹt v{ quả d{i với h u được F1 đều có quả
dẹt Cho F1 i với í quả trò được F 15 í quả trò 114 í quả dẹt 38 í quả d{i Kết
uậ {o s u đ}y khô g đú g?
A Thế hệ có kiểu ge AAbb và aaBB
B Nếu cho F1 i h} tích thì đời co có 5% í quả dẹt 5 % í quả trò 5% í quả d{i.
C Bí quả dẹt thuầ chủ g có kiểu ge AABB
D Tí h trạ g di truyề theo tư g t|c ổ su g
Câu 16: Ở gô, tí h trạ g về {u sắc hạt do h i ge khô g e quy đị h Cho gô hạt đỏ
gi o hấ với gô hạt đỏ thu được F1 có 954 hạt đỏ, 74 hạt trắ g Tí h theo í thuyết, tỉ ệ hạt trắ g ở F1, đồ g hợ về cả h i cặ ge tro g tổ g số hạt trắ g ở F1 {
Câu 17: ột giố g c{ chu có e A qui đị h th} c o, qui đị h th} thấ , B qui đị h quả
trò , qui đị h quả ầu dục, c|c ge iê kết ho{ to{ hé i {o dưới đ}y cho kiểu hì h
Trang 9Câu 19: Khi i c| vảy đỏ thuầ chủ g với c| vảy trắ g được F1 to{ c| vảy đỏ Cho F1 tiế
tục gi o hối với h u được F có tỉ ệ 3 c| vảy đỏ 1 c| vảy trắ g, tro g đó c| vảy trắ g
to{ c| c|i Cho c| c|i F1 i h} tích thì thu được tỉ ệ kiểu hì h hư thế {o?
A 1 ♀ mắt trắng : 1 ♂ mắt đỏ : 1 ♀ mắt đỏ : 1 ♂ mắt trắng
B 1 ♀ mắt đỏ : 1 ♂ mắt trắng
C 3 ♀ mắt đỏ : 1 ♂ mắt trắng
D 1 ♀ mắt trắng : 1 ♂ mắt đỏ
Câu 20: Khi tế {o có ge go{i NST ị đột iế { h} chi thì
A Ge đột iế đ~ h} đôi sẽ được chi đều
B ọi tế {o co ch|u củ ó đều g đột iế đó
C Ge đột iế khô g chi đều cho c|c tế {o co
D ọi tế {o co ch|u củ ó khô g có đột iế đó
Câu 21: Cho iết D qui đị h quả trò trội ho{ to{ so với d quả d{i ; e E qui đị h quả
gọt trội ho{ to{ so với e qui đị h quả chu Theo ý thuyết, tro g c|c hé i s u đ}y ,có
o hiêu hé i đều cho đời co có quả trò chiế tỉ ệ 5 % v{ số quả gọt chiế tỉ ệ
Câu 23: ột quầ thể gồ c| thể tro g đó có 6 c| thể có kiểu ge AA, 4 c| thể có
kiểu ge A v{ 1 c| thể có kiểu ge Tầ số e A tro g quầ thể {y {
Trang 10Câu 26: Ứ g dụ g cô g ghệ tế {o tro g tạo giố g ới ở thực vật
1 Cấy truyề hôi
Câu 27: Điể {o s u đ}y chỉ có ở kĩ thuật cấy ge { khô g có ở g}y đột iế ge ?
A Cầ có thiết ị hiệ đại, kiế thức di truyề học s}u sắc
B { iế đổi đị h hướ g trê vật iệu di truyề cấ h} tử
C { iế đổi vật iệu di truyề ở cấ độ h} tử ằ g t|c h} goại i
D { tă g số ượ g uc êôtit củ ột ge chư tốt tro g tế {o củ ột giố g
Câu 28: Nguyê h} củ ệ h hê i kêtô iệu xảy r do:
A Đột iế cấu trúc hiễ sắc thể giới tí h X
B Dư thừ tirozi tro g ước tiểu
C Thiếu e zi xúc t|c cho hả ứ g chuyể hê y i tro g thức ă th{ h tirozi D
Chuỗi et tro g h} tử he ôg ô i có sự iế đổi ột xit i
Câu 29: Cho các thông tin
(1) Ge ị đột iế dẫ đế rôtêi khô g tổ g hợ được
( ) Ge ị đột iế { tă g hoặc giả số ượ g rôtêi
(3) Ge ị đột iế { th y đổi xit i {y ằ g ột xit i kh|c hư g khô g {
th y đổi chức ă g củ rôtêi
(4) Ge ị đột iế dẫ đế rôtêi được tổ g hợ ị th y đổi chức ă g
C|c thô g ti có thể được sử dụ g { că cứ để giải thích guyê h} củ c|c ệ h di
truyề
ở gười {
A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D 1 , 2 , 3
Câu 30: Bệ h |u khó đô g ở gười do ge đột iế ặ ằ trê NST giới tí h X qui
đị h Ge A qui đị h |u đô g ì h thườ g Kiểu ge v{ kiểu hì h củ ( ) { trườ g hợ
{o s u đ}y để tất cả co tr i v{ co g|i đều có kiểu hì h |u đô g ì h thườ g?
Trang 11hiễ sắc thể thườ g quy đị h, e trội tư g ứ g quy đị h khô g ị ệ h Biết rằ g
khô g có c|c đột iế ới h|t si h ở tất cả c|c c| thể tro g hả hệ X|c suất si h co đầu
ò g khô g ị ệ h củ cặ vợ chồ g III.1 – III.13 tro g hả hệ {y {
Câu 32: Theo Đ cuy , iế dị c| thể {
A Chỉ sự h|t si h hữ g đặc điể s i kh|c giữ c|c c| thể cù g o{i tro g qu| trì h si h
sản
B Chỉ sự s i kh|c giữ c|c c| thể tro g cù g ột quầ thể
C Chỉ sự h|t si h hữ g đặc điể s i kh|c giữ c|c c| thể cù g o{i tro g qu| trì h h|t
triể c| thể
D Chỉ sự h|t si h hữ g iế đổi đồ g oạt theo ột hướ g x|c đị h tư g ứ g với điều
kiệ ôi trườ g
Câu 33: C qu tư g đồ g có ý ghĩ gì tro g tiế ho|
A hả | h sự tiế ho| đồ g quy
B hả | h chức ă g quy đị h cấu tạo
C Chọ ọc tự hiê khô g thể oại ỏ ho{ to{ ột e ặ có hại r khỏi quầ thể
D Chọ ọc tự hiê { xuất hiệ c|c e ới v{ c|c kiểu ge ới tro g quầ thể
Câu 35: Tro g ịch sử h|t triể củ sự số g trê Tr|i Đất, ưỡ g cư, ò s|t xuất hiệ ở
A kỉ Đệ tứ B kỉ Tri t (T điệ ) C kỉ Đêvô D kỉ Krêt
( hấ trắ g)
Câu 36: Nghiê cứu sự th y đổi th{ h hầ kiểu ge ở ột quầ thể qu 5 thế hệ iê tiế
được kết quả
Trang 12Nh} tố g}y ê sự th y đổi cấu trúc di truyề củ quầ thể ở thế hệ F3 {
A gi o hối khô g gẫu hiê B gi o hối gẫu hiê
C c|c yếu tố gẫu hiê D đột iế
Câu 37: ột "khô g gi si h th|i" { ở đó tất cả c|c h} tố si h th|i củ ôi trườ g ằ
tro g giới hạ si h th|i cho hé o{i đó tồ tại v{ h|t triể gọi {
A Ổ si h th|i B Si h cả h C N i ở D Giới hạ si h th|i
Câu 38: Khi ói về h} tố si h th|i, kết uậ {o s u đ}y khô g đú g ?
A Tất cả c|c h} tố si h th|i gắ ó chặt chẽ với h u th{ h ột tổ hợ si h th|i t|c động
Câu 39: Tậ hợ si h vật {o s u đ}y { quầ thể si h vật?
A Tậ hợ chi tro g vườ uốc Gi Bạch ~
B Tậ hợ c}y cỏ tro g ột ruộ g lúa
C Tậ hợ c}y C Ch h tro g ột tr g tr i
D Tậ hợ cô trù g tro g rừ g Cúc hư g
Câu 40: Có 4 quầ thể củ cù g ột o{i kí hiệu { A,B,C,D với số ượ g c| thể v{ diệ tích
ôi trườ g tư g ứ g hư s u
Sắ xế c|c quầ thể trê theo ật độ tă g dầ {
A A C B D B C A B D
C D B C A D D C B A
Đáp án
11-B 12-D 13-B 14-A 15-A 16-A 17-C 18-D 19-D 20-C
21-B 22-B 23-D 24-D 25-A 26-B 27-B 28-C 29-B 30-D
31-D 32-A 33-D 34-D 35-C 36-D 37-A 38-B 39-C 40-C
Trang 13Đề 3: ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 4 TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN – HÀ NỘI
Câu 1: Cho các thông tin sau:
(1) Điều chỉnh số ượng cá thể của quần thể
(2) Giảm bớt tính chất că g thẳng của sự cạnh tranh
(3) Tă g khả ă g sử dụng nguồn sống từ ôi trường
(4) Tìm nguồn sống mới phù hợp với từng cá thể
Những thông tin nói về ý ghĩ của sự nhậ cư hoặc di cư của những cá thể cùng loài từ
quần thể này sang quần thể khác là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)
Câu 2: Ở một loài thực vật, e A quy đị h th} c o, e quy định thân thấp; alen B quy
đị h ho đỏ, e quy định hoa trắng Lai giữ c}y th} c o, ho đỏ với cây thân thấp, hoa
trắ g F1 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 3 cây cao, hoa trắng: 3 thân thấp, hoa
đỏ 1 c}y c o, ho đỏ: 1 cây thân thấp, hoa trắng Cho biết khô g có đột biến xảy ra Kiểu gen của
A Ab/aB x ab/ab B AaBb x aabb C AaBb x Aabb D AB/ab x ab/ab
Câu 3: Nghiên cứu biế động tần số các alen (A và a) của một gen ở một quần thể ruồi giấm
qua các thế hệ, kết quả được biểu diễ trê đồ thị hư s u
Dựa vào kết quả nghiên cứu, một học si h đ~ đư r c|c kết luận sau:
1 Di nhập gen xảy r thường xuyên ở các thế hệ
2 Quần thể chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
3 Quần thể chịu t|c động củ t|c h} g}y đột biế theo hướng chuyển a thành A
4 Ở một số thế hệ, quần thể chịu t|c động của các yếu tố ngẫu nhiên
5 Các cá thể trong quần thể giao phối cận huyết
6 Tí h đ dạng di truyền của quần thể giảm dần
Có bao nhiêu kết luậ đú g?
Câu 4: Ở một o{i động vật, khi cho cá thể cái (XX) mắt trắng giao phối với cá thể đực (XY)
mắt đỏ, thế hệ F1 toàn mắt đỏ Cho các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên, thế hệ F thu được tỉ
lệ phân li kiểu hì h hư s u
- Giới cái : 3 mắt đỏ : 5 mắt trắng
Trang 14A CLTN thực chất là quá trình phân hoá khả ă g sống sót, sinh sản của các cá thể với các
kiểu gen khác nhau trong quần thể, đồng thời tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường
B CLTN không chỉ đó g v i trò s{ g ọc và giữ lại những cá thể có kiểu ge qui định kiểu
hình thích nghi mà còn tạo ra các kiểu gen thích nghi
C CLTN chống lại các alen trội sẽ { th y đổi tần số alen của quần thể h h h so với
việc chống lại alen lặn
D C TN đảm bảo sự sống sót và sinh sả ưu thế của những cá thể g c|c đột biến trung
tí h qu đó { iế đổi thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 6: Khi nói về đột biến chuyể đoạn NST, phát biểu {o s u đ}y khô g đú g?
A Đột biến chuyể đoạ NST { th y đổi nhóm liên kết gen
B Đột biến chuyể đoạn NST có thể làm giảm số ượng NST trong tế bào
C Đột biến chuyể đoạn NST có thể { th y đổi mức độ biểu hiện của gen
D Đột biến chuyể đoạ NST thườ g { tă g sức sống cho sinh vật do các gen có lợi được
chuyển về nằm trên cùng một NST ê chú g có c hội di truyền cùng nhau
Câu 7: Các loài trong quần xã có các vai trò là loài:
I Ưu thế II Đặc trư g III Đặc biệt
A I, II, III, IV, V B I, III, IV, V, VI C I, II, IV, V, VI D I, II, III, IV, VI
Câu 8: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào chất quy định
Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấ cho c}y ho đỏ ( ), thu được F1 Cho F1 tự thụ
phấ thu được F2 Theo lí thuyết, kiểu hình ở F2 gồm:
A 5 % c}y ho đỏ và 50% cây hoa vàng B 1 % c}y ho đỏ
ho đỏ
Câu 9: Hai tế {o dưới đ}y { của cùng một c thể ưỡng bội có kiểu ge A B đ g thực
hiện quá trình giảm phân
Trang 15đột biến lệch bội
C Sau khi kết thúc toàn bộ qu| trì h h} {o ì h thườ g, h{ ượng ADN trong mỗi tế
bào con sinh ra từ tế bào 1 và tế bào 2 bằng nhau
D Kết thúc quá trình giả h} ì h thường, tế bào 1 sẽ hình thành nên 4 loại giao tử có
kiểu gen là : AB, Ab, aB , ab
Câu 10: u| trì h {o s u đ}y khô g iê qu đến sự tiến hóa hệ gen của các loài sinh vật?
A Đột biế điểm trên gen
B Tái tổ hợp ADN
C Đột biến thay thế nucleotide xuất hiện trên phân tử mARN
D Lặ đoạn NST dẫ đến lặp gen
Câu 11: Nguyên nhân dẫn tới sự phân ly ổ sinh thái của các loài trong quần xã là:
A Mỗi o{i ă ột loại thức ă kh|c h u
B Mỗi o{i cư trú ở một vị trí khác nhau trong không gian
C Phân chia thời gian kiế ă kh|c h u tro g g{y
D Mức độ cạnh tranh khác loài
Câu 12: Cho c|c ước sau
(1) Dù g hoc o si h trưở g để kích thích mô sẹo phát triển thành cây
(2) Tạo mô sẹo bằng cách nuôi cấy tế {o i tro g ôi trườ g di h dưỡng nhân tạo
(3) Tách các tế bào từ cây lai và nhân giống vô tính in vitro
Câu 13: Biến dị di truyền là rất quan trọ g đối với các quần thể sinh vật Vì
A nhờ đó { c|c co đực và con cái của loài trinh sản có thể phân biết được nhau
B nhờ đó sự tiế hó được đị h hưởng
C chúng cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn lọc
D nhờ đó chú g t ới phân loại được các loài sinh vật
Câu 14: Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể cù g o{i, điều {o s u đ}y đú g?
A Khi mật độ cá thể quá cao và nguồn sống khan hiếm thì sự cạnh tranh cùng loài giảm
B Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổ định số ượng cá thể của quần thể cân bằng với sức
chứa củ ôi trường
C Cạnh tranh cùng loài làm thu hẹp ổ sinh thái của loài
D Sự gi tă g ức độ cạnh tranh cùng loài sẽ { tă g tốc độ tă g trưởng của quần thể
Câu 15: Cho biết tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặ NST tư g t|c
theo kiểu bổ sung Khi trong kiểu gen có cả A v{ B thì cho ho đỏ; khi chỉ có một gen trội A
hoặc B thì cho hoa vàng; kiểu ge đồng hợp lặn cho hoa trắng Một quần thể đ g c}n bằng
di truyền có tần số alen A là 50% và tỉ lệ cây hoa trắng là 12,25% Lấy ngẫu nhiên 3 cây
trong quần thể, xác suất để thu được 1 cây hoa vàng là bao nhiêu?
Trang 16Câu 16: Trong quần thể của một o{i động vật ưỡng bội, trên một NST thường xét hai locut
ge Ge A có 3 e , ge B có 4 e Trê vù g tư g đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và
Y, xét một locut có bốn alen Biết rằng không xảy r đột biến, theo lí thuyết, số loại kiểu gen
dị hợp về tất cả các gen trên trong quần thể là bao nhiêu?
Câu 17: Ở bậc di h dưỡ g {o co gười có thể nhậ được sả ượng sinh vật thứ cấp cao?
A Vật dữ đầu bảng
B Nhữ g động vật gần với vật dữ đầu bảng
C Nhữ g động vật ở bậc di h dưỡng trung bình trong chuỗi thức ă
D Động vật ở bậc di h dưỡng gần với sinh vật sản xuất
Câu 18: Phả hệ ở hì h dưới đ}y ô hỏng sự di truyền của bệ h “X” v{ ệ h “Y" ở gười
Hai bệ h {y đều do hai alen lặn nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau gây ra
Cho rằ g khô g có đột biến mới phát sinh Alen a gây bệnh X, alen b gây bệnh Y Các alen
trội tư g ứng là A, B không gây bệnh (A, B là trội hoàn toàn so với a và b) Xác suất để đứa con của cặp vợ chồng số 14 và 15 mang alen gây bệnh là:
Câu 19: Phát biểu {o dưới đ}y khô g đú g về quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực?
A Xảy ra trong tế bào
B Dịch mã diễn ra cùng thời điểm với quá trình phiên mã
C Axit amin mở đầu là methionin
D Nhiều ribosome có thể cùng tham gia dịch mã một phân tử mARN
Câu 20: Tro g c|c hư g h| dưới đ}y, hữ g hư g h| {o dù g để tạo nguồn biến
dị di tгuуền khởi đầu cho chọn giống?
(1) G}y đột biến gen
(2) Cấy truyền phôi
Câu 21: Hiệ tượng số ượng cá thể của loài này bị các loài khác kìm hãm ở một mức độ
nhất định gọi là hiệ tượng
A Cạnh tranh giữa các loài B Cạnh tranh cùng loài
Trang 17Câu 22: Phát biểu {o s u đ}y khô g đú g đối với một hệ sinh thái?
A Trong hệ sinh thái sự thất tho|t ă g ượng qua mỗi bậc di h dưỡng là rất lớn
B Trong hệ sinh thái, sự biế đổi ă g ượng có tính tuần hoàn
C Trong hệ sinh thái, càng lên bậc di h dưỡ g c o ă g ượng càng giảm dần
D Trong hệ sinh thái, sự biế đổi vật chất diễn ra theo chu trình
Câu 23: Trong một hệ sinh thái, sinh khối của mỗi bậc di h dưỡ g được kí hiệu bằng các
chữ cái từ A đế E Tro g đó A = 5 kg, B = 6 kg, C = 5 kg, D = 5 kg, E=5kg Chuỗi
thức ă {o s u đ}y có thể xảy ra?
A A →B → C → D B E → D → C → B
C E → D → A → C D C → A → D → E
Câu 24: Xét một đoạn ADN chứa 2 gen Gen thứ nhất có tỉ lệ từng loại nucleotide trên mạch
đ thứ nhất là: A: T: G: X = 1: 2: 3: 4 Gen thứ hai có số ượng nucleotide từng loại trên
mạch đ thứ h i { A = T/ = G/3 = X/4 Đoạn ADN này có tỉ lệ từng loại nucleotide là bao nhiêu?
A A = T = 15%; G = X =35% B G = X = 15%; A = T = 35%
C A = T = 45%; G = X = 55% D G = X = 55%; A = T = 45%
Câu 25: Ở một o{i động vật ưỡng bội, tính trạng màu mắt được quy định bởi một gen nằm
trê NST thường và có 4 alen, các alen trội là trội hoàn toàn Tiến hành các phép lai và thu
được kết quả hư ở bả g dưới đ}y
Phép
lai Kiểu hình P
Tỉ lệ kiểu hình ở F1 Mắt đỏ Mắt vàng Mắt nâu Mắt trắng
Biết rằng không xuất hiệ đột biến Kết luậ {o dưới đ}y { đú g?
A A e quy định màu mắt đỏ là trội ho{ to{ so e quy định với màu mắt nâu
B Cả cá thể mắt đỏ và mắt nâu ở đời tro g hé i 1 đều có kiểu gen dị hợp Có hai kiểu
gen cù g quy định kiểu hình mắt đỏ trong phép lai này
C Hai cá thể mắt vàng ở đời P trong phép lai 2 có kiểu gen khác nhau
D Cho cá thể mắt nâu ở đời P của phép lai 1 giao phối với một trong hai cá thể mắt vàng ở
đời P của phép lai 2, theo lý thuyết, kiểu hình mắt nâu chiếm 50% tổng số cá thể ở đời con
Câu 26: Để một hệ thống sinh học ở dạ g s kh i hất có thể si h sôi được, ngoài việc nó
nhất thiết phải có những phân tử có khả ă g tự tái bản, thì còn cầ ă g ượng và hệ thống sinh sản Thành phần tế {o {o dưới đ}y hiều khả ă g h cả cầ có trước tiê để có thể tạo ra một hệ thống sinh học có thể tự sinh sôi?
A С|с епzу е B Màng sinh chất C Ty thể D Ribosome
Câu 27: Nhiều bệ h u g thư xuất hiện là do gen tiề u g thư hoạt động quá mức dẫ đến
tổng hợp nên quá nhiều sản phẩm và kích thích tế bào phân chia liên tục Có o hiêu đột
biến trong số c|c đột biế dưới đ}y có thể làm cho một ge ì h thường (gen tiề u g thư)
trở th{ h ge u g thư?
(1) đột biến lặ đoạn NST;
( ) đột biế đảo đoạn NST;