Chuyên đề toán 7Dạng 1: Thực hiện phép tính - Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số.. Hãy viết số hữu tỉ 17 dưới các dạng sau: a Tích của hai số hữu tỉ âm.. Dạng 5: Tìm các số hữu tỉ nằm
Trang 1- Có thể chia số hữu tỉ theo hai chách:
Cách 1:Số thập phân vô hạn tuần hoàn (VD: ) và số thập phân hữu hạn (VD: )
Cách 2: Số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương và số 0
- Để cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, ta thực hiện như phân số:
1 Qui tắc
- Đưa về cùng mẫu, rồi cộng trừ tử số giữ
nguyên mẫu
- Nhân tử với tử, mẫu với mẫu
- Phép chia là phép nhân nghịch đảo
- Nghịch đảo của x là 1/x
Tính chất
a) Tính chất giao hoán: x + y = y +x; x y =
y zb) Tính chất kết hợp: (x+y) +z = x+( y +z)
(x.y)z = x(y.z)c) Tính chất cộng với số 0:
x + 0 = x;
x.y=y.x ( t/c giao hoán)(x.y)z= x.(y,z) ( t/c kết hợp ) x.1=1.x=x
x 0 =0 x(y+z)=xy +xz (t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Bổ sung
Ta cũng có tính chất phân phối của phép chia đối với phép cộng và phép trừ, nghĩa là:
; ; x.y=0 suy ra x=0 hoặc y=0
-(x.y) = (-x).y = x.(-y)
Trang 2Chuyên đề toán 7
Dạng 1: Thực hiện phép tính
- Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số
- áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính
11
e) 4
3:2
1 4
1 4 3
2
b)
7 11 6
5 3
Dạng 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
-PP: Nếu là số hữu tỉ dương, ta chia khoảng có độ dài 1 đơn vị làm b phần bằng nhau, rồi lấy về phía chiều dương trục Ox a phần , ta được vị trí của số
VD: biểu diễn số : ta chia các khoảng có độ dài 1 đơn vị thành 4 phần bằng nhau, lấy 5 phần ta đượcphân số biểu diễn số
Hình vẽ:
Nếu là số hữu tỉ âm, ta chia khoảng có độ dài 1 đơn vị làm b phần bằng nhau, rồi lấy về phía chiều âm trục Ox a phần , ta được vị trí của số
Trang 3- Đưa về các phân số có cùng mẫu số dương rồi so sánh tử số.
- So sánh với số 0, so sánh với số 1, với -1…
- Dựa vào phần bù của 1.
- So sánh với phân số trung gian( là phân số có tử số của phân số này mẫu số của phân số kia)
=
−c)
17x20
=
và y = 0,75Bài 2 So sánh các số hữu tỉ sau:
−
37374141
−
và
3741
−
497499
−
và
23452341
Dạng 4: Tìm điều kiện để một số là số hữu tỉ dương, âm, là số 0 (không dương không âm).
PP: Dựa vào t/c là số hữu tỉ dương nếu a,b cùng dấu, là số hữu tỉ âm nếu a,b trái dấu, bằng 0 nếu
a=0.
VD: Cho số hữu tỉ
m 2011x
Trang 4Chuyên đề toán 7
Bài 2 Hãy viết số hữu tỉ
720
− dưới dạng sau:
a) Tổng của hai số hữu tỉ âm
b) Hiệu của hai số hữu tỉ dương
Bài 3 Viết số hữu tỉ
15
− dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ âm
Bài 4 Hãy viết số hưu tỉ
1181
− dưới các dạng sau:
Bài 5 Hãy viết số hữu tỉ
17 dưới các dạng sau:
a) Tích của hai số hữu tỉ âm b) Thương của hai số hữu tỉ âm
Dạng 5: Tìm các số hữu tỉ nằm trong một khoảng:
Bài 1: Tìm năm phân số lớn hơn và nhỏ hơn
Bài 2: Tìm số nguyên a sao cho:
- Nếu tử số không chứa x, ta dung dấu hiệu chia hết.
- Nếu tử số chứa x, ta dung dấu hiệu chia hết hoặc dung phương pháp tách tử số theo mẫu số.
Cách 1:Dùng phương pháp tách tử số theo mẫu số :
- Thay x trên tử số bằng cả biểu thức dưới mẫu số, thêm bớt để được tử số ban đầu.
Trang 5Chuyên đề toán 7
B=, để B nguyên thì là số nguyên hay 5 chia hết cho (x-1) hay (x-1)= -5;-1;1;5
Cách 2:Dùng dấu hiệu chia hết:
- Các bước làm: , nhân thêm hệ số rồi dung tc chia hết một tổng, hiệu
VD: Tìm x nguyên để biểu thức nguyên
Ta có suy ra suy ra
Hay (6x+4)-(6x+3) , 1 2x+1, 2x+1=1 hoặc -1, suy ra x=0, -1
VD: Tìm x nguyên để biểu thức nguyên:
Trang 6Chuyên đề toán 7
Bài 3 Chứng tỏ số hữu tỉ
2m 9x
14m 62
+
=+
là phân số tối giản, với mọi m ∈
N Bài 4: Tìm x để các biểu thức sau nguyên
A= ; B=; C=; D= ; E=
Dạng 7: Các bài toán tìm x.
PP
- Quy đồng khử mẫu số
- Chuyển các số hạng chứa x về một vế, các số hạng tự do về một vế ( chuyển vế đổi dấu) rồi tìm x
Chú ý: Một tích bằng 0 khi một trong các thừa số bằng không
- Nếu a.b>0 thì hoặc ; - Nếu a.b≥0 thì hoặc ;
- Nếu a.b<0 thì hoặc ; - Nếu a.b≤0 thì hoặc
- Nếu thì hoặc ;- Nếu hoặc ;
- Nếu hoặc ; - Nếu hoặc
VD:
a (2x+4)(x-3)>0 b
HD:
a (2x+4)(x-3)>0 suy ra hoặc
=> hoặc => hoặc =>x>3 hoặc x<-2
b suy ra hoặc => hoặc (không tồn tại x)
Trang 7- Tính A.n-A rồi suy ra tổng A
VD: A= 2+22+23….+2100 (ở đây n=2: số đứng sau gấp số đứng trước 2 đơn vị)
Ta có : 2.A=22+23 +24….+2101 (nhân 2 vế với n=2)
2A-A=22+23 +24….+2101 -(2+22+23….+2100) (chú ý: 2A-A=A)
A=2101-2
Tính tổng các phân số có tử số không đổi, mẫu số là tích của 2 số có hiệu không đổi.
PP: Phân tích tử số thành hiều 2 số dưới mẫu
Trang 823
12.1
1100.99
1.99.98
1
3.2
13
98100
.99.98
100
3.2.1
13.2.1
3100.99.98
98100
4
3
2
24
−+
−
=
−+
+
−
=
−++
A = 6+16+30+48+ +19600+19998 (Hướng dẫn: Chia 2 vế cho 2)
Bài 2:Tìm giá trị của x trong dãy tính sau:
a M có chia hết cho 4, cho 12 không ? vì sao? b.Tìm số tự nhiên n biết rằng 2M+3 = 3n
Bài 6: Cho biểu thức: M = 1 +3 + 32+ 33+…+ 3118+ 3119
a) Thu gọn biểu thức M b) Biểu thức M có chia hết cho 5, cho 13 không? Vì sao?
Bài 7:
1
13.12
112.11
111
10
1
+++
+
S = 1+2+22 + + 2100
1
4.3
13
9.7
47.5
Trang 9Chuyên đề toán 7
5
26.21
521.16
516
1
1
3
13
13
Sn =
) 2 )(
1 (
1
4 3 2
1
n n n
Sn = 98.99.100
2
4.3.2
23.2.1
2
+++
Sn =
) 3 )(
2 )(
1 (
1
5 4 3 2
1 4
n n n n
Bài 8:
3
14.11
311.8
38
5
3
+++
18.14
114.10
110.6
1
+++
22.17
1017.12
1012
23.18
418.13
413.8
19.7
17.9
19
17.26
113.18
19.10
.301
2
13.9
310.7
29.5
37
4
2
−+
+
−+
1
21
115
110
1
2008x − − − − − =
2945.41
4
17.13
413.9
49.5
47
=+
++
++
x
c)
93
15)32)(
12(
1
9.7
17
+++
+
x x
Bài 11: Chứng minh
a)
46)23)(
13(
1
11.8
18.5
15
−++++
n
n n
n
b)
34
5)34)(
14(
5
15.11
511.7
57
−+++
+
n
n n
n
c)
15
1)45)(
15(
3
24.19
319.14
314
+
n n
Trang 10Chuyên đề toán 7
4
23.19
419.15
a≥0⇒ =
Nếu
a a
a<0⇒ =−
Nếu x-a ≥ 0=> = x-a
Nếu x-a ≤ 0=> = a-x
Chú ý: Giá trị tuyệt đối của mọi số đều không âm
b a b
a< <0⇒ >
* Trong hai số dương số nào nhỏ hơn thì có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn
b a b
a =
* Giá trị tuyệt đối của một thương bằng thương hai giá trị tuyệt đối
b
a b
a
=
* Bình phương của giá trị tuyệt đối của một số bằng bình phương số đó
2 2
a
a =
* Tổng hai giá trị tuyệt đối của hai số luôn lớn hơn hoặc bằng giá trị tuyệt đối của hai số, dấu bằng
xảy ra khi và chỉ khi hai số cùng dấu
b a b
a + ≥ +
và
0 ≥
⇔+
=+ b a b a b a
Trang 11a) M = a + 2ab – b với
75,0
;5,
75,0
;5,
;3
;3
3 2 − +
= x x D
B=2 −3
với
3
;2
C=2 −2 − 1−
17
,
3 ≤ x≤
a)
x x
A= −3,5+ 4,1−
b)
1,45
,
3 + −+
C
Trang 12Chuyên đề toán 7
15
3 7
1
+ +
3 7
1
−
−
− + +
2 1
2≤ x≤
c)
5
1 8 5
1 5
1≤ x≤
d)
2
1 3 2
( Trong đó A(x) là biểu thức chứa x, k là một số cho trước ) PP:
- Nếu k < 0 thì không có giá trị nào của x thoả mãn đẳng thức( Vì giá trị tuyệt đối của mọi số đều không âm )
- Nếu k = 0 thì ta có
0)(0)(x = ⇒ A x =
k x A k x A
)(
)()
5 3
1 2
1
= +
− x
7124
7 − − x =−
c)
15 , 2 75
, 3 15
x
Bài 3: Tìm x, biết:
a)
51
2 x − =
c)
5 , 3 2
1 5
2
= + +
− x
d)
5
1 2 3
−
x
Bài 4: Tìm x, biết:
Trang 13Chuyên đề toán 7
a)
% 5 4
1 2
3 5
4 2
3
=
− + x
d)
6
5 3
5 2
1 4
3 5 ,
Bài 5: Tìm x, biết:
a)
2 3
1 :
1 4 : 2
3 4
1 4
3 : 5 , 2 4
15
= +
d)
6 3
2 4 : 3 5
( Trong đó A(x) và B(x) là hai biểu thức chứa x ) PP:
b a b a
)()()
()(
x B x A
x B x A x
B x A
BÀI TẬP
Bài 1: Tìm x, biết:
a)
24
5x− = x+
b)
0233
2x− − x+ =
c)
343
2+ x = x−
d)
0651
7x+ − x+ =Bài 2: Tìm x, biết:
a)
1 4 2
3 8
5 2
7 4
5
= +
4 3
2 5
1 6
5 8
7
= +
( Trong đó A(x) và B(x) là hai biểu thức chứa x )
)()()
()(
x B x A
x B x A x
B x A
( tìm x rồi đối chiếu giá tri x tìm được với điềukiện ( * ) sau đó kết luận
* Cách 2: Chia khoảng xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối:
thì (1) trở thành: A(x) = B(x) ( Đối chiếu giá trị x tìm được với điều kiện )
• Nếu A (x ) < 0 thì (1) trở thành: - A(x) = B(x) ( Đối chiếu giá trị x tìm được với điều kiện )
BÀI TẬP
Bài 1: Tìm x, biết:
Trang 147−x = x+Bài 2: Tìm x, biết:
2x− +x=Bài 3: Tìm x, biết:
2x− +x=Bài 4: Tìm x, biết:
a)
15
2x− = x+
b)
x
x−2 −1=3
c)
127
3x− = x+
d)
x
x−1+1=2
7− + =
Dạng 5: Đẳng thức chứa nhiều dấu giá trị tuyệt đối:
* PP: Lập bảng xét điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối:
m x C x
3
4 x− + x − x− + x− =
b)
593
5124
3x+ − x+ − x+ + x− =
c)
2 , 1 5
1 8 5
1 5
1
d)
x x
x + + − = −
5
1 2 2
1 3 2
1 3 2
Bài 2: Tìm x, biết:
a)
8 3 6
2 x − + x + =
c)
93
1
3 x x + − x x + =
Trang 15Chuyên đề toán 7
c)
42233
e)
13
1
2x− + x− =
d)
1243
(1)Điều kiện: D(x) ≥ 0
kéo theo
0)(
;0)(
;0)(x ≥ B x ≥ C x ≥
A
Do vậy (1) trở thành: A(x) + B(x) + C(x) = D(x)
VD:
x x
x
x+1+ +2 + +3 =4
b)
1543
x
2
1 5
x x
x+1,1+ +1,2 + +1,3 + +1,4 =5Bài 2: Tìm x, biết:
a)
x x
x x
101
100
101
3 101
2 101
+
b)
x x
x x
100 99
1
4 3
1 3
2
1 2
.
1
1
= +
+ + + + + +
+
c)
x x
x x
99 97
1
7 5
1 5
3
1 3
.
1
1
= +
+ + + + + +
+
Trang 16Chuyên đề toán 7
d)
x x
x x
401 397
1
13 9
1 9
5
1 5
.
1
1
= +
+ + +
+ + +
4
3
x x
x + =Bài 2: Tìm x, biết:
a)
5
1 2
312
1x+ − =
c)
x x
4
32
Bài 3: Tìm x, biết:
a)
x x
322
322
2x− −x+ = x−
b)
21
3x+ − =
Dạng 8:
0 B
A + =
PP: Cách giải chung:
0
=+ B A
B1: đánh giá:
00
0
≥+
A
B2: Khẳng định:
0
=+ B
BÀI TẬP
Bài 1: Tìm x, y thoả mãn:
a)
053
4
3x− + y+ =
b)
0 25
9
= + +
− y y x
c)
0542
3− x + y+ =Bài 2: Tìm x, y thoả mãn:
a)
0 3 7
23 17
11 5 , 1 4
3 2
1 3
c)
02008
2007+ − =
x
Trang 17Chuyên đề toán 7
* Chú ý1: Bài toán có thể cho dưới dạng
0
≤+ B A
nhưng kết quả không thay đổi
* Cách giải:
0
≤+ B A
(1)
00
0
≥+
Bài 3: Tìm x, y thoả mãn:
a)
086
1
5x+ + y− ≤
b)
034
2+ + ≤+
8
12x+ + y− ≤
b)
0142
3x+ y + y− ≤
c)
010
−
x
* Chú ý 2: Do tính chất không âm của giá trị tuyệt đối tương tự như tính chất không âm của luỹ thừa
bậc chẵn nên có thể kết hợp hai kiến thức ta cũng có các bài tương tự
Bài 5: Tìm x, y thoả mãn đẳng thức:
a)
03
3 2007 + + 2008 =
− y y x
c)
(x+y)2006 +2007y−1 =0
d)
( 3) 02007
d)
02
1213
2103
7 5
≤++
x
c)
025
65
42008
20072
20082
2007 x−y2008 + y− 2007 ≤
Trang 18Chuyên đề toán 7
Dạng 9:
B A B
A+ = +
* PP: Sử dụng tính chất:
b a b
a + ≥ +
Từ đó ta có:
0 ≥
⇔+
=+b a b a b a
Bài 1: Tìm x, biết:
a)
83
3x− + x+ =
d)
1152
3
2x− + x+ =
e)
2332
37
3x+ + −x =
d)
x x
x 1 3 2 4 3
e)
311
- Nếu a<0: (1) luôn đúng với mọi x
- Nếu a≥0: (1) suy ra f(x)>a hoặc f(x)<-a
BÀI TẬP:
Tìm x nguyên sao cho
|x-2|>6 ; |3x+1|≥5 ; |x+1|≥-6
Dạng 11: Tìm x sao cho |f(x)|<a
PP : Nếu a<0: không tồn tại x
Nếu a≥0 thì |f(x)|<a khi –a<f(x)<a Từ đó tìm được x
Trang 19Chuyên đề toán 7
Nếu:
m B
* Nếu m > 0 ta giải như sau:
a)
02008
a)
04
2x+ + y− =
c)
55
3x + y+ =
d)
732
5x + y+ =Bài 4: Tìm cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
a)
545
3x− + y+ =
b)
12124
2 x + y+ =
d)
2134
3 x + y+ =Bài 5: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
a)
32
2 = − x−
y
c)
43
2y2 = − x+
d)
212
3y2 = − x−
Dạng 13:
m B
0
≥+
A + =
như dạng 1 với 0 ≤ k < m
Bài 1: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
Trang 202x+ + y− ≤
d)
45
3x + y+ ≤Bài 2: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
a)
721
5x+ + y− ≤
b)
535
2
4 x+ + y+ ≤
c)
3125
3x+ + y− ≤
d)
712412
3 x+ + y− ≤
Dạng 14:Sử dụng bất đẳng thức:
b a b
a + ≥ +
xét khoảng giá trị của ẩn số.
Bài 1: Tìm các số nguyên x thoả mãn:
a)
34
2x+ + x− =Bài 2: Tìm các cặp số nguyên ( x, y) thoả mãn đồng thời các điều kiện sau
2x+ + y−x =
c) x –y = 3 và
3
=+ y x
d) x – 2y = 5 và
61
2 − =+ y x
Bài 3: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn đồng thời:
a) x + y = 5 và
42
2x+ + y+ =
d) 2x + y = 3 và
823
m A B A
Trang 21Chuyên đề toán 7
Bài 1: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
a)
( )223
121
5
++
=
−+
−
y x x
10 5
d)
33
63
1
++
=
−+
−
y x x
Bài 2: Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:
a)
2
81
+
y x
x
b)
22
161
3
++
−
=
−++
y y
x x
c)
125
3
1
++
=
−+
+
y x
x
d)
24
105
12
+
−
=+
−
−
y y
147
2 2
−+
−
=+
−
+
y y
204
2 2
++
=++
y x
c)
22008
63
−
y x
d)
653
305
2
++
=+++
y y
Trang 22Chuyên đề toán 7
a)
5,35
23
,
2
8,5
+
−
=
x H
i)
8,55
1+
−
=
x M
n)
453
122
+++
=
x N
Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 −+
= x B
2
+
−
= x H
4
155
+++
213
1
+
−+
−
=
x B
c)
85453
205
4
+++++
=
y x
C
d)
612322
246
+++
−+
−
=
x y x D
e)
( 3 ) 5 5 14
213
2
++
=
x y
x E
Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a)
45
7
1157
2
++
++
1372
++
++
=
y
y B
c)
816
32115
++
++
=
x
x C
Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 23Chuyên đề toán 7
a)
24754
85
++
−+
=
x A
b)
35865
145
c)
351233
2812
15
+++
−
−
=
x y x C
Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a)
5643
336421
++
++
=
x
x A
b)
1452
1456
++
++
=
y
y B
c)
1273
68715
++
−+
−
=
x
x C
Sử dụng bất đẳng thức
b a b
a + ≥ +Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a)
3
2 + −+
A
b)
524
5+ + ++
A
b)
8237
2
3 + − + −+
A
b)
514
3
1+ − + − ++
B
c)
35
24
65
3+ + + − ++
Trang 24k n voi a a
n n
2
12,
d)
3 1 4.32 : 2
8 4 2
Trang 25f)Bài 3: Tìm x biết
Trang 26x
x
d e f
2
666666.333
4444
5 5
5 5 5 5 5 5
5 5 5
5 5 5 5
=+
++++
++
+
+++
Dạng 3: Các bài toán so sánh:
PP: Ta đưa về cùng cơ số rồi so sánh số mũ, hoặc đưa về cùng số mũ rồi so sánh cơ số Chú ý, với
các số nằm từ 0 đến 1, lũy thừa càng lớn thì giá trị càng nhỏ VD:
Trang 27d e f
Trang 29M M
Dạng 4: Các bài toán chứng minh chia hết:
PP: - Ta nhóm các hạng tử để xuất hiện thừa số chia hết hoặc dùng các phương pháp tính tổng và
b, B = 52008 + 52007 + 52006
31
c, M = 88 + 220
17
d, H = 3135 299 – 3136 36
7Bài 4: Cho A = 2+ 22 + 23 +……+ 260
Trang 30Chuyên đề toán 7
a, D = 3 + 32 + 33 + 34 +…… + 32007
13
b, E = 71 + 72 + 73 + 74 +… + 74n-1 + 74n
400
Dạng 5: Tìm chữ số tận cùng của một giá trị lũy thừa
* Phương pháp : cần nắm được một số nhận xét sau :
+) Tất cả các số có chữ số tận cùng là : 0 ; 1 ; 5 ; 6 nâng lên lũy thừa nào ( khác 0) cũng có chữ sốtận cùng là chính những số đó
+) Để tìm chữ số tận cùng của một số ta thường đưa về dạng các số có chữ số tận cùng là mộttrong các chữ số đó
+) Lưu ý : những số có chữ số tận cùng là 4 nâng lên lũy thừa bậc chẵn sẽ có chữ số tận cùng là 6
và nâng lên lũy thừa bậc lẻ sẽ có chữ số tận cùng là 4
những số có chữ số tận cùng là 9 nâng lên lũy thừa bậc chẵn sẽ có chữ số tận cùng là 1
và nâng lên lũy thừa bậc lẻ sẽ có chữ số tận cùng là 9
7
5,996, 81975 , 20072007 , 10231024
Hướng dẫn : Đưa các lũy thừa trên về dạng các lũy thừa của số có chữ số tận cùng là : 0 ; 1 ; 5 ;
Trang 32227
Trang 33Dạng 4: Cho dãy tỉ số bằng nhau và một tổng, tìm x,y
PP: - Đầu tiên ta đưa về cùng một tỉ số:
(VD: bài cho hay 4x=3y ta phải đưa về ; nếu bài cho ta phải đưa về cùng một tỉ số là )
- Sau đó dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tính
Chú ý: đây chính là bài toán chia một số M thành 3 phần tỉ lệ với a, b, c
BÀI TẬP:
Bài 1:
a) 3 4;5 7
z y
y x y
z x x
z
y
++
=
−+
=++
22
1= − = −
x
và 2x+3y-z = 50Bài 2:Tìm x,y
Trang 34a)Chia 3 góc của tam giác thành 3 phần tỉ lệ với 2, 3, 4
b) Tam giác ABC có 3 cạnh tỉ lệ với 4, 5, 7 và chu vì bằng 32cm Tìm 3 cạnh tam giác
Dạng 5: Cho dãy tỉ số, Tính giá trị một biểu thức
a b c
=+ +
Trang 35- Dạng toán trên là dạng toán chia số M thành tích 3 số tỉ lệ với a, b, c
- Đối với bài toán cho tỉ lệ Tìm tỉ số ta chỉ nhân quy đồng, chuyển các giá trị x về một vế, các
giá trị y về một vế, đưa về dạng a.x=b.y rồi suy ra hoặc đặt nhân tử chung y ở trên tử và dưới
Dạng 6: Cho dãy tỉ số bằng nhau và một tích, tìm x.y
PP: Đặt ; suy ra x=a.k; y=b.k; z=c.k rồi thay vào biểu thức để tìm k Sau khi tìm được k ta thay vào x=a.k;
và
c d
Trang 38Dạng 8: Cỏc bài toỏn cú lời văn điển hỡnh:
Bài 1: Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số
học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh của mỗi khối
Bài 2: Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỷ lệ 3 : 5 Hỏi mỗi tổ đợc chia bao nhiêu
nếu tổng số lãi là 12 800 000 đồng
Bài 3: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 22 cm và các cạnh tỉ lệ với các số 2; 4; 5.
CHUYấN ĐỀ VI : CĂN BẬC 2 Kiến thức cần nhớ:
:
Điều kiện để căn thức bậc hai cú nghĩa: cú nghĩa
Cỏc cụng thức biến đổi
:(với a≥0) đọc là căn bậc hai của a
- Một số a>0 luụn tồn lại hai căn bậc hai là Với a=0 cú một căn bậc 2 là
- Nếu số tự nhiờn a khụng là số chớnh phương thỡ là số vụ tỉ
Cỏc dạng bài tập:
Dạng 1: Tớnh giỏ trị biểu thức và viết căn bậc hai của một số:
Bài 1: Tớnh
B=
Trang 39Chuyên đề toán 7
C=
Bài 2: Viết căn bậc hai của các số sau: 3, 6, 9, 25, -16 0
Dạng 2: So sánh hai căn bậc hai:
PP: Dựa vào tính chất: nếu a>b≥0 thì
PP: Nếu a<0: thì không tồn tại x
Nếu a≥0 thì suy ra f(x)=a2 Từ đó tìm x
Trang 40Dạng 4: Tìm SỰ XÁC ĐỊNH của các biểu thức chứa căn
Phương pháp tìm điều kiện: xác định khi A ≥ 0
Như vậy có thể được viết dưới dạng một phân số tối giản (phân số không thể rút gọnđược
nữa): a / b với a, b là hai số nguyên tố cùng nhau và (a / b)2 = 2
Từ (2) suy ra a2 / b2 = 2 và a2 = 2 b2
Khi đó a2 là số chẵn vì nó bằng 2 b2 (hiển nhiên là số chẵn)
Từ đó suy ra a phải là số chẵn vì a2 là số chính phương chẵn (số chính phương lẻ có căn bậc hai
là số lẻ, số chính phương chẵn có căn bậc hai là số chẵn)
Vì a là số chẵn, nên tồn tại một số k thỏa mãn: a = 2k.