Ngăn ngừa hiện tượng xâm thực;3.1 TRUNG HÒA NƯỚC THẢI Để có thể xử lý NT bằng phương pháp sinhhọc; Tách 1 số ion kim loại nặng ra khỏi NT... Trộn nước thải có tính axit với nước thải
Trang 1CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP HÓA HỌC
Trang 2Ngăn ngừa hiện tượng xâm thực;
3.1 TRUNG HÒA NƯỚC THẢI
Để có thể xử lý NT bằng phương pháp sinhhọc;
Tách 1 số ion kim loại nặng ra khỏi NT
Trang 31 Trộn nước thải có tính axit với nước thải có
tính kiềm
2 Đưa hóa chất vào để trung hòa
3 Trung hòa nước thải axit bằng cách cho chảy
qua lớp vật liệu trung hòa
4 Dùng khí thải chứa các oxit axit để trung hòa
nước thải chứa kiềm
PHÂN LOẠI
Trang 4 Được dùng khi nước thải của 2 nhà máy gần
nhau, hoặc cùng 1 nhà máy có tính chất đốilập nhau
Khuấy trộn nước thải trong thùng chứa
3.CƠ CHẾ
a Khả năng tự trung hòa lẫn nhau giữa các dòng NT
Trang 5Làm sạch bề mặt kim loại Tẩy rỉ kim loại
Nước thải có tính
acid mạnh Nước thải có tính
kiềm mạnh Công nghệ sản xuất xi mạ
Trang 8 Đối với các ion kim loại:
b Bổ sung hóa chất để trung hòa NT (tt)
Kim loại Tác nhân (kg/kg)
Trang 9 Sử dụng các axit khác nhau (H2SO4 ,HCl)
Hoặc khí thải mang tính axit (CO2, SO2)
b Bổ sung hóa chất để trung hòa NT (tt)
Trang 10 Trung hòa nước axit có nồng độ axit ≤ 1,5 mg/l và
không chứa muối kim loại nặng.
Trang 11Đá vôi
Đá hoa
Trang 13 Nguồn khí thải (CO2, SO2, NO2, N2O3…)
3 CƠ CHẾ (tt)
d Trung hòa nước thải chứa kiềm bằng các khí thải
chứa các oxit axit
Giảm chi phí đáng kể
-nhỏ trong nước -nhỏ hơn so với SO4- và Cl-
Trang 14Kết luận
SCR, lắng,
lọc… Trung hòa Xử lý sinh học
Trộn lẫn nước thải Bổ sung tác
chất trung hòaVật liệu Kiềm = khí thải
Điều chỉnh độ pH của nước thải.
Loại các kim loại nặng.
Điều chỉnh độ pH của nước thải.
Loại các kim loại nặng.
Trang 15 Dùng clo trong môi trường kiềm (pH=9):
3.2 PHƯƠNG PHÁP OXI HÓA KHỬ
3.2.1 XLNT chứa xianua
Dùng hypoclorua
O H
2Cl CNO
Cl 2OH
CN − + − + 2 → − + − + 2
O 2H N
2Cl CO
2 Cl
4OH 2CNO − + − + 2 → 2 + − + 2 + 2
Trang 16 Ozon hóa các xianua
3.2 PHƯƠNG PHÁP OXI HÓA KHỬ (tt)
3.2.1 XLNT chứa xianua (tt)
2
3 CNO O O
CN − + → − +
3
3
O3
3
-HCO2
O2
H3
O3O
CN
Trang 17− + + Cl + 2 H O → MnO ↓ + 2Cl + 4H
+ + + O + 10 H O → 4Fe(OH) ↓ + 8 H
+ + + O + 2 H O → 2MnO ↓ + 4 H
Trang 18+ + KMnO + 7H O → 3Fe(OH) ↓ + MnO ↓ + K + 5 H
+ +
+ + 2 KMnO + 2 H O → 5 MnO ↓ + 2K + 4H
O 2H Fe
2H O
H
O 2H MnO
2H O
H
Trang 19 Dùng O3:
3.2 PHƯƠNG PHÁP OXI HÓA KHỬ (tt)
3.2.1 XLNT chứa sắt và mangan (tt)
2 2
3 4 2
3 4
2
4 H SO O Fe (SO ) H O O
4 2
2 3
2 2
3
4 O 2 H O H MnO O H SO
O H 3O
2HMnO O
3 MnO
Trang 20 Dùng dung dich natri bisunfat:
3.2 PHƯƠNG PHÁP OXI HÓA KHỬ (tt)
3.2.3 XLNT chứa Crom
Dùng sắt sunfat
O 10H SO
3Na )
(SO 2Cr
SO 3H
NaHSO 6
CrO
4H2 4 + 3 + 2 4 → 2 4 3 + 2 4 + 2
↓
→ +
+
3
3
-Cr(OH) OH
3 Cr
O 6H )
(SO Cr
) (SO 3Fe
SO 6H
6FeSO
4 3
3 2
2 4
Trang 21 Dùng SO2:
3.2 PHƯƠNG PHÁP OXI HÓA KHỬ (tt)
3.2.3 XLNT chứa Crom (tt)
3 2
2
2 H O H SO
SO + →
O H 3 )
(SO Cr
SO 3H
2CrO3 + 2 3 → 2 4 3 + 2
Trang 22 Dùng pyroluzit :
3.2 PHƯƠNG PHÁP OXI HÓA KHỬ (tt)
3.2.4 XLNT chứa asen
O H MnSO
AsO H
SO H
MnO AsO
Trang 23 Dùng H2O2 :
3.2 PHƯƠNG PHÁP OXI HÓA KHỬ (tt)
3.2.5 XLNT chứa clo
2 2
2
2 O Cl 2 HCl O
O H O
NaCl NaOCl
O
2 2
2 2
2
2 H O 2HCl MnCl 2H O O