HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®.. Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.. Trong trườ
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
PHÉP TOÁN VỀ PHÂN SỐ
Trang 3a. b.
c.
PHÉP TOÁN VỀ PHÂN SỐ
DẠNG 1: RÚT GỌN
1. Rút gọn các phân số sau:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/93/640211
2. Rút gọn các phân số sau:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/93/640242
3. Tìm tất cả các phân số bằng phân số và có mẫu là số tự nhiên nhỏ hơn 16
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/93/640221
4. Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong phân
số còn lại:
a.
b.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/93/640262
5. Chứng minh rằng các phân số sau tối giản với mọi n N:
Trang 4
a. 50cm b. 250 dm
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/93/640272
6. Rút gọn:
M=
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/93/640282
7. Tìm một phân số , biết rằng: , và ƯCLN(a; b)= 40
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/93/640292
8. Đổi ra mét vuông (viết dưới dạng phân số tối giản):
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/93/6402122
9. Một trường học có 900 học sinh. Học kì I trường tổng kết có 200 em đạt học sinh giỏi, 520 em đạt học sinh khá , 120 em đạt học sinh trung bình, số còn lại là học sinh yếu. Hỏi số học sinh giỏi, khá, trung bình và yếu chiếm bao nhiêu phần của tổng số học sinh toàn trường
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/93/6402132
10. Tìm phân số tối giản biết rằng: Nếu lấy tử cộng với 6 và lấy mẫu cộng với
14 thì được một phân số bằng
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/93/6402143
Trang 5a. b.
c.
11. Cho
a. Rút gọn A. (kết quả ở dạng phân số tối giản)
b. Tìm B biết 15% của B bằng A.(kết quả ở dạng phân số tối giản)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/93/645154
12. Rút gọn:
a.
b.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/93/645104
DẠNG 2: TÌM X
13. Tìm , biết
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/64221
14. Tìm , biết
a.
b.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/64242
Trang 6b.
15. Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là Chiều rộng là Tính chu vi tấm bìa đó? (Tính theo cm)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/64282
16. Thực hiện các phép tính sau (kết quả ở dạng phân số tối giản)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/642112
17. Tìm x, biết
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/642122
18. Tìm x, biết:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/642182
19. Tìm số nguyên x, biết:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/642212
20. Tìm x, biết
Trang 7a. b.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/643142
21. Tìm số tự nhiên x thỏa mãn
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/643182
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/643192
23. Tìm x:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/64554
24. Tìm x :
a.
b.
c.
d.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/64564
25. Tìm x biết:
Trang 8a. b.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/645344
26. Tìm x biết:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/645504
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/645644
28. Với giá trị nào của số nguyên x thì biểu thức đạt giá trị lớn nhất
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/94/645634
DẠNG 3: TÍNH
29. Tính
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/96/64211
30. Tính:
Trang 9
a. b.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/96/64262
31. Thực hiện phép tính
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/96/642132
32. Tính:
a.
b.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/96/642162
33. Thực hiện phép tính:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/96/642172
34. Tính
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/96/64311
35. Tính các biểu thức sau
a.
b.
Trang 10b.
c.
d.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/96/643112
36. Tính ra kết quả ở dạng phân số:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/96/64514
37. Tính giá trị biểu thức:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/96/64574
38. Thực hiện phép tính
a.
b.
c.
Trang 11a. và b. và
a. và
b. và
d. và
d.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/96/645284
39. Tính
a.
b.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/96/645314
DẠNG 4: SO SÁNH
40. So sánh các phân số sau
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/97/64131
41. So sánh các phân số và
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/97/641103
42. So sánh các phân số:
Trang 12a. và b. và
a. và
b. và
c. và
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/97/641132
43. So sánh các phân số:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/97/641142
44. Sắp xếp các phân số sau đây theo thứ tự tăng dần:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/97/641152
45. So sánh các phân số sau đây bằng phương pháp thích hợp:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/97/641172
46. So sánh A và B biết rằng:
.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/97/641203
47. So sánh các số sau
Trang 13d. và
a.
b.
c.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/97/645294
48. So sánh:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/97/645264
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/97/645354
50. So sánh:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/97/645494
DẠNG 5: TÍNH NHANH
51. Tính nhanh
Trang 14Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/99/64231
52. Tính hợp lý các biểu thức sau
a.
b.
c.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/99/64252
53. Tính nhanh:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/99/642103
54. Tính nhanh
a.
b.
c.
d.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/99/64534
55. Tính nhanh
a.
Trang 15c.
d.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/99/64544
56. Tính nhanh :
a.
b.
c.
d.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/99/64584
57. Tính hợp lí :
a.
b.
c.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/99/645374
DẠNG 6: CHỨNG MINH
58. Cho là phân số chưa tối giản.
Trang 16a. b.
Chứng tỏ rằng phân số cũng là phân số chưa tối giản.
(a, b Z; b 0)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/100/6402112
59. Cho
Chứng minh rằng:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/100/645604
60. Chứng minh rằng
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/100/645584
61. Cho
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/100/645574
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/100/645544
63. Chứng minh rằng ( với a.b > 0)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/100/645534
64. Chứng minh
Trang 17a. b.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/100/645524
65. Chứng minh rằng
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/100/645514
66. Cho
Chứng minh rằng :
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/100/645554
Chứng minh rằng:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/100/645304
68. Cho n N. Chứng tỏ rằng các phân số sau là phân số tối giản
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/100/645324
69. Chứng minh rằng:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/100/645334