1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 5 bất ĐẲNG THỨC

12 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 731,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiẾT 5 Bất Đẳng thứcNgườiưthựcưhiện: Trần Thanh Hồng Lớpưcaoưhọc:ư Toánưk12... II- Bất đẳng thức... III : Cácưtínhưchấtưcơưbảnưcủaư bấtưđẳngưthức 1.Cácưtínhưchấtưcơưbảnưcủaưbấtưđẳngưthứ

Trang 1

TiẾT 5 Bất Đẳng thức

Ngườiưthựcưhiện: Trần Thanh Hồng

Lớpưcaoưhọc:ư Toánưk12

Trang 2

Gåm ba phÇn

Néi Dung bµi

phÇn I - Sè thùc d ¬ng , ©m

phÇn iI - BÊt §¼ng thøc

phÇn iI - c¸c tÝnh chÊt c¬ b¶n cña BÊt §¼ng thøc

Trang 3

I- Số thực d ơng, âm.

1- Cho x bất kỳ, xR , x chỉ có thể x > 0

x < 0

x = 0

x d ơng

x = 0

x âm

x không âm x  0

x không d ơng x  0

Phủ định mệnh đề x > 0 Là mệnh đề x  0

Phủ định mệnh đề x < 0 Là mệnh đề x  0

2- Nếu x1 > 0 và x2 > 0 thì x1 + x2 > 0 và x1 x2 > 0

Trang 4

II- Bất đẳng thức

a  b a- b  0

Địnhưnghĩaư2ư

Các mệnh đề : a > b , a < b , a  b , a  b gọi là bất đẳng thức

 a gọi là vế trái b gọi là vế phải

 a > b và c > d

a > b và c < d

gọi là 2 bất đẳng thức cùng chiều gọi là 2 bất đẳng thức trái chiều

 a > b  c > d c > d là hệ quả của a > b

a > b  c > d c > d và a > b t ơng đ ơng

Trang 5

III : Cácưtínhưchấtưcơưbảnư

củaư

bấtưđẳngưthức

1.Cácưtínhưchấtưcơưbảnưcủaưbấtưđẳngưthứcư

vớiưcácưsốưthựcưbấtưkỳư.ư

2.ưCácưtínhưchấtưcơưbảnưcủaưbấtưđẳngưthức

ưvớiưcácưsốưthựcưdương.

3.ưMộtưưsốưchúưý.

Trang 6

Tính chất với các số a,b,c,d bất kỳ (Xét bđt aư>ưb còn các bđt khác t

a > b

b > c a > c

2 Cộng vào hai vế với cùng 1số.

3 Cộng hai vế với 1 bất đẳng thức cùng chiều

a > b  a + c > b + c

a > b

c > dc > d a + c > b + d

4.Nhân hai vế của 1 bất đẳng thức với 1 số

a > b ac > bc nếu c > 0

ac < bc nếu c < 0

Trang 7

Tính chất với các số a b c d bất

kỳ

1.Bắc cầu

a > b

b > c a > c

2 Cộng vào hai vế với cùng 1số

3 Cộng hai vế với 1 bất đẳng thức cùng chiều

a > b  a + c > b + c

a > b

c > dc > d a + c > b + d

4.Nhân hai vế của 1 bất đẳng thức với 1 số

a > b ac > bc nếu c > 0

ac < bc nếu c < 0

Trang 8

Tính chất với các số a , b , c , d > 0

a > b > 0 a n > b > n , n nguyên d ơng

5.Nhân hai vế t ơng ứng của bất đẳng thức cùng chiều

a > b > 0

c > d > 0 ac > bd

6 Nâng lên cùng một luỹ thừa hai vế của bất đẳng thức

7.Khai căn hai vế của bất đẳng thức

Hệ quả kết hợp (6)và( 7) ( Với n=2 )

a > b > 0 n a > n b n nguyên d ơng

a  b  0 a2  b 2

Trang 9

• TÝnh chÊt 4

a > b ac > bc nÕu c > 0

ac < bc nÕu c < 0

c > 0

ac - bc > 0

a > b a - b

ac > bc §pcm

c < 0

a > b a- b > 0

(a - b) c < 0

ac < bc §pcm

ac - bc < 0

Chøng minh

(a - b)c > 0

> 0

Trang 10

Chøng minh

• TÝnh chÊt 5:

a > b ac > bc

Theo t/c 1 ( B¾c cÇu )

Chøng minh

c > d

Nh©n víi c > 0 Theo t / c 4

bc > bd Nh©n víi b > 0 Theo t / c 4

ac > bd §pcm

a > b > 0

c > d > 0 ac > bd

Trang 11

một số chú ý khi sử dụng tính

Khôngưcóưphépưtrừưhaiưbấtưđẳngưthứcưcùngưchiều

a > b

c > d

-Khôngưcóưphépưchiaưhaiưbấtưđẳngưcùngưchiều

Chúưýưcáchưsửưdụngưbấtưđẳngưthứcưhệưquảư,ưtươngưđương

a > b c > d đúng c > d a > b ch a chắc đúng

a > b c > d a > b c > d đúng

c > d 

Chúưýưđiềuưkiệnưa,ưb,ưcư,dưcủaưcácưtínhưchấtưtừư5ưđếnưtínhưchấtư7

a > b đúng

Ngày đăng: 26/01/2016, 17:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w