1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 6: PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ SỐ LIỆU

27 1,7K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các dạng dữ liệu Dữ liệu định tính: là những thông tin về “chất” và không lượng hóa như các loại doanh nghiệp, thành phần kinh tế, chủng loại sản phẩm, hình thức mẫu mã....  Dữ liệ

Trang 1

TS Trần Thị Lan Hương Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt

Nam Tel: 091 24 23 286 Email: lanhuongviames@yahoo.com

Trang 2

 Các dạng dữ liệu

 Dữ liệu định tính: là những thông tin về “chất” và

không lượng hóa như các loại doanh nghiệp, thành phần kinh tế, chủng loại sản phẩm, hình thức mẫu

 Dữ liệu định lượng là các thông tin được lượng hóa như số lượng doanh nghiệp, vốn đầu tư, doanh số bán hàng

Trang 3

Biên tập dữ liệu

Biên tập sơ bộ theo hiện trường

Biên tập tập trung tại văn phòng

Trang 4

Biên tập dữ liệu

Biên tập cho phù hợp

Biên tập cho việc mã hóa dữ liệu

Biên tập cho loại trả lời “không biết”

Trang 5

 Nguyên tắc mã hóa dữ liệu

 Mã hóa các trả lời đ/v câu hỏi lựa chọn cố định

 Mã hoá các trả lời đối với câu hỏi mở

 Mã hoá lại các trả lời

Trang 6

 C s đ mã hóa d li u:ơ ở để mã hóa dữ liệu: ể mã hóa dữ liệu: ữ liệu: ệ

1 V n đ nghiên c u, m c đích nghiên c uấn đề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ứu, mục đích nghiên cứu ục đích nghiên cứu ứu, mục đích nghiên cứu

2 B i c nh, môi trối cảnh, môi trường ảnh, môi trường ườngng

3 Nh n th c c a khách thận thức của khách thể ứu, mục đích nghiên cứu ủa khách thể ể mã hóa dữ liệu:

4 Quá trình c a s vi của khách thể ự việc ệ

Nguyên t c mã hóa d li u: ắc mã hóa dữ liệu: ữ liệu: ệu:

-Thu th p chính xác nh ng thông tin t d li u ận thức của khách thể ữ liệu: ừ dữ liệu ữ liệu: ệliên quan đ n ch đ đến chủ đề được mã hóa ủa khách thể ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ược mã hóac mã hóa

- Nh ng thông tin này là c n thi t và phù h p ữ liệu: ầ ến chủ đề được mã hóa ợc mã hóa

đ mô t và hi u v n đ nghiên c uể mã hóa dữ liệu: ảnh, môi trường ể mã hóa dữ liệu: ấn đề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ứu, mục đích nghiên cứu

Trang 7

Ví d c th : Mã hóa d li u đ nh tính: Th c tr ng b ục đích nghiên cứu ục đích nghiên cứu ể mã hóa dữ liệu: ữ liệu: ệ ị ự việc ạng bỏ ỏ

h c c a h c sinh ọ ủa khách thể ọ

1.Mã hóa v n đ nghiên c u: nh n th c c a giáo viên ấn đề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ứu, mục đích nghiên cứu ận thức của khách thể ứu, mục đích nghiên cứu ủa khách thể

v đ c đi m c a hi n t ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ặc điểm của hiện tượng bỏ học, nhận thức của ể mã hóa dữ liệu: ủa khách thể ệ ược mã hóa ng b h c, nh n th c c a ỏ ọ ận thức của khách thể ứu, mục đích nghiên cứu ủa khách thể nhà tr ường ng v hi n t ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ệ ược mã hóa ng b h c, các y u t nh ỏ ọ ến chủ đề được mã hóa ối cảnh, môi trường ảnh, môi trường

h ưở để mã hóa dữ liệu: ng đ n vi c b h c ến chủ đề được mã hóa ệ ỏ ọ

2 Mã hóa theo b i c nh, môi tr ối cảnh, môi trường ảnh, môi trường ường ng: Tr ường ng ph ổ

thông, tr ường ng d y ngh , tr ạng bỏ ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ường ng b túc ổ

3 Mã hóa theo nh n th c c a khách th : nh n th c ận thức của khách thể ứu, mục đích nghiên cứu ủa khách thể ể mã hóa dữ liệu: ận thức của khách thể ứu, mục đích nghiên cứu

c a h c sinh v giáo viên, v tr ủa khách thể ọ ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ường ng h c, v vi c ọ ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ệ

h c; nh n th c c a cha m h c sinh v t m quan ọ ận thức của khách thể ứu, mục đích nghiên cứu ủa khách thể ẹ học sinh về tầm quan ọ ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ầ

tr ng c a vi c h c ọ ủa khách thể ệ ọ

4 Mã hóa theo quá trình: Nguyên nhân d n đ n b h c, ẫn đến bỏ học, ến chủ đề được mã hóa ỏ ọ quá trình v i nh ng s ki n d n đ n b h c, các ới những sự kiện dẫn đến bỏ học, các ữ liệu: ự việc ệ ẫn đến bỏ học, ến chủ đề được mã hóa ỏ ọ

ki u b h c ể mã hóa dữ liệu: ỏ ọ

Trang 8

 Với dữ liệu định tính: thông thường cách xử lý

là xử lý logic Người xử lý căn cứ vào các thông tin để đưa ra phán đoán về bản chất sự kiện, trình bày các mối liên hệ logic của các sự kiện,

 Với dữ liệu định lượng: Áp dụng xử lý thống kê- toán học để tìm hiểu bản chất, xu hướng của sự kiện trên cơ sở các số liệu thu thập Có thể có các cách

Trang 9

 Dữ liệu định tính: là kỹ thuật để diễn giải bằng cách

nhận diện các đặc điểm đặc biệt của thông điệp một cách hệ thống và khách quan (Holsti 1968)

 Mục đích: nhận dạng bản chất và liên hệ bản chất giữa các sự kiện/vấn đề

 Kết quả: thường là dưới dạng sơ đồ, các đoạn mô tả, nghiên cứu tình huống (case study)

 Sơ đồ diễn tả mối quan hệ giữa các sự kiến/vấn đề

 Mô tả trình bày vấn đề căn cứ vào các thông tin thu thập

 Nghiên cứu tình huống: nêu rõ đặc tính của vấn đề qua một trường hợp cụ thể

Trang 10

Đó là nh ng liên h có th v thành s đữ liệu: ệ ể mã hóa dữ liệu: ẽ thành sơ đồ ơ ồ

►Liên h n i ti p / Liên h song songệ ối cảnh, môi trường ến chủ đề được mã hóa ệ

►Liên h hình cây / Liên h m ng lệ ệ ạng bỏ ưới những sự kiện dẫn đến bỏ học, các i

►Liên h h n h pệ ỗn hợp ợc mã hóa

Trang 11

Nh ng liên h không th trình bày b ng s ững liên hệ không thể trình bày bằng sơ ệ không thể trình bày bằng sơ ể trình bày bằng sơ ằng sơ ơ

đ ho c bi u th c toán h c: ồ hoặc biểu thức toán học: ặc biểu thức toán học: ể trình bày bằng sơ ức toán học: ọc:

►Ch c năng c a h th ngứu, mục đích nghiên cứu ủa khách thể ệ ối cảnh, môi trường

►Quan h tình c mệ ảnh, môi trường

►Tr ng thái tâm lýạng bỏ

►Thái đ chính trộ ị

Trang 14

 Nguồn dữ liệu định lượng:

 Các số liệu thống kê

 Kết quả quan sát, điều tra, thực nghiệm

 Trình bày dữ liệu định lượng:

 Con số rời rạc

 Bảng số liệu

 Biểu đồ

 Đồ thị

Trang 15

 Cung cấp các dữ liệu cơ bản nhất

 Áp dụng cho các sự kiện riêng lẻ, không liên

Trang 21

Các loại sai số:

►Sai số ngẫu nhiên: là sai số do cảm nhận chủ quan của người quan sát

►Sai số kỹ thuật: là sai số do các yếu tố kỹ thuật gây ra một cách khách quan Ví dụ như khi đo lường bằng các phương tiện kỹ thuật.

►Sai số hệ thống: là sai số do quy mô hệ thống quyết định Hệ thống càng lớn thì sai số càng lớn.

Trang 22

 Sai s quan sát: đ c p đ n chênh l ch gi a ối cảnh, môi trường ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ận thức của khách thể ến chủ đề được mã hóa ệ ữ liệu:giá tr quan sát và giá tr th c t đ i v i ị ị ự việc ến chủ đề được mã hóa ối cảnh, môi trường ới những sự kiện dẫn đến bỏ học, các

t ng đ n v trong t ng th đi u tra Có 3 ừ dữ liệu ơ ị ổ ể mã hóa dữ liệu: ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu

lo i sai s phát sinh:ạng bỏ ối cảnh, môi trường

 Sai s nh n th c (khái ni m): n y sinh trong ối cảnh, môi trường ận thức của khách thể ứu, mục đích nghiên cứu ệ ảnh, môi trườnggiai đo n thi t k đi u traạng bỏ ến chủ đề được mã hóa ến chủ đề được mã hóa ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu

 Sai s trong khâu tr l i hay sai s thu th p: ối cảnh, môi trường ảnh, môi trường ờng ối cảnh, môi trường ận thức của khách thể

đ l ch do tr l i, phộ ệ ảnh, môi trường ờng ương sai khi tr l iảnh, môi trường ờng

 Sai s x lý: sai s hi u ch nh, sai s đánh ối cảnh, môi trường ử lý: sai số hiệu chỉnh, sai số đánh ối cảnh, môi trường ệ ỉnh, sai số đánh ối cảnh, môi trường

mã, sai s nh p d li uối cảnh, môi trường ận thức của khách thể ữ liệu: ệ

Trang 23

 Sai s ngo i suy: liên quan đ n vi c suy r ng ối cảnh, môi trường ạng bỏ ến chủ đề được mã hóa ệ ộ

k t qu t các đ n v đi u tra đến chủ đề được mã hóa ảnh, môi trường ừ dữ liệu ơ ị ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ược mã hóac quan sát

th c t ra toàn b t ng th nghiên c u hay ự việc ến chủ đề được mã hóa ộ ổ ể mã hóa dữ liệu: ứu, mục đích nghiên cứu

t ng th m c tiêu Có th phân lo i thành:ổ ể mã hóa dữ liệu: ục đích nghiên cứu ể mã hóa dữ liệu: ạng bỏ + Sai s do di n đi u tra (đi u tra th a, ối cảnh, môi trường ệ ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ừ dữ liệu

thi u), sai s ch n m u, sai s do không ến chủ đề được mã hóa ối cảnh, môi trường ọ ẫn đến bỏ học, ối cảnh, môi trường

quan sát (không tr l i, t ch i, v ng nhà, vì ảnh, môi trường ờng ừ dữ liệu ối cảnh, môi trường ắng nhà, vì

lý do khác )

+ Sai s ch n m u (đ ch ch l y m u hay đ ối cảnh, môi trường ọ ẫn đến bỏ học, ộ ệ ẫn đến bỏ học, ẫn đến bỏ học, ộ

ch ch do ệ ưới những sự kiện dẫn đến bỏ học, các ược mã hóac l ng, phương sai l y m u)ấn đề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ẫn đến bỏ học,

Trang 25

 3 phương pháp ch y u đánh giá ch t lủa khách thể ến chủ đề được mã hóa ấn đề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ược mã hóang

s li u đi u tra:ối cảnh, môi trường ệ ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu

1 D a vào phân tích thông tin có đự việc ược mã hóac t quá ừ dữ liệu trình đi u tra th c t , mà đi u tra này đề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ự việc ến chủ đề được mã hóa ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ược mã hóac xem nh là m t ph n c a ho t đ ng đi u ư ộ ầ ủa khách thể ạng bỏ ộ ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứutra bình thườngng

2 D a vào ph ng v n l i, hay các ho t đ ng ự việc ỏ ấn đề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ạng bỏ ạng bỏ ộ

b sung khác đ làm tăng thêm các ho t ổ ể mã hóa dữ liệu: ạng bỏ

đ ng đi u tra c b nộ ề nghiên cứu, mục đích nghiên cứu ơ ảnh, môi trường

3 D a vào so sánh v i s li u bên ngoài t ự việc ới những sự kiện dẫn đến bỏ học, các ối cảnh, môi trường ệ ừ dữ liệu

ngu n đ c l pồ ộ ận thức của khách thể

Trang 26

 Độ chính xác phụ thuộc kích cỡ hệ thống.

 Tuổi của trống đồng là 4738 năm.

 Phỏng vấn 7 người và cho biết tỷ lệ tốt nghiệp Đại học chiếm 71,43%.

 Điều tra 10.000 hộ gia đình và cho biết tỷ lệ tốt

nghiệp Đại học chiếm chừng 1/3.

 Độ chính xác phụ thuộc phương tiện quan sát:

 Cân tiểu ly cần mức độ chính xác rất cao nhưng cân

xe ô tô thì độ chính xác không cần cao

 Cần nhất quán khi trình bày dữ liệu:

 Ví dụ: Tỷ lệ nhập siêu tăng gấp rưỡi năm 2007, tăng 1,234 lần năm 2008 và bằng 97% trong năm 2009

Trang 27

H t ch ết chương 6 ươ ng 6

Ngày đăng: 25/08/2018, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w