BÀI T P H C KỲ Ậ Ọ MÔN LU T THU VI T NAM Ậ Ế Ệ
Đ bài: ề
Bình lu n các quy đ nh v đ i t ng ch u thu thu nh p cá nhân.ậ ị ề ố ượ ị ế ậ
Dàn ý:
A Đ t v n đ ặ ấ ề
B Gi i quy t v n đ :ả ế ấ ề
1 Các quy đ nh v đ i t ng ch u thu thu nh p cá nhân trong Lu tị ề ố ượ ị ế ậ ậ thu thu nh p cá nhân 2007 và các văn b n h ng d n thi hành.ế ậ ả ướ ẫ
2 Ưu và nh c đi m c a các quy đ nh trên Nguyên nhân vàượ ể ủ ị
ph ng h ng hoàn thi n.ươ ướ ệ
C K t lu n.ế ậ
Hà N i, ngày 7/5/2011ộ
Trang 2A) Đ T V N Đ : Ặ Ấ Ề
Thu thu nh p cá nhân là hình th c thu thu vào các kho n thu nh pế ậ ứ ế ả ậ
c a các cá nhân kinh doanh và không kinh doanh Đây là lo i thu tr c thu,ủ ạ ế ự thu vào m t s kho n thu nh p cao, chính đáng c a cá nhân nh m th cộ ố ả ậ ủ ằ ự
hi n vi c đi u ti t thu nh p gi a các th n l p dân c , góp ph n th c hi nệ ệ ề ế ậ ữ ầ ớ ư ầ ự ệ công b ng xã h i v thu nh p và góp ph n làm tăng ngu n thu cho ngânằ ộ ề ậ ầ ồ sách Nhà n c.ướ
Vì đây là lo i thu đánh vào các kho n thu nh p th c nh n c a các cáạ ế ả ậ ự ậ ủ nhân, do v y, xét v m t b n ch t thì đ i t ng ch u thu c a thu thuậ ề ặ ả ấ ố ượ ị ế ủ ế
nh p cá nhân chính là các kho n thu nh p ch u thu ậ ả ậ ị ế
B) GI I QUY T V N Đ : Ả Ế Ấ Ề
1 Các quy đ nh v đ i t ị ề ố ượ ng ch u thu thu nh p cá nhân trong ị ế ậ
Lu t thu thu nh p cá nhân 2007 và các văn b n h ậ ế ậ ả ướ ng d n ẫ
thi hành.
S ki n pháp lí làm phát sinh quan h pháp lu t thu thu nh p cáự ệ ệ ậ ế ậ nhân đ c pháp lu t d li u là các cá nhân có thu nh p ch u thu phátượ ậ ự ệ ậ ị ế sinh Thêm vào đó, thu nh p cá nhân đ c tính d a trên hai căn c là: Thuậ ượ ự ứ
nh p tính thu trong kì tính thu và thu su t Do đó mà vi c quy đ nh chiậ ế ế ế ấ ệ ị
ti t v đ i t ng ch u thu hay nói c th thì vi c quy đ nh v các kho nế ề ố ượ ị ế ụ ể ệ ị ề ả thu nh p ch u thu là c n thi t đ tránh tình tr ng h n lo n, b t côngậ ị ế ầ ế ể ạ ỗ ạ ấ
b ng, khó khăn trong khâu thu thu cũng nh qu n lý thu ằ ế ư ả ế
Khái ni m “thu nh p” v i r t nhi u quan đi m khác nhau, khó có thệ ậ ớ ấ ề ể ể tìm th y m t khái ni m toàn v n, do v y, thay vì đ nh nghĩa khái ni m “thuấ ộ ệ ẹ ậ ị ệ
nh p”, lu t pháp c a các n c trên th gi i đ u li t kê các kho n thuậ ậ ủ ướ ế ớ ề ệ ả
nh p c a cá nhân ph i ch u thu Và đ i t ng ch u thu các qu c giaậ ủ ả ị ế ố ượ ị ế ở ố
đ c quy đ nh không gi ng nhau, nguyên nhân b t ngu n t s khác bi tượ ị ố ắ ồ ừ ự ệ
Trang 3v trình đ , năng l c, ki m soát, qu n lý thu thu nh p phát sinh khácề ộ ự ể ả ế ậ nhau; cũng nh vi c tiêu chí, cách th c mà m i qu c gia đánh thu cũngư ệ ứ ỗ ố ế khác nhau Ví d nh lu t pháp c a Pháp quy đ nh 8 lo i thu nh p ch uụ ư ậ ủ ị ạ ậ ị thu là:ế
- Thu nh p t l ng và các kho n coi nh l ng.ậ ừ ươ ả ư ươ
- Thu nh p t các ho t đ ng kinh doanh công th ng nhi p.ậ ừ ạ ộ ươ ệ
- Thu nh p t các ho t đ ng nông nhi p nh : tr ng tr t, chăn nuôi,…ậ ừ ạ ộ ệ ư ồ ọ
- Thu nh p t ngành ngh đ c l p và d ch v t v n.ậ ừ ề ộ ậ ị ụ ư ấ
- Thu nh p t đ u t ch ng khoán.ậ ừ ầ ư ứ
- Thu nh p t cho thuê b t đ ng s n.ậ ừ ấ ộ ả
- Thu nh p t chuy n nh ng tài s n.ậ ừ ể ượ ả
- Thù lao cho ng i đi u hành công ty.ườ ề
Gi ng v i lu t c a Pháp vi c cũng s d ng ph ng pháp li t kê, tuyố ớ ậ ủ ở ệ ử ụ ươ ệ nhiên lu t thu thu nh p cá nhân c a Vi t Nam cũng có nhi u đi m khácậ ế ậ ủ ệ ề ể
bi t trong đ i t ng ch u thu C th : Đ i t ng ch u thu thu nh p cáệ ố ượ ị ế ụ ể ố ượ ị ế ậ nhân đ c quy đ nh t i Đi u 3 Lu t thu thu nh p cá nhân 2007 và đ cượ ị ạ ề ậ ế ậ ượ chi ti t t i Đi u 3 Ngh đ nh s 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 c aế ạ ề ị ị ố ủ Chính ph quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t thu thu nh p cá nhân.ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ế ậ Bên c nh vi c quy đ nh v đ i t ng ch u thu , Lu t cũng quy đ nh cácạ ệ ị ề ố ượ ị ế ậ ị
tr ng h p đ c mi n thu t i Đi u 4 Lu t thu thu nh p cá nhân 2007,ườ ợ ượ ễ ế ạ ề ậ ế ậ
Đi u 4 Ngh đ nh 100/2008/NĐ-CP Theo đó, các kho n thu nh p ch uề ị ị ả ậ ị thu là:ế
Thu nh p t ho t đ ng s n xu t, kinh doanh ậ ừ ạ ộ ả ấ Bao g m:ồ
- Thu nh p t ho t đ ng s n xu t kinh doanh hàng hóa, d ch v theoậ ừ ạ ộ ả ấ ị ụ quy đ nh c a pháp lu t Đ c bi t trong lĩnh v c s n xu t nông nghi p, lâmị ủ ậ ặ ệ ự ả ấ ệ nghi p, làm mu i, nuôi tr ng, đánh b t th y s n chi áp d ng d i v iệ ố ồ ắ ủ ả ụ ố ớ
Trang 4tr ng h p không đ đi u ki n đ c mi n thu , đ c quy đ nh t i kho nườ ợ ủ ề ệ ượ ễ ế ượ ị ạ ả
5 Đi u 4 Ngh đ nh 100/2008/NĐ-CP là: ề ị ị
Th nh t: Có quy n s d ng đ t, s d ng m t n c h p pháp đ s nứ ấ ề ử ụ ấ ử ụ ặ ướ ợ ể ả
xu t và tr c ti p tham gia lao đ ng s n xu t nông nghi p, lâm nghi p, làmấ ự ế ộ ả ấ ệ ệ
mu i, nuôi tr ng th y s n Đ i v i đánh b t th y s n thì ph i có quy n số ồ ủ ả ố ớ ắ ủ ả ả ề ở
h u ho c quy n s d ng tàu, thuy n, ph ng ti n đánh b t và tr c ti pữ ặ ề ử ụ ề ươ ệ ắ ự ế tham gia đánh b t th y s n.ắ ủ ả
Th hai: Th c t c trú t i đ a ph ng n i di n ra ho t đ ng s n xu tứ ự ế ư ạ ị ươ ơ ễ ạ ộ ả ấ nông nhi p, lâm nghi p, làm mu i, nuôi tr ng th y s n theo quy đ nh c aệ ệ ố ồ ủ ả ị ủ pháp lu t v c trú.ậ ề ư
- Thu nh p t ho t đ ng hành ngh đ c l p c a cá nhân có gi y phépậ ừ ạ ộ ề ộ ậ ủ ấ
ho c ch ng ch hành ngh theo quy đ nh c a pháp lu t.ặ ứ ỉ ề ị ủ ậ
Đ i v i cá nhân c trú thì kho n thu nh p này là doanh thu: Là toàn bố ớ ư ả ậ ộ
ti n bán hàng, ti n gia công, ti n hoa h ng, ti n cung ng hàng hóa, d chề ề ề ồ ề ứ ị
v phát sinh trong kì tính thu t các ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàngụ ế ừ ạ ộ ả ấ hóa, d ch v Th i đi m xác đ nh doanh thu là th i đi m chuy n giaoị ụ ờ ể ị ờ ể ể quy n s h u hàng hóa, hoàn thành d ch v ho c th i đi m l p hóa đ nề ở ữ ị ụ ặ ờ ể ậ ơ bán hàng, cung ng d ch v ứ ị ụ
Còn đ i v i cá nhân không c trú thì thu nh p t ho t đ ng s n xu t, kinhố ớ ứ ậ ừ ạ ộ ả ấ doanh là toàn b doanh thu : Là toàn b s ti n phát sinh t vi c cung ngọ ộ ố ề ừ ệ ứ hàng hóa, d ch v bao g m c chi phí do bên mua hoàng hóa, d ch v trị ụ ồ ả ị ụ ả thay cho cá nhân không c trú mà không đ c hoàn tr ư ượ ả
Thu nh p t ti n công, ti n l ng ậ ừ ề ề ươ :
Đ i v i cá nhân c trú thì thu nh p t ti n công, l ng là t ng thuố ớ ư ậ ừ ề ươ ổ
nh p đ i t ng n p nh n đ c trong kì tính thu Đ i v i thu nh p ch uậ ố ượ ộ ậ ượ ế ố ớ ậ ị
Trang 5thu c a cá nhân không c trú thì đó là t ng s ti n l ng, ti n công mà cáế ủ ư ổ ố ề ươ ề nhân không c trú nh n đ c do th c hi n công vi c t i Vi t Nam, khôngư ậ ượ ự ệ ệ ạ ệ phân bi t n i tr thu nh p C th kho n thu nh p này sẽ bao g m:ệ ơ ả ậ ụ ể ả ậ ồ
- Ti n l ng, ti n công và các kho n có tính ch t ti n l ng, ti n côngề ươ ề ả ấ ề ươ ề
nh n đ c d i các hình th c b ng ti n ho c không b ng ti n.ậ ượ ướ ứ ằ ề ặ ằ ề
- Các kho n ph c p, tr c p, tr các kho n ph c p, tr c p theo quyả ụ ấ ợ ấ ừ ả ụ ấ ợ ấ
đ nh c a pháp lu t v u đãi ng i có công, ph c p qu c phòng, an ninh,ị ủ ậ ề ư ườ ụ ấ ố
ph c p đ c h i, nguy hi m đ i v i nh ng ngành, ngh ho c công vi c ụ ấ ộ ạ ể ố ớ ữ ề ặ ệ ở
n i làm vi c có y u t đ c h i, nguy hi m, ph c p thu hút, ph c p khuơ ệ ế ố ộ ạ ể ụ ấ ụ ấ
v c theo quy đ nh c a pháp lu t, tr c p khó khăn đ t xu t, tr c p taiự ị ủ ậ ợ ấ ộ ấ ợ ấ
n n lao đ ng, b nh ngh nghi p, tr c p m t l n khi sinh con ho c nh nạ ộ ệ ề ệ ợ ấ ộ ầ ặ ậ nuôi con nuôi, tr c p do suy gi m kh năng lao đ ng, tr c p h u trí m tợ ấ ả ả ộ ợ ấ ư ộ
l n, ti n tu t hàng tháng, tr c p thôi vi c, tr c p m t vi c làm theo quyầ ề ấ ợ ấ ệ ợ ấ ấ ệ
đ nh c a B lu t Lao đ ng, các kho n tr c p khác do B o hi m xã h i chiị ủ ộ ậ ộ ả ợ ấ ả ể ộ
tr , tr c p gi i quy t t n n xã h iả ợ ấ ả ế ệ ạ ộ
- Ti n thù lao nh n đ c d i các hình th c nh : ti n hoa h ng môề ậ ượ ướ ứ ư ề ồ
gi i, tham gia đ tài, d án, ti n nhu n bút,…ớ ề ự ề ậ
- Ti n nh n đ c t tham gia hi p h i kinh doanh, h i đ ng qu n tr ,ề ậ ượ ừ ệ ộ ộ ồ ả ị ban ki m soát, h i đ ng qu n lý, các hi p h i, h i ngh nghi p và các tể ộ ồ ả ệ ộ ộ ề ệ ổ
ch c khácứ
- Các kho n l i ích b ng ti n ho c không b ng ti n ngoài ti n l ng,ả ợ ằ ề ặ ằ ề ề ươ
ti n công do ng i s d ng lao đ ng tr ho c tr h đ i t ng n p thuề ườ ử ụ ộ ả ặ ả ộ ố ượ ộ ế
d i m i hình th cướ ọ ứ nh : ti n nhà , đi n, n c và các d ch v kèmư ề ở ệ ướ ị ụ theo(n u có); ti n mua b o hi m mà pháp lu t không quy đ nh b t bu cế ề ả ể ậ ị ắ ộ
ng i s d ng lao đ ng ph i mua cho ng i lao đ ng; phí h i viên và cácườ ử ụ ộ ả ườ ộ ộ kho n chi d ch v khác ph c v cho cá nhân theo yêu c u (chăm sóc s cả ị ụ ụ ụ ầ ứ
kh e,…)ỏ
Trang 6- Các kho n ti n th ng, tr các kho n th ng kèm theo các danhả ề ưở ừ ả ưở
hi u đ c Nhà n c phong t ng, ti n th ng kèm theo gi i th ng qu cệ ượ ướ ặ ề ưở ả ưở ố gia, qu c t ; ti n th ng v c i ti n kĩ thu t; sáng ch , phát minh đ c cố ế ề ưở ề ả ế ậ ế ượ ơ quan Nhà n c có th m quy n công nh n, ti n th ng v vi c phát hi n,ướ ẩ ề ậ ề ưở ề ệ ệ khai báo hành vi vi ph m pháp lu t đ i v i c quan Nhà n c có th mạ ậ ố ớ ơ ướ ẩ quy n.ề
Bên c nh đó thì lu t cũng quy đ nh nh ng tr ng h p mà thu nh pạ ậ ị ữ ườ ợ ậ
ch u thu t ti n l ng, ti n công đ c gi m tr , đó là các tr ng h pị ế ừ ề ươ ề ượ ả ừ ườ ợ
gi m tr gia c nh: Đ i t ng n p thu có trách nghi m nuôi d ng conả ừ ả ố ượ ộ ế ệ ưỡ
ch a thành niên, con b tàn t t, không có kh năng lao đ ng; cá nhân khôngư ị ậ ả ộ
có thu nh p ho c có thu nh p không v t quá m c quy đ nh bao g m: conậ ặ ậ ượ ứ ị ồ đang h c đ i h c, cao đ ng, trung h c chuyên nghi p, h c ngh ; v ho cọ ạ ọ ẳ ọ ệ ọ ề ợ ặ
ch ng không có kh năng lao đ ng; b m đã h t tu i lao đ ng ho cồ ả ộ ố ẹ ế ổ ộ ặ không có kh năng lao đ ng; nh ng ng i khác không n i n ng t a màả ộ ữ ườ ơ ươ ự
ng i n p thu ph i tr c ti p nuôi d ng Và m t tr ng h p n a đ cườ ộ ế ả ự ế ưỡ ộ ườ ợ ữ ượ
gi m tr thu là v i kho n đóng góp t thi n, nhân đ o.ả ừ ế ớ ả ừ ệ ạ
Kho n 9, 10, 13 Đi u 4 Ngh đ nh 100/2008/NĐ-CP quy đ nh v cácả ề ị ị ị ề
tr ng h p thu nh p t ti n l ng, công đ c mi n thu :ườ ợ ậ ừ ề ươ ượ ễ ế
- Ph n ti n l ng, ti n công làm vi c ban đêm, làm thêm gi đ c trầ ề ươ ề ệ ờ ượ ả cao h n so v i ti n l ng, ti n công làm vi c ban ngày, làm trong gi theoơ ớ ề ươ ề ệ ờ quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
- Ti n l ng h u do B o hi m xã h i chi tr theo quy đ nh c a Lu tề ươ ư ả ể ộ ả ị ủ ậ
B o hi m xã h i Cá nhân sinh s ng t i Vi t Nam đ c mi n thu đ i v iả ể ộ ố ạ ệ ượ ễ ế ố ớ
ti n l ng h u do n c ngoài tr ề ươ ư ướ ả
- Thu nh p nh n đ c t các quỹ t thi n đ c c quan nhà n c cóậ ậ ượ ừ ừ ệ ượ ơ ướ
th m quy n cho phép thành l p ho c công nh n, ho t đ ng vì m c đích tẩ ề ậ ặ ậ ạ ộ ụ ừ thi n, nhân đ o, không nh m m c đích thu l i nhu n.ệ ạ ằ ụ ợ ậ
Trang 7 Thu nh p ch u thu t đ u t v n ậ ị ế ừ ầ ư ố : Là t ng kho n thu nh p t đ uổ ả ậ ừ ầ
t v n mà đ i t ng nh n đ c trong kì tính thu đ i v i cá nhân c trúư ố ố ượ ậ ượ ế ố ớ ư
và là t ng s ti n mà cá nhân không c trú nh n đ c t vi c đ u t v ngổ ố ề ư ậ ượ ừ ệ ầ ư ố vào t ch c, cá nhân t i Vi t Nam Bao g m: ti n lãi cho vay, l i t c cổ ứ ạ ệ ồ ề ợ ứ ổ
ph n, thu nh p t đ u t v n d i các hình th c khác, k c tr ng h pầ ậ ừ ầ ư ố ướ ứ ể ả ườ ợ góp v n đ u t b ng hi n v t, danh ti ng, quy n s d ng đ t, phát minh,ố ầ ư ằ ệ ậ ế ề ử ụ ấ sáng ch ; tr thu nh p nh n đ c t lãi trái phi u Chính ph ế ừ ậ ậ ượ ừ ế ủ
Kho n 7, 8, 14 Đi u 4 Ngh đ nh 100/2008/ NĐ-CP quy đ nh v thuả ề ị ị ị ề
nh p t ti n lãi g i t i ngân hàng, t ch c tính d ng; t lãi h p đ ng b oậ ừ ề ử ạ ổ ứ ụ ừ ợ ồ ả
hi m nhân th ; t ki u h i đ c mi n thu ; các kho n t ngu n vi n trể ọ ừ ề ố ượ ễ ế ả ừ ồ ệ ợ
n c ngoài vì m c đích t thi n, nhân đ o d i hình th c Chính ph , phiướ ụ ừ ệ ạ ướ ứ ủ Chính ph đ c c quan Nhà n c có th m quy n phê duy t.ủ ượ ơ ướ ẩ ề ệ
Thu nh p ch u thu t chuy n nh ng ph n v n góp ậ ị ế ừ ể ượ ầ ố : Bao g m:ồ chuy n nh ng ph n v n góp trong các t ch c kinh t , chuy n nh ngể ượ ầ ố ổ ứ ế ể ượ
ch ng khoán, và d i các hình th c khác Đ i v i cá nhân c trú thì thuứ ướ ứ ố ớ ư
nh p này đ c tính là giá chuy n nh ng tr giá mua c a ph n v n gópậ ượ ể ượ ừ ủ ầ ố
và các chi phí liên quan đ n vi c t o ra thu nh p t chuy n nh ng v n.ế ệ ạ ậ ừ ể ượ ố
Đ i v i cá nhân không c trú thì đây đ c xác đ nh là t ng s ti n mà hố ớ ư ượ ị ổ ố ề ọ
đã nh n đ c t vi c chuy n nh ng ph n v n góp t i t ch c, cá nhânậ ượ ừ ệ ể ượ ầ ố ạ ổ ứ
Vi t Nam, không phân bi t vi c chuy n nh ng đ c th c hi n t i Vi tệ ệ ệ ể ượ ượ ự ệ ạ ệ Nam hay n c ngoài.ướ
Thu nh p t chuy n nh ng b t đ ng s n ậ ừ ể ượ ấ ộ ả : Bao g m: Thu nh p tồ ậ ừ chuy n nh ng quy n s d ng đ t và tài s n g n li n v i đ t; quy n sể ượ ề ử ụ ấ ả ắ ề ớ ấ ề ở
h u ho c s d ng nhà và kho n khác nh n đ c t chuy n nh ng b tữ ặ ử ụ ở ả ậ ượ ừ ể ượ ấ
đ ng s n.ộ ả
Trang 8Đ i v i cá nhân c trú: Thu nh p tính thu t chuy n nh ng b tố ớ ư ậ ế ừ ể ượ ấ
đ ng s n đ c tính b ng giá chuy n nh ng b t đ ng s n theo t ng l nộ ả ượ ằ ể ượ ấ ộ ả ừ ầ chuy n nh ng tr giá mua b t đ ng s n và các chi phí liên quan, c th :ể ượ ừ ấ ộ ả ụ ể
- Giá chuy n nh ng b t đ ng s n là giá h p đ ng t i th i đi mể ượ ấ ộ ả ợ ồ ạ ờ ể chuy nể
nh ng.ượ
- Giá mua b t đ ng s n là giá theo h p đ ng t i th i đi m mua.ấ ộ ả ợ ồ ạ ờ ể
- Chi phí liên quan đ c tr căn c vào ch ng t , hóa đ n theo quyượ ừ ứ ứ ừ ơ
đ nh c a pháp lu t: các lo i phí, l phí tho quy đ nh c a pháp lu t liênị ủ ậ ạ ệ ị ủ ậ quan đ n quy n s d ng đ t chi phí c i t o đ t; c i t o nhà, chi phí sanế ề ử ụ ấ ả ạ ấ ả ạ
l p m t b ng; chi phí đ u t xây d ng nhà , k t c u h t ng và côngấ ặ ằ ầ ư ự ở ế ấ ạ ầ trình ki n trúc trên đ t; các chi phí khác liên quan đ n vi c chuy nế ấ ế ệ ể
nh ng b t đ ng s n.ượ ấ ộ ả
Cũng gi ng v i các xác đ nh thu nh p t chuy n nh ng b t đ ng s nố ớ ị ậ ừ ể ượ ấ ộ ả
đ i v i cá nhân không c trú, tr ng h p cá nhân c trú nh ng không xácố ớ ư ườ ợ ư ư
đ nh đ c giá mua và chi phí liên quan đ n vi c chuy n nh ng b t đ ngị ượ ế ệ ể ượ ấ ộ
s n thì thu nh p ch u thu đ c xác đ nh là giá chuy n nh ng b t đ ngả ậ ị ế ượ ị ể ượ ấ ộ
s n ả
Kho n 1, 2, 3, 6 Đi u 4 Ngh đ nh 100/2008/NĐ-CP quy đ nh v nh ngả ề ị ị ị ề ữ
tr ng h p thu nh p t b t đ ng s n nh ng đ c mi n thu Đó là: ườ ợ ậ ừ ấ ộ ả ữ ượ ễ ế
- Thu nh p t chuy n nh ng b t đ ng s n gi a v v i ch ng; chaậ ừ ể ượ ấ ộ ả ữ ợ ớ ồ
đ , m đ v i con đ ; cha nuôi, m nuôi v i con nuôi; cha ch ng, m ch ngẻ ẹ ẻ ớ ẻ ẹ ớ ồ ẹ ồ
v i con dâu; cha v , m v v i con r ; ông n i, bà n i v i cháu n i; ôngớ ợ ẹ ợ ớ ể ộ ộ ớ ộ ngo i, bà ngo i v i cháu ngo i; anh, ch em ru t v i nhau.ạ ạ ớ ạ ị ộ ớ
Trang 9- Thu nh p t chuy n nh ng nhà , quy n s d ng đ t và tài s nậ ừ ể ượ ở ề ử ụ ấ ở ả
g n li n v i đ t c a cá nhân trong tr ng h p ng i chuy n nh ng chắ ề ớ ấ ở ủ ườ ợ ườ ể ượ ỉ
có duy nh t m t nhà , quy n s d ng đ t t i Vi t Nam.ấ ộ ở ề ử ụ ấ ở ạ ệ
- Thu nh p t giá tr quy n s d ng đ t c a cá nhân đ c Nhà n cậ ừ ị ề ử ụ ấ ủ ượ ướ giao đ t không ph i tr ti n ho c đ c gi m ti n s d ng đ t theo quyấ ả ả ề ặ ượ ả ề ử ụ ấ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Thu nh p t trúng th ng ậ ừ ưở : Là ph n giá tr gi i th ng bao g m ti nầ ị ả ưở ồ ề
ho c hi n v t l n h n 10 tri u đ ng mà đ i t ng n p thu nh n đ cặ ệ ậ ớ ơ ệ ồ ố ượ ộ ế ậ ượ theo t ng l n trúng th ng không ph thu c vào s l n nh n ti n th ng.ừ ầ ưở ụ ộ ố ầ ậ ề ưở Bao g m: trúng th ng x s , khuy n m i d i các hình th c; cá c c,ồ ưở ổ ố ế ạ ướ ứ ượ casino; trong các trò ch i, cu c thi có th ng và các hình th c trúngơ ộ ưở ứ
th ng khác,…ưở
Kho n 11 Đi u 4 Ngh đ nh 100/2008/NĐ-CP quy đ nh v các kho nả ề ị ị ị ề ả thu nh p t h c b ng đ c mi n thu : Đó là các h c b ng nh n t ngânậ ừ ọ ổ ượ ễ ế ọ ổ ậ ừ sách Nhà n c, t t ch c trong và ngoài n c theo ch ng trình h trướ ừ ổ ứ ướ ươ ỗ ợ khuy n h c c a t ch c đó.ế ọ ủ ổ ứ
Thu nh p t b n quy n ậ ừ ả ề : Bao g m: ồ
- Thu nh p t chuy n giao, chuy n quy n s d ng các đ i t ng c aậ ừ ể ể ề ử ụ ố ượ ủ quy n s h u trí tu : quy n tác gi và quy n liên quan đ n quy n tác gi ;ề ở ữ ệ ề ả ề ế ề ả quy n s h u công nghi p; quy n đ i v i gi ng cây tr ngề ở ữ ệ ề ố ớ ố ồ
- Thu nh p t chuy n giao công ngh : bí quy t kỹ thu t, ki n th c kỹậ ừ ể ệ ế ậ ế ứ thu t, các gi i pháp h p lý hóa s n xu t, đ i m i công ngh ậ ả ợ ả ấ ổ ớ ệ
Là ph n thu nh p v t quá 10 tri u đ ng theo h p đ ng chuy n nh ng,ầ ậ ượ ệ ồ ợ ồ ể ượ không ph thu c vào s l n thanh toán hay s l n nh n ti n mà đ i t ngụ ộ ố ầ ố ầ ậ ề ố ượ
n p thu nh n đ c khi chuy n giao.ộ ế ậ ượ ể
Thu nh p t chuy n nh ng th ng m i ậ ừ ể ượ ươ ạ : Là ph n thu nh p v tầ ậ ượ quá 10 tri u đ ng theo h p đ ng chuy n nh ng quy n th ng m i,ệ ồ ợ ồ ể ượ ề ươ ạ
Trang 10không ph thu c vào s l n thanh toán hay nh n ti n mà ng i n p thuụ ộ ố ầ ậ ề ườ ộ ế
nh n đ c.ậ ượ
Thu nh p t b i th ng h p đ ng b o hi m nhân th , phi nhân th , ti nậ ừ ồ ườ ợ ồ ả ể ọ ọ ề
b i th ng tai n n lao đ ng ; các kho n b i th ng Nhà n c,… đ cồ ườ ạ ộ ả ồ ườ ướ ượ
mi n thu theo quy đ nh t i kho n 12 Đi u 4 Ngh đ nh 100/2008/NĐ-CP.ễ ế ị ạ ả ề ị ị
Thu nh p t th a k , quà t ng ậ ừ ừ ế ặ : Là ph n giá tr tài s n nh n th a k ,ầ ị ả ậ ừ ế quà t ng v t quá 10 tri u đ ng m i l n nh n, là ch ng khoán; ph n v nặ ượ ệ ồ ỗ ầ ậ ứ ầ ố góp trong các t ch c kinh t , c s kinh doanh; b t đ ng s n và các tàiổ ứ ế ơ ở ấ ộ ả
s n khác ph i đăng kí quy n s h u ho c đăng kí quy n s d ng.ả ả ề ở ữ ặ ề ử ụ
Kho n 4 Đi u 4 Ngh đ nh 100/2008/NĐ-CP quy đ nh v tr ng h pả ề ị ị ị ề ườ ợ
đ c mi n thu t th a k , quà t ng: “ượ ễ ế ừ ừ ế ặ Thu nh p t nh n th a k , quà ậ ừ ậ ừ ế
t ng là b t đ ng s n gi a v v i ch ng; cha đ , m đ v i con đ ; cha nuôi, ặ ấ ộ ả ữ ợ ớ ồ ẻ ẹ ẻ ớ ẻ
m nuôi v i con nuôi; cha ch ng, m ch ng v i con dâu; cha v , m v v i ẹ ớ ồ ẹ ồ ớ ợ ẹ ợ ớ con r ; ông n i, bà n i v i cháu n i; ông ngo i, bà ngo i v i cháu ngo i; ể ộ ộ ớ ộ ạ ạ ớ ạ anh, ch em ru t v i nhau ị ộ ớ ”
2 Ư u và nh ượ c đi m c a các quy đ nh trên Nguyên nhân và ể ủ ị
ph ươ ng h ướ ng hoàn thi n ệ
Sau 2 năm Lu t thu nh p cá nhân 2007 có hi u l c, nh ng quy đ nh vậ ậ ệ ự ữ ị ề
đ i t ng ch u thu đang th hi n nh ng ố ượ ị ế ể ệ ữ ư u đi m ể rõ nét c a mình so v iủ ớ Pháp l nh thu thu nh p đ i v i ng i có thu nh p cao cũ, đã h t hi uệ ế ậ ố ớ ườ ậ ế ệ
l c:ự
Th nh t ứ ấ : Pháp lu t v thu thu nh p cá nhân hi n nay đang quy đ nh v iậ ề ế ậ ệ ị ớ
10 lo i thu nh p thu c di n ch u thu , 14 lo i thu nh p thu c di n mi nạ ậ ộ ệ ị ế ạ ậ ộ ệ ễ