Ưu điểm• Thiết kế đơn giản, thể tích công trình nhỏ, chiếm ít diện tích mặt bằng • Chi phí về năng lượng thấp • Khả năng thu hồi Biogas cao • Không đòi hỏi cung cấp nhiều chất dinh dưỡ
Trang 2Chất hữu cơ CO2 + CH4 + H2 + H2S + N2 + tb mới +ΔH
Khí sinh học (Biogas):
CH4: 55-65 (%) N2: 0-3 (%) H2S: 0-1 (%)
CO2: 35- 45 (%) H2: 0-1 (%) Nhiệt lượng CH4: 9000 (kcal/m3); biogas: 4500-6000(kcal/m3)
Ứng dụng
• Xử lý các loại cặn bã, chất công thải công nghiệp, sinh hoạt cũng như các loại NT có hàm lượng chất bẩn hữu cơ cao
(BOD ≥ 10-30 g/l)
1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT vsv
Trang 3 Ưu điểm
• Thiết kế đơn giản, thể tích công trình nhỏ, chiếm ít diện tích mặt bằng
• Chi phí về năng lượng thấp
• Khả năng thu hồi Biogas cao
• Không đòi hỏi cung cấp nhiều chất dinh dưỡng, lượng bùn sinh
ra ít hơn 10-20 lần so với phương pháp hiếu khí
• Có tính ổn định tương đối cao có thể tồn trữ trong một thời gian khá dài và là nguồn phân bón có giá trị
• Chịu được sự thay đổi đột ngột về lưu lượng
1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT (tt)
Trang 4 Nhược điểm
• Rất nhạy cảm với các chất độc hại
• Xử lý nước thải chưa triệt để
• Những hiểu biết về các vsv kỵ khí còn hạn chế
• Thiếu kinh nghiệm vận hành công trình
1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT (tt)
Trang 5Quá trình xảy ra theo 4 giai đoạn:
_ Giai đoạn 1: Thuỷ phân _ Giai đoạn 2: Acid hoá _ Giai đoạn 3: Acetat hoá _ Giai đoạn 4: Methane hoá
2 CÁC GIAI ĐOẠN PHÂN HỦY KỴ KHÍ
Trang 7 Nhóm vsv tạo axit:
Clodtridium, Peptococcus, Lactobacillus, Actinomyces, Staphylococcus, Desulfobrio
Nhóm vsv methane hoá:
Methanobacterium, Methanococcus,
Methanothrix, Methanosarina
2 CÁC GIAI ĐOẠN PHÂN HỦY KỴ KHÍ (tt)
Trang 8a Nhiệt độ
• Vùng nhiệt độ ấm – trung bình: 20-45 (oC)
• Vùng nhiệt độ cao – nóng: 45-65 (oC)
• Nhiệt độ < 10 (oC) vi khuẩn tạo metan hầu như
không hoạt động
• Nhiệt độ tối ưu: 35 (oC)
3 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
Trang 9b pH
• Khoảng tối ưu pH = 6,5 – 8,5
c Chất dinh dưỡng
• Tỉ lệ C/N= (25÷30)/1
d Chất độc
• O2, một số dẫn xuất của metan (CCl4, CHCl3, CH2Cl2),
các kim loại nặng (Cu, Ni, Zn, ), các chất như HCHO,
SO2, H2S
3 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG (tt)
Trang 104 CÁC CÔNG TRÌNH SINH HỌC KỴ KHÍ
4.1 Bể tiêu hủy yếm khí
Trang 114.1 Bể tiêu hủy yếm khí
Thể tích bể tiêu hủy yếm khí được tính theo: tải lượng
riêng, thời gian phân hủy, sự giảm chất rắn và thời gian
lưu trữ bùn
V – thể tích bể tiêu hủy yếm khí (m3)
V1 – lượng bùn thô nạp vào bể (m3/ngày)
V2 – lưu lượng bùn lưu giữ trong bể (m3/ngày)
t1 – thời gian tiêu hủy (ngày);
t2 – thời gian bùn lưu giữ lại trong bể (ngày)
4.CÁC CÔNG TRÌNH SINH HỌC KỴ KHÍ (tt)
2 2 1
2 1
V V
Trang 124.CÁC CÔNG TRÌNH SINH HỌC KỴ KHÍ (tt)
4.1 Bể tiêu hủy yếm khí
Trang 134.CÁC CÔNG TRÌNH SINH HỌC KỴ KHÍ (tt)
4.2 Hồ yếm khí
Trang 144.CÁC CÔNG TRÌNH SINH HỌC KỴ KHÍ (tt)