Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.. Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau.. Nếu bạn sử dụng
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
Trang 3THỨC ĐẠI SỐ
BÀI TẬP
1. Cho biểu thức: A = x
2x − 2 +
x2 + 1
2 − 2x2
a. Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa
b. Rút gọn A
c. Tìm x để A = − 1
2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/83654
2. Cho P = x
x − 1 +
3
x + 1 −
6x − 4
x2 − 1
a. Rút gọn P
b. Tìm x ∈ Z để P ∈ Z
c. Tính P tại x = 3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/83644
3. Cho A + x
2 + 2x
x3 − 1 =
1
x2 + x + 1 −
1
x − x2
a. Hãy tìm A
b. Rút gọn biểu thức A
c. Tìm giá trị của x để A = 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/83634
4. Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 4a. 1
x − 1 −
1
x + 1 +
2
x2 − 1
b. x
x + 1 −
x
x − 1 .
x2 − 2x + 1 3x
c. 2
x − 2 −
1
x2 − 3x + 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/83624
5. Thực hiện các phép tính
a. x
2 − 4
9 − y2 :
x − 2
y + 3 −
2
3 − y
b. a + b
3a − b +
1
a + b.
a2 − b2 3a − b
c. m − 4
m + 4 −
m + 4
m − 4 .
m2 − 16 16
d. x
2 − 5x + 6
x2 + 7x + 12.
x2 + 3x
x2 − 4x + 4
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/83614
6. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
M =
1
a +
1
b −
2c
ab (a + b + 2c)
1
a2 +
1
b2 +
2
ab −
4c2
a2b2
với a = 7, 4 ; b = 5
37; c = 2
12 43
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/83664
7. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
Trang 5Q =
1
a −
1
b + c
1
a +
1
b + c
1 + b
2 + c2 − a2
a − b − c
bc với
a = 0, 02; b = − 11, 05; c = 1, 07
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/83674
8. Cho phân thức A = x
3 + 1
x .
1
x + 1 +
x − 1
x2 − x + 1
a. Rút gọn
b. Tính A khi x = 3
c. Tính x khi A = 6
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/83684
9. Chứng minh các đẳng thức sau :
a. 1, 5a − 4
0, 5a2 − a + 2 −
2a − 14
0, 5a3 + 4 +
1
a + 2 .
a + 2
4 = 1
2 − 49
b2 − 14b + 49
4
: b + 7
b − 7
4
= 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/83694
10. Chứng minh các đẳng thức sau:
a. x
ax − 2a2 −
2
x2 + x − 2ax − 2a 1 +
3x + x2
3 + x =
1
a
Trang 6b. x − y
2y − x −
x2 + y2 + y − 2
x2 − xy − 2y2 :
4x4 + 4x2y + y2 − 4
x2 + y + xy + x :
1
2x2 + y + 2 =
x + 1
2y − x
2x − y +
3y
y2 − 4x2 −
2
2x + y :
4x2 + y2 4x2 − y2 + 1 = −
1
4x
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836104
11. Tính giá trị các biểu thức sau :
a. A = 9x
5 − xy4 − 18x4y + 2y5
3x3y2 + xy4 − 6x2y3 − 2y5
biết x ≠ 0; y ≠ 0; x ≠ 2y; x
y =
2 3
b. B = x
2 + 4y2 − 4x(y + 1) + 8y − 21 (7 + 2y − x)2 − (7 + 2y − x)(2x + 1 − 4y)
biết y ≠ 1
7; 2y ≠ − 7; 2y − x ≠ − 2;
7x 7y − 1 = 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836154
12. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a. C = xy
4x2 − y2 với 2x > y > 0; 4x2 + y2 = 5xy
b. D = 2a − b
3a − b +
5b − a 3a + b với b ≠ 3; 6a2 − 15ab + 5b2 = 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836144
13. Tính giá trị các biểu thức sau
a. A = x
2 + y2 − (1 + 2xy)
x2 − y2 + 1 + 2x với x = 99 và y = 50
Trang 7b. B =
x2 − xy + y2
x2 + xy + y2
x + y
y − x + x
2
x + y
với x = 999 và y = 1000
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836134
14. Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến số
a. A = y
3 − y +
y2 + 3y 2y + 3 .
y + 3
y2 − 3y −
y
y2 − 9
b. B = x
x2 − 36 −
x − 6
x2 + 6x :
2x − 6
x2 + 6x +
x
6 − x
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836124
15. Chứng minh rằng khi các biểu thức sau xác định thì nó không phụ thuộc vào biến :
a. A = 2ab
a2 − b2 +
a − b
2a + 2b .
2a
a + b +
b
b − a
b. B = y
x − y −
x3 − xy2
x2 + y2 .
x
(x − y)2 −
y
x2 − y2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836114
16. Tính giá trị các biểu thức sau :
a. P = 5a − b
3a + 7 −
3b − 2a 2b − 7 biết a ≠ − 7
3; b ≠
7
2; 2a − b = 7
b. Q = 16x
2 − 40xy 8x2 − 24xy biết x ≠ 0; y ≠ 0; x ≠ 3y và x
y =
10 3
Trang 8http://tilado.edu.vn/458/836164
17. Chứng minh các đẳng thức sau :
a. 2
x − 3 +
2x
x2 − 4x + 3 −
x
1 − x =
x + 2
x − 3 với x ≠ 1; x ≠ 3
b.
x + 2
x2 + 2x + 1 +
x − 2
1 − x2
x
x3 + x2 − x − 1
= 2 với(x ≠ 0; x ≠ ± 1)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836174
18. Chứng minh các đẳng thức:
a. x − 4xy
x + y + y :
x
x + y −
y
y − x −
2xy
x2 − y2 = x − y
b. 2x + 2y − z
3
2
+ 2y + 2z − x
3
2
+ 2z + 2x − y
3
2
= x2 + y2 + z2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836184
19. Cho B = 2 + a
2 − a −
4a2
a2 − 4 −
2 − a
2 + a .
a2 − 2a 2a2 − a
a. Rút gọn B
b. Tính B biết | a– 5 | = 3
c. Tìm các giá trị nguyên của a để B có giá trị nguyên
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836194
20. Cho biểu thức
Trang 9B = x
2 + 2x
2x + 10 +
x − 5
50 − 5x 2x(x + 5)
a. Rút gọn
b. Tìm x để B = 1
c. Tìm x để B > 3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836204
21. Cho biểu thức: Q = 1 + x + 1
x3 + 1 −
1
x − x2 − 1 −
2
x + 1 :
x3 − 2x2
x3 − x2 + x
a. Rút gọn Q
b. Tính giá trị của Q biết x − 3
4 =
5 4
c. Tìm giá trị nguyên của x để Q có giá trị nguyên
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836254
22. Cho biểu thức: P = x − 2
x2 − 1 −
x + 2
x2 + 2x + 1 .
1 − x2
2
2
a. Rút gọn P
b. Tìm giá trị của x để P − 4
5 = x
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836244
23. Cho biểu thức: N = x + 2
x2 + x + 1 −
2
x − 1 −
2x2 + 4
1 − x3
a. Rút gọn N
b. So sánh N và 1
3
| |
Trang 10http://tilado.edu.vn/458/836234
24. Cho biểu thức: N = 2x − 10
x2 − 7x + 10 −
2x
x2 − 4 +
1
2 − x
a. Tìm giá trị của x để N có giá trị xác định
b. Rút gọn N
c. Tìm giá trị của x để N nguyên
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836224
25. Cho biểu thức P = x
2 + x
x2 − 2x + 1 :
x + 1
1
1 − x +
2 − x2
x2 − x
a. Rút gọn P
b. Tìm x để P < 1
c. Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi x > 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836214
26. Chứng minh biểu thức A = 3
2 −
x
x2 + x + 1 luôn dương với mọi giá trị của x
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836264
27. Cho biểu thức: P = x − 1
x + 3 +
2
x − 3 +
x2 + 3
9 − x2 :
2x − 1 2x + 1 − 1
a. Rút gọn và tìm điều kiện xác định P
b. Tính giá trị của P biết |x + 1| = 1
2
c. Tìm x để P = x
2
Trang 11d. Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836274
28. Cho biểu thức : Q = 1
x + 1 +
3(2x + 1)
x3 + 1 −
2
x2 + 1 − x : (x + 2)
a. Rút gọn Q
b. Tính giá trị của Q biết x + 5
3 =
1 3
c. Tìm x để Q = 1
3
d. Tìm giá trị lớn nhất của Q
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836284
29. Cho biểu thức : A = 3 + x
3 − x −
3 − x
x + 3 +
4x2
x2 − 9 2 + x +
x2 + x − 1
2 − x
a. Rút gọn
b. Tính giá trị của biểu thức A biết |2x − 1| = 3
c. Tìm x ∈ Z để A ∈ Z
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836294
30. Cho biểu thức: B = x − 1
2 :
x2 + 2
x3 − 1 +
x
x2 + x + 1 +
1
1 − x
a. Rút gọn B
b. Chứng minh B > 0 ∀x ≠1
c. Tìm giá trị nhỏ nhất của B
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836304
| |
Trang 1231. Cho biểu thức B = 2 + 5
x2 − 1 +
x
1 − x +
x
2x + 2 :
6
x2 − 1(x ≠ ± 1)
a. Rút gọn B
b. Chứng minh B > 0 ∀x ≠ ± 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836354
32. Cho biểu thức: C = x − 4xy
x + y + y :
x
x + y −
y
y − x −
2xy
x2 − y2
a. Rút gọn biểu thức C
b. Cho C = 2. Hãy tính giá trị của biểu thức
M = x2(x + 1) − y2(y − 1) − 3xy(x − y + 1) + xy
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836344
33. Cho biểu thức : E = 1 + 2x
3 + x2 − x
x3 − 1 −
2x − 1
x − 1 .
x2 − x 2x − 1
a. Rút gọn biểu thức E
b. Tính giá trị của biểu thức E biết x2 + x − 6 = 0
c. Chứng minh biểu thức E > 2
3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836334
34. Cho biểu thức:
2 − 3x
x2 − 9 − 1 :
9 − x2
x2 + x − 6 −
x − 3
2 − x −
x − 2
x + 3
a. Rút gọn biểu thức D
b. Tính giá trị của biểu thức D biết x = − 4
Trang 13c. Tìm x để D = − 3
4
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836324
35. Cho biểu thức:
C = (x − 1)
2
3x + (x − 1)2 −
1 − 2x2 + 4x
x3 − 1 −
1
1 − x :
2x
x3 + x
a. Rút gọn biểu thức C
b. Tìm giá trị của x để 4C = x + 8
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836314
36. Cho biểu thức A = x
2 + x
x2 − 2x + 1 :
x + 1
1
1 − x +
2 − x2
x2 − x
a. Rút gọn
b. Tìm x để A = − 1
2
c. Tìm x đề A > 1.
d. Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836364
37. Cho biểu thức: N =
a 1 − a2 2
1 + a2 :
1 − a3
1 − a + a
1 + a3
1 + a − a
a. Rút gọn N
b. Tìm a để N = 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836374
38. Cho biểu thức:
Trang 14P = 2 + y
2 − y +
4y2
y2 − 4 +
2 − y
2 + y :
y2 − 3y 2y2 − y3 :
1
y − 3
a. Rút gọn P
b. Tính giá trị của biểu thức P khi y = − 1
2
c. Với giá trị nào của y thì P > 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836384
39. Cho biểu thức:
B = a − 1
a2 − 2a + 1 +
2(a − 1)
a2 − 4 −
4(a + 1)
a2 + a − 2 +
a
a2 − 3a + 2
C = 36a
3 − 144a − 36a2 + 144
a3 + 27
a. Rút gọn biểu thức A = B C
b. Tính giá trị của A nếu a = 3
c. Với giá trị nào của a thì A đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836394
40. Cho các biểu thức
C = 3(x + 2)
2x3 + 2x + 2x2 + 2 +
2x2 − x − 10 2x3 − 2 − 2x2 + 2x
x2 + 1 +
3
2x + 2 −
3
2x − 2
B = C : D
a. Rút gọn B
b. Tìm x để B = 2007
c. Tính giá trị của B nếu x = 2008
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836404
Trang 15x +
b
y +
c
z = 0 và
x
a +
y
b +
z
c = k
Tính tổng S = x
2
a2 +
y2
b2 +
z2
c2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836454
42. Cho hai biểu thức:
P = 2(2x + 1)
x2 + 2 ; Q = 2x
2 − 4x + 17
x2 − 2x + 4
a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
b. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836444
43. Cho biểu thức A = x
2 − x + 1
x2 + x + 1
a. Tìm GTLN của A
b. Tìm GTNN của A
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836434
44. Cho a
b + c +
b
c + a +
c
a + b = 1. Chứng minh rằng: a
2
b + c +
b2
c + a +
c2
a + b = 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836424
45. Cho a, b, c không đồng thời bằng 0 và a + b + c = 0
Rút gọn biểu thức: M = a
2
a2 − b2 − c2 +
b2
b2 − a2 − c2 +
c2
c2 − a2 − b2
Trang 16Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836414
46. Cho hai biểu thức
A = x
2
x − 2.
x2 + 4
x − 4 + 3
B = (x + 2)
2
x 1 −
x2
x + 2 −
x2 + 6x + 4
x
a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A
b. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836504
47. Biết x ≠ 0; y ≠ 0; z ≠ 0 và x + y + z = 0. Tính giá trị biểu thức :
P = x − y
y − z
z − x
z
x − y +
x
y − z +
y
z − x
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836495
48. Cho 1
a +
1
b +
1
c =
1
a + b + c. Chứng minh: 1
a3 +
1
b3 +
1
c3 =
1
a3 + b3 + c3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836484
49. Cho abc = 2008. Chứng minh:
2008a
ab + 2008a + 2008 +
b
bc + b + 2008 +
c
ac + c + 1 = 1
( )
Trang 17http://tilado.edu.vn/458/836474
50. Cho a, b, c và x, y, z là các số khác 0, thỏa mãn điều kiện:
a + b + c = 0; x + y + z = 0; x
a +
y
b +
z
c = 0
Chứng minh rằng a2x + b2y + c2z = 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/458/836464