1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Vật lý 11 Chuyên đề thấu kính mỏng

4 2,8K 31

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 cm... ảnh A’B’ của AB qua thấu kí

Trang 1

Câu1 Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10 (cm) và 30 (cm) Tiêu cự của thấu kính đặt trong nước có chiết suất n’ = 4/3 là:

f = 45 (cm)

*.f = 60 (cm)

f = 100 (cm)

f = 50 (cm)

Hướng dẫn ADCT

n D

thức f 1

D

=

Câu2 Một thấu kính mỏng, phẳng – lồi, làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí, biết độ tụ của kính là D = + 5 (đp) Bán kính mặt cầu lồi của thấu kính là:

*.R = 10 (cm)

R = 8 (cm)

R = 6 (cm)

R = 4 (cm)

1

Câu3 Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách TK một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được

ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn

ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn

*.ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1(cm)

ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm)

Hướng dẫn Thấy kính phân kì -> cho ảnh ảo, cùng chiều với

vật tính d’ theo công thức 12.( 12) 6

12 12

df d

1

2

d

k

d

→ = = vậy ảnh bằng nửa lần vật

Câu4 Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm) Thấu kính đó là:

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm)

Trang 2

thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm)

*.thấu kính phân kì có tiêu cự f = -25 (cm)

Hướng dẫn Thấu kính phân kì cho các tia phân kì và có tiêu cự

luôn nhỏ hơn 0

Câu5 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì (tiêu cụ f = - 25 cm), cách thấu kính 25cm ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

ảnh thật, nằm trước thấu kính, cao gấp hai lần vật

*.ảnh ảo, nằm trước thấu kính, bằng nửa vật

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật

Hướng dẫn thấu kính phân kì cho ảnh nằm trước thấu kính tính d’ theo công

25 25

df

d

2

d k d

= = → ảnh bằng nửa lần vật

Câu6 Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:

8 (cm)

16 (cm)

*.64 (cm)

72 (cm)

d

Câu7 Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

4 (cm)

6 (cm)

12 (cm)

*.18 (cm)

15

df

Trang 3

Câu8 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:

*.f = 15 (cm)

f = 30 (cm)

f = -15 (cm)

f = -30 (cm)

20

Câu9 Một thấu kính mỏng, hai mặt lồi giống nhau, làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí, biết độ tụ của kính là D = + 10 (đp) Bán kính mỗi mặt cầu lồi của thấu kính là:

R = 0,02 (m)

R = 0,05 (m)

*.R = 0,10 (m)

R = 0,20 (m)

5

n

Câu10 Cho hai thấu kính hội tụ L1, L2 có tiêu cự lần lượt là 20 (cm) và 25 (cm), đặt đồng trục và cách nhau một khoảng a = 80 (cm) Vật sáng AB đặt trước L1 một đoạn 30 (cm), vuông góc với trục chính của hai thấu kính Ảnh A”B” của AB qua quang hệ là: ảnh thật, nằm sau L1 cách L1 một đoạn 60 (cm)

ảnh ảo, nằm trước L2 cách L2 một đoạn 20 (cm)

ảnh thật, nằm sau L2 cách L2 một đoạn 100 (cm)

*.ảnh ảo, nằm trước L2 cách L2 một đoạn 100 (cm)

Hướng dẫn Tính theo các bước sau

Câu11 Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10 (cm) và 30 (cm) Tiêu cự của thấu kính đặt trong không khí là:

f=20(cm)

*.f=15(cm)

Trang 4

f=25(cm)

f=17,5(cm)

D

Ngày đăng: 25/01/2016, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w